id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 381 | title stringlengths 1 211 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
14495774 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaos%3BChild | Chaos;Child | Chaos;Child là một video game visual novel do 5pb. phát triển. Đây là tựa game chính thứ tư trong loạt Science Adventure, và là phần nối tiếp về chủ đề của Chaos;Head (2008). Nó được phát hành tại Nhật Bản năm 2014 cho Xbox One, rồi sau đó cho PlayStation 3, PlayStation 4, PlayStation Vita, Microsoft Windows, iOS, và A... |
19713215 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Renato%20Vallanzasca | Renato Vallanzasca | Renato Vallanzasca là một tội phạm, thủ lĩnh nhóm cướp ngân hàng khét tiếng miền Bắc Italy vào thập niên 1970 với các tội danh cướp, bắt cóc và giết người trong đó có giết cảnh sát. Vallanzasca chịu 4 bản án chung thân và gần 300 năm tù, hắn đã không ít lần vượt ngục. Cuộc đời của Vallanzasca được viết thành sách rồi c... |
2757413 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heteria%20atripes | Heteria atripes | Heteria atripes là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Heteria |
17236823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trang%20Hi%E1%BA%BFu%20%C4%90%E1%BA%A1i%20V%C6%B0%C6%A1ng | Trang Hiếu Đại Vương | Trang Hiếu Đại Vương (chữ Hán:莊孝大王) là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử Triều Tiên thời phong kiến.
Danh sách
Cao Ly Trang Hiếu Đại Vương (gọi tắt theo thụy hiệu dài Cương Quả Trang Hiếu Đại Vương)
Triều Tiên Trang Hiếu Đại Vương (gọi tắt theo thụy hiệu dài Kính Thiên Minh Đạo Hồng Đức Hiển Mô Văn Thàn... |
3567897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20album%20c%E1%BB%A7a%20BTS | Danh sách album của BTS | Nhóm nhạc nam Hàn Quốc BTS đã phát hành 9 album phòng thu (1 trong số đó được tái phát hành dưới một tên gọi khác), 6 album tổng hợp và 6 mini album. Tháng 12 năm 2018, BTS tiêu thụ được hơn 10 triệu bản album, thiết lập kỷ lục cho nghệ sĩ bán được 10 triệu bản album trong khoảng thời gian ngắn nhất (5 năm rưỡi) trong ... |
2570696 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyzonus%20latemaculatus | Polyzonus latemaculatus | Polyzonus latemaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Chú thích
Tham khảo
Polyzonus |
2921893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gerrodes%20longipes | Gerrodes longipes | Gerrodes longipes là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Gerrodes |
13645828 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laura%20Spoya | Laura Spoya | Laura Vivian Spoya Solano (sinh ngày 25 tháng 7 năm 1991) là một người dẫn chương trình truyền hình, người mẫu và thí sinh cuộc thi sắc đẹp người Peru đã giành được danh hiệu sắc đẹp quốc gia với danh hiệu Hoa hậu Peru năm 2015. Cô đại diện cho Peru tham gia cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2015.
Hoa hậu Peru 2015
Spoya được ... |
15390940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1i%20%C4%91o%C3%A0n%20h%E1%BB%97%20tr%E1%BB%A3%20Li%C3%AAn%20H%E1%BB%A3p%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%A1i%20%C4%90%C3%B4ng%20Timor | Phái đoàn hỗ trợ Liên Hợp Quốc tại Đông Timor | Phái đoàn hỗ trợ Liên Hợp Quốc tại Đông Timor (, viết tắt là UNMISET) được thành lập theo Nghị quyết 1410 (2002) thông qua ngày 17 tháng 5 năm 2002 bởi Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc. Nghị quyết này có hiệu lực vào ngày 20 tháng 5, sau sự độc lập chính thức của Đông Timor.
UNMISET đã tiếp quản, với một số chuyên môn kh... |
2640709 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pero%20amnicincta | Pero amnicincta | Pero amnicincta là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Pero |
2788332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Banchopsis%20crassicornis | Banchopsis crassicornis | Banchopsis crassicornis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Banchopsis |
2840343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ateuchus%20vigilans | Ateuchus vigilans | Ateuchus vigilans là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung (Scarabaeidae).
