id_image stringlengths 2 70 | image imagewidth (px) 389 1.72k | table stringlengths 47 1.4k |
|---|---|---|
two_col_102264 | Đặc điểm<|>Số lượng doanh nghiệp<&>2017<|>28<&>2016<|>24<&>2015<|>32<&>2014<|>34<&>2013<|>35<&>2012<|>25<&>2011<|>27<&>2010<|>29<&>2009<|>40<&>2008<|>56 | |
two_col_102391 | Đặc điểm<|>Số lượng xe<&>2019<|>961<&>2018<|>1749<&>2017<|>1866<&>2016<|>3739<&>2015<|>2521<&>2014<|>2933<&>2013<|>2911<&>2012<|>3140<&>2011<|>3292<&>2010<|>3298 | |
two_col_61959 | Đặc điểm<|>Chi tiêu hàng năm trung bình bằng đô la Mỹ<&>2019<|>28,47<&>2018<|>30,33<&>2017<|>33,45<&>2016<|>27,67<&>2015<|>24,35<&>2014<|>26,08<&>2013<|>19,02<&>2012<|>19,36<&>2011<|>18,7<&>2010<|>26,39<&>2009<|>18,61<&>2008<|>28,01<&>2007<|>26,06 | |
two_col_21071 | Đặc điểm<|>Sản lượng tính bằng triệu kiện kiện<&>Năm tài chính 2020<|>32,3<&>Năm tài chính 2019<|>33,7<&>Năm tài chính 2018<|>37,0<&>Năm tài chính 2017<|>34,5<&>Năm tài chính 2016<|>33,8<&>Năm tài chính 2015<|>38,6<&>Năm tài chính 2014<|>39,8<&>Năm tài chính 2013<|>35,6<&>Năm tài chính 2012<|>35,3<&>Năm tài chính 2011<... | |
two_col_62495 | Đặc điểm<|>Số lượng khách truy cập<&>2020*<|>107164<&>2019<|>566677<&>2018<|>597820<&>2017<|>586084<&>2016<|>575615<&>2015<|>572577<&>2014<|>533075<&>2013<|>470670<&>2012<|>383637<&>2011<|>345223 | |
two_col_21723 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ xuất khẩu chung<&>Trung Quốc<|>14%<&>Hà Lan<|>10%<&>Belarus<|>5%<&>Đức<|>5% | |
two_col_21545 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ thay đổi tiêu dùng<&>Video hướng dẫn thực hiện<|>61%<&>Báo in<|>64%<&>Truyền hình trực tuyến<|>71%<&>Mạng xã hội<|>75%<&>Truyền âm thanh trực tuyến<|>-76%<&>Radio<|>-89%<&>Biển quảng cáo ngoài trời<|>-91% | |
two_col_82992 | Đặc điểm<|>Tỷ đô la Mỹ<&>2011<|>1,1<&>2010<|>1<&>2009<|>1<&>2008<|>1,4<&>2007<|>1,5<&>2006<|>1,5<&>2005<|>1,5<&>2004<|>1,4<&>2003<|>1,4 | |
two_col_100533 | Đặc điểm<|>Số cá thể<&>Lombardia<|>1206023<&>Lazio<|>682968<&>Emilia-Romagna<|>559586<&>Veneto<|>505955<&>Piemonte<|>429375<&>Toscana<|>422088<&>Campania<|>266753<&>Sicilia<|>200813<&>Liguria<|>148435<&>Puglia<|>140564<&>Marche<|>136325<&>Friuli-Venezia Giulia<|>111929<&>Calabria<|>108898<&>Trentino-Alto Adige<|>98843<... | |
multi_col_434 | Năm<|>Tổng đóng góp cho các ứng viên tổng thống<|>Tổng chi tiêu của các ứng viên tổng thống<&>2016<|>1465,03<|>1449,71<&>2012<|>1372,9<|>1369,32<&>2008<|>1741,97<|>1672,59<&>2004<|>890,19<|>847,64<&>2000<|>528,9<|>343,1<&>1996<|>425,7<|>239,9<&>1992<|>331,1<|>192,2<&>1988<|>324,4<|>210,7<&>1984<|>202,0<|>103,6<&>1980<|... | |
two_col_81102 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ bỏ phiếu<&>1979<|>60,71%<&>1984<|>56,72%<&>1989<|>48,8%<&>1994<|>52,71%<&>1999<|>46,76%<&>2004<|>42,76%<&>2009<|>40,63%<&>2014<|>42,43%<&>2019<|>50,12% | |
two_col_103248 | Đặc điểm<|>Khối lượng xuất khẩu tính theo tỷ đô la Mỹ<&>2020<|>130,46<&>2019<|>161,62<&>2018<|>163,74<&>2017<|>150,42<&>2016<|>135,92<&>2015<|>152,58<&>2014<|>183,85<&>2013<|>184,42<&>2012<|>183,18<&>2011<|>169,01<&>2010<|>138,58<&>2009<|>109,55<&>2008<|>136,95<&>2007<|>106,78<&>2006<|>88,38<&>2005<|>72,32<&>2004<|>61,... | |
two_col_24412 | Đặc điểm<|>Số lượng xe Jaguar I-Pace đã bán<&>2021*<|>12<&>2020<|>466<&>2019<|>770<&>2018<|>3526 | |
