text stringlengths 78 4.36M | title stringlengths 4 2.14k | len int64 18 943k | gen stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|
COVID-19 ở Việt Nam đã đến giai đoạn coi là bệnh lưu hành hay chưa?
Với trên 4 triệu ca bệnh đã ghi nhận cho đến nay, số mắc mới tăng rất cao (ngày 5-3 trên 125.000 ca mới), 63/63 tỉnh thành ghi nhận ca mắc, đã đến lúc coi COVID-19 là bệnh lưu hành hay chưa?
Theo giải thích của Bộ Y tế, “bệnh lưu hành” (tiếng Anh là en... | COVID-19 ở Việt Nam đã đến giai đoạn coi là bệnh lưu hành hay chưa? | 484 | |
Giáo hoàng kêu gọi bảo đảm hành lang nhân đạo tại Ukraine
Giáo hoàng Francis kêu gọi hòa bình tại
Ukraine
, cũng như thành lập những hành lang nhân đạo và duy trì đàm phán giữa các bên.
“Những dòng sông máu và nước mắt đang chảy tại Ukraine”, Giáo hoàng Francis hôm nay nói trước đám đông tại quảng trường Thánh Peter. “... | Giáo hoàng kêu gọi bảo đảm hành lang nhân đạo tại Ukraine | 373 | |
Phát hiện hóa thạch voi ma mút khổng lồ 10.000 năm tuổi tại Mexico
Theo Viện Nhân chủng học và
Lịch sử
Quốc gia Mexico, bộ xương có thể thuộc về một con voi ma mút Columbia – một loài đã tuyệt chủng từng sinh sống ở khu vực Bắc Mỹ.
Các nhà khoa học Mexico thông báo đã tìm thấy bộ xương hóa thạch của một con voi ma mút ... | Phát hiện hóa thạch voi ma mút khổng lồ 10.000 năm tuổi tại Mexico | 399 | |
Cộng hòa Bun-ga-ri (The Republic of Bulgaria)
Mã vùng điện thoại: 359 Tên miền Internet: .bg
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Nam châu Âu, trên bán đảo Ban-căng, giáp Ru-ma-ni, biển Đen, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, Ma-xê-đô-ni-a và Xec-bi-a. Có vị trí chiến lược gần eo biển Thổ Nhĩ Kỳ; kiểm soát tuyến đường bộ từ châu Âu tới Trung Đ... | Cộng hòa Bun-ga-ri (The Republic of Bulgaria) | 975 | |
Thi pháp thơ Thiền
TS THÍCH HANH TUỆ
Ngôn ngữ thông thường khó có thể diễn tả, thể hiện được trọn vẹn cái tĩnh mà động, thường mà biến, hư mà thật của vạn pháp. Ngôn ngữ thơ Thiền được dùng đạt đến đỉnh điểm của tính hàm súc, cô đúc.
Nói đến thơ Thiền là nói đến một hiện tượng văn học độc đáo, một bông hoa đẹp đẽ, kỳ d... | Thi pháp thơ Thiền – Tiểu luận của Thích Hanh Tuệ | 5,365 | |
Lịch sử vú: Chỉ phụ nữ mới có thể làm nổi!
Chỉ phụ nữ mới có thể làm nổi! Đúng vậy! Đó là cảm nhận khi đọc xong 500 trang sách Lịch sử vú – cuốn sách “có chủ đề vô tiền khoáng hậu và thành công ngoạn mục trong việc hòa trộn giữa mỹ học và chính trị”.
Đây cũng là cuốn sách thuần nữ: nữ tác giả Maril... | Lịch sử vú: Chỉ phụ nữ mới có thể làm nổi! | 1,555 | |
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (United States of America)
Mã vùng điện thoại: 1 Tên miền Internet: .us
Vị trí
địa lý
: Hợp chủng quốc Hoa Kỳ có 50 bang, gồm ba bộ phận lãnh thổ, cách biệt nhau khá xa. Bộ phận lớn nhất gồm 48 bang, nằm giữa lục địa Bắc Mỹ; giáp
Ca-na-đa
, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Mê-hi-cô. Bộ phận thứ h... | Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (United States of America) | 2,003 | |
Cộng hòa Liên bang Đức (Federal Republic of Germany)
Mã vùng điện thoại: 49 Tên miền Internet: .de
Vị trí
địa lý
: Nằm ở trung tâm
châu Âu
, tiếp giáp Đan Mạch, biển Ban-tích,
Ba Lan
, Séc, Áo, Thụy Sĩ, Pháp, Lúc-xăm-bua,
Bỉ
, Hà Lan và biển Bắc. Đức nằm ở vị thế bản lề giữa Đông và Tây Âu, giữa bán đảo Skandinavia với... | Cộng hòa Liên bang Đức (Federal Republic of Germany) | 1,649 | |
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (
The People’s Republic of China)
Mã vùng điện thoại: 86 Tên miền Internet: .cn
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Á, giáp
Mông Cổ
,
Nga
,
Triều Tiên
, Thái Bình Dương,
Việt Nam
,
Lào
, Mianma,
Bu-tan
,
Nê-pan
,
Ấn Độ
,
Pakixtan
,
Áp-ga-ni-xtan
,
Tát-gi-ki-xtan
,
Cư-rơ-gư-xtan
,
Ca-dắc-xtan
. Có diệ... | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) | 1,974 | |
Vương quốc Đan Mạch (Kingdom of Denmark)
Mã vùng điện thoại: 45 Tên miền Internet: .dk
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Bắc Âu giáp biển Bantic, Cộng hòa liên bang Đức và biển Bắc. Tọa độ: 56
0
00 vĩ bắc, 10
0
00 kinh đông.
Diện tích:
43.094 km
2
.
Thủ đô:
Cô-pen-ha-gen (Copenhagen)
Lịch sử
:
Nhà nước Đan Mạch hình thành vào khoả... | Vương quốc Đan Mạch (Kingdom of Denmark) | 1,143 | |
Vương quốc Bỉ (Belgium Kingdom)
Mã vùng điện thoại: 32 Tên miền Internet: .be
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Âu, giáp biển Bắc, Hà Lan, Đức, Lúc-xăm-bua, Pháp.
