sentence1 sequencelengths 0 3.15k | sentence2 sequencelengths 0 3.15k | label sequencelengths 0 3.15k |
|---|---|---|
[
"Ranunculus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương.",
"Ranunculus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương.",
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.",
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753."
] | [
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.",
"Năm 2018, anh là giám khảo cuộc thi Giọng hát Việt nhí.",
"Hình ảnh\n\nChú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nA\nThực vật được mô tả năm 1753\nThực vật châu Âu",
"Thậm chí tinh thể hình kim có độ dài đáng kể đã được tìm thấy cách đây khá lâu về trước trong mỏ P... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Hajiya Bilkisu Salisu Ahmed Funtuwa là một tác giả người Nigeria.",
"Hajiya Bilkisu Salisu Ahmed Funtuwa là một tác giả người Nigeria.",
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
... | [
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
"mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.",
"Cô là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất của \"Văn học thị trường Kano\" hay Littattafan Soyayya - \"cuốn sách về tình yêu\".",
"Loài này được Hitchc.",
"Tiểu thuyết của cô kết hợp... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Glenea paramephisto là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.",
"Glenea paramephisto là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nGlenea",
"Vì thế Laws lên đường cùng đội tàu sân bay vào ngày 29 tháng 8, sẵn sàng hoạt động trong khi các bãi đổ bộ bị vô hiệu chuẩn bị cho cuộc đổ bộ."
] | [
1,
0
] |
[
"Atopsyche bispinosa là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae.",
"Atopsyche bispinosa là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae.",
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.",
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới."
] | [
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.",
"Anh ấy truy vấn về nó và đưa nó cho Niki xem.",
"Tham khảo\n\nChú thích\n\nTrichoptera vùng Tân nhiệt đới\nAtopsyche",
"Tuổi của cụm này được ước tính là dưới 5 triệu năm."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Mordellistena serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae.",
"Mordellistena serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae.",
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.",
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991."
] | [
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.",
"Các loài thân lỗ (ngành Porifera) được biết đến từ các gai nhỏ và dây neo, chúng bao gồm các dạng khác nhau như bọt biển đá vôi (Cotyliscus) và Girtycoelia, cùng quần thể bọt biển kính bất thường (Titusvillia).",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nS",
"Goldschau l... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nIchneumon",
"Gần đây ông ít đóng phim vì bị mắc bệnh tim."
] | [
1,
0
] |
[
"Sankt Peter am Ottersbach là một đô thị thuộc huyện Radkersburg thuộc bang Steiermark, nước Áo.",
"Sankt Peter am Ottersbach là một đô thị thuộc huyện Radkersburg thuộc bang Steiermark, nước Áo."
] | [
"Đô thị có diện tích 35,48 km², dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2281 người.",
"Đời tư\nÔng là ngời sống bằng nội tâm, ít thổ lộ tâm tình với người khác."
] | [
1,
0
] |
[
"Reo Purgyil, còn gọi là Leo Pargial và Leo Pargil, là một đỉnh núi nằm ở mút nam dãy Zanskar thuộc vùng Tây Himalaya của Himalaya.",
"Reo Purgyil, còn gọi là Leo Pargial và Leo Pargil, là một đỉnh núi nằm ở mút nam dãy Zanskar thuộc vùng Tây Himalaya của Himalaya.",
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/... | [
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/Tây Tạng.",
"Tuy nhiên, echo off và echo on thì không thể viết lên màn hình được.",
"Mô tả\nVới độ cao 6.816 m, Reo Purgyil là đỉnh núi cao nhất Himachal Pradesh.",
"Tuy nhiên, cần thận trọng với những ước tính này vì một tỷ lệ lớn dân số người Mỹ gốc Phi có tên tiế... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Toxorhina romblonensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae.",
"Toxorhina romblonensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae.",
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.",
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai."
] | [
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.",
"Vào ngày 10 tháng 1 năm 2022, Chae-hyun được công bố là người đồng dẫn chương trình mới cho chương trình âm nhạc The Show của SBS MTV cùng với Minhee của Cravity.",
"Liên kết ngoài\n\nTham khảo\n\nToxorhina\nLimoniidae ở vùng Indomalaya",
"Cuối cùng các tác giả viết bà... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Phryxe virgo là một loài ruồi trong họ Tachinidae.",
"Phryxe virgo là một loài ruồi trong họ Tachinidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nPhryxe",
"Gonioscelis haemorhous được Schiner miêu tả năm 1867."
] | [
1,
0
] |
[
"Asbach là một xã thuộc huyện Birkenfeld, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức.",
"Asbach là một xã thuộc huyện Birkenfeld, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức.",
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.",
"Xã Asbach, Birkenfeld ... | [
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.",
"Trung tâm của huyện đóng ở Kosa.",
"Tham khảo\n\nXã của bang Rheinland-Pfalz\nXã và đô thị ở huyện Birkenfeld",
"Villaespasa là một đô thị trong tỉnh Burgos, Castile và León, Tây Ban Nha."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ochrota subapicalipunctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.",
"Ochrota subapicalipunctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài \n\nOchrota",
"Câu chuyện trong tập phim này là một phụ nữ mắc chứng tâm thần đã giết người chồng sau khi biết ông ta ngoại tình."
] | [
1,
0
] |
[
"Yoshio Kitagawa (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.",
"Yoshio Kitagawa (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.",
"Sự nghiệp câu lạc bộ\nYoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHock, ALO's Hokuriku và Roasso Kumamoto.",
... | [
"Sự nghiệp câu lạc bộ\nYoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHock, ALO's Hokuriku và Roasso Kumamoto.",
"Phân khu Chăm sóc – Nghiên cứu Phát triển: Vị trí phía tây Bắc khu đất, phục vụ chăm sóc cứu hộ động vật, nghiên cứu nhân giống các loài động vật hoang dã, cung cấp, trao đổi động vậ... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Oediopalpa subconstricta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.",
"Oediopalpa subconstricta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.",
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.",
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923."
