answer
stringlengths
4
55
explanation
stringlengths
12
696
question
stringlengths
7
646
id
stringlengths
1
5
choices
list
C. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25300
[ "A. 9 km", "B. 20 km", "C. 14 km", "D. 12 km" ]
D. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25301
[ "A. 9 km", "B. 20 km", "C. 12 km", "D. 14 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25302
[ "A. 14 km", "B. 9 km", "C. 12 km", "D. 20 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25303
[ "A. 14 km", "B. 9 km", "C. 20 km", "D. 12 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25304
[ "A. 14 km", "B. 12 km", "C. 9 km", "D. 20 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25305
[ "A. 14 km", "B. 12 km", "C. 20 km", "D. 9 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25306
[ "A. 14 km", "B. 20 km", "C. 9 km", "D. 12 km" ]
A. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25307
[ "A. 14 km", "B. 20 km", "C. 12 km", "D. 9 km" ]
C. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25308
[ "A. 12 km", "B. 9 km", "C. 14 km", "D. 20 km" ]
D. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25309
[ "A. 12 km", "B. 9 km", "C. 20 km", "D. 14 km" ]
B. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25310
[ "A. 12 km", "B. 14 km", "C. 9 km", "D. 20 km" ]
B. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25311
[ "A. 12 km", "B. 14 km", "C. 20 km", "D. 9 km" ]
D. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25312
[ "A. 12 km", "B. 20 km", "C. 9 km", "D. 14 km" ]
C. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25313
[ "A. 12 km", "B. 20 km", "C. 14 km", "D. 9 km" ]
C. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25314
[ "A. 20 km", "B. 9 km", "C. 14 km", "D. 12 km" ]
D. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25315
[ "A. 20 km", "B. 9 km", "C. 12 km", "D. 14 km" ]
B. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25316
[ "A. 20 km", "B. 14 km", "C. 9 km", "D. 12 km" ]
B. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25317
[ "A. 20 km", "B. 14 km", "C. 12 km", "D. 9 km" ]
D. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25318
[ "A. 20 km", "B. 12 km", "C. 9 km", "D. 14 km" ]
C. 14 km
Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: 2 ${\times}$ 7 = 14 (km)
Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:
25319
[ "A. 20 km", "B. 12 km", "C. 14 km", "D. 9 km" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25320
[ "A. 40", "B. 10^4", "C. 4^10", "D. 4" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25321
[ "A. 40", "B. 10^4", "C. 4", "D. 4^10" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25322
[ "A. 40", "B. 4^10", "C. 10^4", "D. 4" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25323
[ "A. 40", "B. 4^10", "C. 4", "D. 10^4" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25324
[ "A. 40", "B. 4", "C. 10^4", "D. 4^10" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25325
[ "A. 40", "B. 4", "C. 4^10", "D. 10^4" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25326
[ "A. 10^4", "B. 40", "C. 4^10", "D. 4" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25327
[ "A. 10^4", "B. 40", "C. 4", "D. 4^10" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25328
[ "A. 10^4", "B. 4^10", "C. 40", "D. 4" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25329
[ "A. 10^4", "B. 4^10", "C. 4", "D. 40" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25330
[ "A. 10^4", "B. 4", "C. 40", "D. 4^10" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25331
[ "A. 10^4", "B. 4", "C. 4^10", "D. 40" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25332
[ "A. 4^10", "B. 40", "C. 10^4", "D. 4" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25333
[ "A. 4^10", "B. 40", "C. 4", "D. 10^4" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25334
[ "A. 4^10", "B. 10^4", "C. 40", "D. 4" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25335
[ "A. 4^10", "B. 10^4", "C. 4", "D. 40" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25336
[ "A. 4^10", "B. 4", "C. 40", "D. 10^4" ]
A. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25337
[ "A. 4^10", "B. 4", "C. 10^4", "D. 40" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25338
[ "A. 4", "B. 40", "C. 10^4", "D. 4^10" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25339
[ "A. 4", "B. 40", "C. 4^10", "D. 10^4" ]
D. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25340
[ "A. 4", "B. 10^4", "C. 40", "D. 4^10" ]
C. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25341
[ "A. 4", "B. 10^4", "C. 4^10", "D. 40" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25342
[ "A. 4", "B. 4^10", "C. 40", "D. 10^4" ]
B. 4^10
null
Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu phương án trả lời?