Diện tích:
30.510 km
2
Thủ đô:
Brúc-xen (Brussels)
Lịch sử
:
Bỉ trở thành quốc gia độc lập năm 1830 sau thắng lợi của cuộc đấu tranh chống ách thống trị của Hà Lan. ... | Vương quốc Bỉ (Belgium Kingdom) | 1,114 | |
Cộng hòa Crô-a-ti-a (Republic of Croatia)
Mã vùng điện thoại: 385 Tên miền Internet: .hr
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Nam châu Âu, giáp Slô-ven-nia, Hung-ga-ri, Xéc-bia, Bô-xni-a và Héc-xê-gô-vi-na và biển A-đri-a-tíc. Án ngữ phần lớn các tuyến đường bộ từ Tây Âu đến biển Aegean và eo biển Thổ Nhĩ Kỳ. Tọa độ: 45
0
10 vĩ ... | Cộng hòa Crô-a-ti-a (Republic of Croatia) | 886 | |
Cộng hòa Hy Lạp (Hellenic Republic)
Mã vùng điện thoại: 30 Tên miền Internet: .gr
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông – Nam Âu, trên bán đảo Ban-căng, giáp An-ba-ni, Ma-xê-đô-ni-a, Bun-ga-ri, Thổ Nhĩ Kỳ, Địa Trung Hải. Có vị trí chiến lược chi phối biển E-giê (Aegean) và đường vào eo biển Thổ Nhĩ Kỳ ở phía nam. Tọa độ: 39
0
00 ... | Cộng hòa Hy Lạp (Hellenic Republic) | 1,216 | |
Ấm lòng bát súp nóng ở biên giới Ukraine-Slovakia, gian hàng 0 đồng của người Việt
Những ngày này, người dân từ
Ukraine
di tản đến cửa khẩu Slovakia rất xúc động trước tấm lòng của cộng đồng người Việt tại Slovakia cũng như của người dân bản địa. Gian hàng 0 đồng ngay cửa khẩu giúp người đi lánh nạn phần nào bớt cơ cực... | Ấm lòng bát súp nóng ở biên giới Ukraine-Slovakia, gian hàng 0 đồng của người Việt | 766 | |
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (Republic of Turkey)
Mã vùng điện thoại: 90 Tên miền Internet: .tr
Vị trí
địa lý
:
Nằm trên hai lục địa:
châu Á
(phía tây nam) và
châu Âu
(phía đông nam), giáp biển Đen,
Gru-di-a
,
Ác-mê-ni-a
,
I-ran
,
I-rắc
,
Xy-ri
, Địa Trung Hải; biển Aegean, Hy Lạp và
Bun-ga-ri
. Có vị trí chiến lược kiểm soát e... | Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (Republic of Turkey) | 987 | |
Grin-len (Greenland)
Mã vùng điện thoại: 299 Tên miền Internet: .gl
Vị trí
địa lý
: Là đảo lớn nhất thế giới ở Bắc Băng Dương. Tọa độ: 72
0
00 vĩ bắc, 40
0
00 kinh tây.
Diện tích:
2.175.600 km
2
. Có khoảng 342.000 km
2
không bị phủ băng.
Thủ phủ:
Nu-úc (Nuuk)
Lịch sử
:
Những người Inuit (Eskimo) sống ở Grin-len vào th... | Grin-len (Greenland) | 460 | |
Cộng hòa Pháp (French Republic)
Mã vùng điện thoại: 33 Tên miền Internet: .fr
Vị trí
địa lý
: Ở Tây Âu, giáp biển Bắc,
Bỉ
, Lúc-xăm-bua, Đức, Thụy Sĩ, I-ta-lia, Mô-na-cô, Địa Trung Hải, An-đô-ra, Tây Ban Nha, vịnh Bít-cay.
Diện tích:
551.602 km
2
Thủ đô:
Pa-ri (Paris)
Lịch sử
:
Nước Pháp hình thành vào cuối thế kỷ IX v... | Cộng hòa Pháp (French Republic) | 1,290 | |
Cộng hòa Bồ Đào Nha (Portuguese Republic)
Mã vùng điện thoại: 351 Tên miền Internet: .pt
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Nam châu Âu, giáp Đại Tây Dương và Tây Ban Nha. Các đảo Azores và Madeira có vị trí chiến lược dọc bờ biển phía tây tiếp giáp eo biển Gibralta. Tọa độ: 39
o
30 vĩ bắc, 8
o
00 kinh tây.
Diện tích:
92.389 km... | Cộng hòa Bồ Đào Nha (Portuguese Republic) | 1,101 | |
Gi-bran-ta (Gibraltar)
Mã vùng điện thoại: 350 Tên miền Internet: .gi
Vị trí
địa lý
: Là vùng lãnh thổ hải ngoại thuộc
Liên hiệp Vương quốc Anh
và Bắc Ireland, nằm ở Tây Nam châu Âu, giáp
Tây Ban Nha
(trên đất liền), nối Địa Trung Hải và Bắc Đại Tây Dương. Có vị trí chiến lược trên eo biển Gi-bran-ta – yết hầu nối Địa ... | Gi-bran-ta (Gibraltar) | 367 | |
Vùng lãnh thổ Giơ-xy (The Jersey region)
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Âu, là hòn đảo trong quần đảo
Anh
, phía tây bắc của nước Pháp. Tọa độ: 49
0
15 vĩ bắc, 2
0
10 kinh tây.
Diện tích:
116 km
2
.
Thủ Phủ:
Xanh Hê-li-e (Saint Helier)
Quốc khánh:
9/5 (1945)
Khí hậu:
Ôn hòa; mùa đông ấm, mùa hè mát.
Địa hình:
Đồng bằng thấp... | Vùng lãnh thổ Giơ-xy (The Jersey region) | 396 | |
Cộng hòa E-xtô-ni-a (Republic of Estonia)
Mã vùng điện thoại: +372 Tên miền Internet: .ee
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Âu, giáp biển Ban-tích, vịnh Phần Lan, Nga và Lát-vi-a. Tọa độ 59
o
00 vĩ bắc, 26
o
00 kinh đông.
Diện tích:
45.226 km
2
Thủ đô:
Ta-lin (Tallinn)
Lịch sử
:
Nhà nước E-xtô-ni-a thành lập từ thế kỷ 12. Từ ... | Cộng hòa E-xtô-ni-a (Republic of Estonia) | 860 | |
Địa Hạt Gu-en-xi (The Guernsey Province)
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Âu, gồm các hòn đảo trong eo biển Măng-sơ, phía đông bắc nước Pháp. Có hải cảng nước sâu, rộng ở Saint Peter Port. Tọa độ: 49
0
28 vĩ bắc, 2
0
35 kinh tây.
Diện tích:
194 km
2
Thủ phủ:
Xanh Pê-te Pot
Quốc khánh:
9-5 (1945)
Khí hậu:
Ôn hòa với mùa đông ấ... | Địa Hạt Gu-en-xi (The Guernsey Province) | 298 | |
Vương quốc Hà Lan (The Kingdom of Neitherlands)
Mã vùng điện thoại: 31 Tên miền Internet: .nl
Vị trí
địa lý
: Ở Tây Âu, giáp biển Bắc,
Đức
,
Bỉ
. Nằm ở cửa ba con sông chủ yếu của
châu Âu
là Ranh (Rhine), Ma-xơ (Meuse), và sông Sen (Schelde). Tọa độ: 52
0
30 vĩ bắc, 5
0
45 kinh đông.
Diện tích:
41.528 km
2
(26% tương đ... | Vương quốc Hà Lan (The Kingdom of Neitherlands) | 1,188 | |
Cộng hòa Bô-xni-a và Héc-xê-gô-vi-na
Mã vùng điện thoại: 387 Tên miền Internet: .ba
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Nam
châu Âu
, giáp biển A-đri-a-tic, Crô-a-ti-a, Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô. Với đường biên giới đã được thừa nhận, đất nước được phân chia thành Liên bang Hồi giáo/Crô-at (chiếm khoảng 51% lãnh thổ) và Cộng hò... | Cộng hòa Bô-xni-a và Héc-xê-gô-vi-na (Boxina and Herzegovina) | 1,484 | |
Cộng hòa Hung-ga-ri (Republic of Hunggary)
Mã vùng điện thoại: +36 Tên miền Internet: .hu
Vị trí
địa lý
: Nằm ở trung tâm châu Âu, giáp Áo, Xlô-va-ki-a, U-crai-na, Ru-ma-ni, Séc-bi-a, Crô-a-ti-a, Xlô-ven-ni-a. Có vị trí chiến lược quan trọng án ngữ con đường bộ giữa Tây Âu và bán đảo Ban-căng, giữa U-crai-na và Địa Tru... | Cộng hòa Hung-ga-ri (Republic of Hunggary) | 1,096 | |
Cộng hòa I-ta-li-a (Italian Republic)
Mã vùng điện thoại: 39 Tên miền Internet: .it
Vị trí
địa lý
: Ở Đông Nam châu Âu, bao gồm bán đảo A-pen-nin, đảo Sắc-đi-ni-a và Si-sin và một số đảo nhỏ khác của Địa Trung Hải giáp Thụy Sĩ, Áo, Xlô-ven-ni-a, Pháp. Tọa độ: 42
0
50 vĩ bắc, 12
0
50 kinh đông.
