answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
C. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4300 | [
"A. 55,35",
"B. 55,350",
"C. 55,305",
"D. 55,035"
] |
D. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4301 | [
"A. 55,35",
"B. 55,350",
"C. 55,035",
"D. 55,305"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4302 | [
"A. 55,305",
"B. 55,35",
"C. 55,035",
"D. 55,350"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4303 | [
"A. 55,305",
"B. 55,35",
"C. 55,350",
"D. 55,035"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4304 | [
"A. 55,305",
"B. 55,035",
"C. 55,35",
"D. 55,350"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4305 | [
"A. 55,305",
"B. 55,035",
"C. 55,350",
"D. 55,35"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4306 | [
"A. 55,305",
"B. 55,350",
"C. 55,35",
"D. 55,035"
] |
A. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4307 | [
"A. 55,305",
"B. 55,350",
"C. 55,035",
"D. 55,35"
] |
C. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4308 | [
"A. 55,035",
"B. 55,35",
"C. 55,305",
"D. 55,350"
] |
D. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4309 | [
"A. 55,035",
"B. 55,35",
"C. 55,350",
"D. 55,305"
] |
B. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4310 | [
"A. 55,035",
"B. 55,305",
"C. 55,35",
"D. 55,350"
] |
B. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4311 | [
"A. 55,035",
"B. 55,305",
"C. 55,350",
"D. 55,35"
] |
D. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4312 | [
"A. 55,035",
"B. 55,350",
"C. 55,35",
"D. 55,305"
] |
C. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4313 | [
"A. 55,035",
"B. 55,350",
"C. 55,305",
"D. 55,35"
] |
C. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4314 | [
"A. 55,350",
"B. 55,35",
"C. 55,305",
"D. 55,035"
] |
D. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4315 | [
"A. 55,350",
"B. 55,35",
"C. 55,035",
"D. 55,305"
] |
B. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4316 | [
"A. 55,350",
"B. 55,305",
"C. 55,35",
"D. 55,035"
] |
B. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4317 | [
"A. 55,350",
"B. 55,305",
"C. 55,035",
"D. 55,35"
] |
D. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4318 | [
"A. 55,350",
"B. 55,035",
"C. 55,35",
"D. 55,305"
] |
C. 55,305 | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | 4319 | [
"A. 55,350",
"B. 55,035",
"C. 55,305",
"D. 55,35"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4320 | [
"A. 308,59",
"B. 308,509",
"C. 308,059",
"D. 308,590"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4321 | [
"A. 308,59",
"B. 308,509",
"C. 308,590",
"D. 308,059"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4322 | [
"A. 308,59",
"B. 308,059",
"C. 308,509",
"D. 308,590"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4323 | [
"A. 308,59",
"B. 308,059",
"C. 308,590",
"D. 308,509"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4324 | [
"A. 308,59",
"B. 308,590",
"C. 308,509",
"D. 308,059"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4325 | [
"A. 308,59",
"B. 308,590",
"C. 308,059",
"D. 308,509"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4326 | [
"A. 308,509",
"B. 308,59",
"C. 308,059",
"D. 308,590"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4327 | [
"A. 308,509",
"B. 308,59",
"C. 308,590",
"D. 308,059"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4328 | [
"A. 308,509",
"B. 308,059",
"C. 308,59",
"D. 308,590"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4329 | [
"A. 308,509",
"B. 308,059",
"C. 308,590",
"D. 308,59"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4330 | [
"A. 308,509",
"B. 308,590",
"C. 308,59",
"D. 308,059"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4331 | [
"A. 308,509",
"B. 308,590",
"C. 308,059",
"D. 308,59"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4332 | [
"A. 308,059",
"B. 308,59",
"C. 308,509",
"D. 308,590"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4333 | [
"A. 308,059",
"B. 308,59",
"C. 308,590",
"D. 308,509"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4334 | [
"A. 308,059",
"B. 308,509",
"C. 308,59",
"D. 308,590"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4335 | [
"A. 308,059",
"B. 308,509",
"C. 308,590",
"D. 308,59"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4336 | [
"A. 308,059",
"B. 308,590",
"C. 308,59",
"D. 308,509"
] |
A. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4337 | [
"A. 308,059",
"B. 308,590",
"C. 308,509",
"D. 308,59"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4338 | [
"A. 308,590",
"B. 308,59",
"C. 308,509",
"D. 308,059"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4339 | [
"A. 308,590",
"B. 308,59",
"C. 308,059",
"D. 308,509"
] |
D. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4340 | [
"A. 308,590",
"B. 308,509",
"C. 308,59",
"D. 308,059"
] |
C. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4341 | [
"A. 308,590",
"B. 308,509",
"C. 308,059",
"D. 308,59"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4342 | [
"A. 308,590",
"B. 308,059",
"C. 308,59",
"D. 308,509"
] |
B. 308,059 | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | 4343 | [
"A. 308,590",
"B. 308,059",
"C. 308,509",
"D. 308,59"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4344 | [
"A. 35,28",
"B. 305,28",
"C. 305,208",
"D. 35,208"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4345 | [
"A. 35,28",
"B. 305,28",
"C. 35,208",
"D. 305,208"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4346 | [
"A. 35,28",
"B. 305,208",
"C. 305,28",
"D. 35,208"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4347 | [
"A. 35,28",
"B. 305,208",
"C. 35,208",
"D. 305,28"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4348 | [
"A. 35,28",
"B. 35,208",
"C. 305,28",
"D. 305,208"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4349 | [
"A. 35,28",
"B. 35,208",