Chú thích
Liên kết ngoài
Ateuchus |
13503771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0o%20quang%2022%C2%B0 | Hào quang 22° | Hào quang 22° là một hiện tượng quang học thuộc về các quầng sáng tinh thể băng, dưới dạng một vòng tròn có bán kính góc khoảng 22° quanh Mặt Trời hoặc Mặt Trăng. Khi nhìn thấy xung quanh Mặt Trăng, nó được gọi là vòng trăng hoặc quầng sáng mùa đông.
Hình thành khi ánh sáng Mặt Trời hoặc ánh trăng bị khúc xạ trong hàn... |
2717353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyrausta%20robusta | Pyrausta robusta | Pyrausta robusta là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Pyrausta |
2644141 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prasinocyma%20annexa | Prasinocyma annexa | Prasinocyma annexa là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Prasinocyma |
2750732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bactromyia%20aurulenta | Bactromyia aurulenta | Bactromyia aurulenta là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Bactromyia |
2652168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scopula%20negataria | Scopula negataria | Scopula negataria là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
N |
3239556 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shaman%20gi%C3%A1o%20H%C3%A0n%20Qu%E1%BB%91c | Shaman giáo Hàn Quốc | Shaman giáo Triều Tiên, còn được gọi là Mu giáo ( Mugyo "mu [pháp sư] giáo") hoặc Sin giáo ( Singyo "thần giáo (神)", là tôn giáo dân tộc là của Triều Tiên và người Triều Tiên. Mặc dù sử dụng đồng nghĩa, hai thuật ngữ này không giống hết nhau: Jung Young Lee mô tả Muism như một hình thức của Sinism - shaman truyền thống... |
19662647 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horizon%20Cup%202021 | Horizon Cup 2021 | Horizon Cup 2021 () là giải đấu quốc tế đa khu vực đầu tiên của Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến. Giải đấu diễn ra từ ngày 13 tháng 11 cho đến ngày 21 tháng 11 tại Trung tâm Hội nghị và Triển lãm Suntec Singapore với sự hỗ trợ của Tổng cục Du lịch Singapore, gồm 10 đội tuyển mạnh nhất đã vượt qua Vòng Loại Khu Vực từ k... |
2594751 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisozyga%20lithocroma | Anisozyga lithocroma | Anisozyga lithocroma là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Eucyclodes |
2591053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracles%20variegata | Paracles variegata | Paracles variegata là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Paracles |
19479524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lee%20Soo-min%20%28di%E1%BB%85n%20vi%C3%AAn%2C%20sinh%20n%C4%83m%202001%29 | Lee Soo-min (diễn viên, sinh năm 2001) | Lee Soo-min là một nữ diễn viên Hàn Quốc.
Tiểu sử
Lee Soo Min xuất thân là một diễn viên nhí, với những vai diễn truyền hình đầu tiên từ năm 7 tuổi. Từ năm 2014 đến năm 2016, cô trở thành người đồng chủ trì (host) của chương trình truyền hình dành cho thiếu nhi Tok! Tok! Boni, Hani. Năm 2016, cô làm co-host của chương... |
2905966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acronicta%20lemmeri | Acronicta lemmeri | Acronicta lemmeri là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Acronicta |
2931002 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proteuxoa%20alterata | Proteuxoa alterata | Proteuxoa alterata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Proteuxoa |
2703795 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diastictis%20tenera | Diastictis tenera | Diastictis tenera là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Diastictis |
2926647 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypena%20hamata | Hypena hamata | Hypena hamata là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Hypena |
15331465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%20Harris-Benedict | Phương trình Harris-Benedict | Phương trình Harris-Benedict (còn gọi là nguyên tắc Harris-Benedict) là một phương pháp được sử dụng để ước tính tỷ lệ trao đổi chất cơ bản của một cá nhân (BMR).