Diện tích:
301.338 km
2
.... | Cộng hòa I-ta-li-a (Italian Republic) | 1,111 | |
Công quốc Lích-ten-xtên (The Principality of Liechtenstein)
Mã vùng điện thoại: 423 Tên miền Internet: .li
Vị trí
địa lý
: Ở Trung Âu, giữa Áo và Thụy Sĩ. Tọa độ: 47
o
10 vĩ bắc, 9
o
32 kinh đông.
Diện tích:
160 km
2
Thủ đô:
Va-đu-dơ (Vaduz)
Lịch sử
:
Lích-ten-xtên là một công quốc lâu đời còn tồn tại đến nay. Công quố... | Công quốc Lích-ten-xtên (The Principality of Liechtenstein) | 663 | |
Cộng hòa Lát-vi-a (Republic of Latvia)
Mã vùng điện thoại: 371 Tên miền Internet: .lv
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Âu, giáp biển Ban-tích, E-xtô-ni-a, Nga, Bê-la-rút và Lít-va. Tọa độ: 57
o
00 vĩ bắc, 25
o
00 kinh đông.
Diện tích:
64.589 km
2
Thủ đô
: Ri-ga (Riga)
Lịch sử
:
Trong một thời gian dài, Lát-vi-a đã bị Đức, Ba... | Cộng hòa Lát-vi-a (Republic of Latvia) | 599 | |
Cộng hòa Lít-va (Republic of Lithuania)
Mã vùng điện thoại: 370 Tên miền Internet: .it
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Âu, giáp
Lát-vi-a
,
Bê-la-rút
,
Ba Lan
, Nga và biển Ban-tích.
Diện tích:
65.300 km
2
Thủ đô:
Vin-nhi-út (Vilnius)
Lịch sử
:
Năm 1270, Lít-va đã từng là một đế quốc bao gồm cả một phần của Bê-la-rút và U-cr... | Cộng hòa Lít-va (Republic of Lithuania) | 737 | |
Vương quốc Na Uy (The Kingdom of Norway)
Mã vùng điện thoại: 47 Tên miền Internet: .no
Vị trí
địa lý
:
Nằm trên bán đảo Xcan-đi-na-vi-a ở phía bắc
châu Âu
, phía tây và nam giáp biển Bắc, phía đông giáp Thụy Điển và phía bắc giáp Phần Lan và Nga. Có khoảng 50.000 hòn đảo phía ngoài bờ biển hình răng cưa; có vị trí chiế... | Vương quốc Na Uy (The Kingdom of Norway) | 1,237 | |
Đại công quốc Lúc-xăm-bua (Grand Duchy of Luxembourg)
Mã vùng điện thoại: 352 Tên miền Internet: .lu
Vị trí
địa lý
:
Ở Tây Âu, giáp
Đức
,
Pháp
và
Bỉ
. Tọa độ: 49
o
45 vĩ bắc 6
o
10 kinh đông.
Diện tích:
2.586 km
2
Thủ đô:
Lúc-xăm-bua (Luxembourg).
Lịch sử
:
Đại công quốc Lúc-xăm-bua thành lập từ năm 963. Trong suốt 3 t... | Đại công quốc Lúc-xăm-bua (Grand Duchy of Luxembourg) | 797 | |
Cộng hòa Man-ta (Republic of Malta)
Mã vùng điện thoại: 356 Tên miền Internet: .mt
Vị trí
địa lý
: Là một quần đảo có 3 hòn đảo lớn (Man-ta, Gao-đờ và Kem-mu-na) ở giữa Địa Trung Hải, cách
I-ta-li-a
288 km về phía tây và cách bờ biển châu Phi 96 km về phía bắc. Tọa độ: 35
0
50 vĩ bắc, 14
0
35 kinh đông.
Diện tích:
320 ... | Cộng hòa Man-ta (Republic of Malta) | 653 | |
Cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a (Republic of Macedonia)
Mã vùng điện thoại: 389 Tên miền Internet: .mk
Vị trí
địa lý
:
Nằm trên bán đảo Ban-căng thuộc Đông Nam châu Âu, giáp Xéc-bi-a, Bun-ga-ri, Hy Lạp và An-ba-ni. Nằm trên hành lang vận chuyển từ Tây và Trung Âu sang biển Ae-ge-an và từ Nam Âu sang Tây Âu. Tọa độ: 41
0
50 vĩ b... | Cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a (Republic of Macedonia) | 636 | |
Công quốc Mô-na-cô (Principality of Monaco)
Mã vùng điện thoại: 377 Tên miền Internet: .mc
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Âu, giáp Địa Trung Hải và
Pháp
. Là quốc gia độc lập nhỏ thứ hai trên thế giới (sau Toà thánh Va-ti-căng). Tọa độ: 34
o
44 vĩ bắc, 7
o
24 kinh đông.
Diện tích:
1,95 km
2
Thủ đô:
Mô-na-cô (Monaco)
Lịch sử... | Công quốc Mô-na-cô (Principality of Monaco) | 435 | |
Cộng hòa Môn-đô-va (Republic of Moldova)
Mã vùng điện thoại: 373 Tên miền Internet: .md
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Âu, giáp
U-crai-na
và
Ru-ma-ni
. Tọa độ: 47
o
00 vĩ bắc, 29
o
00 kinh đông
Diện tích:
33.843 km
2
Thủ đô:
Ki-si-nhốp (Chisinau)
Lịch sử
:
Môn-đô-va đã từng bị Đế quốc La Mã thống trị. Năm 1484,
Thổ Nhĩ Kỳ
... | Cộng hòa Môn-đô-va (Republic of Moldova) | 807 | |
Cộng hòa Môn-tê-nê-grô (Republic of Montenegro)
Mã vùng điện thoại: +382 Tên miền internet: .me
Vị trí
địa lý
: Ở Đông Nam Âu, trên bán đảo Ban-căng, có chung đường biên giới với Xéc-bi-a, Bô-xni-a – Héc-xe-gô-vi-na, An-ba-ni, Crô-a-ti-a và biển A-đri-a-tích.
Diện tích:
14.026 km
2
Thủ đô:
Pốt-gô-ri-xa (Podgorica).
Lịc... | Cộng hòa Môn-tê-nê-grô (Republic of Montenegro) | 530 | |
Cộng hòa Phần Lan (The Republic of Finland)
Mã vùng điện thoại: 358 Tên miền Internet: .fi
Vị trí
địa lý
: Ở Bắc Âu, giáp Nauy, biển Ba-ren, vịnh Phần Lan, vịnh Bốt-nia, Thụy Điển và có đường biên giới dài với Nga.
Diện tích:
338.145 km2
Thủ đô:
Hen-xin-ki (Helsinki)
Lịch sử
:
Vào thế kỷ XII, Phần Lan là một bộ phận lã... | Cộng hòa Phần Lan (The Republic of Finland) | 947 | |
Cộng hòa Ru-ma-ni (The Romania Republic)
Mã vùng điện thoại: 63 Tên miền Internet: .ph
Vị trí
địa lý
:
Ở Đông Nam châu Âu, trên bán đảo Ban-căng, giáp U-crai-na, Môn-đô-va, biển Đen, Bun-ga-ri, Séc-bi-a và Hung-ga-ri. Tọa độ: 46
o
00 vĩ bắc, 25
o
00 kinh đông.
Diện tích:
238.391 km
2
.
