answer
stringlengths
4
55
explanation
stringlengths
12
696
question
stringlengths
7
646
id
stringlengths
1
5
choices
list
C. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4300
[ "A. 55,35", "B. 55,350", "C. 55,305", "D. 55,035" ]
D. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4301
[ "A. 55,35", "B. 55,350", "C. 55,035", "D. 55,305" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4302
[ "A. 55,305", "B. 55,35", "C. 55,035", "D. 55,350" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4303
[ "A. 55,305", "B. 55,35", "C. 55,350", "D. 55,035" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4304
[ "A. 55,305", "B. 55,035", "C. 55,35", "D. 55,350" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4305
[ "A. 55,305", "B. 55,035", "C. 55,350", "D. 55,35" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4306
[ "A. 55,305", "B. 55,350", "C. 55,35", "D. 55,035" ]
A. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4307
[ "A. 55,305", "B. 55,350", "C. 55,035", "D. 55,35" ]
C. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4308
[ "A. 55,035", "B. 55,35", "C. 55,305", "D. 55,350" ]
D. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4309
[ "A. 55,035", "B. 55,35", "C. 55,350", "D. 55,305" ]
B. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4310
[ "A. 55,035", "B. 55,305", "C. 55,35", "D. 55,350" ]
B. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4311
[ "A. 55,035", "B. 55,305", "C. 55,350", "D. 55,35" ]
D. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4312
[ "A. 55,035", "B. 55,350", "C. 55,35", "D. 55,305" ]
C. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4313
[ "A. 55,035", "B. 55,350", "C. 55,305", "D. 55,35" ]
C. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4314
[ "A. 55,350", "B. 55,35", "C. 55,305", "D. 55,035" ]
D. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4315
[ "A. 55,350", "B. 55,35", "C. 55,035", "D. 55,305" ]
B. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4316
[ "A. 55,350", "B. 55,305", "C. 55,35", "D. 55,035" ]
B. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4317
[ "A. 55,350", "B. 55,305", "C. 55,035", "D. 55,35" ]
D. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4318
[ "A. 55,350", "B. 55,035", "C. 55,35", "D. 55,305" ]
C. 55,305
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305.
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là:
4319
[ "A. 55,350", "B. 55,035", "C. 55,305", "D. 55,35" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4320
[ "A. 308,59", "B. 308,509", "C. 308,059", "D. 308,590" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4321
[ "A. 308,59", "B. 308,509", "C. 308,590", "D. 308,059" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4322
[ "A. 308,59", "B. 308,059", "C. 308,509", "D. 308,590" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4323
[ "A. 308,59", "B. 308,059", "C. 308,590", "D. 308,509" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4324
[ "A. 308,59", "B. 308,590", "C. 308,509", "D. 308,059" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4325
[ "A. 308,59", "B. 308,590", "C. 308,059", "D. 308,509" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4326
[ "A. 308,509", "B. 308,59", "C. 308,059", "D. 308,590" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4327
[ "A. 308,509", "B. 308,59", "C. 308,590", "D. 308,059" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4328
[ "A. 308,509", "B. 308,059", "C. 308,59", "D. 308,590" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4329
[ "A. 308,509", "B. 308,059", "C. 308,590", "D. 308,59" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4330
[ "A. 308,509", "B. 308,590", "C. 308,59", "D. 308,059" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4331
[ "A. 308,509", "B. 308,590", "C. 308,059", "D. 308,59" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4332
[ "A. 308,059", "B. 308,59", "C. 308,509", "D. 308,590" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4333
[ "A. 308,059", "B. 308,59", "C. 308,590", "D. 308,509" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4334
[ "A. 308,059", "B. 308,509", "C. 308,59", "D. 308,590" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4335
[ "A. 308,059", "B. 308,509", "C. 308,590", "D. 308,59" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4336
[ "A. 308,059", "B. 308,590", "C. 308,59", "D. 308,509" ]
A. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4337
[ "A. 308,059", "B. 308,590", "C. 308,509", "D. 308,59" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4338
[ "A. 308,590", "B. 308,59", "C. 308,509", "D. 308,059" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4339
[ "A. 308,590", "B. 308,59", "C. 308,059", "D. 308,509" ]
D. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4340
[ "A. 308,590", "B. 308,509", "C. 308,59", "D. 308,059" ]
C. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4341
[ "A. 308,590", "B. 308,509", "C. 308,059", "D. 308,59" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4342
[ "A. 308,590", "B. 308,059", "C. 308,59", "D. 308,509" ]
B. 308,059
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059.