two_col_42966 | Đặc điểm<|>Chỉ số giá trị doanh thu (năm 2015 = 100)<&>2020<|>135,7<&>2019<|>125,7<&>2018<|>117,3<&>2017<|>114,6<&>2016<|>106,1<&>2015<|>100,0<&>2014<|>94,0<&>2013<|>93,6<&>2012<|>100,1<&>2011<|>108,3<&>2010<|>111,6<&>2009<|>116,3<&>2008<|>126,4 | |
two_col_22119 | Đặc điểm<|>Số lượt truy cập trang web tính bằng triệu<&>Booking.com<|>166,0<&>Tripadvisor Family<|>159,9<&>Expedia Family<|>59,3<&>Hotels.com<|>34,5<&>Priceline.com<|>31,3<&>Agoda.com<|>30,7<&>Hotelurbano<|>25,5<&>Kayak.com<|>24,4<&>Travel.yahoo.com<|>24,1<&>Cheapoair.com<|>20,2<&>Makemytrip.com<|>17,5<&>Orbitz.com<|>1... | |
two_col_62136 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ di cư trên một nghìn cư dân<&>2019<|>25,15<&>2018<|>23,0<&>2017<|>23,19<&>2016<|>23,04<&>2015<|>22,2<&>2014<|>20,28<&>2013<|>19,78<&>2012<|>19,67<&>2011<|>17,87<&>2010<|>18,35<&>2009<|>18,42<&>2008<|>20,58 | |
two_col_43523 | Đặc điểm<|>Chi tiêu tính bằng tỷ GBP<&>2019/20*<|>1,3<&>2018/19<|>1,67<&>2017/18<|>1,72<&>2016/17<|>1,88<&>2015/16<|>2,31<&>2014/15<|>3,07<&>2013/14<|>4,34<&>2012/13<|>5,17<&>2011/12<|>4,93<&>2010/11<|>4,47<&>2009/10<|>4,68<&>2008/09<|>2,86<&>2007/08<|>2,24<&>2006/07<|>2,44<&>2005/06<|>2,31<&>2004/05<|>2,2<&>2003/04<|>... | |
two_col_650 | Đặc điểm<|>Đơn vị MRI trên một triệu dân<&>Nhật Bản<|>55,21<&>Hoa Kỳ<|>40,44<&>Đức<|>34,71<&>Hàn Quốc<|>30,08<&>Hy Lạp<|>29,35<&>Phần Lan<|>28,82<&>Ý<|>28,73<&>Áo<|>23,53<&>Iceland<|>19,61<&>Tây Ban Nha<|>17,2<&>Ireland<|>16,03<&>New Zealand<|>15,44<&>Pháp<|>15,43<&>Úc<|>14,78<&>Luxembourg<|>14,52<&>Estonia<|>13,62<&>L... | |
two_col_23139 | Năm<|>Tăng trưởng doanh số thuần<&>2021<|>6,8%<&>2020<|>1,9%<&>2019<|>2,9%<&>2018<|>3%<&>2017<|>0,6%<&>2016<|>-0,7%<&>2015<|>1,9%<&>2014<|>1,6%<&>2013<|>5%<&>2012<|>6%<&>2011<|>3,4%<&>2010<|>0,9%<&>2009<|>7,3%<&>2008<|>8,4%<&>2007<|>11,6%<&>2006<|>9,8% | |
two_col_43942 | Đặc điểm<|>Tổng sản phẩm quốc nội tính theo tỷ đô la Mỹ<&>2026*<|>2,39<&>2025*<|>2,31<&>2024*<|>2,22<&>2023*<|>2,13<&>2022*<|>2,02<&>2021*<|>1,79<&>2020*<|>1,69<&>2019<|>2,12<&>2018<|>2,07<&>2017<|>2,0<&>2016<|>1,87<&>2015<|>1,81<&>2014<|>1,76<&>2013<|>1,67<&>2012<|>1,61<&>2011<|>1,58<&>2010<|>1,49<&>2009<|>1,4<&>2008<... | |
multi_col_20780 | Đặc tính<|>Có<|>Không<&>Trưng bày<|>32%<|>68%<&>Xem phòng trưng bày<|>30%<|>70% | |
two_col_61050 | Đặc điểm<|>Số chỉ số doanh số bán hàng theo tuần<&>Quý 4 năm 2020<|>91,7<&>Quý 3 năm 2020<|>90,1<&>Quý 2 năm 2020<|>45,7<&>Quý 1 năm 2020<|>96,3<&>Quý 4 năm 2019<|>110,6<&>Quý 3 năm 2019<|>112,6<&>Quý 2 năm 2019<|>108,3<&>Quý 1 năm 2019<|>105,1<&>Quý 4 năm 2018<|>99,6<&>Quý 3 năm 2018<|>100,4<&>Quý 2 năm 2018<|>98,6<&>... | |
two_col_81968 | Đặc điểm<|>Giá trị tính bằng tỷ đô la Mỹ<&>2019<|>10,9<&>2018<|>10,9<&>2017**<|>-<&>2016<|>10,55<&>2015<|>10,99<&>2014<|>11,88<&>2013<|>10,63<&>2012<|>10,3<&>2011<|>10,9<&>2010<|>10,8<&>2009<|>11,5<&>2008<|>11,1<&>2007<|>10,3<&>2006<|>9,7<&>2005<|>10,2<&>2004<|>9,8<&>2003<|>9,7<&>2002<|>9,4 | |
two_col_2033 | Đặc điểm<|>Số người nhập cư đã đăng ký của Ấn Độ<&>2019<|>1.008.955<&>2018<|>994.667<&>2017<|>987.520<&>2016<|>970.562<&>2015<|>953.043<&>2014<|>936.225<&>2013<|>919.745<&>2012<|>901.053<&>2011<|>868.206<&>2010<|>824.341<&>2009<|>809.306<&>2008<|>794.040<&>2007<|>778.050<&>2006<|>763.555<&>2005<|>748.371<&>2004<|>733.6... | |