Khí hậu:
Ôn hòa; mùa đông lạnh, c... | Cộng hòa Ru-ma-ni (The Romania Republic) | 859 | |
Nhật Bản (State of Japan)
Mã vùng điện thoại: 81 Tên miền Internet: .jp
Vị trí
địa lý
: Ở Đông Bắc Á, bao gồm 4 đảo lớn (Hô-cai-đô, Hôn-xiu, Xi-cô-cu, Ky-u-siu) và nhiều đảo nhỏ. Có vị trí chiến lược ở Đông Bắc Á. Tọa độ: 36
0
00 vĩ bắc, 138
0
00 kinh đông.
Diện tích:
377.835 km
2
Khí hậu:
Ôn đới, mát mẻ. Nhiệt độ trun... | Nhật Bản (State of Japan) | 1,851 | |
Cộng hòa Séc (The Czech republic)
Mã vùng điện thoại: 420 Tên miền Internet: .cz
Vị trí
địa lý
:
Ở Trung Âu giáp
Ba Lan
, Xlô-va-kia, Áo và
Đức
. Có vị trí chiến lược quan trọng hàng đầu châu Âu. Tọa độ: 49045 vĩ bắc, 15030 kinh đông.
Diện tích:
79.000 km
2
Thủ đô:
Pra-ha (Prague)
Lịch sử
:
Từ thế kỷ V – VI, các bộ lạc... | Cộng hòa Séc (The Czech republic) | 1,042 | |
Cộng hòa Síp (Republic of Cyprus)
Mã vùng điện thoại: 357 Tên miền Internet: .cy
Vị trí
địa lý
:
Quốc đảo nằm ở phía đông Địa Trung Hải, cách
Thổ Nhĩ Kỳ
70 km về phía Bắc, Cách
Xy-ri
110 km về phía đông, cách
Hy Lạp
800 km về phía tây. Tọa độ: 35
0
00 vĩ bắc, 33
0
00 kinh đông.
Diện tích:
9.250 km
2
Thủ đô:
Ni-cô-xia (... | Cộng hòa Síp (Republic of Cyprus) | 1,287 | |
Liên bang Mi-an-ma (Union of Myanmar)
Mã vùng điện thoại: 95 Tên miền Internet: .mm
Vị trí
địa lý
: Mi-an-ma nằm ở Đông Nam Á, giáp
Trung Quốc
,
Lào
,
Thái Lan
, biển A-da-man, vịnh Ben-gan,
Băng-la-đét
,
Ấn Độ
. Tọa độ: 22
o
00 vĩ bắc, 98
o
00 kinh đông. Có biên giới chung với
Trung Quốc
(2.185 Km), Lào (235 Km), Thái... | Liên bang Mi-an-ma (Union of Myanmar) | 1,163 | |
Cộng hòa Xan Ma-ri-nô (Republic of San Marino)
Mã vùng điện thoại: 378 Tên miền Internet: .sm
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở phía nam châu Âu, trên vùng núi thuộc dãy A-pen-nin ở trong nước
I-ta-li-a
. Là nhà nước độc lập nhỏ nhất châu Âu sau
Tòa thánh Va-ti-căng
và
Mô-na-cô
. Tọa độ: 43
0
46 vĩ bắc, 12
0
25 kinh đông.
Diện tíc... | Cộng hòa Xan Ma-ri-nô (Republic of San Marino) | 400 | |
Tòa thánh Vaticăng
(Vitican City Stale)
Mã vùng điện thoại: Tên miền Internet: .va
Vị trí
địa lý
: nằm ở nam châu Âu, lọt thỏm trong thành phố Rooma (Italia). chung quanh là những bức tường hàng trăm tuổi. Tọa độ: 41
o
54 vĩ Bắc, 12
o
27 kinh Đông
Diện tíc
: 0,44km
2
Thủ đô
: thành phô Vaticăng (Vitican City)
Lịch sử
:... | Tòa thánh Vaticăng (Vitican City Stale) | 694 | |
Cộng hòa Xlô-va-ki-a (The Slovak Republic)
Mã vùng điện thoại: 421 Tên miền Internet: .sk
Vị trí
địa lý
:
Ở Trung Âu, giáp
Séc
,
Ba Lan
,
U-crai-na
,
Hung-ga-ri
, Áo. Tọa độ: 48
0
40 vĩ bắc, 19
0
30 kinh đông.
Diện tích:
49.036 km
2
Thủ đô:
Bra-ti-xla-va (Bratislava)
Lịch sử
:
Xlô-va-ki-a nằm trong vương quốc Hung-ga-r... | Cộng hòa Xlô-va-ki-a (The Slovak Republic) | 1,185 | |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Socialist Republic of Vietnam)
Mã vùng điện thoại: 84 Tên miền Internet: .vn
Vị trí
địa lý
: Nằm trên bán đảo Đông Dương, giáp
Trung Quốc
, biển Đông, vịnh
Thái Lan
,
Cam-pu-chia
và
Lào
. Lãnh thổ Việt Nam, ngoài phần đất trên lục địa, còn bao gồm nhiều đảo và quần đảo như quần đảo
T... | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Socialist Republic of Vietnam) | 2,423 | |
Cộng hòa Xlô-ven-nia (Republic of Slovenia)
Mã vùng điện thoại: 386 Tên miền Internet: .si
Vị trí
địa lý
:
Ở Đông Nam châu Âu, giáp Áo,
Hung-ga-ri
,
Crôa-tia
, biển Ađria-tic và Italia. Tọa độ: 46
0
00 vĩ bắc, 15
0
00 kinh đông.
Diện tích:
20.273 km
2
Thủ đô: Liu-bli-an-na (Ljubljana)
Lịch sử
:
Bị đế quốc Áo – Hung đô ... | Cộng hòa Xlô-ven-nia (Republic of Slovenia) | 891 | |
Cộng hòa Tát-gi-ki-xtan (Republic of Tajikistan)
Mã vùng điện thoại: 992 Tên miền Internet: .tj
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Á, giáp
Cư-rơ-gư-xtan
,
Trung Quốc
,
Áp-ga-ni-xtan
, U-dơ-bê-ki-xtan. Tọa độ: 39
0
00 vĩ bắc 71
0
00 kinh đông.
Diện tích:
143.100 km
2
Khí hậu:
Ôn đới lục địa, mùa hè nóng, mùa đông lạnh. Nhiệt đ... | Cộng hòa Tát-gi-ki-xtan (Republic of Tajikistan) | 713 | |
Cộng hòa Mông Cổ (Mongolian Republic)
Mã vùng điện thoại: 976 Tên miền Internet: .mn
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Á, giáp
Trung Quốc
và
Nga
. Tọa độ: 46
0
00 vĩ bắc, 105
0
00 kinh đông.
Diện tích:
1.565.000 km
2
Khí hậu:
Sa mạc, lục địa. Nhiệt độ trung bình tháng 1: từ -35
0
C đến -10
0
C, tháng 7: 18 – 20
0
C. Lượng mư... | Cộng hòa Mông Cổ (Mongolian Republic) | 1,028 | |
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan (The Federal Democratic Republic of Nepal)
Mã vùng điện thoại: 977 Tên miền Internet: .np
Vị trí
địa lý
: Nằm ở phía nam dãy Himalaya ở Nam Á, giáp
Trung Quốc
và
Ấn Độ
, là nước có những đỉnh núi cao nhất thế giới. Tọa độ: 28
0
00 vĩ bắc, 84
0
00 kinh đông.
