question
stringlengths
78
642
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 32: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi đó lá thép dao động với tần số ƒ = 120 Hz. Nguồn S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị bằng A. $v = 120$ $cm/s$. B. $v = 1...
null
[ "A. $$v = 120$$ $$cm/s$$.", "B. $$v = 100$$ $$cm/s$$.", "C. $$v = 30$$ $$cm/s$$.", "D. $$v = 60$$ $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà có tần số ƒ = 50 Hz. Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm. Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nước có giá trị bằng A. $v = 120$ $cm/s$. B. $v = 150$ $cm/s$. C. $v = 360$ $cm/s$. D. $v = 150...
null
[ "A. $$v = 120$$ $$cm/s$$.", "B. $$v = 150$$ $$cm/s$$.", "C. $$v = 360$$ $$cm/s$$.", "D. $$v = 150$$ $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt thoáng có chu kì $T = 0$,5 (s). Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem như biên độ sóng không đổi. Tốc độ truyền sóng có giá trị A. $v = 1$,5 $m/...
null
[ "A. $$v = 1$$,5 $$m/s$$.", "B. $$v = 1$$ $$m/s$$.", "C. $$v = 2$$,5 $$m/s$$.", "D. $$v = 1$$,8 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Một sóng cơ lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1 $m/s$ và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường S cm thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Tính S A. $S = 10$ cm B. $S = 50$ cm C. $S = 56$ cm D. $S = 40$ cm.
null
[ "A. $$S = 10$$ cm", "B. $$S = 50$$ cm", "C. $$S = 56$$ cm", "D. $$S = 40$$ cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang. được làm cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số ƒ = 0,5 Hz. Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ có giá trị là A. $v = 0$,2 $cm/s$ và λ = 0,1 cm. B. $v = 0$,2 $cm/s$ và λ =0,4 cm. C. $v = ...
null
[ "A. $$v = 0$$,2 $$cm/s$$ và λ = 0,1 cm.", "B. $$v = 0$$,2 $$cm/s$$ và λ =0,4 cm.", "C. $$v = 2$$ $$cm/s$$ và λ =0,4 cm.", "D. $$v = 0$$,5 $$cm/s$$ và λ =1 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Người ta gây một dao động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ $a = 3$ cm và chu kỳ $T = 1$,8 (s). Sau 3 giây chuyển động truyền được 15 m dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. $v = 9$ $m/s$. B. $v = 6$ $m/s$. C. ...
null
[ "A. $$v = 9$$ $$m/s$$.", "B. $$v = 6$$ $$m/s$$.", "C. $$v = 5$$ $$m/s$$.", "D. $$v = 3$$ $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt Trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. $v = 6$ $cm/s$. B. $v = 45$ $cm...
null
[ "A. $$v = 6$$ $$cm/s$$.", "B. $$v = 45$$ $$cm/s$$.", "C. $$v = 350$$ $$cm/s$$.", "D. $$v = 60$$ $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 40: Lúc $t = 0$ đầu O của sợi dây cao sư nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với chu kỳ 2 s biên độ 5 cm, tạo thành sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 $m/s$. Điểm M trên dây cách O một khoảng bằng 1,4 cm. Thời điểm đầu tiên để M đến điển N thấp hơn vị trí cân bằng 2 cm là A. 1,53 s B. 2,23 s C. 1,83 s D. 1,23 s
null
[ "A. 1,53 s", "B. 2,23 s", "C. 1,83 s", "D. 1,23 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 41: Người ta gây một dao động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ $a = 3$ cm và chu kỳ $T = 1$,8 (s). Sau 3 giây chuyển động truyền được 15 m dọc theo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây. A. λ = 9 m. B. λ = 6,...
null
[ "A. λ = 9 m.", "B. λ = 6,4 m.", "C. λ = 4,5 m.", "D. λ = 3,2 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 42: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số ƒ = 2Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 160 ($cm/s$) B. 20 ($cm/s$) C. 40 ($cm/s$) D. 80 ($cm/s$)
null
[ "A. 160 ($$cm/s$$)", "B. 20 ($$cm/s$$)", "C. 40 ($$cm/s$$)", "D. 80 ($$cm/s$$)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 43: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số ƒ = 100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu? A. 25 $cm/s$. B. 50 $cm/s$. C. 100 $cm/s$. D. 150 $cm/s$.
