id int64 0 645k | text stringlengths 4 253k |
|---|---|
634,403 | Trần Văn Thời 09° 32' 00'' 104° 50' 07'' 08° 51' 47'' 104° 48' 38'' C-48-66-D-a Kênh Đứng TV xã Khánh Bình Tây H. Trần Văn Thời 09° 08' 22'' 104° 54' 42'' 09° 14' 27'' 104° 54' 46'' C-48-66-D-b Kênh Mới TV xã Khánh Bình Tây H. Trần Văn Thời 09° 08' 18'' 104° 48' 32'' 09° 09' 09'' 104° 51' 28'' C-48-66-D-a Kênh Ngang TV... |
634,404 | Trần Văn Thời 09° 13' 43'' 104° 53' 47'' C-48-66-D-b Ấp 4 DC xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 16' 06'' 104° 52' 44'' C-48-66-B-d Ấp 5 DC xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 16' 29'' 104° 50' 25'' C-48-66-B-c ấp Kinh Dớn DC xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 14' 32'' 104° 50' 56'' C-48-66-D-a ấp... |
634,405 | Trần Văn Thời 09° 16' 36'' 104° 52' 40'' 09° 12' 19'' 104° 53' 14'' C-48-66-B-d, C-48-66-D-b Kênh 93 TV xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 22' 49'' 104° 55' 54'' 09° 14' 27'' 104° 55' 43'' C-48-66-B-d kênh 1 tháng 5 TV xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 16' 31'' 104° 50' 26'' 09° 14' 43'' 104° 50' 58'' ... |
634,406 | Trần Văn Thời 09° 14' 41'' 104° 50' 31'' 09° 11' 09'' 104° 50' 33'' C-48-66-D-a kênh xáng Minh Hà TV xã Khánh Bình Tây Bắc H. Trần Văn Thời 09° 12' 18'' 105° 05' 02'' 09° 12' 25'' 104° 50' 38'' C-48-66-D-a, C-48-66-D-b ấp Bãi Ghe DC xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 04' 54'' 104° 49' 51'' C-48-66-D-c ấp Chủ Mía DC xã K... |
634,407 | Trần Văn Thời 09° 03' 36'' 104° 48' 11'' 09° 04' 57'' 104° 51' 31'' C-48-66-D-c kênh Bãi Ghe TV xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 05' 35'' 104° 51' 23'' 09° 05' 03'' 104° 48' 58'' C-48-66-D-c kênh Bờ 2 Kênh TV xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 04' 49'' 104° 48' 59'' 09° 04' 57'' 104° 50' 41'' C-48-66-D-c kênh Cây Gừa T... |
634,408 | Trần Văn Thời 09° 03' 17'' 104° 52' 30'' 09° 08' 14'' 104° 51' 02'' C-48-66-D-a, C-48-66-D-c kênh Lộ Xe TV xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 02' 35'' 104° 49' 50'' 09° 12' 17'' 105° 04' 50'' C-48-66-D-c kênh Lung Tràm TV xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 06' 42'' 104° 48' 50'' 09° 07' 16'' 104° 50' 51'' C-48-66-D-c Kên... |
634,409 | Trần Văn Thời 09° 06' 11'' 104° 48' 52'' 09° 06' 51'' 104° 51' 08'' C-48-66-D-c sông Ông Đốc TV xã Khánh Hải H. Trần Văn Thời 09° 14' 26'' 105° 04' 06'' 09° 02' 00'' 104° 48' 49'' C-48-66-D-c ấp Bình Minh 2 DC xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 08' 21'' 104° 54' 24'' C-48-66-D-b ấp Công Nghiệp A DC xã Khánh Hưng H. Trầ... |
634,410 | Trần Văn Thời 09° 05' 51'' 104° 52' 22'' C-48-66-D-d ấp Rạch Lùm B DC xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 07' 39'' 104° 51' 39'' C-48-66-D-c ấp Rạch Lùm C DC xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 07' 23'' 104° 52' 13'' C-48-66-D-c kênh Cống Đá TV xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 06' 15'' 104° 53' 16'' 09° 03' 18'' 104° 5... |
634,411 | Trần Văn Thời 09° 08' 22'' 104° 54' 42'' 09° 14' 27'' 104° 54' 46'' C-48-66-D-b kênh Giữa Bìa TV xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 03' 17'' 104° 52' 30'' 09° 08' 14'' 104° 51' 02'' C-48-66-D-a, C-48-66-D-c Kênh Hảng TV xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 03' 11'' 104° 53' 32'' 09° 05' 01'' 104° 53' 07'' C-48-66-D-d kên... |
634,412 | Trần Văn Thời 09° 09' 14'' 104° 51' 56'' 09° 10' 50'' 104° 51' 38'' C-48-66-D-a sông Ông Đốc TV xã Khánh Hưng H. Trần Văn Thời 09° 14' 26'' 105° 04' 06'' 09° 02' 00'' 104° 48' 49'' C-48-66-D-c, C-48-66-D-d ấp Đòn Dong DC xã Khánh Lộc H. Trần Văn Thời 09° 06' 36'' 104° 55' 27'' C-48-66-D-d ấp Độc Lập DC xã Khánh Lộc H. ... |