Diện tích:
140.800 km
2
Khí ... | Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan (The Federal Democratic Republic of Nepal) | 1,109 | |
Cộng hòa Gru-di-a (Georgia Republic)
Mã vùng điện thoại: 995 Tên miền Internet: .ge
Vị trí
địa lý
: Nằm ở phía tây nam châu Á, giáp
Nga
,
A-déc-bai-gian
,
Ác-mê-ni-ca
,
Thổ Nhĩ Kỳ
và biển Đen. Tọa độ: 42
0
00 vĩ bắc, 43
0
30 kinh đông.
Diện tích:
69.700 km
2
Thủ đô:
Tbi-li-xi (Tbilisi)
Lịch sử
:
Gru-di-a là vùng đất có... | Cộng hòa Gru-di-a (Georgia Republic) | 955 | |
Đại Hàn Dân Quốc (Republic of Korea)
Mã vùng điện thoại: 82 Tên miền Internet: .kr
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Bắc Á, là nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên từ vĩ tuyến 38 trở xuống. Tọa độ: 37
0
00 vĩ bắc, 127
0
30 kinh đông.
Diện tích:
98.480 km
2
Khí hậu:
Ôn đới, mùa hè có nhiều mưa. Nhiệt độ trung bình tháng 1: 4
0
... | Đại Hàn Dân Quốc (Republic of Korea) | 1,237 | |
Cộng hòa Cư-rơ-gư-xtan (Kyrgyz Republic)
Mã vùng điện thoại: 996 Tên miền Internet: .kg
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Á, giáp
Ca-dắc-xtan
,
Trung Quốc
,
Tát-gi-ki-xtan
,
U-dơ-bê-ki-xtan
. Tọa độ: 41
0
00 vĩ bắc, 75
0
00 kinh đông.
Diện tích:
198.500 km
2
.
Khí hậu:
Thay đổi theo vùng: từ khí hậu lục địa khô đến khí hậu đ... | Cộng hòa Cư-rơ-gư-xtan (Kyrgyz Republic) | 949 | |
Cộng hoà Phi-líp-pin (Republic of the Philippines)
Mã vùng điện thoại: 63 Tên miền Internet: .ph
Vị trí
địa lý
: Ở Đông Nam Á, là quần đảo gồm hơn 7.100 đảo. Tọa độ: 13
0
00 vĩ bắc, 122
0
00 kinh đông.
Diện tích:
300.000 km2
Khí hậu:
Nhiệt đới biển; gió mùa đông bắc từ tháng 11 đến tháng 4; gió mùa tây nam từ tháng 5 đ... | Cộng hoà Phi-líp-pin (Republic of the Philippines) | 889 | |
Vương quốc Ô-man (
Sultanate of Oman)
Mã vùng điện thoại: 968 Tên miền Internet: .om
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp biển
A-rập
, vịnh Ô-man, Yê-men,
A-rập Xê-út
và
Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất
. Có vị trí chiển lược trên bán đảo Mu-san-đam cạnh eo biển Hormuz, điểm trung chuyển dầu thô quan trọng của th... | Vương quốc Ô-man (Sultanate of Oman) | 899 | |
Cộng hòa Hồi giáo
Pa-kít-xtan
(
Islamic Republic of Pakistan)
Mã vùng điện thoại: 92 Tên miền Internet: .pk
Vị trí
địa lý
: Ở Nam Á, giáp
Ấn Độ
, biển
A-rập
,
Iran
,
Áp-ga-ni-xtan
và
Trung Quốc
. Kiểm soát đèo Khyber và Bolan, tuyến đường giao lưu giữa Trung Á và tiểu lục địa Ấn Độ. Tọa độ 30
0
00 vĩ bắc, 70
0
00 kinh ... | Cộng hòa Hồi giáo Pa-kít-xtan (Islamic Republic of Pakistan) | 928 | |
Vương quốc Cam-pu-chia (
Kingdom of Cambodia)
Mã vùng điện thoại: 855 Tên miền Internet: .kh
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Nam bán đảo Đông Dương, giáp
Thái Lan
,
Lào
,
Việt Nam
và vịnh Thái Lan. Tọa độ: 13
0
00 vĩ bắc, 105
0
00 kinh đông.
Diện tích:
181.040 km
2
Khí hậu:
Nhiệt đới; mùa mưa (từ tháng 5 đến tháng 11), mùa k... | Vương quốc Cam-pu-chia (Kingdom of Cambodia) | 1,119 | |
Cộng hòa U-dơ-bê-ki-xtan (
Republic
of Uzbekistan
)
Mã vùng điện thoại: 998 Tên miền Internet: .uz
Vị trí
địa lý
: Ở Trung Á, giáp
Ca-dắc-xtan
,
Cư-rơ-gư-xtan
,
Tát-gi-ki-xtan
,
Áp-ga-ni-xtan
,
Tuốc-mê-ni-xtan
, biển A-ran. Tọa độ: 41
0
00 vĩ bắc, 64
0
00 kinh đông.
Diện tích:
447.400 km
2
Khí hậu:
Lục địa, mùa hè nóng... | Cộng hòa U-dơ-bê-ki-xtan (Republic of Uzbekistan) | 678 | |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên (
Democratic People’s Republic of Korea)
Mã vùng điện thoại: 850 Tên miền Internet: .kp
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Bắc Á, nửa phía bắc của bán đảo Triều Tiên, giáp
Nga
, biển
Nhật Bản
,
Hàn Quốc
, vịnh Hoàng Hải và
Trung Quốc
. Tọa độ: 40
0
00 vĩ bắc, 127
0
00 kinh đông.
Diện tích:
... | Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên (Democratic People’s Republic of Korea) | 997 | |
Vương Quốc Thái Lan (Kingdom of Thailand)
Mã vùng điện thoại: 66 Tên miền Internet: .th
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Nam Á, giáp
Lào
,
Cam-pu-chia
, vịnh Thái Lan,
Ma-lai-xi-a
, biển A-đa-man và
Mi-an-ma
. Tọa độ: 15
o
00 vĩ bắc, 100
o
00 kinh đông.
Diện tích:
514.000 km
2
Khí hậu:
Nhiệt đới gió mùa; mùa mưa có gió mùa t... | Vương Quốc Thái Lan (Kingdom of Thailand) | 1,032 | |
Cộng hòa Man-đi-vơ (Republic of Maldives)
Mã vùng điện thoại: 960 Tên miền Internet: .mv
Vị trí
địa lý
: Là một quần đảo với hơn 1.000 hòn đảo, trong đó chỉ có khoảng 200 đảo có cư dân và 80 đảo có khu du lịch, nằm ở Nam Á, giữa Ấn Độ Dương, cách Xri Lan-ca 640 km. Tọa độ: 3
o
15 vĩ bắc, 73
o
00 kinh đông.
Diện tích
: ... | Cộng hòa Man-đi-vơ (Republic of Maldives) | 630 | |
Liên bang Ma-lai-xi-a (
Federation of Malaysia)
Mã vùng điện thoại: 60 Tên miền Internet: .my
Vị trí
địa lý
: Ở Đông Nam Á, gồm một bộ phận trên bán đảo Mã Lai và một bộ phận ở phía bắc đảo Calimantan. Ma-lai-xi-a giáp
Thái Lan
, biển Đông,
Bru-nây
,
In-đô-nê-xi-a
, eo Ma-lac-ca và biển A-đa-man. Tọa độ: 2
o
30 vĩ bắc,... | Liên bang Ma-lai-xi-a (Federation of Malaysia) | 1,031 | |
Cộng hòa Li-băng (Republic of Lebanon)
Mã vùng điện thoại: 961 Tên miền Internet: .ib
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
Xy-ri
,
Ix-ra-en
và Địa Trung Hải. Tọa độ: 33
o
50 vĩ bắc, 35
o
50 kinh đông.