Giá trị BMR ước tính có thể được nhân với một số tương ứng với mức độ hoạt động của từng cá nhân; số kết quả là hàng ngày xấp xỉ kilocalorie lượng để duy tr... |
2630277 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lythria%20mocsaryi | Lythria mocsaryi | Lythria mocsaryi là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Lythria |
3149454 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panic%20Cord | Panic Cord | "Panic Cord" là một bài hát của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Anh Gabrielle Aplin. Bài hát do chính Gabrielle cùng Nicholas Atkinson và Jez Ashurst sáng tác, với khâu sản xuất do Mike Spencer đảm nhận. Nó được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ 3 trích từ album phòng thu đầu tay của cô mang tên English Rain (2013). Nó... |
2611418 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glossotrophia%20bronellii | Glossotrophia bronellii | Glossotrophia bronellii là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Glossotrophia |
19812019 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20Ambon | Trận Ambon | Trận Ambon (30 tháng 1-3 tháng 2 năm 1942) diễn ra tại đảo Ambon ở Đông Ấn Hà Lan (mà ngày nay là Indonesia), là một phần của các cuộc tiến công của Nhật Bản nhằm đánh chiếm Đông Ấn Hà Lan trong Thế chiến 2. Đối mặt với sự phòng thủ liên hợp giữa quân đội Úc và Hà Lan, các lực lượng Nhật Bản đã chinh phục thành công hò... |
2719836 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Syllepte%20venezuelensis | Syllepte venezuelensis | Syllepte venezuelensis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Syllepte |
2651175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scopula%20chretieni | Scopula chretieni | Scopula chretieni là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
C |
2790566 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Compsophorus%20maculiceps | Compsophorus maculiceps | Compsophorus maculiceps là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Compsophorus |
2583060 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trichauxa%20fusca | Trichauxa fusca | Trichauxa fusca là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Chú thích
Tham khảo
Trichauxa |
2593427 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudosphex%20novercida | Pseudosphex novercida | Pseudosphex novercida là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Pseudosphex |
2941741 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xestia%20spilosata | Xestia spilosata | Xestia spilosata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Xestia |
2787500 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anomalon%20picticorne | Anomalon picticorne | Anomalon picticorne là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Anomalon |
19800503 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khu%20kinh%20t%E1%BA%BF%20ven%20bi%E1%BB%83n%20Qu%E1%BA%A3ng%20Y%C3%AAn | Khu kinh tế ven biển Quảng Yên | Khu kinh tế ven biển Quảng Yên nằm ở phía Tây Nam tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 29/2020/QĐ-TTg có hiệu lực từ 15/11/2020.
Khái quát
Khu kinh tế ven biển Quảng Yên nằm ở phía Tây Nam tỉnh Quảng Ninh, bao gồ khu phức hợp đô thị, công nghiệp, công nghệ cao tại thành phố Uông Bí và thị xã Quảng Yên ... |
19781137 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brest%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Brest (tỉnh) | Brest (tiếng Belarus: Брэ́сцкая во́бласць (Bresckaja vobłasć)) là một tỉnh (voblast) ở tây nam Belarus. Tỉnh lỵ là thành phố Brest.
Voblast Brest được chia thành 16 huyện (raion). Các huyện này lại chia thành 225 hội đồng nông thôn (selsoviet), 20 thành phố, 5 đô thị thành phố, 9 thị trấn và 2178 làng.
Thành phố Bres... |
19090791 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%A3p%20t%C3%A1c%20x%C3%A3%20n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p | Hợp tác xã nông nghiệp | Hợp tác xã nông nghiệp là một hợp tác xã tại đó nông dân tập trung nguồn lực của họ trong một số lĩnh vực hoạt động. Một kiểu định nghĩa rộng của các hợp tác xã nông nghiệp phân biệt giữa "hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp", cung cấp các dịch vụ khác nhau cho các thành viên nông nghiệp riêng lẻ của họ, và "hợp tác xã sản ... |
3130984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%ACnh%20y%C3%AAu%20c%E1%BB%A7a%20t%C3%B4i | Tình yêu của tôi | Tình yêu của tôi () là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc 2010 với sự tham gia của diễn viên Chae Rim và Choi Siwon. Phim chiếu trên SBS từ 22 tháng 3 đến 11 tháng 5 năm 2010.