"C. 305,208",
"D. 305,28"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4350 | [
"A. 305,28",
"B. 35,28",
"C. 305,208",
"D. 35,208"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4351 | [
"A. 305,28",
"B. 35,28",
"C. 35,208",
"D. 305,208"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4352 | [
"A. 305,28",
"B. 305,208",
"C. 35,28",
"D. 35,208"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4353 | [
"A. 305,28",
"B. 305,208",
"C. 35,208",
"D. 35,28"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4354 | [
"A. 305,28",
"B. 35,208",
"C. 35,28",
"D. 305,208"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4355 | [
"A. 305,28",
"B. 35,208",
"C. 305,208",
"D. 35,28"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4356 | [
"A. 305,208",
"B. 35,28",
"C. 305,28",
"D. 35,208"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4357 | [
"A. 305,208",
"B. 35,28",
"C. 35,208",
"D. 305,28"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4358 | [
"A. 305,208",
"B. 305,28",
"C. 35,28",
"D. 35,208"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4359 | [
"A. 305,208",
"B. 305,28",
"C. 35,208",
"D. 35,28"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4360 | [
"A. 305,208",
"B. 35,208",
"C. 35,28",
"D. 305,28"
] |
A. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4361 | [
"A. 305,208",
"B. 35,208",
"C. 305,28",
"D. 35,28"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4362 | [
"A. 35,208",
"B. 35,28",
"C. 305,28",
"D. 305,208"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4363 | [
"A. 35,208",
"B. 35,28",
"C. 305,208",
"D. 305,28"
] |
D. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4364 | [
"A. 35,208",
"B. 305,28",
"C. 35,28",
"D. 305,208"
] |
C. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4365 | [
"A. 35,208",
"B. 305,28",
"C. 305,208",
"D. 35,28"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4366 | [
"A. 35,208",
"B. 305,208",
"C. 35,28",
"D. 305,28"
] |
B. 305,208 | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | 4367 | [
"A. 35,208",
"B. 305,208",
"C. 305,28",
"D. 35,28"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4368 | [
"A. 4,13",
"B. 4,013",
"C. 4,0013",
"D. 4,103"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4369 | [
"A. 4,13",
"B. 4,013",
"C. 4,103",
"D. 4,0013"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4370 | [
"A. 4,13",
"B. 4,0013",
"C. 4,013",
"D. 4,103"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4371 | [
"A. 4,13",
"B. 4,0013",
"C. 4,103",
"D. 4,013"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4372 | [
"A. 4,13",
"B. 4,103",
"C. 4,013",
"D. 4,0013"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4373 | [
"A. 4,13",
"B. 4,103",
"C. 4,0013",
"D. 4,013"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4374 | [
"A. 4,013",
"B. 4,13",
"C. 4,0013",
"D. 4,103"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4375 | [
"A. 4,013",
"B. 4,13",
"C. 4,103",
"D. 4,0013"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4376 | [
"A. 4,013",
"B. 4,0013",
"C. 4,13",
"D. 4,103"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4377 | [
"A. 4,013",
"B. 4,0013",
"C. 4,103",
"D. 4,13"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4378 | [
"A. 4,013",
"B. 4,103",
"C. 4,13",
"D. 4,0013"
] |
A. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4379 | [
"A. 4,013",
"B. 4,103",
"C. 4,0013",
"D. 4,13"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4380 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,13",
"C. 4,013",
"D. 4,103"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4381 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,13",
"C. 4,103",
"D. 4,013"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4382 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,013",
"C. 4,13",
"D. 4,103"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4383 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,013",
"C. 4,103",
"D. 4,13"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4384 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,103",
"C. 4,13",
"D. 4,013"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4385 | [
"A. 4,0013",
"B. 4,103",
"C. 4,013",
"D. 4,13"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4386 | [
"A. 4,103",
"B. 4,13",
"C. 4,013",
"D. 4,0013"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4387 | [
"A. 4,103",
"B. 4,13",
"C. 4,0013",
"D. 4,013"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4388 | [
"A. 4,103",
"B. 4,013",
"C. 4,13",
"D. 4,0013"
] |
B. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4389 | [
"A. 4,103",
"B. 4,013",
"C. 4,0013",
"D. 4,13"
] |
D. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4390 | [
"A. 4,103",
"B. 4,0013",
"C. 4,13",
"D. 4,013"
] |
C. 4,013 | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | 4391 | [
"A. 4,103",
"B. 4,0013",
"C. 4,013",
"D. 4,13"
] |
D. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4392 | [
"A. 55,8",
"B. 58,5",
"C. 5,85",
"D. 5,085"
] |
C. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4393 | [
"A. 55,8",
"B. 58,5",
"C. 5,085",
"D. 5,85"
] |
D. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4394 | [
"A. 55,8",
"B. 5,85",
"C. 58,5",
"D. 5,085"
] |
C. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4395 | [
"A. 55,8",
"B. 5,85",
"C. 5,085",
"D. 58,5"
] |
B. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4396 | [
"A. 55,8",
"B. 5,085",
"C. 58,5",
"D. 5,85"
] |
B. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4397 | [
"A. 55,8",
"B. 5,085",
"C. 5,85",
"D. 58,5"
] |
D. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4398 | [
"A. 58,5",
"B. 55,8",
"C. 5,85",
"D. 5,085"
] |
C. 5,085 | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | 4399 | [
"A. 58,5",
"B. 55,8",
"C. 5,085",
"D. 5,85"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.