Diện tích:
10.400 km
2
Khí hậu:
Địa Trung Hải; ẩm ướt, ôn hòa, lạnh vào mùa đông; nóng khô vào mùa hè; vùng núi có tu... | Cộng hòa Li-băng (Republic of Lebanon) | 830 | |
Nhà nước I-xra-en (State of Israel)
Mã vùng điện thoại: 972 Tên miền Internet: .il
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
Li-băng
,
Xy-ri
, Biển Chết,
Gioóc-đa-ni
,
Ai Cập
, Địa Trung Hải. Tọa độ: 31
0
30 vĩ bắc, 34
0
45 kinh đông.
Diện tích:
20.770 km
2
.
Khí hậu:
Ôn hoà, nóng và khô trong các vùng sa mạc ở phía nam v... | Nhà nước I-xra-en (State of Israel) | 923 | |
Cộng hòa Hồi giáo I-ran (
Islamic Republic of Iran)
Mã vùng điện thoại: 98 Tên miền Internet: ir
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Nam Á, giáp
A-déc-bai-gian
,
Ác-mê-ni-a
, biển Cax-pi,
Tuốc-mê-ni-xtan
,
Áp-ga-ni-xtan
,
Pa-kit-xtan
, vịnh
Ô-man
, vịnh Péc-xích,
I-rắc
,
Thổ Nhĩ Kỳ
. Tọa độ: 32
o
00 vĩ bắc, 53
o
00 kinh đông.
Di... | Cộng hòa Hồi giáo I-ran (Islamic Republic of Iran) | 1,035 | |
Cộng hòa I-rắc (Republic of Iraq)
Mã vùng điện thoại: 964 Tên miền Internet: .iq
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
Thổ Nhĩ Kỳ
,
I-ran
, vịnh Péc-xích,
Cô-oét
,
A-rập Xê-út
,
Gioóc-đa-ni
,
Xy-ri
. Tọa độ: 33
0
00 vĩ bắc, 44
0
00 kinh đông.
Diện tích:
437.072 km
2
.
Khí hậu:
Chủ yếu là sa mạc, mùa đông lạnh, mùa hè ... | Cộng hòa I-rắc (Republic of Iraq) | 789 | |
Cộng hòa Dân chủ Đông Ti-mo
(
The Democratic Republic of Timor-Leste)
Mã vùng điện thoại: 670 Tên miền Internet: .tl
Vị trí
địa lý
: Đông Ti-mo gồm phần Đông Bắc và một vùng nhỏ phía Tây của đảo Ti-mo (đảo Ti-mo nằm ở phía Nam quần đảo
In-đô-nê-xi-a
) cùng hai đảo nhỏ phụ cận là Cam-Binh và Gia-Cô. Phía Tây của đảo Ti-... | Cộng hòa Dân chủ Đông Ti-mo (The Democratic Republic of Timor-Leste) | 1,206 | |
Cộng hoà Ấn Độ
(Republic of India)
Mã vùng điện thoại: 91
Tên miền Internet: .in
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Nam Á; phía Bắc giáp
Trung Quố
c,
Nê-pan
và
Bu-tan
; Đông – Bắc giáp Miến Điện,
Băng-la-đét
; Tây – Bắc giáp
Pa-ki-xtan
và
Áp-ga-ni-xtan
; Tây, Đông và Nam là Ấn Độ Dương bao bọc. Ấn Độ có khoảng 14.103 km đường biên ... | Cộng hoà Ấn Độ (Republic of India) | 1,559 | |
Nhà nước Pa-le-xtin (Palestine)
Mã vùng điện thoại: 970 Tên miền Internet: .ps
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
I-xra-en
,
Li-băng
,
Xy-ri
,
Gioóc-đa-ni
,
Ai Cập
và Địa Trung Hải. Tọa độ: 32
0
00 vĩ bắc, 35
0
15 kinh đông.
Diện tích:
6.240 km
2
Khí hậu:
Ôn hoà; nóng vào mùa hè, mát đến lạnh vào mùa đông. Lượng mư... | Nhà nước Pa-le-xtin (Palestine) | 758 | |
Cộng hòa Ca-dắc-xtan (
Republic of Kazakhstan)
Mã vùng điện thoại: 7 Tên miền Internet: .kz
Vị trí
địa lý
: Nằm ở vùng Trung Á, giáp
Nga
,
Cư-rơ-gư-xtan
,
U-dơ-bê-ki-xtan
,
Tuốc-mê-ni-xtan
, biển Cax-pi, biển A-ran,
Trung Quốc
. Tọa độ: 48
o
00 vĩ bắc, 68
o
00 kinh đông.
Diện tích:
2.717.300 km
2
.
Khí hậu:
Lục địa, mù... | Cộng hòa Ca-dắc-xtan (Republic of Kazakhstan) | 849 | |
Vương quốc Bu-tan (Kingdom of Bhutan)
Mã vùng điện thoại: 975 Tên miền Internet: .bt
Vị trí
địa lý
: Nằm ở triền nam dãy núi Himalaya, giữa
Trung Quốc
và Ấn Độ. Có vị trí chiến lược giữa Trung Quốc và
Ấn Độ
, kiểm soát một số con đường quan trọng qua dãy Himalaya. Tọa độ: 27
0
30 vĩ bắc, 90
0
30 kinh đông.
Diện tích:
4... | Vương quốc Bu-tan (Kingdom of Bhutan) | 655 | |
Nhà nước Bru-nây Đa-ru-xa-lam (
State of Brunei Darussalam)
Mã vùng điện thoại: 673 Tên miền Internet: .bn
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Đông Nam Á, giáp biển Đông và
Ma-lai-xi-a
, sát tuyến đường biển quan trọng đi xuyên qua biển Đông, nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương. Gồm hai phần tách rời nhau nằm lọt trong bang Xa-ra-oá... | Nhà nước Bru-nây Đa-ru-xa-lam (State of Brunei Darussalam) | 1,084 | |
Nhà nước Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan (Islamic Republic of Afghanistan)
Mã vùng điện thoại: 93 Tên miền Internet: .af
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Nam Á, giáp
Tuốc-mê-ni-xtan
,
U-dơ-bê-ki-xtan
,
Tát-gi-ki-xtan
,
Trung Quốc
,
Pa-kit-xtan
và
I-ran
. Tọa độ: 33
0
00 vĩ bắc, 65
0
00 kinh đông.
Diện tích:
652.000 km
2
Khí hậu:
Khô c... | Nhà nước Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan (Islamic Republic of Afghanistan) | 934 | |
Vương quốc Ba-ranh (
Kingdom
of Bahrain
)
Mã vùng điện thoại: 973 Tên miền Internet: .bh
Vị trí
địa lý
: Là một quần đảo nằm ở Trung Đông, gồm 35 đảo nhỏ, trong vịnh Péc-xích, kéo dài 30 km, cách bờ biển phía Đông của
A-rập Xê-út
24km, cách
Ca-ta
28km về phía Tây.
Diện tích
: 760 km
2
Khí hậu
: Khô hanh; mùa đông dễ ch... | Vương quốc Ba-ranh (Kingdom of Bahrain) | 1,021 | |
Cộng hòa A-déc-bai-gian (Republic of Azerbaijan)
Mã vùng điện thoại: 994 Tên miền Internet: .az
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Tây Nam châu Á, giáp
Gru-di-a
,
Nga
, biển Cáp-xpi,
I-ran
,
Thổ Nhĩ Kỳ
và
Ác-mê-ni-a
. Tọa độ: 40
0
30 vĩ bắc, 47
0
30 kinh đông.
Diện tích:
86.600 km
2
.