null
[ "A. 25 $$cm/s$$.", "B. 50 $$cm/s$$.", "C. 100 $$cm/s$$.", "D. 150 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị dương. B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm. C. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. D. độ lớn vận tốc tăng và độ lớn gia tốc không thay đổi.
null
[ "A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị dương.", "B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.", "C. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.", "D. độ lớn vận tốc tăng và độ lớn gia tốc không thay đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai? Khi một vật dao động điều hòa thì: A. động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D. vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
null
[ "A. động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "B. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "C. cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "D. vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào A. gốc thời gian. B. trục tọa độ. C. biên độ dao động. D. gốc thời gian và trục tọa độ.
null
[ "A. gốc thời gian.", "B. trục tọa độ.", "C. biên độ dao động.", "D. gốc thời gian và trục tọa độ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Dao động điều hòa đổi chiều khi A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. lực tác dụng biến mất. D. không có lực nào tác dụng vào vật.
null
[ "A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.", "B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.", "C. lực tác dụng biến mất.", "D. không có lực nào tác dụng vào vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? A. Vận tốc, li độ, gia tốc. B. Động năng, biên độ, li độ. C. Động năng, thế năng, cơ năng. D. Cơ năng, biên độ, chu kì.
null
[ "A. Vận tốc, li độ, gia tốc.", "B. Động năng, biên độ, li độ.", "C. Động năng, thế năng, cơ năng.", "D. Cơ năng, biên độ, chu kì." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên A. cùng tần số và cùng pha với li độ. B. cùng tần số và ngược pha với li độ. C. khác tần số và vuông pha với li độ. D. khác tần số và cùng pha với li độ.
null
[ "A. cùng tần số và cùng pha với li độ.", "B. cùng tần số và ngược pha với li độ.", "C. khác tần số và vuông pha với li độ.", "D. khác tần số và cùng pha với li độ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì A. thế năng của chất điểm giảm. B. động năng của chất điểm tăng. C. cơ năng được bảo toàn. D. Cả A, B và C đều đúng.
null
[ "A. thế năng của chất điểm giảm.", "B. động năng của chất điểm tăng.", "C. cơ năng được bảo toàn.", "D. Cả A, B và C đều đúng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đồ thị của dao động điều hòa là A. một đường hình sin. B. một đường thẳng. C. một đường elip. D. một đường parabol.
null
[ "A. một đường hình sin.", "B. một đường thẳng.", "C. một đường elip.", "D. một đường parabol." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Trong dao động điều hòa, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. B. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian. C. Dao động điều hòa có tính tuần ho...
null
[ "A. Trong dao động điều hòa, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.", "B. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.", "C. Dao động điều hòa có tính tuần hoàn.", "D. Đồ thị của dao động điều hòa là một đường ...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng? A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu. B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu. C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu. D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
null
[ "A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu.", "B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.", "C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.", "D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. nhanh dần. B. nhanh dần đều. C. tròn đều. D. chậm dần.
null
[ "A. nhanh dần.", "B. nhanh dần đều.", "C. tròn đều.", "D. chậm dần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Vật dao động điều hòa với phương trình $x=Acos$(ωt+φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v và li độ x có dạng A. elip. B. parabol. C. đường thẳng. C. đường cong.
null
[ "B. parabol.", "C. đường thẳng.", "C. đường cong." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là A. 10 cm. B. 5 cm. C. 2,5 cm. D. 1,125 cm.
null
[ "A. 10 cm.", "C. 2,5 cm.", "D. 1,125 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A tại thời điểm t $1 = 1$,2 s vật đang ở vị trí $x = A$/2 theo chiều âm, tại thời điểm t $2 = 9$,2 s vật đang ở biên âm và đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t 1 . Hỏi tại thời điểm ban đầu thì vật đang ở đâu và đi theo chiều nào? A. 0,98A chuyển độ...
null
[ "A. 0,98A chuyển động theo chiều âm.", "B. 0,98A chuyển động theo chiều dương.", "C. 0,5A chuyển động theo chiều âm.", "D. 0,5A chuyển động theo chiều dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Một vật dao động theo phương trình $x = 4cos$($πt/6$) (t đo bằng giây). Tại thời điểm t 1 li độ là cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t 1 là 3 (s). A. 1,2 cm. B. -3 cm. C. -2 cm. D. 5 cm.