25343
[ "A. 4", "B. 4^10", "C. 10^4", "D. 40" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25344
[ "A. 3 cm", "B. 3 dm", "C. 38 dm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25345
[ "A. 3 cm", "B. 3 dm", "C. 38 cm", "D. 38 dm" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25346
[ "A. 3 cm", "B. 38 dm", "C. 3 dm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25347
[ "A. 3 cm", "B. 38 dm", "C. 38 cm", "D. 3 dm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25348
[ "A. 3 cm", "B. 38 cm", "C. 3 dm", "D. 38 dm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25349
[ "A. 3 cm", "B. 38 cm", "C. 38 dm", "D. 3 dm" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25350
[ "A. 3 dm", "B. 3 cm", "C. 38 dm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25351
[ "A. 3 dm", "B. 3 cm", "C. 38 cm", "D. 38 dm" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25352
[ "A. 3 dm", "B. 38 dm", "C. 3 cm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25353
[ "A. 3 dm", "B. 38 dm", "C. 38 cm", "D. 3 cm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25354
[ "A. 3 dm", "B. 38 cm", "C. 3 cm", "D. 38 dm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25355
[ "A. 3 dm", "B. 38 cm", "C. 38 dm", "D. 3 cm" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25356
[ "A. 38 dm", "B. 3 cm", "C. 3 dm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25357
[ "A. 38 dm", "B. 3 cm", "C. 38 cm", "D. 3 dm" ]
D. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25358
[ "A. 38 dm", "B. 3 dm", "C. 3 cm", "D. 38 cm" ]
C. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25359
[ "A. 38 dm", "B. 3 dm", "C. 38 cm", "D. 3 cm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25360
[ "A. 38 dm", "B. 38 cm", "C. 3 cm", "D. 3 dm" ]
B. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25361
[ "A. 38 dm", "B. 38 cm", "C. 3 dm", "D. 3 cm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25362
[ "A. 38 cm", "B. 3 cm", "C. 3 dm", "D. 38 dm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25363
[ "A. 38 cm", "B. 3 cm", "C. 38 dm", "D. 3 dm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25364
[ "A. 38 cm", "B. 3 dm", "C. 3 cm", "D. 38 dm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25365
[ "A. 38 cm", "B. 3 dm", "C. 38 dm", "D. 3 cm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25366
[ "A. 38 cm", "B. 38 dm", "C. 3 cm", "D. 3 dm" ]
A. 38 cm
null
Một bàn ăn hình vuông có chu vi là 15 dm 2 cm. Cạnh của bàn ăn đó dài là:
25367
[ "A. 38 cm", "B. 38 dm", "C. 3 dm", "D. 3 cm" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25368
[ "A. 13200 lít", "B. 1320 lít", "C. 13,2 lít", "D. 132 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25369
[ "A. 13200 lít", "B. 1320 lít", "C. 132 lít", "D. 13,2 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25370
[ "A. 13200 lít", "B. 13,2 lít", "C. 1320 lít", "D. 132 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25371
[ "A. 13200 lít", "B. 13,2 lít", "C. 132 lít", "D. 1320 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25372
[ "A. 13200 lít", "B. 132 lít", "C. 1320 lít", "D. 13,2 lít" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25373
[ "A. 13200 lít", "B. 132 lít", "C. 13,2 lít", "D. 1320 lít" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25374
[ "A. 1320 lít", "B. 13200 lít", "C. 13,2 lít", "D. 132 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25375
[ "A. 1320 lít", "B. 13200 lít", "C. 132 lít", "D. 13,2 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25376
[ "A. 1320 lít", "B. 13,2 lít", "C. 13200 lít", "D. 132 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25377
[ "A. 1320 lít", "B. 13,2 lít", "C. 132 lít", "D. 13200 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25378
[ "A. 1320 lít", "B. 132 lít", "C. 13200 lít", "D. 13,2 lít" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25379
[ "A. 1320 lít", "B. 132 lít", "C. 13,2 lít", "D. 13200 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25380
[ "A. 13,2 lít", "B. 13200 lít", "C. 1320 lít", "D. 132 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25381
[ "A. 13,2 lít", "B. 13200 lít", "C. 132 lít", "D. 1320 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25382
[ "A. 13,2 lít", "B. 1320 lít", "C. 13200 lít", "D. 132 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25383
[ "A. 13,2 lít", "B. 1320 lít", "C. 132 lít", "D. 13200 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25384
[ "A. 13,2 lít", "B. 132 lít", "C. 13200 lít", "D. 1320 lít" ]
A. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25385
[ "A. 13,2 lít", "B. 132 lít", "C. 1320 lít", "D. 13200 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25386
[ "A. 132 lít", "B. 13200 lít", "C. 1320 lít", "D. 13,2 lít" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25387
[ "A. 132 lít", "B. 13200 lít", "C. 13,2 lít", "D. 1320 lít" ]
D. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25388
[ "A. 132 lít", "B. 1320 lít", "C. 13200 lít", "D. 13,2 lít" ]
C. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25389
[ "A. 132 lít", "B. 1320 lít", "C. 13,2 lít", "D. 13200 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25390
[ "A. 132 lít", "B. 13,2 lít", "C. 13200 lít", "D. 1320 lít" ]
B. 13,2 lít
null
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 55cm, 40cm và 24cm. Bể cá đó chứa được số lít nước là:
25391
[ "A. 132 lít", "B. 13,2 lít", "C. 1320 lít", "D. 13200 lít" ]
D. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25392
[ "A. 33,6dm2", "B. 66dm2", "C. 67,2dm2", "D. 124dm2" ]
C. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25393
[ "A. 33,6dm2", "B. 66dm2", "C. 124dm2", "D. 67,2dm2" ]
D. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25394
[ "A. 33,6dm2", "B. 67,2dm2", "C. 66dm2", "D. 124dm2" ]
C. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25395
[ "A. 33,6dm2", "B. 67,2dm2", "C. 124dm2", "D. 66dm2" ]
B. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25396
[ "A. 33,6dm2", "B. 124dm2", "C. 66dm2", "D. 67,2dm2" ]
B. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25397
[ "A. 33,6dm2", "B. 124dm2", "C. 67,2dm2", "D. 66dm2" ]
D. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25398
[ "A. 66dm2", "B. 33,6dm2", "C. 67,2dm2", "D. 124dm2" ]
C. 124dm2
null
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 75cm và chiều cao 40cm. Diện tích xung quanh của bể cá là:
25399
[ "A. 66dm2", "B. 33,6dm2", "C. 124dm2", "D. 67,2dm2" ]