634,413 | Trần Văn Thời 09° 04' 18'' 104° 56' 15'' 09° 05' 46'' 104° 55' 57'' C-48-66-D-d kênh Chống Mỹ TV xã Khánh Lộc H. Trần Văn Thời 09° 07' 04'' 104° 55' 57'' 09° 06' 48'' 104° 55' 26'' C-48-66-D-d kênh Cống Đá TV xã Khánh Lộc H. Trần Văn Thời 09° 04' 59'' 104° 56' 31'' 09° 05' 55'' 104° 55' 58'' C-48-66-D-d kênh Đòn Dong T... |
634,414 | Trần Văn Thời 09° 04' 06'' 104° 57' 19'' 09° 08' 08'' 104° 56' 00'' C-48-66-D-b, C-48-66-D-d Kênh Tư TV xã Khánh Lộc H. Trần Văn Thời 09° 04' 00'' 104° 55' 17'' 09° 06' 26'' 104° 54' 44'' C-48-66-D-d Rạch Ruộng TV xã Khánh Lộc H. Trần Văn Thời 09° 04' 59'' 104° 56' 31'' 09° 03' 41'' 104° 56' 22'' C-48-66-D-d sông Ông Đ... |
634,415 | Trần Văn Thời 09° 05' 37'' 105° 01' 37'' C-48-67-C-c ấp Tân Phong DC xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 04' 56'' 104° 59' 41'' C-48-66-D-d ấp Tân Thành DC xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 05' 13'' 105° 01' 24'' C-48-67-C-c kênh Ba Ngàn TV xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 05' 18'' 105° 01' 00'' 09° 05' 16'' 105° 02' 34'' C-48-6... |
634,416 | Trần Văn Thời 09° 04' 12'' 104° 58' 06'' 09° 03' 46'' 105° 00' 15'' C-48-66-D-d, C-48-67-C-c kênh Lung Ráng TV xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 05' 31'' 105° 02' 31'' 09° 05' 18'' 105° 01' 00'' C-48-67-C-c kênh Ông Tự TV xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 05' 19'' 105° 00' 02'' 09° 05' 18'' 105° 01' 00'' C-48-67-C-c kênh Phá... |
634,417 | Trần Văn Thời 09° 14' 26'' 105° 04' 06'' 09° 02' 00'' 104° 48' 49'' C-48-67-C-a, C-48-67-C-c, C-48-66-D-d sông Tắc Thủ TV xã Lợi An H. Trần Văn Thời 09° 12' 21'' 105° 07' 19'' 09° 12' 09'' 105° 05' 08'' C-48-67-C-a ấp Công Điền DC xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 02' 46'' 104° 54' 42'' C-48-66-D-d ấp Đất Biển DC xã P... |
634,418 | Trần Văn Thời 09° 02' 16'' 104° 53' 33'' C-48-66-D-d ấp Vàm Xáng DC xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 03' 04'' 104° 53' 15'' C-48-66-D-d đầm Thị Tường TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 08° 59' 47'' 104° 56' 10'' C-48-78-B-b Kênh Cái TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 01' 54'' 104° 53' 34'' 09° 01' 27'' 104° 51' 24'... |
634,419 | Trần Văn Thời 09° 01' 28'' 104° 50' 20'' 09° 00' 49'' 104° 49' 37'' C-48-66-D-c kênh Lung Trường TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 01' 42'' 104° 53' 40'' 09° 02' 48'' 104° 56' 54'' C-48-66-D-d kênh Mặt Tiền TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 00' 01'' 104° 57' 59'' 09° 00' 27'' 104° 53' 46'' C-48-66-D-d kênh Rạch... |
634,420 | Trần Văn Thời 08° 59' 32'' 104° 50' 44'' 09° 02' 28'' 104° 50' 11'' C-48-66-D-c, C-48-78-B-a rạch Xẻo Láng TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 09° 01' 46'' 104° 51' 20'' 09° 01' 51'' 104° 50' 29'' C-48-66-D-c rạch Xẻo Quao TV xã Phong Điền H. Trần Văn Thời 08° 59' 01'' 104° 49' 30'' 09° 02' 02'' 104° 49' 07'' C-48-66-D-c... |
634,421 | Trần Văn Thời 09° 00' 38'' 104° 56' 53'' C-48-66-D-d ấp Tân Lợi DC xã Phong Lạc H. Trần Văn Thời 09° 00' 17'' 104° 56' 19'' C-48-66-D-d ấp Tân Thành DC xã Phong Lạc H. Trần Văn Thời 09° 01' 58'' 104° 56' 59'' C-48-66-D-d miếu Thần Hoàng KX xã Phong Lạc H. Trần Văn Thời 09° 02' 48'' 104° 56' 55'' C-48-66-D-d đầm Thị Tườ... |
634,422 | Trần Văn Thời 09° 00' 01'' 104° 57' 59'' 09° 00' 27'' 104° 53' 46'' C-48-66-D-d Kênh Tư TV xã Phong Lạc H. Trần Văn Thời 09° 00' 11'' 104° 56' 40'' 09° 01' 48'' 104° 57' 17'' C-48-66-D-d Lung Dòng TV xã Phong Lạc H. Trần Văn Thời 09° 03' 29'' 104° 58' 14'' 09° 03' 01'' 104° 56' 50'' C-48-66-D-d rạch Sân Trâu TV xã Phon... |
634,423 | Trần Văn Thời 09° 10' 23'' 104° 56' 26'' C-48-66-D-b ấp 10A DC xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 08' 45'' 104° 56' 19'' C-48-66-D-b ấp 10B DC xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 10' 04'' 104° 57' 37'' C-48-66-D-b ấp 10C DC xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 09' 54'' 104° 58' 22'' C-48-66-D-b ấp Bình Minh 1 DC xã Trần Hợi H. ... |