two_col_5502 | Đặc điểm<|>Số lượng xe bán ra<&>Tiago<|>49486<&>Nexon<|>48842<&>ALITROZ<|>47070<&>HARRIER<|>14071<&>TIGOR<|>10213<&>Zest<|>215<&>Hexa<|>198<&>Bolt<|>57<&>Safari/Storme<|>-1 | |
two_col_103525 | Đặc điểm<|>Lãi suất chính sách tiền tệ<&>2018<|>2,79%<&>2017<|>3,81%<&>2016<|>4,23%<&>2015<|>3,35%<&>2014<|>3,79%<&>2013<|>4,21%<&>2012<|>4,25%<&>2011<|>4,04%<&>2010<|>2,06% | |
two_col_3368 | Đặc điểm<|>Giá cổ phiếu theo đô la Canada<&>2019<|>102,75<&>2018<|>93,44<&>2017<|>102,65<&>2016<|>90,87<&>2015<|>74,15<&>2014<|>80,24<&>2013<|>71,41<&>2012<|>59,88<&>2011<|>51,98<&>2010<|>52,32<&>2009<|>56,4<&>2008<|>36,1<&>2007<|>50,74<&>2006<|>55,5<&>2005<|>90,81<&>2004<|>64,25<&>2003<|>61,8<&>2002<|>57,85<&>2001<|>5... | |
two_col_4435 | Đặc điểm<|>Số lượng giáo viên(triệu người)<|>Trường cấp 3<|>2,61<|>Trường cấp 2<|>0,23<|>Trường cấp 1<|>0,12 | |
02277204000146 | Thực thể<|>2000<|>2001<|>2002<|>2003<|>2004<|>2005<|>2006<|>2007<|>2008<&>Trung Quốc<|>24.21<|>24,064<|>24.615<|>27,487<|>30.67<|>32.413<|>33.262<|>32.617<|>31.229<&>Ấn Độ<|>5.674<|>5.742<|>5.971<|>6.131<|>6.576<|>6.852<|>7.186<|>7.744<|>8.377 | |
two_col_100911 | Đặc điểm<|>Thay đổi phần trăm khối lượng<&>18 tháng 8<|>0,3%<&>18 tháng 7<|>–0,4%<&>18 tháng 6<|>0,4%<&>18 tháng 5<|>1%<&>18 tháng 4<|>0,5%<&>18 tháng 3<|>0,4%<&>18 tháng 2<|>0,2%<&>18 tháng 1<|>0,1%<&>17 tháng 12<|>–0,7%<&>17 tháng 11<|>2%<&>17 tháng 10<|>–0,4%<&>17 tháng 9<|>0,8%<&>17 tháng 8<|>0,1%<&>17 tháng 7<|>0,... | |
two_col_2776 | Đặc điểm<|>Số lượng người<&>Từ 15 đến 19 tuổi<|>2098005<&>Từ 20 đến 24 tuổi<|>2382580<&>Từ 25 đến 29 tuổi<|>2061843<&>Từ 30 đến 34 tuổi<|>1390824<&>Từ 35 đến 39 tuổi<|>989357<&>Từ 40 đến 44 tuổi<|>724955<&>Từ 45 đến 49 tuổi<|>589892<&>Từ 50 đến 54 tuổi<|>522808<&>Từ 55 đến 59 tuổi<|>456853<&>Từ 60 đến 64 tuổi<|>307219<... | |
two_col_3902 | Đặc điểm<|>Số lượng khách truy cập tính theo hàng triệu<&>2020<|>2,5<&>2019<|>3,25<&>2018<|>3,1<&>2017<|>3,4<&>2016<|>3,39<&>2015<|>3,26<&>2014<|>3,24<&>2013<|>2,93<&>2012<|>2,82<&>2011<|>2,97<&>2010<|>2,84<&>2009<|>3,28<&>2008<|>3,08 | |
multi_col_560 | Đặc điểm<|>DAU<|>MAU<&>Tháng 4 năm 16<|>2,4<|>6<&>Tháng 8 năm 18<|>3,8<|>- | |
multi_col_80446 | Đặc điểm<|>Người hâm mộ Facebook<|>Người theo dõi trên Twitter<&>Tháng 2 năm 2021<|>1,13<|>0,9<&>Tháng 8 năm 2020<|>1,14<|>0,86<&>Tháng 2 năm 2020<|>1,13<|>0,85<&>Tháng 8 năm 2019<|>1,2<|>0,81<&>Tháng 2 năm 2019<|>1,2<|>0,81<&>Tháng 8 năm 2018<|>1,2<|>0,81<&>Tháng 2 năm 2018<|>1,2<|>0,8<&>Tháng 8 năm 2017<|>1,2<|>0,75<... | |
OECD_PERMANENT_IMMIGRANT_INFLOWS_GBR_ITA_MEX_NLD_NZL_000031 | Quốc gia<|>2002<|>2003<|>2004<|>2005<|>2006<|>2007<&>Anh Quốc<|>nan<|>253,68418<|>311,99383<|>363,276254<|>344,273353<|>386,85<&>Ý<|>nan<|>108,538<|>153,845<|>172,562844<|>163,21<|>560,006<&>Mexico<|>5,828<|>4,817<|>8,513<|>9,172<|>6,874<|>6,82<&>Hà Lan<|>66,75207<|>65,176538<|>64,812738<|>69,395699<|>73,109<|>76,786<&... | |
two_col_22981 | Đặc điểm<|>Số lượng sông bị ô nhiễm<&>2019<|>10<&>2018<|>10<&>2017<|>14<&>2016<|>10<&>2015<|>5<&>2014<|>12<&>2013<|>10 | |
