sentence1 sequencelengths 0 3.15k | sentence2 sequencelengths 0 3.15k | label sequencelengths 0 3.15k |
|---|---|---|
[
"Ranunculus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương.",
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.",
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.",
"Hình ảnh\n\nChú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nA\nThực vật được mô tả năm 1753\nThực vật châu Âu"
] | [
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.",
"Ranunculus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương.",
"Hình ảnh\n\nChú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nA\nThực vật được mô tả năm 1753\nThực vật châu Âu",
"Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Hajiya Bilkisu Salisu Ahmed Funtuwa là một tác giả người Nigeria.",
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
"Cô là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất của \"Văn học thị trườn... | [
"Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo.",
"Hajiya Bilkisu Salisu Ahmed Funtuwa là một tác giả người Nigeria.",
"Cô là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất của \"Văn học thị trường Kano\" hay Littattafan Soyayya - \"cuốn sách về tình yêu\".",
"Cô viết tiểu thuyết b... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Glenea paramephisto là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nGlenea"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nGlenea",
"Glenea paramephisto là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Atopsyche bispinosa là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae.",
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.",
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.",
"Tham khảo\n\nChú thích\n\nTrichoptera vùng Tân nhiệt đới\nAtopsyche"
] | [
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.",
"Atopsyche bispinosa là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae.",
"Tham khảo\n\nChú thích\n\nTrichoptera vùng Tân nhiệt đới\nAtopsyche",
"Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Mordellistena serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae.",
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.",
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nS"
] | [
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.",
"Mordellistena serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nS",
"Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nIchneumon"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nIchneumon",
"Ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Sankt Peter am Ottersbach là một đô thị thuộc huyện Radkersburg thuộc bang Steiermark, nước Áo.",
"Đô thị có diện tích 35,48 km², dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2281 người."
] | [
"Đô thị có diện tích 35,48 km², dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2281 người.",
"Sankt Peter am Ottersbach là một đô thị thuộc huyện Radkersburg thuộc bang Steiermark, nước Áo."
] | [
1,
0
] |
[
"Reo Purgyil, còn gọi là Leo Pargial và Leo Pargil, là một đỉnh núi nằm ở mút nam dãy Zanskar thuộc vùng Tây Himalaya của Himalaya.",
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/Tây Tạng.",
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/Tây Tạng.",
"Mô tả\nVới độ cao 6.816 m, Reo Purgyil là đỉnh núi cao nhất Him... | [
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/Tây Tạng.",
"Reo Purgyil, còn gọi là Leo Pargial và Leo Pargil, là một đỉnh núi nằm ở mút nam dãy Zanskar thuộc vùng Tây Himalaya của Himalaya.",
"Mô tả\nVới độ cao 6.816 m, Reo Purgyil là đỉnh núi cao nhất Himachal Pradesh.",
"Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pra... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Toxorhina romblonensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae.",
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.",
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.",
"Liên kết ngoài\n\nTham khảo\n\nToxorhina\nLimoniidae ở vùng Indomalaya"
] | [
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.",
"Toxorhina romblonensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae.",
"Liên kết ngoài\n\nTham khảo\n\nToxorhina\nLimoniidae ở vùng Indomalaya",
"Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Phryxe virgo là một loài ruồi trong họ Tachinidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nPhryxe"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nPhryxe",
"Phryxe virgo là một loài ruồi trong họ Tachinidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Asbach là một xã thuộc huyện Birkenfeld, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức.",
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.",
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.",
"Tham khả... | [
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.",
"Asbach là một xã thuộc huyện Birkenfeld, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức.",
"Tham khảo\n\nXã của bang Rheinland-Pfalz\nXã và đô thị ở huyện Birkenfeld",
"Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ochrota subapicalipunctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài \n\nOchrota"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài \n\nOchrota",
"Ochrota subapicalipunctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Yoshio Kitagawa (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.",
"Sự nghiệp câu lạc bộ\nYoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHock, ALO's Hokuriku và Roasso Kumamoto.",
"Sự nghiệp câu lạc bộ\nYoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHoc... | [
"Sự nghiệp câu lạc bộ\nYoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHock, ALO's Hokuriku và Roasso Kumamoto.",
"Yoshio Kitagawa (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.",
"Tham khảo\n\nSinh năm 1978\nNhân vật còn sống\nCầu thủ bóng đá nam Nhật Bản",
"Sự nghiệp... | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Oediopalpa subconstricta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.",
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.",
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nOediopalpa"
] | [
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.",
"Oediopalpa subconstricta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nOediopalpa",
"Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Hybrizon flavofacialis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nHybrizon"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nHybrizon",
"Hybrizon flavofacialis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Diadegma crataegi là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nDiadegma"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nDiadegma",
"Diadegma crataegi là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Dumortiera là một chi rêu trong họ Marchantiaceae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài",
"Dumortiera là một chi rêu trong họ Marchantiaceae."