Phân vai
Chae Rim vai Yoon Gae-hwa
Choi Siwon vai Sung Min-woo
Lee Hyun-woo vai Yoo Shi-joon
Moon Jung-hee vai Han Jung-ah
Park Han-byul vai Hon... |
2925367 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parachalciope%20furcifera | Parachalciope furcifera | Parachalciope furcifera là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Parachalciope |
2941732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xestia%20semiretracta | Xestia semiretracta | Xestia semiretracta là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Xestia |
13631274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marie-Cl%C3%A9mentine%20Anuarite%20Nengapeta | Marie-Clémentine Anuarite Nengapeta | Chân phước Marie-Clémentine Anuarite Nengapeta (29 tháng 12 năm 1939 - 1 tháng 12 năm 1964) - tên khai sinh Anuarite Nengapeta - là một nữ tu người Congo của Giáo hội Công giáo Rôma, thuộc Dòng Các Nữ tu của Thánh gia. Mẹ cô quyết định tất cả các con - kể cả bản thân - sẽ chịu phép rửa tội vào năm 1945 trong khi bà chạ... |
19775998 | https://vi.wikipedia.org/wiki/John%20Augustus%20Larson | John Augustus Larson | John Augustus Larson (ngày 11 tháng 12 năm 1892 – ngày 1 tháng 10 năm 1965) là sĩ quan cảnh sát quê quán Berkeley, California, Mỹ, trở nên nổi tiếng nhờ phát minh ra máy phát hiện nói dối hiện đại dùng trong điều tra pháp y. Ông là sĩ quan cảnh sát Mỹ đầu tiên có học vị tiến sĩ và sử dụng máy phát hiện nói dối trong đi... |
2914088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ariphrades%20setula | Ariphrades setula | Ariphrades setula là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Ariphrades |
3126901 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melitta%20seitzi | Melitta seitzi | Melitta seitzi là một loài ong trong họ Melittidae. Loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927.
Chú thích
Tham khảo
seitzi
Động vật được mô tả năm 1927 |
19433327 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87n%20H%C3%A0n%20l%C3%A2m%20Tr%E1%BA%BB%20To%C3%A0n%20c%E1%BA%A7u | Viện Hàn lâm Trẻ Toàn cầu | Viện Hàn lâm Trẻ Toàn cầu, viết tắt theo tiếng Anh là GYA (Global Young Academy) là một tổ chức phi chính phủ - phi lợi nhuận quốc tế dành cho các nhà khoa học trẻ thực hiện học tập nghiên cứu khoa học và có diễn đàn tiếng nói trên toàn cầu.
GYA có thời gian học là 5 năm và quy mô thành viên giới hạn ở mức 200.
GYA l... |
2836707 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scambus%20celatus | Scambus celatus | Scambus celatus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Scambus |
2657750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sestra%20obtruncata | Sestra obtruncata | Sestra obtruncata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Sestra |
2931832 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lophotoma%20diagrapha | Lophotoma diagrapha | Lophotoma diagrapha là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Lophotoma |
2908122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Condate%20hypenoides | Condate hypenoides | Condate hypenoides là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Condate |
2839756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xorides%20flavopictus | Xorides flavopictus | Xorides flavopictus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Xorides |
2599080 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Callipia%20confluens | Callipia confluens | Callipia confluens là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Callipia |
19130380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1m%20s%C3%A1t%20COVID-19 | Giám sát COVID-19 | Giám sát COVID-19 liên quan đến việc theo dõi sự lây lan của dịch bệnh virus corona để thiết lập các mô hình tiến triển bệnh. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến nghị giám sát tích cực, tập trung vào tìm kiếm trường hợp, xét nghiệm và theo dõi truy tìm tiếp xúc trong tất cả các tình huống lây truyền bệnh. Giám sát COVID... |
2627634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Itame%20particolor | Itame particolor | Itame particolor là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Itame |
2621939 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horisme%20carneata | Horisme carneata | Horisme carneata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Horisme |
13532595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B3%20Tahiti | Chó Tahiti | Chó Tahiti (tiếng Tahitian: īrī Mā'ohi, theo nghĩa đen được dịch là "chó bản xứ") là một giống chó đã tuyệt chủng của Tahiti và Quần đảo Society. Tương tự như các giống chó Polynesia khác, nó được đưa đến quần đảo Society và Tahiti bởi tổ tiên của người Tahiti (người Mā'ohi) trong quá trình di cư đến Polynesia. Chúng l... |
19549328 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Trung%20h%E1%BB%8Dc%20ph%E1%BB%95%20th%C3%B4ng%20chuy%C3%AAn%20H%C3%A0%20Giang | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang () là một trường trung học phổ thông công lập của tỉnh Hà Giang được thành lập vào năm 1995.
