answer
stringlengths
4
55
explanation
stringlengths
12
696
question
stringlengths
7
646
id
stringlengths
1
5
choices
list
D. 3 005 046
Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là: 3 005 046
Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là:
2800
[ "A. 3 004 506", "B. 3 050 406", "C. 3 500 406", "D. 3 005 046" ]
C. 3 005 046
Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là: 3 005 046
Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là:
2801
[ "A. 3 004 506", "B. 3 050 406", "C. 3 005 046", "D. 3 500 406" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2802
[ "A. 20", "B. 40", "C. 24", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2803
[ "A. 20", "B. 40", "C. 42", "D. 24" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2804
[ "A. 20", "B. 24", "C. 40", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2805
[ "A. 20", "B. 24", "C. 42", "D. 40" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2806
[ "A. 20", "B. 42", "C. 40", "D. 24" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2807
[ "A. 20", "B. 42", "C. 24", "D. 40" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2808
[ "A. 40", "B. 20", "C. 24", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2809
[ "A. 40", "B. 20", "C. 42", "D. 24" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2810
[ "A. 40", "B. 24", "C. 20", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2811
[ "A. 40", "B. 24", "C. 42", "D. 20" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2812
[ "A. 40", "B. 42", "C. 20", "D. 24" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2813
[ "A. 40", "B. 42", "C. 24", "D. 20" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2814
[ "A. 24", "B. 20", "C. 40", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2815
[ "A. 24", "B. 20", "C. 42", "D. 40" ]
D. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2816
[ "A. 24", "B. 40", "C. 20", "D. 42" ]
C. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2817
[ "A. 24", "B. 40", "C. 42", "D. 20" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2818
[ "A. 24", "B. 42", "C. 20", "D. 40" ]
B. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2819
[ "A. 24", "B. 42", "C. 40", "D. 20" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2820
[ "A. 42", "B. 20", "C. 40", "D. 24" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2821
[ "A. 42", "B. 20", "C. 24", "D. 40" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2822
[ "A. 42", "B. 40", "C. 20", "D. 24" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2823
[ "A. 42", "B. 40", "C. 24", "D. 20" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2824
[ "A. 42", "B. 24", "C. 20", "D. 40" ]
A. 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:
2825
[ "A. 42", "B. 24", "C. 40", "D. 20" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2826
[ "A. 16 viên", "B. 18 viên", "C. 32 viên", "D. 30 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2827
[ "A. 16 viên", "B. 18 viên", "C. 30 viên", "D. 32 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2828
[ "A. 16 viên", "B. 32 viên", "C. 18 viên", "D. 30 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2829
[ "A. 16 viên", "B. 32 viên", "C. 30 viên", "D. 18 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2830
[ "A. 16 viên", "B. 30 viên", "C. 18 viên", "D. 32 viên" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2831
[ "A. 16 viên", "B. 30 viên", "C. 32 viên", "D. 18 viên" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2832
[ "A. 18 viên", "B. 16 viên", "C. 32 viên", "D. 30 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2833
[ "A. 18 viên", "B. 16 viên", "C. 30 viên", "D. 32 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2834
[ "A. 18 viên", "B. 32 viên", "C. 16 viên", "D. 30 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2835
[ "A. 18 viên", "B. 32 viên", "C. 30 viên", "D. 16 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2836
[ "A. 18 viên", "B. 30 viên", "C. 16 viên", "D. 32 viên" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2837
[ "A. 18 viên", "B. 30 viên", "C. 32 viên", "D. 16 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2838
[ "A. 32 viên", "B. 16 viên", "C. 18 viên", "D. 30 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2839
[ "A. 32 viên", "B. 16 viên", "C. 30 viên", "D. 18 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2840
[ "A. 32 viên", "B. 18 viên", "C. 16 viên", "D. 30 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2841
[ "A. 32 viên", "B. 18 viên", "C. 30 viên", "D. 16 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2842
[ "A. 32 viên", "B. 30 viên", "C. 16 viên", "D. 18 viên" ]
A. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2843
[ "A. 32 viên", "B. 30 viên", "C. 18 viên", "D. 16 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2844
[ "A. 30 viên", "B. 16 viên", "C. 18 viên", "D. 32 viên" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2845
[ "A. 30 viên", "B. 16 viên", "C. 32 viên", "D. 18 viên" ]
D. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2846
[ "A. 30 viên", "B. 18 viên", "C. 16 viên", "D. 32 viên" ]
C. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2847
[ "A. 30 viên", "B. 18 viên", "C. 32 viên", "D. 16 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2848
[ "A. 30 viên", "B. 32 viên", "C. 16 viên", "D. 18 viên" ]
B. 32 viên
null
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là:
2849
[ "A. 30 viên", "B. 32 viên", "C. 18 viên", "D. 16 viên" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2850
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm trăm năm", "D. năm trăm linh lăm" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2851
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm trăm năm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2852
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm năm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm trăm linh lăm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2853