634,424 | Trần Văn Thời 09° 08' 22'' 104° 54' 42'' 09° 10' 02'' 104° 58' 32'' C-48-66-D-b kênh Cơi Nhất TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 08' 25'' 104° 54' 42'' 09° 10' 24'' 104° 58' 13'' C-48-66-D-b kênh Cơi Nhì TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 08' 19'' 104° 55' 01'' 09° 10' 13'' 104° 58' 23'' C-48-66-D-b kênh Cơi Tư TV xã... |
634,425 | Trần Văn Thời 09° 13' 32'' 104° 55' 04'' 09° 13' 28'' 104° 59' 09'' C-48-66-D-b kênh Kiểm Lâm TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 08' 42'' 104° 54' 43'' 09° 11' 12'' 104° 59' 08'' C-48-66-D-b kênh Kiểm Lâm Trong TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 08' 44'' 104° 54' 42'' 09° 09' 41'' 104° 56' 26'' C-48-66-D-b Kênh Ngay ... |
634,426 | Trần Văn Thời 09° 04' 06'' 104° 57' 19'' 09° 08' 08'' 104° 56' 00'' C-48-66-D-b kênh Tuyến 21 TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 14' 25'' 105° 04' 05'' 09° 14' 29'' 104° 49' 25'' C-48-66-D-b kênh xáng Minh Hà TV xã Trần Hợi H. Trần Văn Thời 09° 12' 18'' 105° 05' 02'' 09° 12' 25'' 104° 50' 38'' C-48-66-D-b lung Xã Tiểu... |
634,427 | U Minh H. U Minh 09° 25' 21'' 104° 57' 01'' 09° 26' 04'' 104° 57' 39'' C-48-66-B-b kênh 30 tháng 4 TV TT. U Minh H. U Minh 09° 23' 49'' 104° 56' 33'' 09° 24' 35'' 104° 55' 46'' C-48-66-B-b kênh Biện Nhị TV TT. U Minh H. U Minh 09° 20' 40'' 104° 49' 28'' 09° 24' 40'' 104° 58' 02'' C-48-66-B-b kênh Bờ Bao TV TT. U Minh H... |
634,428 | U Minh H. U Minh 09° 24' 46'' 104° 59' 08'' 09° 24' 16'' 104° 58' 37'' C-48-66-B-b sông Cái Tàu TV TT. U Minh H. U Minh 09° 32' 00'' 104° 50' 08'' 09° 14' 26'' 105° 04' 06'' C-48-66-B-b ấp An Phú DC xã Khánh An H. U Minh 09° 15' 23'' 104° 59' 25'' C-48-66-B-d Ấp 1 DC xã Khánh An H. U Minh 09° 15' 43'' 105° 02' 51'' C-4... |
634,429 | U Minh 09° 13' 11'' 104° 59' 32'' C-48-66-D-b Ấp 14 DC xã Khánh An H. U Minh 09° 16' 49'' 104° 59' 15'' C-48-66-B-d Ấp 15 DC xã Khánh An H. U Minh 09° 16' 31'' 105° 00' 30'' C-48-67-A-c Ấp 16 DC xã Khánh An H. U Minh 09° 18' 43'' 104° 59' 21'' C-48-66-B-d Ấp 17 DC xã Khánh An H. U Minh 09° 18' 41'' 104° 56' 22'' C-48-6... |
634,430 | U Minh 09° 18' 45'' 105° 00' 18'' 09° 18' 49'' 104° 50' 48'' C-48-66-B-d, C-48-67-A-c Kênh 93 TV xã Khánh An H. U Minh 09° 22' 49'' 104° 55' 54'' 09° 14' 27'' 104° 55' 43'' C-48-66-D-b, C-48-66-B-d Kênh 96 TV xã Khánh An H. U Minh 09° 18' 46'' 104° 57' 18'' 09° 14' 26'' 104° 57' 11'' C-48-66-B-d, C-48-66-D-b kênh Lộ Xe... |
634,431 | U Minh 09° 11' 59'' 105° 00' 07'' 09° 14' 24'' 104° 59' 57'' C-48-67-C-a, C-48-66-D-b kênh Tuyến 21 TV xã Khánh An H. U Minh 09° 14' 25'' 105° 04' 05'' 09° 14' 29'' 104° 49' 25'' C-48-67-C-a, C-48-66-D-b kênh xáng Bình Minh TV xã Khánh An H. U Minh 09° 15' 10'' 105° 04' 45'' 09° 19' 41'' 105° 02' 38'' C-48-67-A-c kênh ... |
634,432 | U Minh 09° 11' 22'' 105° 02' 25'' 09° 13' 07'' 105° 04' 50'' C-48-67-C-a rạch Ông Điểm TV xã Khánh An H. U Minh 09° 16' 24'' 105° 01' 31'' 09° 16' 35'' 105° 02' 17'' C-48-67-A-c Rạch Rô TV xã Khánh An H. U Minh 09° 14' 37'' 105° 02' 15'' 09° 15' 28'' 105° 03' 08'' C-48-67-A-c, C-48-67-C-a sông Cái Tàu TV xã Khánh An H.... |
634,433 | U Minh 09° 23' 11'' 104° 57' 56'' C-48-66-B-a Di tích lịch sử Nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt KX xã Khánh Hòa H. U Minh 09° 24' 30'' 104° 52' 30'' C-48-66-B-b Kênh 29 TV xã Khánh Hòa H. U Minh 09° 33' 27'' 104° 55' 08'' 09° 28' 15'' 104° 51' 14'' C-48-66-B-a, C-48-66-B-b kênh 30 tháng 4 TV xã Khánh Hòa H. U ... |
634,434 | U Minh 09° 23' 19'' 104° 54' 47'' 09° 24' 54'' 104° 54' 28'' C-48-66-B-b kênh Hương Mai TV xã Khánh Hòa H. U Minh 09° 24' 54'' 104° 49' 43'' 09° 25' 09'' 104° 53' 00'' C-48-66-B-a, C-48-66-B-b kênh Kim Đài TV xã Khánh Hòa H. U Minh 09° 25' 14'' 104° 52' 55'' 09° 22' 38'' 104° 52' 59'' C-48-66-B-b kênh Lung Ngang TV xã ... |