null
[ "A. 1,2 cm.", "B. -3 cm.", "C. -2 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình (cm) (t đo bằng giây). Từ thời điểm $t = 0$ (s) đến thời điểm $t = 5$ (s) vật đi qua vị trí x = 2 cm là A. 3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm. B. 4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm. C. 5 lần trong đó 2 l...
null
[ "A. 3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.", "B. 4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.", "C. 5 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.", "D. 6 lần trong đó 3 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 $m/s$ và gia tốc cực đại bằng 30π ($m/s2$) . Lúc $t = 0$ vật có vận tốc $v1=+1$,5 $m/s$ và thế năng đang giảm. Hỏi sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì vật có gia tốc bằng 15π($m/s2$ A. 0,01 s. B. 0,02 s. C. 0,05 s. D. 0,15 s.
null
[ "A. 0,01 s.", "B. 0,02 s.", "C. 0,05 s.", "D. 0,15 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Chỉ xét các thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 3 cm theo chiều dương. Thời điểm lần thứ 10 là: A. $t = 229$/24 s B.$t = 125$/4 s C.$t = 22$/15 s D.$t = 37$/1 s
null
[ "A. $$t = 229$$/24 s", "B. $$t = 125$$/4 s", "C. $$t = 22$$/15 s", "D. $$t = 37$$/1 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Một vật dao động điều hoà dọc theo phương trình cm. Kể từ thời điểm $t = 0$, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm? A. 1 s. B. 1,25 s. C. 3,32 s. D. 4,15 s.
null
[ "B. 1,25 s.", "C. 3,32 s.", "D. 4,15 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là A. 27 $cm/s$. B. 35 $cm/s$. C. 70 $cm/s$. D. 91 $cm/s$.
null
[ "A. 27 $$cm/s$$.", "B. 35 $$cm/s$$.", "C. 70 $$cm/s$$.", "D. 91 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Một vật dao động với phương trình cm. Tính từ $t = 0$ thời điểm lần thứ 2013 vật có tốc độ 10π $cm/s$ là A. 302,18 s. B. 200,16 s. C. 301,85 s. D. 205,71 s.
null
[ "A. 302,18 s.", "B. 200,16 s.", "C. 301,85 s.", "D. 205,71 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có tốc độ 10 $cm/s$ thì có gia tốc $cm/s$ 2 . Tần số góc của dao động là: A. 1 $rad/s$ B. 4 $rad/s$ C. 2 $rad/s$ D. 8 $rad/s$
null
[ "A. 1 $$rad/s$$", "B. 4 $$rad/s$$", "C. 2 $$rad/s$$", "D. 8 $$rad/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình $x = 10cos2πt$ (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là: A. 10 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 20 cm.
null
[ "A. 10 cm.", "B. 30 cm.", "C. 40 cm.", "D. 20 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một người quan sát thấy chiếc phao trên mặt nước biển nhô lên cao 9 lần trong 32 s. Chu kỳ của sóng này là: A. $T = 3$ s. B. $T = 2$ s. C. $T = 4$ s. D. $T = 5$ s.
null
[ "A. $$T = 3$$ s.", "B. $$T = 2$$ s.", "C. $$T = 4$$ s.", "D. $$T = 5$$ s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóngcủa sóng này bằng A. 48 cm. B. 18 cm. C. 36 cm. D. 24 cm.
null
[ "A. 48 cm.", "B. 18 cm.", "C. 36 cm.", "D. 24 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng. A. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang. B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang. C. Cả hai sóng là sóng ngang. D. Cả hai sóng là sóng dọc.
c
[ "A. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.", "B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.", "C. Cả hai sóng là sóng ngang.", "D. Cả hai sóng là sóng dọc." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một sóng âm được hiển thị trên màn của một dao động kí điện tử như hình vẽ dưới đây. Bộ điều chỉnh thời gian được đặt sao cho giá trị của mỗi độ chia trên màn hình là 0,005 s. Xác định tần số của sóng âm. A. 10 Hz. B. 6,67 Hz. C. 100 Hz. D. 67 Hz.
null
[ "A. 10 Hz.", "B. 6,67 Hz.", "C. 100 Hz.", "D. 67 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong thí nghiệm đo tần số của sóng âm, khi sử dụng dao động kí ta nhấn nút TRIGGER và chọn chế độ nào để có thể đo tín hiệu A. Norm. B. Auto. C. Lock. D. Level.