] | [
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.",
"Vị trí của bang gần đô thị kinh tế Zürich của Thụy Sĩ và Sân bay Zürich đảm bảo kết nối nhanh chóng đến các điểm đến trong nước và quốc tế.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nOediopalpa",
"Drees, B. M. & Jackman, J. A. (1998)."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Hybrizon flavofacialis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Hybrizon flavofacialis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nHybrizon",
"Jon Postel tiếp tục giữ chức chủ biên tập cho đến khi ông mất; sau này, Bob Braden lãnh chức chủ nhiệm đề án, trong khi Joyce Reynolds tiếp tục làm một thành viên của nhóm."
] | [
1,
0
] |
[
"Diadegma crataegi là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Diadegma crataegi là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nDiadegma",
"Sân vận động là địa điểm tổ chức Giải bóng bầu dục thế giới 2019."
] | [
1,
0
] |
[
"Dumortiera là một chi rêu trong họ Marchantiaceae.",
"Dumortiera là một chi rêu trong họ Marchantiaceae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài",
"– 1634), nguyên quán Quảng Ninh, Liêu Ninh , tướng lĩnh nhà Minh, đầu hàng nhà Hậu Kim được quy về Tương Bạch kỳ."
] | [
1,
0
] |
[
"Hội nghị Solvay (tiếng Pháp: congrès Solvay) là một hội nghị khoa học quốc tế về vật lý và hoá học được tổ chức tại Bruxelles, Bỉ.",
"Hội nghị Solvay (tiếng Pháp: congrès Solvay) là một hội nghị khoa học quốc tế về vật lý và hoá học được tổ chức tại Bruxelles, Bỉ.",
"Tiếp nối thành công của hội nghị vật lý Sol... | [
"Tiếp nối thành công của hội nghị vật lý Solvay 1911, hội nghị khoa học đầu tiên có tầm cỡ quốc tế, nhà hóa học và công nghiệp người Bỉ Ernest Solvay từ năm 1912 đã tài trợ cho việc tổ chức các hội nghị khoa học tương tự, nơi tập trung những nhà khoa học hàng đầu thế giới để thảo luận về những vấn đề đáng quan tâm ... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Arcisate là một đô thị ở tỉnh Varese, trong vùng Lombardia phía bắc Italia.",
"Arcisate là một đô thị ở tỉnh Varese, trong vùng Lombardia phía bắc Italia.",
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước... | [
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Khu vực này có độ cao trung bình 50 mét trên mực nước biển.",
"Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước biển.",
"Chloe Beck và Emma Navarro là nhà vô địch, đánh bại Alina Charaeva và Anastasia Tikhonova trong trận chung kết, 6–1, 6–2.",
"Biến động dân... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ombrea aenochromoides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.",
"Ombrea aenochromoides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae."
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nOmbrea",
"Chị Hiếu cho biết vào ngày xảy ra vụ án, chính chị có thấy Hồng nói chuyện điện thoại di động với Sol hai lần và Hồng khẳng định chắc chắn rằng tối hôm đó Sol sẽ về."
] | [
1,
0
] |
[
"Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Canada từng mang cái tên HMCS Chaudiere.",
"Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Canada từng mang cái tên HMCS Chaudiere."
] | [
"HMCS Chaudiere là một tàu khu trục lớp River, nguyên là chiếc của Hải quân Hoàng gia Anh trước khi được chuyển cho Canada năm 1943 và bị tháo dỡ năm 1946\n HMCS Chaudiere là một tàu khu trục hộ tống lớp Restigouche phục vụ cùng Hải quân Hoàng gia Canada rồi cho Lực lượng vũ trang Canada trong Chiến tranh Lạnh\n\n... | [
1,
0
] |
[
"Erythrina leptopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu.",
"Erythrina leptopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu.",
"Loài này được Urb.",
"Loài này được Urb.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên."
] | [
"Loài này được Urb.",
"Trong series các video Fifty Shades of Grey của mình, Blackery cũng bắt đầu tải lên các vlog hài kịch, được lấy cảm hứng từ Shane Dawson và Dan Howell.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.",
"Tân An là một xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngo... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Rhodospatha steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae).",
"Rhodospatha steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae).",
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.",
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986."
] | [
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.",
"Dân số của quận này là 66.471 người năm 1990, và 68.014 người năm 1999, tăng trưởng dân số là 2.32%.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nRhodospatha\nThực vật được mô tả năm 1986",
"kKoma và Fly rời ban HLV."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Villard là một thành phố thuộc quận Pope, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.",
"Villard là một thành phố thuộc quận Pope, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.",
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Dân số \nDân ... | [
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Chiều dài của nó là 658 mét từ bắc đến nam và 258 mét đông sang tây, được sắp xếp theo ba tầng bậc giảm dần từ nam tới bắc.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Tính chất hóa học \nTương tự như n-butyllithi, t-butyllithi có thể được sử dụng để trao đổ... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Vialfrè là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý.",
"Vialfrè là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý.",
"Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người... | [
"Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người và diện tích là 4,5 km².",
"Paredes de Sigüenza, một đô thị trong tỉnh Guadalajara, Castile-La Mancha, Tây Ban Nha.",
"Vialfrè giáp các đô thị: San Martino Canavese, Scarmagno, Agliè, và Cuceglio.",
"Sau một đợt tái trang bị vào tháng 6 ... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 5