lineA stringlengths 1 70 | lineB stringlengths 1 70 | is_join int64 0 1 |
|---|---|---|
phụ cấp đối với Công an viên bán chuyên trách ở ấp; chi hỗ trợ thôi | việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ | 1 |
việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ | mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham | 1 |
mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham | gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau | 1 |
gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau | (Sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 134/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm | 1 |
(Sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 134/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm | 2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại | 1 |
2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại | biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. | 1 |
Nghị quyết này quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an viên bán | chuyên trách ở ấp; chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn | 1 |
chuyên trách ở ấp; chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn | bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công | 1 |
bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công | tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật | 1 |
tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật | tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | 1 |
1. Công an viên bán chuyên trách tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở | ấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | 1 |
2. Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố | trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác | 1 |
trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác | bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở. | 1 |
3. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy | ban nhân dân các xã, thị trấn và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên | 1 |
ban nhân dân các xã, thị trấn và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên | quan. | 1 |
Điều 3. Số lượng, mức phụ cấp đối với Công an viên bán chuyên trách ở | ấp | 1 |
b) Các ấp có một trong ba tiêu chí sau, được bố trí thêm 01 Công an | viên bán chuyên trách: Ấp trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự | 1 |
viên bán chuyên trách: Ấp trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự | hoặc ấp có từ 350 hộ gia đình trở lên hoặc ấp có diện tích từ 1.000 | 1 |
hoặc ấp có từ 350 hộ gia đình trở lên hoặc ấp có diện tích từ 1.000 | héc ta trở lên. | 1 |
2. Mức phụ cấp: Được hưởng mức phụ cấp bằng 0,8 lần mức lương cơ | sở/người/tháng. | 1 |
Điều 4. Chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên | trách kết thúc nhiệm vụ Công an xã, thị trấn mà không bố trí, sắp xếp | 1 |
trách kết thúc nhiệm vụ Công an xã, thị trấn mà không bố trí, sắp xếp | được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an | 1 |
được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an | ninh, trật tự ở cơ sở, do bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức | 1 |
ninh, trật tự ở cơ sở, do bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức | danh Công an xã, thị trấn nhưng chưa được chi hỗ trợ thôi việc | 1 |
1. Hỗ trợ một lần đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết | thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không | 1 |
thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không | tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở. Mức hỗ | 1 |
tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở. Mức hỗ | trợ cụ thể như sau: | 1 |
a) Mỗi năm công tác công an liên tục tính đến thời điểm nghỉ việc, | được hưởng số tiền bằng 01 tháng phụ cấp hiện hưởng (trừ thời gian có | 1 |
được hưởng số tiền bằng 01 tháng phụ cấp hiện hưởng (trừ thời gian có | tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc). | 1 |
b) Phụ cấp hiện hưởng: Là phụ cấp của chức danh Công an xã, thị trấn | bán chuyên trách tại thời điểm nghỉ việc, không tính các loại phụ cấp | 1 |
bán chuyên trách tại thời điểm nghỉ việc, không tính các loại phụ cấp | khác. | 1 |
2. Cách tính thời gian hưởng hỗ trợ: Trường hợp thời gian công tác có | tháng lẻ thì được tính tròn theo nguyên tắc: Từ đủ 06 tháng trở xuống | 1 |
tháng lẻ thì được tính tròn theo nguyên tắc: Từ đủ 06 tháng trở xuống | thì tính là nửa năm; từ trên 06 tháng đến dưới 12 tháng tính tròn là | 1 |
thì tính là nửa năm; từ trên 06 tháng đến dưới 12 tháng tính tròn là | 01 năm. | 1 |
1. Kinh phí phụ cấp cho lực lượng Công an viên bán chuyên trách quy | định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này được đảm bảo từ ngân sách nhà | 1 |
định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này được đảm bảo từ ngân sách nhà | nước theo phân cấp ngân sách hiện hành. | 1 |
2. Kinh phí hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên | trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác | 1 |
trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác | hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ | 1 |
hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ | sở, do bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Công an xã, | 1 |
sở, do bố trí Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Công an xã, | thị trấn được bố trí từ ngân sách cấp tỉnh theo quy định của Luật Ngân | 1 |
thị trấn được bố trí từ ngân sách cấp tỉnh theo quy định của Luật Ngân | sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành hoặc hỗ trợ từ Trung | 1 |
sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành hoặc hỗ trợ từ Trung | ương. | 1 |
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ | đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát | 1 |
đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát | việc thực hiện Nghị quyết. | 1 |
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khoá X, Kỳ họp thứ | Tám thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 | 1 |
Tám thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 | tháng 01 năm 2023./. | 1 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | TỈNH LÀO CAI | 0 |
TỈNH LÀO CAI | -------- | 0 |
-------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | 0 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | 0 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | --------------- | 0 |
--------------- | Số: 34/2020/NQ-HĐND | 0 |
Số: 34/2020/NQ-HĐND | Lào Cai, ngày 04 tháng 12 năm 2020 | 0 |
Lào Cai, ngày 04 tháng 12 năm 2020 | NGHỊ QUYẾT | 0 |
NGHỊ QUYẾT | GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC - NGHỆ THUẬT, GIẢI THƯỞNG BÁO CHÍ LÀO CAI | 0 |
GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC - NGHỆ THUẬT, GIẢI THƯỞNG BÁO CHÍ LÀO CAI | HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI | 0 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI | KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ 16 | 0 |
KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ 16 | Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; | 0 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; | Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm | 0 |
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm | phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020; | 0 |
phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020; | Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; | 0 |
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; | Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | 0 |
ngày 14 tháng 6 năm 2005; | Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | 0 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016; | 0 |
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016; | Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; | 0 |
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; | Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày | 0 |
19 tháng 6 năm 2009; | Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh Bảo hiểm, | 0 |
Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14 tháng 6 năm 2019; | Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính | 0 |
văn bản quy phạm pháp luật; | phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen | 0 |
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen | tỉnh tại kỳ họp. | 0 |
tỉnh tại kỳ họp. | QUYẾT NGHỊ: | 0 |
QUYẾT NGHỊ: | Điều 1. Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 18 | 0 |
cụ thể: | 1. Điểm c khoản 1 Điều 1 được sửa đổi như sau: | 0 |
1. Điểm c khoản 1 Điều 1 được sửa đổi như sau: | “c) Điều kiện xét thưởng: Các tác phẩm văn học nghệ thuật có giá trị | 0 |
“c) Điều kiện xét thưởng: Các tác phẩm văn học nghệ thuật có giá trị | 2. Điểm c khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau: | 0 |
2. Điểm c khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau: | “c) Điều kiện xét thưởng: Các tác phẩm văn học nghệ thuật được sáng | 0 |
tốt pháp luật Việt Nam". | 3. Điểm c Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi như sau: | 0 |
3. Điểm c Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi như sau: | “c) Điều kiện xét thưởng: Tác phẩm không vi phạm Luật Báo chí và không | 0 |
“c) Điều kiện xét thưởng: Tác phẩm không vi phạm Luật Báo chí và không | Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành | 0 |
Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành | Nghị quyết này. | 0 |
Nghị quyết này. | 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân | 0 |
dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết | Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 16 | 0 |
tháng 01 năm 2021. | CHỦ TỊCH | 0 |
CHỦ TỊCH | Đặng Xuân Phong | 0 |
SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 63/2016/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 7 | NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI VỀ CƠ CẤU VÀ MỨC THƯỞNG | 1 |
NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI VỀ CƠ CẤU VÀ MỨC THƯỞNG | GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC - NGHỆ THUẬT, GIẢI THƯỞNG BÁO CHÍ LÀO CAI | 1 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; | Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật | 1 |
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật | Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; | 1 |
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm | 2015; | 1 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy | phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020; | 1 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | ngày 14 tháng 6 năm 2005; | 1 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | ngày 16 tháng 11 năm 2013; | 1 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày | 19 tháng 6 năm 2009; | 1 |
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh Bảo hiểm, | Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14 tháng 6 năm 2019; | 1 |
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính | phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành | 1 |
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành | văn bản quy phạm pháp luật; | 1 |
Căn cứ Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 20117 của Chính | phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen | 1 |
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen | thưởng; | 1 |
Xét Tờ trình số: 265/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban | nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi một | 1 |
nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi một | số điều của Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.