Khí hậu:
Thảo nguyên khô cằn. Lượng mưa trung b... | Cộng hòa A-déc-bai-gian (Republic of Azerbaijan) | 599 | |
Vương quốc A-rập Xê-út (
Kingdom of Saudi Arabia)
Mã vùng điện thoại: 966 Tên miền Internet: .sa
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
I-rắc
,
Gioóc-đa-ni
,
Cô-oét
, vịnh Péc-xích,
Ca-ta
,
Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất
,
Ô-man
, Yê-men, biển Đỏ. Tọa độ: 25
0
00 vĩ bắc, 45
0
00 kinh đông.
Diện tích:
2.152.000 km... | Vương quốc A-rập Xê-út (Kingdom of Saudi Arabia) | 775 | |
Cộng hoà Xinh-ga-po (Republic of Singapore)
Mã vùng điện thoại: 65 Tên miền Internet: .sg
Vị trí
địa lý
: Nằm ở ĐôngNam Á, gồm một đảo chính (đảo Xinh-ga-po) và một số đảo nhỏ khác ở phía nam bán đảo Ma-lắc-ca (
Ma-lai-xi-a
). Tọa độ: 1
0
22 vĩ bắc, 103
0
48 kinh đông.
Diện tích:
692,7 km
2
Khí hậu:
Nhiệt đới; nóng, ẩm... | Cộng hoà Xinh-ga-po (Republic of Singapore) | 805 | |
Cộng hòa Y-ê-men (Republic of Yemen)
Mã vùng điện thoại: 967 Tên miền Internet: .yu
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Trung Đông, trên bán đảo
A-rập
, giáp
A-rập Xê-út
,
Ô-man
, vịnh A-đen và biển Đỏ. Có vị trí chiến lược ở Bab el Mandeb – eo biển nối biển Đỏ và vịnh A-đen, một trong những tuyến đường biển nhộn nhịp nhất thế giới.... | Cộng hòa Y-ê-men (Republic of Yemen) | 973 | |
Cộng hòa A-rập Xy-ri (Syrian Arab Republic)
Mã vùng điện thoại: 963 Tên miền Internet: .sy
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông (Tây Nam Á), giáp
Thổ Nhĩ Kỳ
,
I-rắc
,
Gioóc-đa-ni
,
Ix-ra-en
,
Li-băng
và Địa Trung Hải. Tọa độ: 35
0
00 vĩ bắc, 38
0
00 kinh đông.
Diện tích:
185.180 km
2
Khí hậu:
Chủ yếu là sa mạc; mùa hè (từ ... | Cộng hòa A-rập Xy-ri (Syrian Arab Republic) | 930 | |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Lao People’s Democratic Republic)
Mã vùng điện thoại: 856 Tên miền Internet: .la
Vị trí
địa lý
: Nằm trên bán đảo Đông Dương, giáp
Việt Nam
,
Cam-pu-chia
,
Thái Lan
,
Mi-an-ma
và
Trung Quốc
. Tọa độ: 18
0
00 vĩ bắc, 105
0
00 kinh đông.
Diện tích
: 236.800 km2
Thủ đô
: Viêng Chăn (Vientian... | Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Lao People’s Democratic Republic) | 1,250 | |
Vương quốc Ha-si-mít Gioóc-đa-ni (Hashemite Kingdom of Jordan)
Mã vùng điện thoại: 962 Tên miền Internet: .jo
Vị trí
địa lý
: Nằm ở Trung Đông, giáp
Xy-ri
,
I-rắc
,
A-rập Xê-út
,
I-xra-en
, Địa Trung Hải,
Pa-le-xtin
. Tọa độ: 31
0
00 vĩ bắc, 36
0
00 kinh đông.
Diện tích:
92.300 km
2
Khí hậu:
Chủ yếu là sa mạc khô cằn, ... | Vương quốc Ha-si-mít Gioóc-đa-ni (Hashemite Kingdom of Jordan) | 889 | |
Cộng hòa Tuốc-mê-ni-xtan (
Republic
of Turkmenistan
)
Mã vùng điện thoại: 993 Tên miền Internet: .tm
Vị trí
địa lý
: Ở Trung Á, giáp
Ca-dắc-xtan
,
U-dơ-bê-ki-xtan
,
Áp-ga-ni-xtan
,
I-ran
và biển Ca-xpi. Tọa độ: 40
0
00 vĩ bắc, 60
0
00 kinh đông.
Diện tích:
488.100 km
2
Khí hậu:
Sa mạc cận nhiệt đới. Nhiệt độ trung bình... | Cộng hòa Tuốc-mê-ni-xtan (Republic of Turkmenistan) | 541 | |
Cộng hòa Xéc-bi-a (The Serbia Republic)
Mã vùng điện thoại: 381 Tên miền Internet: .yu
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Đông Nam Âu, trên bán đảo Ban-căng, giáp
Bun-ga-ri
,
Ru-ma-ni
,
Hung-ga-ri
,
Crôa-ti-a
,
Bô-xni-a – Héc-xê-gô-vi-na
,
Ma-xe-đô-ni-a
,
Môn-tê-nê-grô
và
An-ba-ni
.
Diện tích:
88.412 km
2
Thủ đô:
Bê-ô-grát (Beograd... | Cộng hòa Xéc-bi-a (The Serbia Republic) | 873 | |
Cộng hòa Nhân dân Băng-la-đét (People’s Republic of Bangladesh)
Mã vùng điện thoại: 880 Tên miền Internet: .bd
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Nam Á, giáp
Ấn Độ
,
Mi-an-ma
và vịnh Ben-gan. Tọa độ: 24
0
00 vĩ bắc, 90
0
00 kinh đông.
Diện tích:
144.000 km
2
Khí hậu:
Nhiệt đới; mùa đông hơi lạnh, khô (từ tháng 10 đến tháng 3); mùa ... | Cộng hòa Nhân dân Băng-la-đét (People’s Republic of Bangladesh) | 828 | |
Trực thăng NASA lập kỷ lục bay cao mới trên sao Hỏa
Tổng quãng đường bay của Ingenuity vượt mốc 1,6 km hôm 24/7 khi chiếc trực thăng bay qua vùng núi đá mang tên “Raised Ridges” ở miệng hố Jezero
Đây là chuyến bay thứ 10, đồng thời là lần bay cao nhất của trực thăng Ingenuity, đến sao Hỏa cùng với robot Perseverance củ... | Trực thăng NASA lập kỷ lục bay cao mới trên sao Hỏa | 390 | |
Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất
(United Arab Emirates – UAE)
Mã vùng điện thoại: 971
Tên miền Internet: .ae
Vị trí
địa lý
: Nằm ở phía Đông bán đảo A-rập, trên bờ vịnh Pec-xích và vịnh
Ô-man
, phía Bắc giáp
Ca-ta
, phía Đông giáp vịnh A-rập, phía Tây giáp
A-rập Xê-út
(có đường biên giới dài 457km), phía Nam giáp Ô... | Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất (United Arab Emirates – UAE) | 1,127 | |
Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Xri Lan-ca
(
Democratic Socialist Republic of Sri Lanka)
Mã vùng điện thoại: 94 Tên miền Internet: .lk
Vị trí
địa lý
:
Quốc đảo, nằm ở Nam Á trên Ấn Độ Dương, cách
Ấn Độ
100 km về phía đông nam; giáp vịnh Ben-gan, biển Ấn Độ và vịnh Ma-na. Tọa độ: 7
0
00 vĩ bắc, 81
0
00 kinh đông.