two_col_6198 | Đặc tính<|>Số lượng nhập cảnh bất hợp pháp (nghìn)<|>2019<|>141,85<&>2018<|>150,1<&>2017<|>204,72<&>2016<|>511,05<&>2015<|>1822,18<&>2014<|>282,93<&>2013<|>107,37<&>2012<|>72,44<&>2011<|>141,05<&>2010<|>104,06<&>2009<|>104,6 | |
50906640005080 | Quốc gia<|>Tỷ lệ học sinh lớp 2/3 đạt ít nhất mức độ thành thạo tối thiểu về môn đọc, 2015<&>Hà Lan<|>100<&>Thụy Điển<|>98<&>Bờ Biển Ngà<|>17<&>Uganda<|>10 | |
two_col_20635 | Đặc điểm<|>Số lượng cửa hàng<&>Crai<|>3600<&>Gruppo Vege<|>3054<&>Conad<|>2664<&>Selex<|>2500<&>Despar<|>1244<&>Coop Italia<|>1118<&>Eurospin<|>1050<&>Carrefour*<|>959<&>Lidl<|>600<&>Esselunga<|>157 | |
two_col_60492 | Đặc điểm<|>Doanh thu tính bằng triệu đô la Mỹ<&>2020<|>7951<&>2019<|>8923<&>2018<|>9677<&>2017<|>8892 | |
two_col_103193 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ việc làm<&>Q1 '20<|>58,4%<&>Q4 '19<|>59,2%<&>Q3 '19<|>59,4%<&>Q2 '19<|>59,4%<&>Q1 '19<|>58,2% | |
OECD_EMPLOYMENT_RATE_PRT_USA_000093 | Quốc gia<|>1978<|>1980<|>1982<|>1984<|>1986<|>1988<|>1990<|>1992<&>Hoa Kỳ<|>67.09882<|>67.18594<|>65.76852<|>68.13399<|>69.68153<|>71.64634<|>72.19167<|>70.80585 | |
two_col_101458 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ doanh số thực<|>Bán buôn cho các nhà bán lẻ và bán buôn<|>75%<&>Bán trực tiếp cho người tiêu dùng (thương mại điện tử)<|>25% | |
two_col_23956 | Đặc điểm<|>Số ca tử vong trên 1.000 trẻ sinh ra sống<&>2019<|>9,9<&>2018<|>10,2<&>2017<|>10,6<&>2016<|>11,0<&>2015<|>11,4<&>2014<|>11,8<&>2013<|>12.4<&>2012<|>12,9<&>2011<|>13,9<&>2010<|>14,2<&>2009<|>15,1 | |
two_col_81330 | Đặc điểm<|>Doanh thu tính theo triệu đô la Mỹ<&>2018<|>24096<&>2017<|>21456<&>2016<|>18404<&>2015<|>18357 | |
two_col_23184 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ thất nghiệp<&>'20<|>11,6%<&>'19<|>2,5%<&>'18<|>2,4%<&>'17<|>2,2%<&>'16<|>2,9%<&>'15<|>3,4%<&>'14<|>4,2%<&>'13<|>4,8%<&>'12<|>5,9%<&>'11<|>6,8%<&>'10<|>6,8%<&>'09<|>6,7%<&>'08<|>4%<&>'07<|>2,7%<&>'06<|>2,5%<&>'05<|>2,8%<&>'04<|>3,3%<&>'03<|>3,9%<&>'02<|>4%<&>'01<|>4,3%<&>'00<|>4,2%<&>'99<|>5,2%<&>'98<|>... | |
two_col_42261 | Đặc điểm<|>Giá trị cán cân thương mại tính bằng triệu euro<&>Tháng 8 năm 2020<|>348<&>Tháng 7 năm 2020<|>3003<&>Tháng 6 năm 2020<|>1552<&>Tháng 5 năm 2020<|>1505<&>Tháng 4 năm 2020<|>-977<&>Tháng 3 năm 2020<|>602<&>Tháng 2 năm 2020<|>1018<&>Tháng 1 năm 2020<|>-394<&>Tháng 12 năm 2019<|>-1799<&>Tháng 11 năm 2019<|>-466<... | |
two_col_62445 | Đặc điểm<|>Doanh số bán lẻ sụt giảm theo năm về giá trị tính theo tỷ đô la Mỹ*<&>Châu Á<|>1225<&>Bắc Mỹ<|>489<&>Châu Âu<|>291<&>Mỹ Latinh<|>130 | |
two_col_41440 | Đặc điểm doanh thu thuần (triệu đô la Mỹ)<|>2020<|>2678.11<&>2019<|>2609.69<&>2018<|>2363.75<&>2017<|>2190.45 | |
multi_col_40809 | Đặc điểm<|>Đồng hồ thông minh<|>Máy theo dõi sức khỏe & thể chất<&>2015*<|>1,1<|>0,6<&>2014<|>0,2<|>0,3 | |
two_col_82278 | Đặc điểm<|>Giá trị xuất khẩu tính theo triệu đô la Mỹ<&>Năm tài khóa 2020<|>4805,48<&>Năm tài khóa 2019<|>2706,46<&>Năm tài khóa 2018<|>1202,85<&>Năm tài khóa 2017<|>1043,6<&>Năm tài khóa 2016<|>875,72<&>Năm tài khóa 2015<|>1073,26 | |
multi_col_60341 | Đặc điểm<|>0-14 tuổi<|>15-64 tuổi<|>65 tuổi trở lên<&>2020<|>14,41%<|>65,43%<|>20,16%<&>2019<|>14,43%<|>65,87%<|>19,69%<&>2018<|>14,41%<|>66,43%<|>19,16%<&>2017<|>14,37%<|>67,05%<|>18,58%<&>2016<|>14,37%<|>67,63%<|>18%<&>2015<|>14,45%<|>68,08%<|>17,47%<&>2014<|>14,47%<|>68,42%<|>17,11%<&>2013<|>14,52%<|>68,66%<|>16,82%... | |