634,435 | U Minh 09° 25' 09'' 104° 51' 58'' 09° 28' 01'' 104° 51' 36'' C-48-66-B-a rạch Lung Vườn TV xã Khánh Hòa H. U Minh 09° 23' 53'' 104° 53' 37'' 09° 25' 09'' 104° 53' 00'' C-48-66-B-b Ấp 1 DC xã Khánh Hội H. U Minh 09° 21' 55'' 104° 50' 00'' C-48-66-B-c Ấp 2 DC xã Khánh Hội H. U Minh 09° 22' 04'' 104° 50' 34'' C-48-66-B-c ... |
634,436 | U Minh 09° 21' 32'' 104° 51' 06'' 09° 22' 36'' 104° 50' 56'' C-48-66-B-c, C-48-66-B-a kênh Chèn Bèn TV xã Khánh Hội H. U Minh 09° 20' 53'' 104° 51' 18'' 09° 21' 08'' 104° 50' 26'' C-48-66-B-c, C-48-66-B-a kênh Chệt Tửng TV xã Khánh Hội H. U Minh 09° 21' 27'' 104° 50' 58'' 09° 20' 16'' 104° 51' 41'' C-48-66-B-c kênh Đê ... |
634,437 | U Minh 09° 23' 25'' 104° 55' 07'' C-48-66-B-b Ấp 2 DC xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 23' 09'' 104° 56' 09'' C-48-66-B-b Ấp 3 DC xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 21' 50'' 104° 52' 38'' C-48-66-B-d Ấp 4 DC xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 22' 44'' 104° 53' 12'' C-48-66-B-d Ấp 5 DC xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 21' 39'' 104° 53' 15'' C-48-6... |
634,438 | U Minh 09° 16' 51'' 104° 54' 29'' C-48-66-B-d Kênh 25 TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 16' 42'' 104° 55' 44'' 09° 16' 31'' 104° 49' 22'' C-48-66-B-d, C-48-66-B-c Kênh 29 TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 18' 45'' 105° 00' 18'' 09° 18' 49'' 104° 50' 48'' C-48-66-B-d, C-48-66-B-c Kênh 30 TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 19' 17'' 1... |
634,439 | U Minh 09° 23' 18'' 104° 54' 47'' 09° 22' 44'' 104° 54' 51'' C-48-66-B-b kênh Ba Thước TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 23' 31'' 104° 51' 03'' 09° 22' 16'' 104° 52' 22'' C-48-66-B-c kênh Biện Nhị TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 20' 40'' 104° 49' 28'' 09° 24' 40'' 104° 58' 02'' C-48-66-B-c, C-48-66-B-b, C-48-66-B-d kênh Bộ B... |
634,440 | C-48-66-B-d kênh Hai Huỳnh TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 23' 19'' 104° 54' 47'' 09° 24' 54'' 104° 54' 28'' C-48-66-B-b kênh Kim Đài TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 25' 14'' 104° 52' 55'' 09° 22' 38'' 104° 52' 59'' C-48-66-B-b kênh Lâm Trường TV xã Khánh Lâm H. U Minh 09° 16' 32'' 104° 50' 51'' 09° 19' 19'' 104° 50' 49'' ... |
634,441 | U Minh 09° 32' 16'' 104° 56' 20'' C-48-54-D-d Ấp 10 DC xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 31' 57'' 104° 55' 16'' C-48-54-D-d Ấp 11 DC xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 31' 06'' 104° 54' 55'' C-48-54-D-d Ấp 12 DC xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 27' 32'' 104° 58' 20'' C-48-66-B-b Ấp 13 DC xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 25' 32'' 104° 59'... |
634,442 | U Minh 09° 30' 42'' 104° 53' 17'' 09° 27' 03'' 104° 56' 49'' C-48-66-B-b, C-48-54-D-d kênh 3 Kênh TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 30' 58'' 104° 53' 26'' 09° 27' 14'' 104° 57' 01'' C-48-66-B-b, C-48-54-D-d kênh 4 Kênh TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 31' 15'' 104° 53' 35'' 09° 27' 29'' 104° 57' 17'' C-48-66-B-b, C-48-54-... |
634,443 | C-48-54-D-d kênh 10 Kênh TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 32' 48'' 104° 54' 23'' 09° 28' 38'' 104° 58' 31'' C-48-66-B-b, C-48-54-D-d Kênh 11 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 27' 01'' 105° 01' 56'' 09° 24' 45'' 104° 59' 09'' C-48-67-A-a, C-48-66-B-b kênh 11 Kênh TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 33' 02'' 104° 54' 30'' 09° 2... |