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
4343
[ "A. 308,590", "B. 308,059", "C. 308,509", "D. 308,59" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4344
[ "A. 35,28", "B. 305,28", "C. 305,208", "D. 35,208" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4345
[ "A. 35,28", "B. 305,28", "C. 35,208", "D. 305,208" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4346
[ "A. 35,28", "B. 305,208", "C. 305,28", "D. 35,208" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4347
[ "A. 35,28", "B. 305,208", "C. 35,208", "D. 305,28" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4348
[ "A. 35,28", "B. 35,208", "C. 305,28", "D. 305,208" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4349
[ "A. 35,28", "B. 35,208", "C. 305,208", "D. 305,28" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4350
[ "A. 305,28", "B. 35,28", "C. 305,208", "D. 35,208" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4351
[ "A. 305,28", "B. 35,28", "C. 35,208", "D. 305,208" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4352
[ "A. 305,28", "B. 305,208", "C. 35,28", "D. 35,208" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4353
[ "A. 305,28", "B. 305,208", "C. 35,208", "D. 35,28" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4354
[ "A. 305,28", "B. 35,208", "C. 35,28", "D. 305,208" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4355
[ "A. 305,28", "B. 35,208", "C. 305,208", "D. 35,28" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4356
[ "A. 305,208", "B. 35,28", "C. 305,28", "D. 35,208" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4357
[ "A. 305,208", "B. 35,28", "C. 35,208", "D. 305,28" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4358
[ "A. 305,208", "B. 305,28", "C. 35,28", "D. 35,208" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4359
[ "A. 305,208", "B. 305,28", "C. 35,208", "D. 35,28" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4360
[ "A. 305,208", "B. 35,208", "C. 35,28", "D. 305,28" ]
A. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4361
[ "A. 305,208", "B. 35,208", "C. 305,28", "D. 35,28" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4362
[ "A. 35,208", "B. 35,28", "C. 305,28", "D. 305,208" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4363
[ "A. 35,208", "B. 35,28", "C. 305,208", "D. 305,28" ]
D. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4364
[ "A. 35,208", "B. 305,28", "C. 35,28", "D. 305,208" ]
C. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4365
[ "A. 35,208", "B. 305,28", "C. 305,208", "D. 35,28" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4366
[ "A. 35,208", "B. 305,208", "C. 35,28", "D. 305,28" ]
B. 305,208
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208.
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là:
4367
[ "A. 35,208", "B. 305,208", "C. 305,28", "D. 35,28" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4368
[ "A. 4,13", "B. 4,013", "C. 4,0013", "D. 4,103" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4369
[ "A. 4,13", "B. 4,013", "C. 4,103", "D. 4,0013" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4370
[ "A. 4,13", "B. 4,0013", "C. 4,013", "D. 4,103" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4371
[ "A. 4,13", "B. 4,0013", "C. 4,103", "D. 4,013" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4372
[ "A. 4,13", "B. 4,103", "C. 4,013", "D. 4,0013" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4373
[ "A. 4,13", "B. 4,103", "C. 4,0013", "D. 4,013" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4374
[ "A. 4,013", "B. 4,13", "C. 4,0013", "D. 4,103" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4375
[ "A. 4,013", "B. 4,13", "C. 4,103", "D. 4,0013" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4376
[ "A. 4,013", "B. 4,0013", "C. 4,13", "D. 4,103" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4377
[ "A. 4,013", "B. 4,0013", "C. 4,103", "D. 4,13" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4378
[ "A. 4,013", "B. 4,103", "C. 4,13", "D. 4,0013" ]
A. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4379
[ "A. 4,013", "B. 4,103", "C. 4,0013", "D. 4,13" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4380
[ "A. 4,0013", "B. 4,13", "C. 4,013", "D. 4,103" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4381
[ "A. 4,0013", "B. 4,13", "C. 4,103", "D. 4,013" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4382
[ "A. 4,0013", "B. 4,013", "C. 4,13", "D. 4,103" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4383
[ "A. 4,0013", "B. 4,013", "C. 4,103", "D. 4,13" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4384
[ "A. 4,0013", "B. 4,103", "C. 4,13", "D. 4,013" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4385
[ "A. 4,0013", "B. 4,103", "C. 4,013", "D. 4,13" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4386
[ "A. 4,103", "B. 4,13", "C. 4,013", "D. 4,0013" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4387
[ "A. 4,103", "B. 4,13", "C. 4,0013", "D. 4,013" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4388
[ "A. 4,103", "B. 4,013", "C. 4,13", "D. 4,0013" ]
B. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4389
[ "A. 4,103", "B. 4,013", "C. 4,0013", "D. 4,13" ]
D. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4390
[ "A. 4,103", "B. 4,0013", "C. 4,13", "D. 4,013" ]
C. 4,013
4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là:
4391
[ "A. 4,103", "B. 4,0013", "C. 4,013", "D. 4,13" ]
D. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4392
[ "A. 55,8", "B. 58,5", "C. 5,85", "D. 5,085" ]
C. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4393
[ "A. 55,8", "B. 58,5", "C. 5,085", "D. 5,85" ]
D. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4394
[ "A. 55,8", "B. 5,85", "C. 58,5", "D. 5,085" ]
C. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4395
[ "A. 55,8", "B. 5,85", "C. 5,085", "D. 58,5" ]
B. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4396
[ "A. 55,8", "B. 5,085", "C. 58,5", "D. 5,85" ]
B. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4397
[ "A. 55,8", "B. 5,085", "C. 5,85", "D. 58,5" ]
D. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4398
[ "A. 58,5", "B. 55,8", "C. 5,85", "D. 5,085" ]
C. 5,085
85g = 0,085 kg 5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là:
4399
[ "A. 58,5", "B. 55,8", "C. 5,085", "D. 5,85" ]