two_col_60227 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ sinh trên một nghìn dân<&>2018<|>23.69<&>2017<|>24.12<&>2016<|>24.53<&>2015<|>24.95<&>2014<|>25.44<&>2013<|>26.01<&>2012<|>26.67<&>2011<|>27.4<&>2010<|>28.15<&>2009<|>28.84<&>2008<|>29.43 | |
multi_col_40017 | Đặc điểm<|>Máy tính<|>Phụ kiện máy tính<&>2020<|>15,95<|>25,18<&>2019<|>16,34<|>30,55<&>2018<|>16,39<|>33,12<&>2017<|>15,38<|>30,67<&>2016<|>14,76<|>30,3<&>2015<|>15,95<|>30,9<&>2014<|>16,89<|>31,91<&>2013<|>16,72<|>31,37<&>2012<|>16,94<|>32,27<&>2011<|>16,86<|>31,6<&>2010<|>14,7<|>29,11<&>2009<|>12,31<|>25,4<&>2008<|>... | |
two_col_40214 | Đặc tính<|>Số giường trên nghìn dân<&>2020<|>1,91<&>2019<|>1,95<&>2018<|>1,98<&>2017<|>2,0<&>2016<|>2,03<&>2015<|>2,07<&>2014<|>2,12<&>2013<|>2,15<&>2012<|>2,17<&>2011<|>2,22<&>2010<|>2,23 | |
two_col_60673 | Đặc điểm<|>GDP bình quân đầu người theo giá trị thực năm 2012 tính theo đô la Mỹ<&>2019<|>61.713<&>2018<|>60.504<&>2017<|>58.976<&>2016<|>58.279<&>2015<|>57.899<&>2014<|>57.048<&>2013<|>56.193<&>2012<|>55.944<&>2011<|>54.949<&>2010<|>54.123<&>2009<|>53.370<&>2008<|>54.870<&>2007<|>56.137<&>2006<|>55.718<&>2005<|>54.393... | |
two_col_100573 | Đặc điểm<|>Số lượng xe máy đã đăng ký<&>2018<|>6505<&>2017<|>7047<&>2016<|>7599<&>2015<|>8136<&>2014<|>8742<&>2013<|>9462<&>2012<|>10244<&>2011<|>11413<&>2010<|>12490<&>2009<|>13642<&>2008<|>14551<&>2007<|>15549<&>2006<|>16023<&>2005<|>16260<&>2004<|>16838<&>2003<|>16578<&>2002<|>15644<&>2001<|>13343<&>2000<|>11060 | |
two_col_41389 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ giết người<&>2016-17<|>18<&>2015-16<|>18<&>2014-15<|>20<&>2013-14<|>12<&>2012-13<|>31<&>2011-12<|>15<&>2010-11<|>11<&>2009-10<|>19<&>2008-09<|>17<&>2007-08<|>21<&>2006-07<|>32<&>2005-06<|>21<&>2004-05<|>22<&>2003-04<|>23<&>2002-03<|>18<&>2001-02<|>16<&>2000-01<|>14<&>1999-00<|>14<&>1998-99<|>33<&>1997-... | |
two_col_42986 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ tăng dân số so với năm trước<&>2019<|>1,34%<&>2018<|>1,49%<&>2017<|>1,59%<&>2016<|>1,63%<&>2015<|>1,67%<&>2014<|>1,7%<&>2013<|>1,69%<&>2012<|>1,63%<&>2011<|>1,53%<&>2010<|>1,4%<&>2009<|>1,27% | |
two_col_82274 | Đặc điểm<|>Tăng trưởng theo năm<&>Châu Phi<|>9,7%<&>Châu Mỹ Latinh/ Caribbean<|>7,9%<&>Bắc Mỹ<|>5,1%<&>Tổng<|>3,4%<&>Châu Á - Thái Bình Dương<|>3%<&>Châu Âu<|>2%<&>Trung Đông<|>-1,4% | |
two_col_20847 | Đặc điểm<|>GDP (triệu đô la Canada theo giá trị năm 2012)&<2019<|>31588,0<&>2018<|>30383,2<&>2017<|>31414,0<&>2016<|>31282,0<&>2015<|>30806,0<&>2014<|>31143,3<&>2013<|>31486,3<&>2012<|>29977,2<&>2011<|>31375,5<&>2010<|>30474,4<&>2009<|>28944,1<&>2008<|>31947,8<&>2007<|>32536,6<&>2006<|>29220,9<&>2005<|>28185,9<&>2004<|... | |
two_col_3595 | Đặc điểm<|>Số người tham gia (triệu)<|>2017<|>30,46<&>2016<|>30,24<&>2015<|>29,46<&>2014<|>27,46<&>2013<|>27,39<&>2012<|>30,25<&>2011<|>28,3<&>2010<|>25,04<&>2009<|>25,2<&>2008<|>26,47<&>2007<|>24,17<&>2006<|>21,8 | |
two_col_102063 | Đặc điểm<|>Giá trị nhập khẩu theo đơn vị triệu đô la Mỹ<&>Ấn Độ<|>224.98<&>Đức<|>80.78<&>Vương quốc Anh<|>77.18<&>Hoa Kỳ<|>66.25<&>Hà Lan<|>65.81<&>Canada<|>59.58<&>Tây Ban Nha<|>38.59<&>Ý<|>35.84<&>Bỉ<|>19.38<&>Thụy Sĩ<|>16.23 | |