Lịch sử
Trường Trung học phổ thông (THPT) chuyên Hà Giang được thành lập ngày 12 tháng 9 năm 1995 theo Quyết định số 742/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, với địa điểm ban đầu... |
2924934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Herminia%20suffusa | Herminia suffusa | Herminia suffusa là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Herminia |
19583423 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%20%E1%BB%9F%20Bansk%C3%A1%20%C5%A0tiavnica | Lâu đài thị trấn ở Banská Štiavnica | Lâu đài thị trấn ở Banská Štiavnica (tiếng Slovakia: Mestský hrad v Banskej Štiavnici), tên thường gọi là Lâu đài Cổ, là một quần thể lâu đài vẫn còn trong tình trạng tốt ở thị trấn Banská Štiavnica, vùng Banská Bystrica, Slovakia. Lâu đài tọa lạc ở độ cao 630 mét so với mực nước biển. Ngày 18 tháng 3 năm 1970, lâu đài... |
19491577 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%B4ng%20Nghi%20B%E1%BB%91 | Công Nghi Bố | Công Nghi Bố (; 1714 – 1746) là một hoàng thân của nhà Thanh trong lịch sử Trung Quốc, người thừa kế 1 trong 12 tước vị Thiết mạo tử vương.
Cuộc đời
Công Nghi Bố được sinh ra vào giờ Dần, ngày 21 tháng 2 (âm lịch) năm Khang Hi thứ 53 (1714), trong gia tộc Ái Tân Giác La. Ông là con trai thứ năm của Truy phong Duệ Thâ... |
19750590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20%C3%82m%20nh%E1%BA%A1c%20Melon%20n%C4%83m%202019 | Giải thưởng Âm nhạc Melon năm 2019 | Lễ trao giải Melon Music Awards 2019, do Kakao M tổ chức thông qua cửa hàng âm nhạc trực tuyến Melon, đã diễn ra vào ngày 30 tháng 11 năm 2019 tại Gocheok Sky Dome ở Seoul, Hàn Quốc. Đây là buổi lễ thứ 11 trong lịch sử của chương trình.
BTS đã ẵm trọn 4 giải Daesang danh giá nhất trong đêm.
Tiêu chí chấm điểm
Trình ... |
19168701 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tu%E1%BA%A7n%20l%E1%BB%85%20Th%E1%BB%9Di%20trang%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Tuần lễ Thời trang Quốc tế Việt Nam | Tuần lễ Thời trang Quốc tế Việt Nam hay còn được biết đến với tên gọi Vietnam International Fashion Week được tổ chức vào tháng 4 và 12 hàng năm là chuỗi sự kiện nửa năm (thường kéo dài 7 đến 9 ngày) để trình diễn các bộ sưu tập thời trang quốc tế phục vụ cho người mua, báo chí và công chúng. Đây là tuần lễ thời trang ... |
2910872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anomis%20albitarsata | Anomis albitarsata | Anomis albitarsata là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Anomis |
19730569 | https://vi.wikipedia.org/wiki/MRE | MRE | Meal, Ready-to-Eat (viết tắt là MRE), tạm dịch: Bữa ăn, ăn được ngay) là một khẩu phần ăn cá nhân riêng biệt, được đóng kín trong bao bì gọn nhẹ do Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ mua cho quân của mình để phục vụ trong điều kiện chiến đấu hoặc trong thực địa, khi mà các thực phẩm khác không có sẵn.MRE có trọng lượng khoảng 500 g ... |
2797800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Enytus%20albipes | Enytus albipes | Enytus albipes là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Enytus |
2838360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synodites%20humeralis | Synodites humeralis | Synodites humeralis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Synodites |
2720357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Terastia%20minor | Terastia minor | Terastia minor là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Terastia |
15426527 | https://vi.wikipedia.org/wiki/NGC%20196 | NGC 196 | NGC 196 là một thiên hà dạng hạt đậu nằm trong chòm sao Kình Ngư. Nó được phát hiện vào ngày 28 tháng 12 năm 1790 bởi William Herschel.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thiên thể NGC
Thiên thể UGC
Thiên thể MCG
Thiên thể PGC
Thiên hà hình hạt đậu
Chòm sao Kình Ngư
Được phát hiện bởi William Herschel |
2757724 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hystriomyia%20leucochaeta | Hystriomyia leucochaeta | Hystriomyia leucochaeta là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Hystriomyia |
2923211 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oxira%20maculata | Oxira maculata | Oxira maculata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Oxira |
15074376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20c%E1%BB%A7a%20Gi%C3%A1m%20m%E1%BB%A5c%20Warmian%20%E1%BB%9F%20Olsztyn | Lâu đài của Giám mục Warmian ở Olsztyn | Lâu đài của Giám mục Warmian ở Olsztyn là một lâu đài được xây dựng vào thế kỷ thứ XIV theo phong cách kiến trúc Gothic. Lâu đài có vai trò là trụ sở hành chính cho các Giám mục của Warmia. Quản trị viên nổi tiếng nhất là Nicolaus Copernicus trong khoảng thời gian từ 1516 đến 1521. Phòng lưu trữ lớn nhất là nhà kính vớ... |
13906921 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paloma%20Fabrykant | Paloma Fabrykant | Paloma Fabrykant (sinh ngày 7 tháng 12 năm 1981) là một nữ võ sĩ và nhà báo người Argentina, có trụ sở tại Buenos Aires, Argentina.