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm năm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm trăm linh năm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2854
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm trăm năm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2855
[ "A. năm mươi lăm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm trăm năm", "D. năm trăm linh năm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2856
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm năm", "D. năm trăm linh lăm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2857
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm trăm năm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2858
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm trăm năm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm linh lăm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2859
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm trăm năm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm mươi lăm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2860
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm năm" ]
A. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2861
[ "A. năm trăm linh năm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm trăm năm", "D. năm mươi lăm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2862
[ "A. năm trăm năm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm trăm linh lăm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2863
[ "A. năm trăm năm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm trăm linh năm" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2864
[ "A. năm trăm năm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm linh lăm" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2865
[ "A. năm trăm năm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm trăm linh lăm", "D. năm mươi lăm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2866
[ "A. năm trăm năm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm linh năm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2867
[ "A. năm trăm năm", "B. năm trăm linh lăm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm mươi lăm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2868
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm trăm năm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2869
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm mươi lăm", "C. năm trăm năm", "D. năm trăm linh năm" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2870
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm năm" ]
B. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2871
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm trăm linh năm", "C. năm trăm năm", "D. năm mươi lăm" ]
D. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2872
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm trăm năm", "C. năm mươi lăm", "D. năm trăm linh năm" ]
C. năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
2873
[ "A. năm trăm linh lăm", "B. năm trăm năm", "C. năm trăm linh năm", "D. năm mươi lăm" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2874
[ "A. 672", "B. 6702", "C. 6720", "D. 6072" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2875
[ "A. 672", "B. 6702", "C. 6072", "D. 6720" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2876
[ "A. 672", "B. 6720", "C. 6702", "D. 6072" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2877
[ "A. 672", "B. 6720", "C. 6072", "D. 6702" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2878
[ "A. 672", "B. 6072", "C. 6702", "D. 6720" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2879
[ "A. 672", "B. 6072", "C. 6720", "D. 6702" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2880
[ "A. 6702", "B. 672", "C. 6720", "D. 6072" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2881
[ "A. 6702", "B. 672", "C. 6072", "D. 6720" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2882
[ "A. 6702", "B. 6720", "C. 672", "D. 6072" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2883
[ "A. 6702", "B. 6720", "C. 6072", "D. 672" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2884
[ "A. 6702", "B. 6072", "C. 672", "D. 6720" ]
A. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2885
[ "A. 6702", "B. 6072", "C. 6720", "D. 672" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2886
[ "A. 6720", "B. 672", "C. 6702", "D. 6072" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2887
[ "A. 6720", "B. 672", "C. 6072", "D. 6702" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2888
[ "A. 6720", "B. 6702", "C. 672", "D. 6072" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2889
[ "A. 6720", "B. 6702", "C. 6072", "D. 672" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2890
[ "A. 6720", "B. 6072", "C. 672", "D. 6702" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2891
[ "A. 6720", "B. 6072", "C. 6702", "D. 672" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2892
[ "A. 6072", "B. 672", "C. 6702", "D. 6720" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2893
[ "A. 6072", "B. 672", "C. 6720", "D. 6702" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2894
[ "A. 6072", "B. 6702", "C. 672", "D. 6720" ]
B. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2895
[ "A. 6072", "B. 6702", "C. 6720", "D. 672" ]
D. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2896
[ "A. 6072", "B. 6720", "C. 672", "D. 6702" ]
C. 6702
Phương pháp Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Cách giải Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702. Đáp án : B
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
2897
[ "A. 6072", "B. 6720", "C. 6702", "D. 672" ]
D. 603
Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: 603
Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là:
2898
[ "A. 63", "B. 36", "C. 630", "D. 603" ]
C. 603
Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: 603
Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là:
2899
[ "A. 63", "B. 36", "C. 603", "D. 630" ]