two_col_20442 | Tên công ty (năm thành lập)<|>Doanh thu tính bằng triệu đô la Mỹ<&>Pantherx Rare (2011)<|>726,1<&>Benzer Pharmacy (2009)<|>352,3<&>SMP Pharmacy Solutions (2003)<|>213,9<&>ExactCare Pharmacy (2009)<|>203,4<&>SandsRX (2013)<|>42,9<&>AmeriPharma (2006)<|>31,7<&>Baybridge Pharmacy Corp. (2015)<|>17,5<&>Tamimi Pharmacy (201... | |
two_col_80954 | Đặc điểm<|>Dân số (nghìn người)<&>2019<|>38,96<&>2018<|>38,68<&>2017<|>38,39<&>2016<|>38,07<&>2015<|>37,72<&>2014<|>37,32<&>2013<|>36,9<&>2012<|>36,46<&>2011<|>36,02<&>2010<|>35,61<&>2009<|>35,23 | |
two_col_41057 | Đặc điểm<|>Tăng trưởng lượt truy cập giới thiệu<&>Pinterest<|>27%<&>YouTube<|>25%<&>Facebook<|>24%<&>Instagram<|>23%<&>Twitter<|>0% | |
multi_col_60778 | Đặc điểm<|>RE nhẹ<|>RE nặng<&>Nửa đầu năm 2013<|>37950<|>8950<&>Năm 2012<|>80400<|>13400<&>Năm 2011<|>77000<|>12400<&>Năm 2010<|>77000<|>12200<&>Năm 2009<|>72300<|>10800<&>Năm 2008<|>78500<|>10200 | |
two_col_43578 | Đặc điểm<|>Chia sẻ tổng lượng nhập khẩu<&>Colombia<|>17%<&>Mozambique<|>1%<&>Hoa Kỳ<|>18%<&>Nga<|>41%<&>Nam Phi<|>5%<&>Úc<|>12%<&>Indonesia<|>3%<&>Canada<|>3% | |
two_col_1214 | Đặc điểm<|>Tỷ trọng GDP<&>Ả Rập Saudi*<|>8,4%<&>Israel<|>5,6%<&>Nga<|>4,3%<&>Hoa Kỳ<|>3,7%<&>Ấn Độ<|>2,9%<&>Hàn Quốc<|>2,8%<&>Anh<|>2,2%<&>Pháp<|>2,1%<&>Úc<|>2,1%<&>Trung Quốc*<|>1,7%<&>Ý<|>1,6%<&>Đức<|>1,4%<&>Canada<|>1,4%<&>Brazil<|>1,4%<&>Nhật Bản<|>1% | |
two_col_63330 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ GDP<&>2018<|>4,4%<&>2017<|>4,3%<&>2016<|>3,9% | |
two_col_80868 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ thay đổi so với quý trước<&>Q1 '21<|>4,6%&<&>Q4 '20<|>-4,1%&<&>Q3 '20<|>-12,4%&<&>Q2 '20<|>25%&<&>Q1 '20<|>6,1%&<&>Q4 '19<|>5,6%&<&>Q3 '19<|>-1,5%&<&>Q2 '19<|>2%&<&>Q1 '19<|>7%&<&>Q4 '18<|>2,1%&<&>Q3 '18<|>1,5%&<&>Q2 '18<|>-5,5%&<&>Q1 '18<|>-0,8%&<&>Q4 '17<|>2,2%&<&>Q3 '17<|>-0,2%&<&>Q2 '17<|>3,5%&<&>Q... | |
two_col_83444 | Đặc điểm<|>Điểm IAAF<&>Laura Strati<|>1136<&>Tania Vicenzino<|>1103<&>Carol Zangobbo<|>1051<&>Sofia Zanotti<|>1014<&>Marta Giaele Giovannini<|>981<&>Laura Oberto<|>976<&>Lucrezia Sartori<|>972<&>Chiara Smeraldo<|>967<&>Milica Travar<|>965<&>Stefania Barrucci<|>959 | |
multi_col_20093 | Đặc điểm<|>Còn lại<|>Rời khỏi<&>Da trắng<|>47%<|>53%<&>Pha<|>67%<|>33%<&>Châu Á<|>67%<|>33%<&>Da đen<|>73%<|>27%<&>Trung Quốc<|>70%<|>30%<&>Khác<|>65%<|>35% | |
two_col_322 | Đặc điểm<|>Số lượng người đăng ký tính bằng triệu<&>Yuya<|>24,6<&>jeffreestar<|>16,4<&>Musas<|>15,1<&>NikkieTutorials<|>13,8<&>Zoella<|>11,0<&>SaraBeautyCorner<|>10,5<&>Tati Westbrook<|>8,86<&>Michelle Phan<|>8,85<&>grav3yardgirl<|>8,22<&>Carli Bybel<|>6,15 | |
two_col_62164 | Đặc điểm<|>Giờ trung bình thường làm việc trong tuần<&>2019<|>39,5<&>2018<|>39,5<&>2017<|>39,5<&>2016<|>39,6<&>2015<|>39,6<&>2014<|>39,9<&>2013<|>39,6<&>2012<|>39,4<&>2011<|>39,4<&>2010<|>39,1<&>2009<|>39,0<&>2008<|>39,0<&>2007<|>39,0<&>2006<|>39,1<&>2005<|>39,1<&>2004<|>39,0<&>2003<|>39,1<&>2002<|>39,3<&>2001<|>39,3<&... | |
two_col_21398 | Đặc điểm<|>Thị phần người trả lời<&>Khác<|>33%<&>Paytm<|>33%<&>Google Pay<|>14%<&>Amazon Pay<|>10%<&>BHIM<|>6%<&>PhonePe<|>4% | |