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ? A. Tia X. B. Tia hồng ngoại. C. Tia γ. D. Tia tử ngoại.
null
[ "A. Tia X.", "B. Tia hồng ngoại.", "C. Tia γ.", "D. Tia tử ngoại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. B. tổng hợp của hai dao động. C. tạo thành các gợn lồi lõm. D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu lẫn nhau.
null
[ "A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.", "B. tổng hợp của hai dao động.", "C. tạo thành các gợn lồi lõm.", "D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu lẫn nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young? A. Đèn laze. B. Khe cách tử. C. Thước đo độ dài. D. Lăng kính.
null
[ "A. Đèn laze.", "B. Khe cách tử.", "C. Thước đo độ dài.", "D. Lăng kính." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. B là bụng sóng. B. A là bụng sóng. C. A là nút sóng. D. A và B không phải là nút sóng.
null
[ "A. B là bụng sóng.", "B. A là bụng sóng.", "C. A là nút sóng.", "D. A và B không phải là nút sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng được thực hiện với sóng âm phát ra từ một âm thoa đặt phía trên một ống cộng hưởng AC trong suốt, bằng nhựa dài 120 cm. Chiều cao BC của cột chất lỏng trong ống có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm. Điều chỉnh để tần số của âm bằng 340 Hz. Cho biết chiều cao tối đ...
null
[ "A. 170 $$m/s$$.", "B. 340 $$m/s$$.", "C. 320 $$m/s$$.", "D. 220 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB có hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Điều chỉnh tần số để trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây lúc này là A. 126 Hz. B. 63 Hz. C. 252 Hz. D. 28 ...
null
[ "A. 126 Hz.", "B. 63 Hz.", "C. 252 Hz.", "D. 28 Hz.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: B D A D D C B B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Đơn vị của điện tích trong hệ SI là A. Fara (F). B. Niu tơn (N). C. Vôn (V). D. Cu lông ( C).
null
[ "A. Fara (F).", "B. Niu tơn (N).", "C. Vôn (V).", "D. Cu lông (" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường được gọi là gì? A. Lực điện từ. B. Cường độ điện trường. C. Cảm ứng điện từ. D. Lực $Lo-ren$-xơ.
null
[ "A. Lực điện từ.", "B. Cường độ điện trường.", "C. Cảm ứng điện từ.", "D. Lực $$Lo-ren$$-xơ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là . Đặt tại M một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, có độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào? A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều B. Độ lớn giảm 4 lần, ...
null
[ "A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều", "B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều", "C. Độ lớn giảm 4 lần, không đổi chiều.", "D. Không đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Các đường sức trong điện trường đều có đặc điểm gì? A. Là những đường thẳng song song và cách đều nhau. B. Là những đường thẳng và được sắp xếp ngẫu nhiên. C. Là những đường hypebol và cách đều nhau. D. Là những đường hypebol và được sắp xếp ngẫu nhiên.
null
[ "A. Là những đường thẳng song song và cách đều nhau.", "B. Là những đường thẳng và được sắp xếp ngẫu nhiên.", "C. Là những đường hypebol và cách đều nhau.", "D. Là những đường hypebol và được sắp xếp ngẫu nhiên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một điện tí$ch -2$,8.$10 -6$ C chịu một lực điện có độ lớn 0,07 N và hướng nằm ngang sang phải. Tìm cường độ điện trường tại vị trí đặt điện tích. A. 2,5.10 4 $N/C$. B. 2,5.$10 -4$ $N/C$. C. 5.10 4 $N/C$. D. 5.$10 -4$ $N/C$.
null
[ "A. 2,5.10", "B. 2,5.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích. B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích. C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích. D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.
null
[ "A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.", "B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.", "C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.", "D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì A. thế năng điện của điện trường tăng. B. thế năng điện của điện trường giảm. C. thế năng điện của điện trường giữ nguyên. D. thế năng điện của electron tăng.
null
[ "A. thế năng điện của điện trường tăng.", "B. thế năng điện của điện trường giảm.", "C. thế năng điện của điện trường giữ nguyên.", "D. thế năng điện của electron tăng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.$10 -6$ C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 $V/m$ trên quãng đường dài 0,5 m là A. -2,5.$10 -3$ J. B. -5.$10 -3$ J. C. 2,5.$10 -3$ J. D. 5.$10 -3$ J.