Tiểu sử
Fabrykant đến từ Buenos Aires, cô là con gái của tác giả nổi tiếng người Argentina Ana María Shua và nhiếp ảnh gia Silvio Fabrykant. Trong khi tham dự Colegio Nacional de Buenos A... |
2906186 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chabuata%20albiguttalis | Chabuata albiguttalis | Chabuata albiguttalis là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Chabuata |
2936866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spodoptera%20pecten | Spodoptera pecten | Spodoptera pecten là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Spodoptera |
2582768 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crambidia%20cephalica | Crambidia cephalica | Crambidia cephalica là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Crambidia |
2651443 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scopula%20duplexaria | Scopula duplexaria | Scopula duplexaria là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
D |
19815329 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Patty%20melt | Patty melt | Patty melt là một loại bánh mì kẹp bao gồm một miếng thịt bò xay với pho mát tan chảy (theo truyền thống là pho mát Thụy Sĩ) và cùng với hành tây nướng giữa hai lát bánh mì (theo truyền thống là bánh mì đen, mặc dù bánh mì chua hay bánh mì nướng Texas đôi khi được thay thế ở một số khu vực, bao gồm cả miền Nam Hoa Kỳ).... |
3683265 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%B7t%20th%C3%A2n%20quen%20%28m%C3%B9a%205%29 | Gương mặt thân quen (mùa 5) | Gương mặt thân quen mùa 5 được phát sóng trên kênh VTV3 từ ngày 13 tháng 5 đến ngày 5 tháng 8 năm 2017 với các thí sinh gồm Tố Ny, Kỳ Phương, Jun Phạm, Hoàng Yến Chibi, Quốc Thiên và Phượng Vũ. Bộ ba giám khảo chính là nhạc sĩ Đức Huy, ca sĩ Mỹ Linh và NSƯT Hoài Linh. Ngoài ra còn có 2 giám khảo khách mời là nghệ sĩ Ch... |
19489720 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Azurina%20meridiana | Azurina meridiana | Azurina meridiana là một loài cá biển thuộc chi Azurina trong họ Cá thia. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1980.
Từ nguyên
Tính từ định danh trong tiếng Latinh mang nghĩa là "ở phương nam", hàm ý đề cập đến phạm vi của loài cá này ở xa về Nam bán cầu.
Phân loại học
A. meridiana ban đầu được xếp vào chi Chro... |
2634609 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephodia%20estriada | Nephodia estriada | Nephodia estriada là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Nephodia |
2841092 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Copris%20atropolitus | Copris atropolitus | Copris atropolitus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung (Scarabaeidae).
Chú thích
Liên kết ngoài
Copris |
13712766 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ma%C3%A2mar%20Youcef | Maâmar Youcef | Maâmar Youcef (sinh ngày 3 tháng 10 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Algérie thi đấu cho ASO Chlef ở Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Algérie.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 6 tháng 8 năm 2009, Youcef ra mắt cho ASO Chlef khi đá chính trong trận đấu tại giải vô địch trước USM El Harrach.
Sự nghiệp quốc tế
Vào tháng 7... |
2601892 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chloroclystis%20nina | Chloroclystis nina | Pasiphilodes nina là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Chloroclystis
Eupitheciini |
19517929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A1n%20t%E1%BB%B1%20h%C3%B3a%20%C4%90%E1%BB%A9c%20v%C4%83n | Hán tự hóa Đức văn | Hán tự hoá Đức văn (; ) là tác phẩm của một nhà Hán học người Đức Sky Darmos xuất bản năm 2013. Tác phẩm này vốn là một bộ từ điển từ đồng nguyên giữa tiếng Hán và tiếng Đức, trên lập trường tất cả cá ngôn ngữ trên thế giới đều có chung nguồn gốc.
Nghiên cứu của Sky Darmos bắt đầu vào năm 2006. Cuốn sách được xuất bản... |
2789313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Campoplex%20bilobus | Campoplex bilobus | Campoplex bilobus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Campoplex |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.