OECD_PRIMARY_ENERGY_SUPPLY_CHN_NAM_000004 | Quốc gia<|>Cung cấp năng lượng chính<&>Namibia<|>0,076<&>Trung Quốc (Cộng hòa Nhân dân)<|>0,151 | |
two_col_42146 | Đặc điểm<|>Bội số doanh thu trung bình được báo cáo<&>2011<|>2,6<&>2012<|>2,8<&>2013<|>4,0<&>2014<|>3,8<&>2015<|>5,1 | |
two_col_6131 | Năm tài chính<|>Doanh thu theo triệu đô la Mỹ<&>2005<|>2655,17<&>2006<|>3005,81<&>2007<|>3791,62<&>2008<|>4770,46<&>2009<|>4449,42<&>2010<|>4333,37<&>2011<|>4338,27<&>2012<|>3888,51<&>2013<|>3339,1<&>2014<|>3125,41<&>2015<|>2505,06<&>2016<|>2292,43<&>2017<|>2041,69<&>2018<|>1969,59<&>2019<|>1654,91<&>2020<|>1273,94 | |
two_col_4300 | Đặc điểm<|>Tổng sản phẩm quốc nội tính theo tỷ đô la Mỹ<&>2026*<|>410,82<&>2025*<|>386,58<&>2024*<|>362,8<&>2023*<|>339,75<&>2022*<|>316,34<&>2021*<|>289,13<&>2020*<|>247,21<&>2019<|>249,7<&>2018<|>241,46<&>2017<|>211,7<&>2016<|>188,13<&>2015<|>177,9<&>2014<|>199,63<&>2013<|>190,95<&>2012<|>171,2<&>2011<|>183,44<&>2010... | |
two_col_41712 | Đặc điểm<|>Số lượng giao dịch M&A<&>Bất động sản & Xây dựng<|>77<&>Sản xuất<|>51<&>Viễn thông & CNTT<|>43<&>Thực phẩm & Đồ uống<|>20<&>Bán buôn & Bán lẻ<|>29<&>Dịch vụ<|>38<&>Tài chính & Bảo hiểm<|>27<&>Giáo dục & Dịch vụ chăm sóc sức khỏe<|>13<&>Khác<|>25 | |
two_col_42901 | Đặc điểm<|>Dân số (triệu)<|>2026<|>5,93<|>2025<|>5,91<|>2024<|>5,89<|>2023<|>5,88<|>2022<|>5,86<|>2021<|>5,84<|>2020<|>5,82<|>2019<|>5,81<|>2018<|>5,78<|>2017<|>5,75<|>2016<|>5,71 | |
multi_col_21136 | Đặc điểm<|>Nam<|>&Nữ<&>Tất cả bệnh nhân<|>6%<|>4,8%<&>Bệnh nhân có bệnh nền<|>22,4%<|>16,8%<&>Bệnh nhân không có bệnh nền<|>1,7%<|>1,5% | |
two_col_61532 | Đặc điểm<|>Dân số (triệu)<&>2026<|>6,68<&>2025<|>6,65<&>2024<|>6,62<&>2023<|>6,58<&>2022<|>6,55<&>2021<|>6,52<&>2020<|>6,49<&>2019<|>6,45<&>2018<|>6,42<&>2017<|>6,39<&>2016<|>6,36 | |
two_col_2119 | Đặc tính<|>Tỷ lệ đầu tư trực tiếp theo tỷ đô la Mỹ<&>Hà Lan<|>860,53<&>Anh<|>851,41<&>Luxembourg<|>766,1<&>Canada<|>402,26<&>Ireland<|>354,94<&>Singapore<|>287,95<&>Bermuda<|>262,42<&>Thụy Sĩ<|>228,97<&>Úc<|>162,4<&>Đức<|>148,26<&>Nhật Bản<|>131,79<&>Trung Quốc<|>116,2<&>Mexico<|>100,89<&>Pháp<|>83,83<&>Hồng Kông<|>81,... | |
two_col_40181 | Đặc điểm<|>Phần trăm đơn xin tị nạn được chấp nhận<&>Bulgaria<|>94,2%<&>Thụy Điển<|>76,6%<&>Síp<|>76,2%<&>Malta<|>72,6%<&>Thụy Sĩ<|>70,5%<&>Đan Mạch<|>67,7%<&>Hà Lan<|>66,7%<&>Na Uy<|>63,9%<&>Ý<|>58,5%<&>Phần Lan<|>54%<&>România<|>46,7%<&>Tây Ban Nha<|>43,8%<&>Đức<|>41,6%<&>Bỉ<|>39,5%<&>Anh<|>38,6%<&>Ireland<|>37,7%<&>... | |
two_col_21854 | Tỉnh <|>Số người <&>Ontario<|> 5.959.850 <&>Quebec<|> 2.474.619 <&>British Columbia<|> 2.088.831 <&>Alberta<|> 1.811.717 <&>Manitoba<|> 535.194 <&>Saskatchewan<|> 463.912 <&>Nova Scotia<|> 383.741 <&>New Brunswick<|> 311.332 <&>Newfoundland and Labrador<|> 230.406 <&>Prince Edward Island<|> 65.730 <&>Yukon<|> 12.933 <&... | |
two_col_22849 | Đặc tính<|>Số dân (triệu)<|>2026<|>10,15<&>2025<|>10,17<&>2024<|>10,2<&>2023<|>10,23<&>2022<|>10,25<&>2021<|>10,27<&>2020<|>10,29<&>2019<|>10,29<&>2018<|>10,28<&>2017<|>10,3<&>2016<|>10,33 | |