null
[ "A. -2,5.$10", "B. -5.$10", "C. 2,5.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Đặt vào hai bản kim loại phẳng song song một hiệu điện thế $U = 100$ V. Một hạt bụi mịn có điện tích q = +3,2.$10 -19$ C lọt vào chính giữa khoảng điện trường đều giữa hai bản phẳng. Coi tốc độ hạt bụi khi bắt đầu vào điện trường đều bằng 0, bỏ qua lực cản của môi trường. Động năng của hạt bụi khi va chạm với b...
null
[ "A. 6,4.$10", "B. 3,2.$10", "C. 1,6.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào A. vị trí điểm M và điểm N. B. cường độ của điện trường C. hình dạng của đường đi của q. D. độ lớn điện tích q.
null
[ "A. vị trí điểm M và điểm N.", "B. cường độ của điện trường", "C. hình dạng của đường đi của q.", "D. độ lớn điện tích q." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích e = -1,6.$10 -19$ C đặt tại điểm M có thế năng là: A. 3,2.$10 -18$ J. B. -3,2.$10 -18$ J. C. 1,6.10 20 J. D. -1,6.10 20 J.
null
[ "A. 3,2.$10", "B. -3,2.$10", "C. 1,6.10", "D. -1,6.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 μF 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là A. 0,63 C. B. 0,063 C. C. 63 C. D. 63 000 C.
null
[ "C. B. 0,063", "C. D. 63 000" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện? A. Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn. B. Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí. C. Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi nhúng vào trong nước cất. D. Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.
null
[ "A. Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.", "B. Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.", "C. Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi nhúng vào trong nước cất.", "D. Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tu điện? A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng. B. Lưu trữ điện tích. C. Lọc dòng điện một chiều. D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy, B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.", "B. Lưu trữ điện tích.", "C. Lọc dòng điện một chiều.", "D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: B A C C B B B D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chọn phát biểu đúng A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
null
[ "A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi", "B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian", "C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích", "D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Cường độ dòng điện được đo bằng A. Vôn kế B. Lực kế C. công tơ điện D.ampe kế
null
[ "A. Vôn kế", "B. Lực kế", "C. công tơ điện", "D. ampe kế" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là: A. $I=qt$ B. $I = q$/t C. $I = t$/q D. $I = q$/e
null
[ "A. $$I=qt$$", "B. $$I = q$$/t", "C. $$I = t$$/q", "D. $$I = q$$/e" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Điều kiện để có dòng điện là: A. Chỉ cần có hiệu điện thế B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn. C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn D. Chỉ cần có nguồn điện
null
[ "A. Chỉ cần có hiệu điện thế", "B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.", "C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn", "D. Chỉ cần có nguồn điện" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là A. culông (C) B. vôn (V) C. culong trên giây ($C/s$) D. jun (J)
null
[ "A. , đơn vị cường độ dòng điện có thể là", "A. culông (", "C. B. vôn (V)", "C. culong trên giây ($$C/s$$)", "D. jun (J)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện B. sinh công trong mạch điện C. tạo ra điện tích dương trong một giây D. dự trữ điện tích của nguồn điện
null
[ "A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện", "B. sinh công trong mạch điện", "C. tạo ra điện tích dương trong một giây", "D. dự trữ điện tích của nguồn điện" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá phải A. Có cùng kích thước B. Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học C. Có cùng khối lượng D. Có cùng bản chất
null
[ "A. Có cùng kích thước", "B. Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học", "C. Có cùng khối lượng", "D. Có cùng bản chất" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ A. Cơ năng thành điện năng B. Nội năng thành điện năng C. Hoá năng thành điện năng D. Quan năng thành điện năng
null
[ "A. Cơ năng thành điện năng", "B. Nội năng thành điện năng", "C. Hoá năng thành điện năng", "D. Quan năng thành điện năng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là: A. 4.10 19 B. 1,6.10 18 C. 6,4.10 18 D. 4.10 20
null
[ "B. 1,6.10", "C. 6,4.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau. B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch. C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặ...
null
[ "A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.", "B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.", "C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lự...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Tại sao có thể nói acquy là một pin điện hóa? A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất. B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng. D. Vì hai cực của acquy và pin đ...