634,444 | C-48-66-B-b Kênh 18 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 30' 40'' 105° 00' 43'' 09° 26' 21'' 104° 56' 04'' C-48-67-A-a, C-48-66-B-b Kênh 19 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 30' 03'' 104° 59' 16'' 09° 26' 43'' 104° 56' 00'' C-48-66-B-b, C-48-55-D-d Kênh 20 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 31' 35'' 104° 59' 59'' 09° 27' 03'' 10... |
634,445 | C-48-55-D-d Kênh 27 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 32' 45'' 104° 55' 49'' 09° 29' 26'' 104° 53' 34'' C-48-66-B-b, C-48-55-D-d Kênh 28 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 33' 09'' 104° 55' 26'' 09° 29' 50'' 104° 53' 13'' C-48-66-B-b, C-48-55-D-d Kênh 29 TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 33' 27'' 104° 55' 08'' 09° 28' 15'' 10... |
634,446 | U Minh 09° 26' 15'' 104° 55' 47'' 09° 25' 10'' 104° 53' 00'' C-48-66-B-b Kênh xáng Giữa TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 27' 13'' 105° 00' 27'' 09° 31' 45'' 104° 56' 33'' C-48-66-B-b, C-48-54-D-d, C-48-67-A-a Rạch Mới TV xã Khánh Thuận H. U Minh 09° 28' 44'' 104° 54' 10'' 09° 28' 27'' 104° 53' 53'' C-48-66-B-b Rạch Nai ... |
634,447 | U Minh 09° 26' 45'' 104° 50' 38'' C-48-66-B-a Ấp 10 DC xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 29' 13'' 104° 50' 27'' C-48-66-B-a Ấp 11 DC xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 30' 48'' 104° 50' 35'' C-48-54-D-c Ấp 12 DC xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 29' 58'' 104° 52' 11'' C-48-66-B-a Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp U Mi... |
634,448 | U Minh 09° 22' 38'' 104° 51' 10'' 09° 23' 31'' 104° 51' 03'' C-48-66-B-a kênh Đê Biển Tây TV xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 32' 00'' 104° 50' 07'' 08° 51' 47'' 104° 48' 38'' C-48-66-B-a, C-48-54-D-c Kênh Giữa TV xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 30' 06'' 104° 50' 51'' 09° 25' 59'' 104° 54' 53'' C-48-66-B-a kênh Hương Mai TV xã ... |
634,449 | U Minh 09° 25' 04'' 104° 50' 52'' 09° 31' 29'' 104° 50' 51'' C-48-66-B-a, C-48-54-D-c kênh Tuổi Trẻ TV xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 26' 26'' 104° 53' 24'' 09° 26' 09'' 104° 50' 41'' C-48-66-B-a Kênh xáng Đứng TV xã Khánh Tiến H. U Minh 09° 25' 09'' 104° 51' 58'' 09° 28' 01'' 104° 51' 36'' C-48-66-B-a Rạch Trại TV xã Khá... |
634,450 | U Minh 09° 16' 51'' 105° 02' 28'' C-48-67-A-c Ấp 9 DC xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 18' 28'' 105° 01' 09'' C-48-67-A-c Ấp 10 DC xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 18' 48'' 104° 59' 52'' C-48-66-B-d Ấp 11 DC xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 18' 48'' 104° 58' 27'' C-48-66-B-d Ấp 12 DC xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 20' 52'' 104° ... |
634,451 | U Minh 09° 22' 36'' 105° 00' 11'' C-48-67-A-a thánh thất Long Quang KX xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 23' 12'' 104° 59' 48'' C-48-66-B-b thánh tịnh Bạch Vân Cung KX xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 20' 03'' 105° 00' 44'' C-48-67-A-c Kênh 29 TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 18' 45'' 105° 00' 18'' 09° 18' 49'' 104° 50' 48'' ... |
634,452 | U Minh 09° 17' 12'' 105° 01' 55'' 09° 17' 49'' 105° 03' 17'' C-48-67-A-c kênh Bờ Bao TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 20' 14'' 105° 04' 02'' 09° 33' 09'' 104° 57' 29'' C-48-67-A-a kênh Cá Bông TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 17' 36'' 105° 01' 40'' 09° 17' 22'' 105° 00' 50'' C-48-67-A-c kênh Cây Nhơn TV xã Nguyễn Phích... |
634,453 | U Minh 09° 23' 07'' 105° 04' 01'' 09° 21' 40'' 105° 01' 26'' C-48-67-A-c, C-48-67-A-a kênh Số 5 TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 23' 49'' 105° 03' 55'' 09° 22' 14'' 105° 01' 18'' C-48-67-A-c, C-48-67-A-a kênh Số 6 TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 24' 24'' 105° 03' 37'' 09° 22' 49'' 105° 01' 09'' C-48-67-A-a kênh Số 7 T... |