two_col_6012 | Đặc điểm<|>Số lượng xe bán ra<&>Nissan<|>154637<&>General Motors<|>118581<&>Volkswagen<|>78128<&>Toyota<|>60425<&>KIA<|>58160<&>Honda<|>38938<&>Mazda<|>35506<&>Chrysler<|>33505<&>Ford Motor<|>29757<&>Hyundai<|>25602<&>Renault<|>20193<&>Suzuki<|>19431<&>SEAT<|>12227<&>Mercedes Benz<|>11741<&>BMW<|>9455<&>Mitsubishi<|>83... | |
two_col_83150 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ GDP<&>Colombia<|>3,4%<&>Cuba *<|>2,9%<&>Ecuador<|>2,4%<&>Uruguay<|>2,3%<&>Venezuela **<|>2,2%<&>Chile<|>1,9%<&>Honduras<|>1,7%<&>Jamaica<|>1,7%<&>Bolivia<|>1,6%<&>Belize<|>1,6%<&>El Salvador<|>1,5%<&>Brazil<|>1,4%<&>Peru<|>1,3%<&>Guyana<|>1,2%<&>Paraguay<|>1%<&>Argentina<|>0,8%<&>Dominican Republic<|>0... | |
two_col_101643 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ người trả lời<&>Quá tham vọng<|>19%<&>Vừa phải<|>50%<&>Quá khiêm tốn<|>13%<&>Không biết<|>18% | |
two_col_42415 | Đặc điểm<|>Triệu tấn<&>2019<|>4,08<&>2018<|>3,9<&>2017<|>4,77<&>2016<|>4,93<&>2015<|>3,93<&>2014<|>3,37<&>2013<|>4,03<&>2012<|>3,84<&>2011<|>3,76<&>2010<|>3,32<&>2009<|>3,66<&>2008<|>3,73<&>2007<|>3,38<&>2006<|>3,3<&>2005<|>3,54<&>2004<|>2,85<&>2003<|>2,89<&>2002<|>2,66<&>2001<|>2,68<&>2000<|>2,92 | |
multi_col_100500 | Đặc điểm<|>2014<|>2015<|>2016<&>Hy Lạp<|>272309<|>270524<|>283783<&>Tây Ban Nha<|>205554<|>212877<|>224484<&>Slovakia<|>193520<|>200828<|>187269<&>Pháp<|>133649<|>142591<|>150243<&>Bỉ<|>108320<|>113253<|>122511<&>Ý<|>90730<|>92577<|>99218<&>Slovenia<|>85908<|>89709<|>108665<&>Hà Lan<|>77353<|>81014<|>177396<&>Bồ Đào Nh... | |
two_col_2406 | Đặc điểm<|>Doanh thu (tỷ euro)<&>2018/19<|>28,9<&>2017/18<|>28,4<&>2016/17<|>25,5<&>2015/16<|>24,6<&>2014/15<|>21,8<&>2013/14<|>21,3<&>2012/13<|>19,9<&>2011/12<|>19,4<&>2010/11<|>16,9<&>2009/10<|>16,3<&>2008/09<|>15,7<&>2007/08<|>14,6<&>2006/07<|>13,6 | |
multi_col_40718 | Đặc điểm<|>Tổng doanh thu<|>Trong đó ở Đức<&>2018<|>9,46<|>6,66<&>2017<|>9,0<|>6,4<&>2016<|>8,4<|>6,1<&>2015<|>7,9<|>5,75<&>2014<|>7,2<|>5,34<&>2013<|>6,64<|>4,99<&>2012<|>5,95<|>4,45<&>2011<|>5,12<|>3,81<&>2010<|>4,63<|>3,42<&>2009<|>4,12<|>3,12<&>2008<|>3,85<|>2,9 | |
two_col_103369 | Đặc điểm<|>Tỷ lệ người trả lời<&>Không liên kết tôn giáo<|>98%<&>Những người theo đạo Thiên chúa không hành đạo<|>96%<&>Những người theo đạo Thiên chúa có đi nhà thờ<|>79% | |
multi_col_80708 | Đặc điểm<|>Trắng<|>Đen<|>Chủng tộc Tây Ban Nha<|>Chủng tộc Châu Á / Người dân đảo Thái Bình Dương<|>Người Mỹ bản địa / Người Alaska bản địa<|>Hai hoặc nhiều chủng tộc<&>2019<|>54,3%<|>13,3%<|>20,3%<|>7,4%<|>0,7%<|>4,1%<&>2018<|>55,2%<|>13,4%<|>19,5%<|>7,3%<|>0,7%<|>3,9%<&>2017<|>56%<|>13,6%<|>18,9%<|>7,1%<|>0,7%<|>3,7%... | |
two_col_104316 | Đặc điểm<|>Doanh thu hàng triệu tấn vận chuyển bằng máy bay<&>2019<|>15,19<&>2018<|>14,95<&>2017<|>14,22<&>2016<|>13,3<&>2015<|>12,83<&>2014<|>12,57<&>2013<|>12,24<&>2012<|>12,19<&>2011<|>12,29<&>2010<|>12,44<&>2009<|>11,67<&>2008<|>12,7<&>2007<|>14,15<&>2006<|>14,32<&>2005<|>14,48<&>2000<|>15,1<&>1995<|>9,37<&>1990<|>... | |
multi_col_20474 | Đặc điểm<|>Thị trường trong nước<|>Tổng thị trường<&>2019<|>91<|>108<&>2018<|>93<|>111<&>2017<|>94<|>112<&>2016<|>95<|>113<&>2015<|>80<|>97<&>2014<|>50<|>68<&>2013<|>69<|>85<&>2012<|>59<|>68<&>2011<|>63<|>72 | |
two_col_1780 | Đặc điểm<|>Kích thước thị trường tính bằng tỷ USD<&>2027*<|>75,59<&>2019<|>25,41 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.