] | [
1,
0
] |
[
"Hội nghị Solvay (tiếng Pháp: congrès Solvay) là một hội nghị khoa học quốc tế về vật lý và hoá học được tổ chức tại Bruxelles, Bỉ.",
"Tiếp nối thành công của hội nghị vật lý Solvay 1911, hội nghị khoa học đầu tiên có tầm cỡ quốc tế, nhà hóa học và công nghiệp người Bỉ Ernest Solvay từ năm 1912 đã tài trợ cho việ... | [
"Tiếp nối thành công của hội nghị vật lý Solvay 1911, hội nghị khoa học đầu tiên có tầm cỡ quốc tế, nhà hóa học và công nghiệp người Bỉ Ernest Solvay từ năm 1912 đã tài trợ cho việc tổ chức các hội nghị khoa học tương tự, nơi tập trung những nhà khoa học hàng đầu thế giới để thảo luận về những vấn đề đáng quan tâm ... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Arcisate là một đô thị ở tỉnh Varese, trong vùng Lombardia phía bắc Italia.",
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước biển.",
"Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước biển.",
"Biến động dân ... | [
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Arcisate là một đô thị ở tỉnh Varese, trong vùng Lombardia phía bắc Italia.",
"Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước biển.",
"Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người.",
"Biến động dân số\n\nTham khảo\n\nĐô thị tỉnh Varese\nThành phố và thị... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Ombrea aenochromoides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nOmbrea"
] | [
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài\n\nOmbrea",
"Ombrea aenochromoides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae."
] | [
1,
0
] |
[
"Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Canada từng mang cái tên HMCS Chaudiere.",
"HMCS Chaudiere là một tàu khu trục lớp River, nguyên là chiếc của Hải quân Hoàng gia Anh trước khi được chuyển cho Canada năm 1943 và bị tháo dỡ năm 1946\n HMCS Chaudiere là một tàu khu trục hộ tống lớp Restigouche phục vụ cùng Hải... | [
"HMCS Chaudiere là một tàu khu trục lớp River, nguyên là chiếc của Hải quân Hoàng gia Anh trước khi được chuyển cho Canada năm 1943 và bị tháo dỡ năm 1946\n HMCS Chaudiere là một tàu khu trục hộ tống lớp Restigouche phục vụ cùng Hải quân Hoàng gia Canada rồi cho Lực lượng vũ trang Canada trong Chiến tranh Lạnh\n\n... | [
1,
0
] |
[
"Erythrina leptopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu.",
"Loài này được Urb.",
"Loài này được Urb.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài \n\nChi Vông nem"
] | [
"Loài này được Urb.",
"Erythrina leptopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu.",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.",
"Loài này được Urb.",
"Chú thích\n\nLiên kết ngoài \n\nChi Vông nem",
"& Ekman miêu tả khoa học đầu tiên."
] | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Rhodospatha steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae).",
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.",
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nRhodospatha\nThực vật được mô tả năm 1986"
] | [
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.",
"Rhodospatha steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae).",
"Chú thích\n\nTham khảo\n \n\nRhodospatha\nThực vật được mô tả năm 1986",
"Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986."
] | [
1,
0,
1,
0
] |
[
"Villard là một thành phố thuộc quận Pope, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.",
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Dân số năm 2010: 254 người.",
"Dân số năm 201... | [
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Villard là một thành phố thuộc quận Pope, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.",
"Dân số năm 2010: 254 người.",
"Dân số \nDân số năm 2000: 244 người.",
"Chú thích\n\nT... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
[
"Vialfrè là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý.",
"Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người và diện tích là 4,5 km².",
"Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người và diện tích là 4,5... | [
"Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người và diện tích là 4,5 km².",
"Vialfrè là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý.",
"Vialfrè giáp các đô thị: San Martino Canavese, Scarmagno, Agliè, và Cuceglio.",
"Tại thời... | [
1,
0,
1,
0,
1,
0
] |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 5