Diện... | Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Xri Lan-ca (Democratic Socialist Republic of Sri Lanka) | 833 | |
Cộng hòa In-đô-nê-xi-a (Republic of Indonesia)
Mã vùng điện thoại: 62 Tên miền Internet: .id
Vị trí
địa lý
: Là quần đảo ở Đông Nam Á nằm giữa Ấn Độ Dương và Nam Thái Bình Dương, giáp
Ma-lai-xi-a
ở phía tây bắc,
Đông Ti-mo
và Pa-pua Niu Ghi-nê ở phía đông. Là một quần đảo lớn nhất thế giới; có vị trí chiến lược dọc the... | Cộng hòa In-đô-nê-xi-a (Republic of Indonesia) | 990 | |
Liên bang Thụy Sĩ (The Confederation of Switzerland)
Mã vùng điện thoại: 41 Tên miền Internet: .ch
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Trung Âu (Phía Bắc giáp
Đức
, Nam giáp
Ý
, Tây giáp
Pháp
, Đông giáp Áo và Lích-ten-xờ-ten). Tọa độ: 47
0
00 vĩ Bắc 8
0
00 kinh Đông.
Diện tích:
41.290 km
2
Thủ đô:
Becnơ (Bern)
Lịch sử
:
Năm 1848, T... | Liên bang Thụy Sĩ (The Confederation of Switzerland) | 1,768 | |
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len
(United Kingdom of Great Britain và Northern Ireland)
Mã vùng điện thoại: 44 Tên miền Internet: .uk
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Bắc lục địa châu Âu, trên quần đảo Britan và phần bắc đảo Ai-len; giáp biển Bắc, eo biển Măng-sơ, eo Xanh Gioóc và Đại Tây Dương.
Diện tích:
243.610km
2
Th... | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len (United Kingdom of Great Britain và Northern Ireland) | 1,407 | |
Vương quốc Thụy Điển (Kingdom of Sweden)
Mã vùng điện thoại: 46 Tên miền Internet: .se
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Bắc Âu, phần đất phía đông bán đảo Xcăng-đi-na-vơ; Tây và Bắc giáp
Na Uy
, Đông giáp
Phần Lan
, Nam giáp biển Ban-tích và
Đan Mạch
. Tọa độ: 62
0
00 vĩ bắc, 15
0
00 kinh đông.
Diện tích:
449.964 km
2
, trong đó ... | Vương quốc Thụy Điển (Kingdom of Sweden) | 1,826 | |
Cộng hòa An-đô-ra (Republic of Andorra)
Mã vùng điện thoại: 376 Tên miền Internet: .ad
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Nam châu Âu, giữa
Pháp
và
Tây Ban Nha
.
Diện tích:
450 km
2
Thủ đô:
Andorra la Vella
Lịch sử
: An-đô-ra thành lập năm 805. Năm 1278 An-đô-ra bị đặt dưới quyền bảo hộ của Pháp và Giám mục Seo de Urgel (Tây Ba... | Cộng hòa An-đô-ra (Republic of Andorra) | 417 | |
Cộng hòa An-ba-ni (Republic of Albania)
Mã vùng điện thoại: 355 Tên miền Internet: .al
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Tây Nam bán đảo Ban-căng, giáp
Xéc-bi-a
,
Môn-te-nê-grô
,
Ma-xê-đô-nia
,
Hy Lạp
, biển Lô-ni-an và biển A-đri-a-tíc. Tọa độ: 41
0
00 vĩ bắc, 20
0
00 kinh đông.
Diện tích:
28.748 km
2
Thủ đô:
Ti-ra-na (Tirane)
Lị... | Cộng hòa An-ba-ni (Republic of Albania) | 913 | |
Cộng hòa Ai-len (Republic of Ireland)
Mã vùng điện thoại: +353 Tên miền Internet: .ie
Vị trí
địa lý
: Thuộc Tây Âu, chiếm 5 trong số 6 hòn đảo Ai-len ở Bắc Đại Tây Dương, giáp Bắc Ai-len thuộc
Anh
và eo Xanh Gioóc. Có vị trí chiến lược án ngữ các đường biển và đường không chủ yếu giữa Bắc Mỹ và Bắc Âu.
Diện tích:
70.28... | Cộng hòa Ai-len (Republic of Ireland) | 1,004 | |
Cộng hòa Ai-xơ-len (The Republic of Iceland)
Mã vùng điện thoại: 354 Tên miền Internet: .is
Vị trí địa lý:
Là quốc đảo nằm ở Đông Bắc châu Âu, giữa biển Greenland và Bắc Đại Tây Dương, phía tây bắc của nước
Anh
. Ai-xơ-len có vị trí chiến lược giữa Greenland và châu Âu.
Diện tích:
103.000 km
2
.
Thủ đô:
Rây-ki-a-vich (... | Cộng hòa Ai-xơ-len (The Republic of Iceland) | 1,114 | |
Khối thịnh vượng chung Đô-mi-ni-ca
(Commonwealth of Dominica)
Mã vùng điện thoại: 1 + 767 Tên miền Internet: .dm
Vị trí
địa lý
:
Nằm trong quần đảo Ăng-ti nhỏ giữa đảo Goa-đơ-lúp và đảo Mác-ti-ních trên biển Ca-ri-bê. Tọa độ 15
0
25 vĩ bắc, 61
0
20 kinh tây.
Diện tích
: 754 km
2
Thủ đô:
Rô-dô (Roseau)
Lịch sử
:
Crít-xt... | Khối thịnh vượng chung Đô-mi-ni-ca (Commonwealth of Dominica) | 619 | |
Vương quốc Tây Ban Nha (Kingdom of Spain)
Mã vùng điện thoại: 34 Tên miền Internet: .es
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở tây nam châu Âu, trên bán đảo Pyrenees và một số đảo khác, giáp vịnh Biscay,
Pháp
,
An-đô-ra
, Địa Trung Hải,
Bồ Đào Nha
, Bắc Đại Tây Dương. Có vị trí chiến lược trên eo biển Gibranta.
Diện tích:
504.782 km
2
... | Vương quốc Tây Ban Nha (Kingdom of Spain) | 1,128 | |
Cộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Mã vùng điện thoại: 375 Tên miền Internet: .by
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở Đông Âu, giáp
Lít-va
,
Lat-vi-a
,
Nga
,
U-crai-na
và
Ba Lan
.
Diện tích:
207.600 km
2
Khí hậu:
Mùa đông lạnh, mùa hè mát và ẩm; chuyển tiếp giữa khí hậu lục địa và đại dương. Lượng mưa trung bình 500 – 700 ... | Cộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) | 909 | |
Cộng hòa U-crai-na (Ukrainian Republic)
Mã vùng điện thoại: 380 Tên miền Internet: .ua
Vị trí
địa lý
:
Ở Đông Âu, giáp
Bê-la-rút
,
Nga
, biển A-dốp, biển Đen,
Môn-đô-va
,
Ru-ma-ni
,
Hung-ga-ri
,
Xlô-va-ki-a
và
Ba Lan
. Có vị trí chiến lược trên ngã tư đi châu Âu và châu Á, là quốc gia lớn thứ hai ở châu Âu. Tọa độ: 49
... | Cộng hòa U-crai-na (Ukrainian Republic) | 1,057 | |
Liên bang Nga (Russian Federation)
Mã vùng điện thoại: +7 Tên miền Internet: .ua
Vị trí
địa lý
:
Nằm ở phía Bắc lục địa Á – Âu; phía Đông tiếp giáp Bắc Thái Bình Dương; phía Tây tiếp giáp với Đông và Bắc Âu; phía Bắc tiếp giáp với Bắc Băng Dương; phía Nam tiếp giáp với các nước Cáp-ca-dơ, Trung Á và Đông Bắc Á.
Diện tí... | Liên bang Nga (Russian Federation) | 2,572 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.