null
[ "A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất.", "B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa", "C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng.", "D. Vì hai cực của acquy và pin điện hóa đều được nhúng vào trong n...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Acquy hoạt động như thế nào để có thể sử dụng được nhiều lần? A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ ...
null
[ "A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện.", "B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện.", "C. Acquy hoạt động dựa trên p...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Hai cực của pin Vô$n-ta$ được tích điện khác nhau là do A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân. B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectr...
null
[ "A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.", "B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng.", "C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng.", "D. chỉ có các ion dương kẽm...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Suất điện động của một pin là 1,5V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một điện tí$ch +2C$ từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện. A. $A = 1$ J B. $A = 2$ J C. $A = 3$ J D. $A = 4$ J
null
[ "A. $$A = 1$$ J", "B. $$A = 2$$ J", "C. $$A = 3$$ J", "D. $$A = 4$$ J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là: A. 10 mJ. B. 15 mJ C. 20 mJ. D. 30 mJ.
null
[ "A. 10 mJ.", "C. 20 mJ.", "D. 30 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Đèn 3V 6W mắc vào hai cực acquy ($E = 3V$, $r = 0$,5Ω). Tính điện trở đèn, cường độ dòng điện của đèn? A. $R = 1$,5 Ω; $I = 1$,5A B. $R = 1$ Ω; $I = 1A$ C. $R = 0$,5 Ω; $I = 0$,5A D. $R = 1$,5 Ω; $I = 0$,5A
null
[ "A. $$R = 1$$,5 Ω; $$I = 1$$,5A", "B. $$R = 1$$ Ω; $$I = 1A$$", "C. $$R = 0$$,5 Ω; $$I = 0$$,5A", "D. $$R = 1$$,5 Ω; $$I = 0$$,5A" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Hai điện trở R $1 = 2$Ω, R $2 = 6$Ω mắc vào nguồn (E, r). Khi R 1 , R 2 nối tiếp, cường độ trong mạch $IN = 0$,5A. Khi R 1 , R 2 song song, cường độ mạch chính $IS = 1$,8A. Tìm E, r. A. $E = 4$,5 V; $r = 1$ Ω B. $E = 3$,5 V; $r = 1$,5 Ω C. $E = 3$,5 V; $r = 1$ Ω D. $E = 4$,5 V; $r = 1$,5 Ω
null
[ "A. Tìm E, r.", "A. $$E = 4$$,5 V; $$r = 1$$ Ω", "B. $$E = 3$$,5 V; $$r = 1$$,5 Ω", "C. $$E = 3$$,5 V; $$r = 1$$ Ω", "D. $$E = 4$$,5 V; $$r = 1$$,5 Ω" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Xét mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động $E = 2$ V, điện trở trong $r = 0$,1 Ω mắc với điện trở ngoài $R = 99$,9 Ω. Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện. A. 1,889 V B. 1,998 V C. 1,989 V D. 1,898 V
null
[ "A. 1,889 V", "B. 1,998 V", "C. 1,989 V", "D. 1,898 V" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
null
[ "A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.", "B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Có ba vật A, B, C kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Điện tích của vật A và C cùng dấu. B. Điện tích của vật A và B trái dấu. C. Điện tích của vật B và C trái dấu. D. Điện tích của vật A và B cùng dấu.
null
[ "C. Khẳng định nào sau đây là", "A. Điện tích của vật A và C cùng dấu.", "B. Điện tích của vật A và B trái dấu.", "C. Điện tích của vật B và C trái dấu.", "D. Điện tích của vật A và B cùng dấu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về A. phương của vecto cường độ điện trường. B. chiều của vecto cường độ điện trường. C. phương diện tác dụng lực. D. độ lớn của lực điện.
null
[ "A. phương của vecto cường độ điện trường.", "B. chiều của vecto cường độ điện trường.", "C. phương diện tác dụng lực.", "D. độ lớn của lực điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm $Q = 2$.$10 -13$ C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng A. 2,25 $V/m$. B. 4,5 $V/m$. C. 2,25.$10 -4$ $V/m$. D. 4,5.$10 -4$ $V/m$.