634,454 | U Minh 09° 15' 10'' 105° 04' 45'' 09° 19' 41'' 105° 02' 38'' C-48-67-A-c kênh xáng Lộ Xe TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 15' 55'' 105° 01' 48'' 09° 23' 35'' 104° 58' 31'' C-48-67-A-c, C-48-66-B-b kênh Zê Rô TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 20' 40'' 105° 05' 09'' 09° 19' 02'' 105° 01' 00'' C-48-67-A-c rạch Bà Thầy TV x... |
634,455 | U Minh 09° 21' 23'' 105° 00' 58'' 09° 22' 05'' 105° 00' 40'' C-48-67-A-c Rạch Chệt TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 22' 41'' 105° 01' 11'' 09° 22' 31'' 105° 00' 12'' C-48-67-A-a Rạch Chuôi TV xã Nguyễn Phích H. U Minh 09° 23' 29'' 105° 00' 35'' 09° 23' 01'' 104° 59' 55'' C-48-67-A-a, C-48-66-B-b Rạch Sộp TV xã Nguyễn P... |
634,456 | Điều 1. Nội dung giám sát
1. Xem xét các báo cáo công tác nhiệm kỳ khóa XIV của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước; báo cáo về công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2020 (tại phiên họp th... |
634,458 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức xã hội trong việc tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nh... |
634,460 | Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Người tiêu dùng là người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đ... |
634,462 | Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1. Tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân chủ động tham gia vào việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân ứng dụng, phát triển công nghệ tiên tiến để sản xuất hàng hóa, cung ứng dịch vụ an toàn, bảo đảm chất lượng.
3.... |
634,464 | Điều 7. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh
1. Căn cứ vào quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chi tiết việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân ho... |
634,469 | Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
1. Ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật.
2. Niêm yết công khai giá hàng hóa, dịch vụ tại địa điểm kinh doanh, văn phòng dịch vụ.
3. Cảnh báo khả năng hàng hóa, dịch vụ c... |
634,470 | Khoản 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp thông tin cho người tiêu dùng thông qua bên thứ ba thì bên thứ ba có trách nhiệm:
a) Bảo đảm cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về hàng hóa, dịch vụ được cung cấp;
b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp chứng cứ chứn... |
634,471 | Khoản 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp thông tin cho người tiêu dùng thông qua phương tiện truyền thông thì chủ phương tiện truyền thông, nhà cung cấp dịch vụ truyền thông có trách nhiệm:
a) Thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Xây dựng, phát triển giải pháp kỹ thuật ngăn chặn... |
634,476 | Điều 18. Thực hiện điều kiện giao dịch chung
1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ sử dụng điều kiện giao dịch chung có trách nhiệm thông báo công khai điều kiện giao dịch chung trước khi giao dịch với người tiêu dùng.
2. Điều kiện giao dịch chung phải xác định rõ thời điểm áp dụng và phải được niêm yết ở nơ... |
634,479 | Điều 21. Trách nhiệm bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện. Hàng hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành theo thỏa thuận của các bên hoặc bắt buộc bảo hành theo quy định của pháp luật. Trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ nghĩa ... |
634,489 | MỤC 1. THƯƠNG LƯỢNG
Điều 31. Thương lượng
1. Người tiêu dùng có quyền gửi yêu cầu đến tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ để thương lượng khi cho rằng quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm tiếp nhận, tiến hành thương lượng với người tiêu ... |
634,490 | MỤC 2. HÒA GIẢI
Điều 33. Hòa giải. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và người tiêu dùng có quyền thỏa thuận lựa chọn bên thứ ba là cá nhân hoặc tổ chức hòa giải để thực hiện việc hòa giải.
Điều 34. Nguyên tắc thực hiện hòa giải
1. Bảo đảm khách quan, trung thực, thiện chí, không được ép buộc, lừa dối.
2. Tổ... |
634,491 | MỤC 3. TRỌNG TÀI
Điều 38. Hiệu lực của điều khoản trọng tài. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ phải thông báo về điều khoản trọng tài trước khi giao kết hợp đồng và được người tiêu dùng chấp thuận. Trường hợp điều khoản trọng tài do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đưa vào hợp đồng theo mẫu hoặ... |
634,494 | Điều 43. Án phí, lệ phí Tòa án đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1. Án phí, lệ phí Tòa án đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện theo quy định của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án.
2. Người tiêu dùng khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của m... |
634,496 | Điều 45. Thông báo bản án, quyết định của Tòa án giải quyết vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội khởi kiện. Bản án, quyết định của Tòa án giải quyết vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội khởi kiện phải được niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và công bố công k... |
634,498 | Điều 47. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
2. Bộ Công thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền... |
634,499 | Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Công thương
1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, chính sách, pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
2. Quản lý hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức x... |
634,502 | Điều 1. Thông qua đề nghị xây dựng Nghị định quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương liên quan nghiên cứu, xây dựng Nghị định trình Chính phủ trong quý IV năm 2020. |
634,505 | Mục I. - ĐỐI TƯỢNG NHẬN BÁO, TẠP CHÍ VÀ SỐ LƯỢNG PHÁT HÀNH. Đối tượng nhận báo, tạp chí và số lượng phát hành thực hiện theo quy định từ khoản 1 đến khoản 8, Điều 2 Quyết định số 1637/QĐ-TTg ngày 31/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp không một số loại báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi và công ... |
634,506 | - 01 tờ Chuyên đề Dân tộc thiểu số và Miền núi của các tờ báo: Nông nghiệp Việt Nam, Nông thôn ngày nay, Sức khoẻ và Đời sống, Kinh tế nông thôn, Khoa học và Đời sống, Văn hoá và Báo Công nghiệp Việt Nam. - 01 tờ báo Dân tộc và Phát triển.
Điều 4. Đảng uỷ của các xã thuộc Chương trình 135/TTg:. - 01 tờ báo Dân tộc và P... |
634,507 | - 01 tờ Chuyên đề Dân tộc thiểu số và Miền núi của các tờ báo: Nông nghiệp Việt Nam, Nông thôn ngày nay, Sức khoẻ và Đời sống, Kinh tế nông thôn, Khoa học và Đời sống, Văn hoá và Báo Công nghiệp Việt Nam. - 01 tờ chuyên đề Văn nghệ Dân tộc thiểu số và Miền núi. - 01 tờ Tạp chí Văn hoá các dân tộc. - 01 tờ Tạp chí Dân t... |
634,508 | Mục II. SỐ KỲ PHÁT HÀNH CỦA TỪNG LOẠI BÁO, TẠP CHÍ, CHUYÊN ĐỀ:
1. Chuyên đề Nhi đồng dân tộc thiểu số và Miền núi là 24 kỳ/năm (mỗi tháng phát hành 2 kỳ).
2. Chuyên đề Thiếu niên Tiền phong Dân tộc thiểu số và Miền núi 24 kỳ/năm (mỗi tháng 2 kỳ).
3. Bản tin - ảnh Dân tộc thiểu số và Miền núi của Thông tấn xã Việt Nam 1... |
634,509 | Khoản 1. Lập dự toán kinh phí: Hàng năm, Uỷ ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Cơ quan báo, tạp chí, phát hành và các ngành liên quan; căn cứ vào đối tượng nhận báo, số lượng báo, tạp chí, chuyên đề cấp không và chi phí xuất bản, phát hành của từng loại báo, tạp chí, chuyên đề đã được cơ quan có thẩm quyền... |
634,510 | Khoản 2. Phân bổ và thực hiện dự toán kinh phí: Trên cơ sở dự toán ngân sách cấp không báo, tạp chí năm được thông báo, Uỷ ban Dân tộc dự kiến phân bổ kinh phí cho từng báo, tạp chí, cơ quan phát hành gửi Bộ Tài chính để thẩm định theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật. Sau khi có ý kiế... |
634,511 | Khoản 3. Quyết toán kinh phí: Kinh phí Nhà nước cấp để xuất bản, phát hành báo, tạp chí chuyên đề cấp không cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi được các cơ quan, đơn vị ghi chép, hạch toán, báo cáo quyết toán theo chế độ kế toán hiện hành. Uỷ ban Dân tộc có trách nhiệm xét duyệt quyết toán kinh phí cấp không báo, tạp... |
634,512 | Khoản 1. Ban Dân tộc- Miền núi (hoặc cơ quan phụ trách công tác Dân tộc, Miền núi) của các địa phương có đối tượng hưởng chính sách cấp không một số báo, tạp chí, chuyên đề, có trách nhiệm: Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan (Sở Tài chính, Sở Văn hoá- Thông tin, Sở Giáo dục-Đào tạo), căn cứ vào số lượng báo, tạp... |
634,513 | Khoản 2. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 28/2002/TT-BTC ngày 26/03/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí cấp không thu tiền một số loại báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phả... |
634,514 | Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về nội dung, hoạt động theo dõi tình hình thi hành pháp luật và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ q... |
634,515 | 2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tạo điều kiện và khuyến khích sự tham gia của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động theo dõi tình hình thi hành pháp luật.
3. Căn cứ điều kiện cụ thể và yêu cầu của công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật, Bộ, cơ quan ngang B... |
634,516 | Chương 2. NỘI DUNG THEO DÕI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT
Điều 7. Nội dung theo dõi tình hình thi hành pháp luật. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên cơ sở xem xét, đánh giá các nội dung sau đây:
1. Tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết... |
634,518 | Khoản 2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp thu thập thông tin về tình hình thi hành pháp luật được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và thông tin do tổ chức, cá nhân cung cấp. Tổ chức, cá nhân có thể trực tiếp cung cấp thông tin về tình hình thi hành pháp luật hoặc q... |
634,519 | Điều 12. Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp kiểm tra tình hình thi hành pháp luật trong phạm vi trách nhiệm được quy định tại Điều 5 Nghị định này nhằm kịp thời phát hiện khó khăn, vướng mắc, hạn chế trong thi hành pháp luật và khiếm khuyết, b... |
634,526 | Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Kinh phí thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật. Kinh phí cho công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật của cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị. Việc lập dự to... |
634,527 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này hướng dẫn quản lý Dự án khoa học và công nghệ cấp quốc gia (sau đây viết tắt là Dự án KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướn... |
634,528 | Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ quan đề xuất đặt hàng Dự án KH&CN (sau đây viết tắt là Cơ quan đề xuất đặt hàng) là Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan nhà nước khác ở trung ương.
... |
634,529 | Điều 3. Yêu cầu đối với Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm Dự án KH&CN
1. Tổ chức chủ trì Dự án KH&CN phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Được giao chủ trì hoặc phối hợp thực hiện dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn của Bộ, ngành, địa phương;
b) Có tư cách pháp nhân, có đủ ... |
634,530 | Điều 4. Yêu cầu đối với Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN
1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN là doanh nghiệp hoặc tổ chức khoa học và công nghệ, đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có tư cách pháp nhân, có ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp) hoặc lĩnh vực đăng ký hoạt động khoa học và c... |
634,531 | Khoản 1. Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất, căn cứ vào quyết định của cấp có thẩm quyền về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn, Cơ quan đề xuất đặt hàng tổ chức xây dựng, đề xuất đặt hàng Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN g... |
634,532 | Khoản 2. Việc tổ chức xây dựng, đề xuất đặt hàng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. |
634,533 | Khoản 3. Hồ sơ đề xuất đặt hàng gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ bao gồm:
a) Đề xuất đặt hàng theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) 01 bản chính dự thảo thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN (mẫu B2-TMTQ-DAKHCN của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông... |
634,534 | Khoản 4. Bộ Khoa học và Công nghệ giao cho Đơn vị quản lý dự án tổng hợp, lập danh mục đề xuất đặt hàng Dự án KH&CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN; xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ, phù hợp của đề xuất đặt hàng Dự án KH&CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN (mẫu B1-TH-DAKHCN của Phụ lục I ban hành kèm theo Thôn... |
634,535 | Điều 6. Xác định danh mục Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN
1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định danh mục Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm... |
634,536 | Điều 7. Tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN
1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh mục Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 4 của Thông tư này chuẩn bị thuyết minh nhiệm... |
634,537 | Điều 8. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN
1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm Dự án KH&CN hoàn thiện thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định kinh phí và gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện thẩm... |
634,540 | Khoản 2. Nội dung chi ngân sách nhà nước của các Dự án KH&CN:
a) Chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN bao gồm: áp dụng mục chi, nội dung chi, định mức chi theo quy định hiện hành đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia;
b) Chi hoạt động chung của Dự án KH&CN bao gồm: chi hội nghị, hội thảo, sơ kết, tổng kết Dự án K... |
634,541 | Khoản 3. Công tác lập dự toán, giao, phân bổ, cấp và thanh quyết toán kinh phí đối với Dự án KH&CN được thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý tài chính đối với chương trình KH&CN trọng điểm cấp quốc gia, nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia, dự án KH&CN cấp quốc gia do Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định. |
634,542 | Khoản 4. Quản lý, xử lý tài sản của Dự án KH&CN: Việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện Dự án KH&CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT/BKHCN-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hư... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.