null
[ "C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng", "A. 2,25 $$V/m$$.", "B. 4,5 $$V/m$$.", "C. 2,25.$10", "D. 4,5.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Các đường sức điện trong điện trường đều A. chỉ có phương là không đổi. B. chỉ có chiều là không đổi. C. là các đường thẳng song song cách đều. D. là những đường thẳng đồng quy.
null
[ "A. chỉ có phương là không đổi.", "B. chỉ có chiều là không đổi.", "C. là các đường thẳng song song cách đều.", "D. là những đường thẳng đồng quy." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000 $V/m$. B. 1250 $V/m$. C. 2500 $V/m$. D. 1000 $V/m$.
null
[ "A. 5000 $$V/m$$.", "B. 1250 $$V/m$$.", "C. 2500 $$V/m$$.", "D. 1000 $$V/m$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào A. cung đường dịch chuyển. B. điện tích q. C. điện trường D. vị trí điểm M.
null
[ "A. cung đường dịch chuyển.", "B. điện tích q.", "C. điện trường", "D. vị trí điểm M." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường A. âm. B. dương. C. bằng không. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
null
[ "B. dương.", "C. bằng không.", "D. chưa đủ dữ kiện để xác định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tí$ch - 5$μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 $V/m$ trên quãng đường dài 1 m là A. 5000 J. B. 5000 J. C. 5 mJ. D. 5 mJ.
null
[ "A. 5000 J.", "B. 5000 J.", "D. 5 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Một điện tích $q = 5$.$10 -8$ C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường $E = 1000$ $V/m$ theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 30 0 . Đoạn BC dài 40 cm và vectơ độ dời BC làm với các đường sức điện một góc 120 0 . Tính công của l...
null
[ "C. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 30", "A. 1,87.$10", "B. -1,87.$10", "C. 1,3.$10", "D. -1,3.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 μC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết U $AB = 1000$ V A. 5000 J. B. - 5000 J C. 5 mJ D. - 5 mJ
null
[ "B. Biết U", "A. 5000 J.", "B. - 5000 J", "D. - 5 mJ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì? A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ. B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện. C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ. D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
null
[ "A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.", "B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.", "C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.", "D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: (1,5 điểm) Điện tích q 1 = -12 μC đặt trong không khí tại điểm A. Tại B cách A 15 cm đặt điện tích q $2 = 3$μC. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết $AC = 20$ cm, $BC = 5$ cm.
null
[ "A. Tại B cách A 15 cm đặt điện tích q", "C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm", "C. Biết $$AC = 20$$ cm, $$BC = 5$$ cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A C D A C C B B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình $x = 10cos$($15t + π$) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là A. ($15t + π$) rad. B. 10 rad. C. 15 rad. D. π rad.
null
[ "A. ($$15t + π$$) rad.", "B. 10 rad.", "C. 15 rad.", "D. π rad." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Phương trình dao động có dạng (cm). Gốc thời gian là lúc vật A. có li độ x = +A. B. có li độ x = -A. C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm.
null
[ "A. có li độ x = +", "A. B. có li độ x = -", "A. C. đi qua VTCB theo chiều dương.", "D. đi qua VTCB theo chiều âm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần.
null
[ "A. nhanh dần đều.", "B. chậm dần đều.", "C. nhanh dần.", "D. chậm dần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là $x = 5cos$($2πt + π$/3) (cm). Lấy π $2 = 10$. Gia tốc của vật khi có li độ $x = 3cm$ là A. -$12cm/s$ 2 . B. -$120cm/s$ 2 . C. 1,$20m/s$ 2 . D. -$60cm/s$ 2 .
null
[ "A. -$$12cm/s$$", "B. -$$120cm/s$$", "C. 1,$$20m/s$$", "D. -$$60cm/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình $x = 6cos$(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng A. 6 cm. B. 0,6 cm. C. 24 cm. D. 12 cm.
null
[ "B. 0,6 cm.", "C. 24 cm.", "D. 12 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ dưới đây. Tần số dao động là A. 1,25 Hz. B. 0,8 Hz. C. 1 Hz. D. 20 Hz.
null
[ "A. 1,25 Hz.", "B. 0,8 Hz.", "D. 20 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là: A. dao động tắt dần. B. dao động duy trì. C. dao động cưỡng bức. D. dao động riêng.
null
[ "A. dao động tắt dần.", "B. dao động duy trì.", "C. dao động cưỡng bức.", "D. dao động riêng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern