question stringlengths 78 642 | answer stringclasses 2
values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1
value | extraction_method stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|---|
Câu 19: Phát biểu dưới đây là sai? A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ f$_{0}$. B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. C. Hiện t... | null | [
"A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ f$_{0}$.",
"B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.",
"C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của A. electron. B. neutron. C. điện tích âm. D. điện tích dương. | null | [
"A. electron.",
"B. neutron.",
"C. điện tích âm.",
"D. điện tích dương."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Dòng điện trong kim loại là A. dòng dịch chuyển của điện tích. B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện. D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm. | null | [
"A. dòng dịch chuyển của điện tích.",
"B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.",
"C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.",
"D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Dòng điện không đổi có cường độ 1,4 A chạy trong một dây dẫn kim loại có diện tích tiết diện là 3,2.$10 -6$ m 2 . Tính vận tốc trôi của electron biết mật độ electron trong dây dẫn là $n = 8$,45.10 28 $electron/m$ 3 . A. 3,23.$10 -5$ $m/s$. B. 6,47.$10 -5$ $m/s$. C. 5,17.$10 -5$ $m/s$. D. 1,03.$10 -5$ $m/s$. | null | [
"A. 3,23.$10",
"B. 6,47.$10",
"C. 5,17.$10",
"D. 1,03.$10"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Đơn vị đo điện trở là A. ôm (Ω). B. fara (F). C. henry (H). D. oát (W). | null | [
"A. ôm (Ω).",
"B. fara (F).",
"C. henry (H).",
"D. oát (W)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện? A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. B. dùng để tạo ra các ion âm. C. dùng để tạo ra các ion dương. D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn. | null | [
"A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.",
"B. dùng để tạo ra các ion âm.",
"C. dùng để tạo ra các ion dương.",
"D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn. B. sinh ra ion dương ở cực âm. C. sinh ra electron ở cực dương. D. làm biến mất electron ở cực dương. | null | [
"A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.",
"B. sinh ra ion dương ở cực âm.",
"C. sinh ra electron ở cực dương.",
"D. làm biến mất electron ở cực dương."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra công là 720J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là A. $I = 1$,2A. B. $I = 0$,5A. C. $I = 0$,2A. D. $I = 2$,4A. | null | [
"A. $$I = 1$$,2",
"A. B. $$I = 0$$,5",
"A. C. $$I = 0$$,2",
"A. D. $$I = 2$$,4"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ. Suất điện động $E = 10$ V, bỏ qua điện trở trong của nguồn. Các giá trị điện trở R $1 = 20$ Ω, R $2 = 40$ Ω, R $3 = 50$ Ω. Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R 1 . A. 10 A. B. 0,1 A. C. 0,5 A. D. 0,95 A. | null | [
"A. B. 0,1",
"A. C. 0,5",
"A. D. 0,95"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)? A. $A = UI$ 2 t. B. $A = U$ 2 It. C. $A = UIt$. D. $A = UI$/t. | null | [
"A. $$A = UI$$",
"B. $$A = U$$",
"C. $$A = UIt$$.",
"D. $$A = UI$$/t."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất tỏa nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng. A. P tỉ lệ với R. B. P tỉ lệ nghịch với R. C. P tỉ lệ nghịch với R 2 . D. P tỉ lệ với R 2 . | null | [
"A. P tỉ lệ với R.",
"B. P tỉ lệ nghịch với R.",
"C. P tỉ lệ nghịch với R",
"D. P tỉ lệ với R"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Trên vỏ một máy bơm nước có ghi $220V - 1100W$. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là A. $I = 0$,5 A. B. $I = 50$ A. C. $I = 5$ A. D. $I = 25$ A. | null | [
"A. $$I = 0$$,5",
"A. B. $$I = 50$$",
"A. C. $$I = 5$$",
"A. D. $$I = 25$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Mắc hai đầu một điện trở R vào hai cực của một acquy. Sau một khoảng thời gian, tổng năng lượng mà acquy cung cấp là 10 J, trong đó nhiệt lượng toả ra trên điện trở là 8,5 J. Chọn đáp án đúng. A. Điện trở trong của acquy bằng 0 . B. Điện trở trong của acquy lớn hơn R. C. Hiệu suất của acquy bằng 15%. D. Điện tr... | null | [
"A. Điện trở trong của acquy bằng 0 .",
"B. Điện trở trong của acquy lớn hơn R.",
"C. Hiệu suất của acquy bằng 15%.",
"D. Điện trở trong của acquy nhỏ hơn R."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Dụng cụ nào dưới đây không dùng trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa? A. Biến trở. B. Đèn LED. C. Bảng lắp mạch điện. D. Dây nối. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) | null | [
"A. Biến trở.",
"B. Đèn LE",
"D. C. Bảng lắp mạch điện.",
"D. Dây nối.",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: A C C C B C D B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: (1 điểm) Thông số mA.h là đơn vị tính của dung lượng pin. Đơn vị mA.h viết tắt cho miliampe giờ là biểu hiện khả năng trữ điện của pin. - Ví dụ: dung lượng pin điện thoại của bạn là 20 000 mA.h có nghĩa là sẽ cung cấp dòng điện 2 000 mA cho thiết bị của bạn hoạt động được trong 10 giờ. Thông số càng lớn, thời gi... | null | [
"A. h là đơn vị tính của dung lượng pin. Đơn vị m",
"A. h viết tắt cho miliampe giờ là biểu hiện khả năng trữ điện của pin.",
"A. h có nghĩa là sẽ cung cấp dòng điện 2 000 mA cho thiết bị của bạn hoạt động được trong 10 giờ. Thông số càng lớn, thời gian hoạt động của thiết bị như điện thoại, laptop, máy tính bả... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng. B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng. C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng. D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một ... | null | [
"A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.",
"B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.",
"C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.",
"D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi? A. Tần số của sóng. B. Tốc độ truyền sóng. C. Biên độ sóng. D. Bước sóng. | null | [
"A. Tần số của sóng.",
"B. Tốc độ truyền sóng.",
"C. Biên độ sóng.",
"D. Bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Sóng ngang truyền được trong môi trường A. cả trong chất rắn, lỏng và khí. B. chỉ trong chất rắn. C. chất lỏng và chất khí. D. chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. | null | [
"A. cả trong chất rắn, lỏng và khí.",
"B. chỉ trong chất rắn.",
"C. chất lỏng và chất khí.",
"D. chất rắn và trên bề mặt chất lỏng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Quan sát màn hình hiển thị tín hiệu dao động điện trên dao động kí, hãy xác định tần số dao động của tín hiệu. A. 0,5 Hz. B. 5 Hz. C. 500 Hz. D. 50 Hz. | null | [
"A. 0,5 Hz.",
"C. 500 Hz.",
"D. 50 Hz."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy $c = 3$.10 8 $m/s$. Sóng này có bước sóng là A. 0,5 m. B. 2000 m. C. 4000 m. D. 0,25 m. | null | [
"A. 0,5 m.",
"B. 2000 m.",
"C. 4000 m.",
"D. 0,25 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Tia Rơ$n-ghen$ (tia X) có A. cùng bản chất với tia tử ngoại. B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường. D. cùng bản chất với sóng âm. | null | [
"A. cùng bản chất với tia tử ngoại.",
"B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.",
"C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.",
"D. cùng bản chất với sóng âm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng A. 380 nm đến 760 nm. B. 380 mm đến 760 mm. C. 380 mm đến 760 mm. D. 380 pm đến 760 pm. | null | [
"A. 380 nm đến 760 nm.",
"B. 380 mm đến 760 mm.",
"C. 380 mm đến 760 mm.",
"D. 380 pm đến 760 pm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Sóng điện từ có bước sóng 3.$10 -10$ m là loại sóng điện từ nào sau đây? A. Tia X. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. Tia Gamma. | null | [
"A. Tia X.",
"B. Tia tử ngoại.",
"C. Tia hồng ngoại.",
"D. Tia Gamma."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau A. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ. B. Hai sóng có cùng tần số và cùng pha. C. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian. D. Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian | null | [
"A. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ.",
"B. Hai sóng có cùng tần số và cùng pha.",
"C. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.",
"D. Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình $u = Acoswt$. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên l... | null | [
"A. một số lẻ lần nửa bước sóng.",
"B. một số nguyên lần bước sóng.",
"C. một số nguyên lần nửa bước sóng.",
"D. một số lẻ lần bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB là 2 điểm dao động cực đại lần lượt là thứ k và $k + 4$. Biết $MA = 1$,2 cm; $NA = 1$,4 cm. Bước sóng là A. 1 mm. B. 1,5 mm. C. 1,2 mm. D. 2 mm. | null | [
"B. 1,5 mm.",
"C. 1,2 mm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm. | null | [
"A. 0,48 μm.",
"B. 0,40 μm.",
"C. 0,60 μm.",
"D. 0,76 μm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Tạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 12 (cm). Tần số dao động là 4 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 12 $cm/s$. B. 1,92 $m/s$. C. 48 $cm/s$. D. 96 $cm/s$. | null | [
"A. 12 $$cm/s$$.",
"B. 1,92 $$m/s$$.",
"C. 48 $$cm/s$$.",
"D. 96 $$cm/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Trong một thí nghiệm đo tốc độ truyền âm bằng ống cộng hưởng, nếu sử dụng sóng âm có tần số 630 Hz thì nghe được âm to nhất khi chiều dài của cột không khí là 12,6 cm và 38,8 cm. Xác định bước sóng của sóng âm trong thí nghiệm này. A. 37,3.$10 -2$ m. B. 104,8.$10 -2$ m. C. 26,2.$10 -2$ m. D. 52,4.$10 -2$ m. B. ... | null | [
"A. 37,3.$10",
"B. 104,8.$10",
"C. 26,2.$10",
"D. 52,4.$10",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: A A B A C C B D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Một sợi dây dài 2L được kéo căng hai đầu cố định A và B. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ: A. như nhau và cùng pha. B. khác nhau và cùng pha. C. nh... | null | [
"B. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua",
"C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ:",
"A. như nhau và cùng pha.",
"B. khác nhau và cùng pha.",
"C. như nhau và ngược pha nhau",
"D. khá... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với $AB = 18$ cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M... | null | [
"A. 3,2 $$m/s$$.",
"B. 5,6 $$m/s$$.",
"C. 2,4 $$m/s$$.",
"D. 4,8 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là: A. 75 Hz. B. 125 Hz. C. 50 Hz. D. 100 Hz. | null | [
"A. 75 Hz.",
"B. 125 Hz.",
"C. 50 Hz.",
"D. 100 Hz."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Các tần số có thể tạo sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định theo thứ tự tăng dần là f 1 , f 2 , f 3 , f 4 ,Tỉ số hai tần số liên tiếp bằng tỉ số: A. hai số nguyên liên tiếp. B. tỉ số hai số nguyên lẻ liên tiếp. C. tỉ số hai nguyên chẵn liên tiếp. D. tỉ số hai số nguyên tố liên tiếp. | null | [
"A. hai số nguyên liên tiếp.",
"B. tỉ số hai số nguyên lẻ liên tiếp.",
"C. tỉ số hai nguyên chẵn liên tiếp.",
"D. tỉ số hai số nguyên tố liên tiếp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là (với $k = 1$, 2, 3, ...) A. $L = k$λ/2. B. $L = k$λ. C. L = λ/k. D. L = λ2. | null | [
"A. $$L = k$$λ/2.",
"B. $$L = k$$λ.",
"C. L = λ/k.",
"D. L = λ2."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Trên một sợi dây dài 30 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Trên dây có tất cả 2 điêm M, N luôn dao động với biên độ cực đại là 2 cm. Chọn phương án chính xác nhất. A. 15 cm MN < 15,6 cm. B. $MN = 30$ cm. C. MN > 15,l cm. D. $MN = 15$ cm. | null | [
"A. 15 cm MN < 15,6 cm.",
"B. $$MN = 30$$ cm.",
"C. MN > 15,l cm.",
"D. $$MN = 15$$ cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. một bước sóng. B. một phần ba bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng | null | [
"A. một bước sóng.",
"B. một phần ba bước sóng.",
"C. một nửa bước sóng.",
"D. một phần tư bước sóng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Trên sợi dây căng theo phương thẳng đứng hai đầu cố định, sau đó kích thích để có sóng dừng thì: A. không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng. B. trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là $π/3$. C. hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược... | null | [
"A. không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng.",
"B. trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là $$π/3$$.",
"C. hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược pha nhau.",
"D. khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả tự do đầu dưới thì không... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Trên một dây có sóng dừng mà các tần số trên dây theo quy luật: f 1 :f 2 :f 3 :........:f $n = 1$:2:3:.........:n. Số nút và số bụng trên dây là: A. Số nút bằng số bụng trừ 1. B. Số nút bằng số bụng cộng 1. C. Số nút bằng số bụng. D. Số nút bằng số bụng trừ 2. | null | [
"A. Số nút bằng số bụng trừ 1.",
"B. Số nút bằng số bụng cộng 1.",
"C. Số nút bằng số bụng.",
"D. Số nút bằng số bụng trừ 2."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ: A. luôn ngược pha với sóng tới. B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do. D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. | null | [
"A. luôn ngược pha với sóng tới.",
"B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.",
"C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.",
"D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là: A. 1 m. B. 2 m. C. 0,5 m. D. 0,25 m. | null | [
"C. 0,5 m.",
"D. 0,25 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Môt sơi dây AB co chiêu dai 1 m căng ngang, đâu A cô đinh, đâu B găn vơi môt nhanh cua âm thoa dao đông điêu hoa vơi tân sô 20 Hz. Trên dây AB co môt song dưng ôn đinh vơi 4 bung song, B đươc coi la nut song. Tôc đô truyên song trên dây la A. 50 $m/s$. B. 2 $cm/s$. C. 10 $m/s$. D. 2,5 $cm/s$. | null | [
"A. 50 $$m/s$$.",
"B. 2 $$cm/s$$.",
"C. 10 $$m/s$$.",
"D. 2,5 $$cm/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. $v/nl$. B. $nv/l$. C. $\frac{1}{2}nv$. D. $1/nv$. | null | [
"A. $$v/nl$$.",
"B. $$nv/l$$.",
"C. $\\frac{1}{2}nv$.",
"D. $$1/nv$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 18 Hz.... | null | [
"A. 18 Hz.",
"B. 25 Hz.",
"C. 23 Hz.",
"D. 20 Hz."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 $m/s$. Kể cả A và B, trên dây có A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng... | null | [
"A. 5 nút và 4 bụng.",
"B. 3 nút và 2 bụng.",
"C. 9 nút và 8 bụng.",
"D. 7 nút và 6 bụng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là A. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz. D. 63 Hz. | null | [
"A. 252 Hz.",
"B. 126 Hz.",
"C. 28 Hz.",
"D. 63 Hz."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là 1 điểm nút, B là 1 điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với $AB = 10$ cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên ... | null | [
"A. 2 $$m/s$$.",
"B. 0,5 $$m/s$$.",
"C. 1 $$m/s$$.",
"D. 0,25 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. 30 cm. B. 60 cm. C. 90 cm. D. 45 cm. | null | [
"A. 30 cm.",
"B. 60 cm.",
"C. 90 cm.",
"D. 45 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 $m/s$. B. 30 $m/s$. C. 20 $m/s$. D. 25 $m/s$. | null | [
"A. 15 $$m/s$$.",
"B. 30 $$m/s$$.",
"C. 20 $$m/s$$.",
"D. 25 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là A. 0,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m. | null | [
"A. 0,5 m.",
"D. 1,5 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 24: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng? A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên. B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng. C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại. D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ. | null | [
"A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.",
"B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.",
"C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.",
"D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. L = λ. B. L = λ/2. C. $L = 2$λ. D. L = λ 2 . | null | [
"A. L = λ.",
"B. L = λ/2.",
"C. $$L = 2$$λ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 26: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. B. nguồn phát sóng dừng dao động. C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại. | null | [
"A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.",
"B. nguồn phát sóng dừng dao động.",
"C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.",
"D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi: A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng. B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây. C. Chiều dài của dây bằng bước sóng. D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây. | null | [
"A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.",
"B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.",
"C. Chiều dài của dây bằng bước sóng.",
"D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xe... | null | [
"A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.",
"B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.",
"C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng y... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 29: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu? A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng. C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần tư bước sóng. | null | [
"A. bằng hai lần bước sóng.",
"B. bằng một bước sóng.",
"C. bằng một nửa bước sóng.",
"D. bằng một phần tư bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 30: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. λ = 13,3cm. B. λ = 20cm. C. λ = 40cm. D. λ = 80cm. | null | [
"A. λ = 13,3cm.",
"B. λ = 20cm.",
"C. λ = 40cm.",
"D. λ = 80cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 31: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là A. $v = 79$,$8m/s$. B. $v = 120m$/s. C. $v = 240m$/s. D. $v = 480m$/s. | null | [
"A. $$v = 79$$,$$8m/s$$.",
"B. $$v = 120m$$/s.",
"C. $$v = 240m$$/s.",
"D. $$v = 480m$$/s."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 32: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. $v = 100m$/s. B. $v = 50m$/s. C. $v = 25cm$/s. D. $v = 12$,$5cm/s$. | null | [
"A. $$v = 100m$$/s.",
"B. $$v = 50m$$/s.",
"C. $$v = 25cm$$/s.",
"D. $$v = 12$$,$$5cm/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 34: Một sợi dây dài 2L được kéo căng hai đầu cố định. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ: A. như nhau và cùng pha. B. khác nhau và cùng pha. C. như nhau... | null | [
"C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ:",
"A. như nhau và cùng pha.",
"B. khác nhau và cùng pha.",
"C. như nhau và ngược pha nhau.",
"D. khác nhau và ngược pha nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 35: Hãy chọn phát biểu đúng. Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng: A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng. C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng. | null | [
"A. một số nguyên lần bước sóng.",
"B. một số nguyên lần nửa bước sóng.",
"C. một số lẻ lần nửa bước sóng.",
"D. một số lẻ lần bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 36: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm một đầu gắn với nguồn dao động một đầu tự do. Khi dây rung với tần số $f = 10$ Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định với 5 điểm nút trên dây. Nếu đầu tự do của dây được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì phải thay đổi tần số rung của dây một lượng nhỏ nh... | null | [
"A. $\\frac{10}{9}$ Hz.",
"B. $\\frac{10}{3}$ Hz.",
"C. $\\frac{20}{9}Hz$.",
"D. $\\frac{7}{3}Hz$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 37: Một lò xo ống dài 1,2 m có đầu trên gắn vào một nhánh âm thoa dao động với biên độ nhỏ, đầu dưới treo quả cân. Dao động âm thoa có tần số 50 Hz, khi đó trên lò xo có một hệ sóng dừng và trên lò xo chỉ có một nhóm vòng dao động có biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 40 $m/s$. B. 120 $m/s$. C. 100... | null | [
"A. 40 $$m/s$$.",
"B. 120 $$m/s$$.",
"C. 100 $$m/s$$.",
"D. 240 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 38: Đầu A của một sợi dây AB được nối với nguồn dao động nhỏ để tạo ra sóng dừng trên dây với A xem là nút. Khi thay đổi tần số của nguồn, thấy rằng tần số nhỏ nhất để tạo sóng dừng là 100 Hz, tần số liền kề để vẫn tạo sóng dừng là 200 Hz. Chọn câu đúng. A. Đầu B cố định. B. Đầu B tự do. C. Đề bài đưa ra không thể ... | c | [
"A. Đầu B cố định.",
"B. Đầu B tự do.",
"C. Đề bài đưa ra không thể xẩy ra.",
"D. Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 39: Một dây đàn có chiều dài 80 cm được giữ cố định ở hai đầu. Âm do dây đàn đó phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là 2 nút? A. 200 cm. B. 160 cm. C. 80 cm. D. 40 cm. | null | [
"A. 200 cm.",
"B. 160 cm.",
"C. 80 cm.",
"D. 40 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Nếu một vòng dây dẫn quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với từ trường, dòng điện cảm ứng A. đổi chiều sau mỗi vòng quay. B. không đổi chiều. C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng. D. đổi chiều sau nửa vòng quay. | null | [
"A. đổi chiều sau mỗi vòng quay.",
"B. không đổi chiều.",
"C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng.",
"D. đổi chiều sau nửa vòng quay."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ $$B = 0$,2 T $ với vận tốc ban đầu $v_{0} = 2.10{5}$ $m/s$ theo phương song song với véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là A. $3,2 .10{-14} N$ B. $3,2 .10{-15} N$ C. $0 N$ D. $6,4 .10{-14} N$ | null | [
"A. $3,2 .10{-14} N$",
"B. $3,2 .10{-15} N$",
"D. $6,4 .10{-14} N$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Trong các câu sau đây, câu nào sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2 < n1 thì A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới. B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i. C. tỉ số giữa sin i và sin r là không đổi khi cho góc tới thay đổi. D. góc k... | null | [
"A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.",
"B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.",
"C. tỉ số giữa sin i và sin r là không đổi khi cho góc tới thay đổi.",
"D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 90° khi góc tới i biến thiên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Một học sinh phát biểu: phản xạ toàn phần là phản xạ ánh sáng khi không có khúc xạ. Trong ba trường hợp truyền ánh sáng như hình vẽ, trường hợp nào có hiện tượng phản xạ toàn phần A. Trường hợp (1) B. Trường hợp (2) C. Trường hợp (3) D. Cả (1), (2) và (3) đều không | null | [
"A. Trường hợp (1)",
"B. Trường hợp (2)",
"C. Trường hợp (3)",
"D. Cả (1), (2) và (3) đều không"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Theo định luật khúc xạ thì A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng. B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới. C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. | null | [
"A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.",
"B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.",
"C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.",
"D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần: A. không đổi B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần | null | [
"A. không đổi",
"B. giảm 2 lần",
"C. giảm 4 lần",
"D. tăng 2 lần"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I1, I2 chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng? A. 1 và 3 B. 1 và 4 C. 2 và 3 D. 1 và 2 | null | [
"A. 1 và 3",
"B. 1 và 4",
"C. 2 và 3",
"D. 1 và 2"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Một dây dẫn thẳng, dài có vỏ bọc cách điện, ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn, bán kính $R = 20$ cm như hình vẽ. Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 5 A. Xác định cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn. A. $$B =5$.10{-6} T$ B. $$B = 15$,7 .10{-6} T$ C. $$B =10$,7.10{-6} T$ D. $$B =20$,7.10{-6} T$ | null | [
"A. Xác định cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.",
"A. $$$B =5$$.10{-6} T$",
"B. $$$B = 15$$,7 .10{-6} T$",
"C. $$$B =10$$,7.10{-6} T$",
"D. $$$B =20$$,7.10{-6} T$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên. B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín. C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên. D. có chiều phụ t... | c | [
"A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.",
"B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.",
"C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.",
"D. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qu... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4$m{2}$ đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0$,6T có chiều hướng vuông góc từ trong ra (như hình vẽ). Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là: A. theo chiều kim đồng hồ B. ngược chiều kim đồng hồ C. không có dòn... | c | [
"A. theo chiều kim đồng hồ",
"B. ngược chiều kim đồng hồ",
"C. không có dòng điện cảm ứng",
"D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Hạt electron bay vào từ trường đều theo hướng của đường sức từ thì: A. Vận tốc của hạt tăng B. Quỹ đạo của hạt là một đường tròn C. Động năng thay đổi D. Chuyển động của hạt không thay đổi | null | [
"A. Vận tốc của hạt tăng",
"B. Quỹ đạo của hạt là một đường tròn",
"C. Động năng thay đổi",
"D. Chuyển động của hạt không thay đổi"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Một điện tích $$q = 3$,2.10{-19}C$ đang chuyển động với vận tốc $$v = 5$.10{6}$$m/s$ thì gặp miền không gian từ trường đều $B = 0$,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích: A. $2,88. 10{-15}N$ B. $5,76. 10{-14}N$ C. $5,76. 10{-15}N$ D. $2,88. 10{-14}N$ | null | [
"A. $2,88. 10{-15}N$",
"B. $5,76. 10{-14}N$",
"C. $5,76. 10{-15}N$",
"D. $2,88. 10{-14}N$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thức A. $f = \left q\rightvB $ B. $ f = \left q\rightvB sin\alpha $ C. $f = \left q\rightvB tan\alpha $ D. $ f = \left q\rightvB cos \alpha $ | null | [
"A. $f = \\left q\\rightvB $",
"B. $ f = \\left q\\rightvB sin\\alpha $",
"C. $f = \\left q\\rightvB tan\\alpha $",
"D. $ f = \\left q\\rightvB cos \\alpha $"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng? A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa. B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết C. Sửa tật cận thị là chọn... | null | [
"A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.",
"B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết",
"C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lê... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 1,5 m. D. 2,0 m. | null | [
"A. 0,5 m.",
"B. 1,0 m.",
"C. 1,5 m.",
"D. 2,0 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là A. $41,40{\circ}$ B. $53,12{\circ}$ C. $3... | null | [
"A. $41,40{\\circ}$",
"B. $53,12{\\circ}$",
"C. $36,88{\\circ}$",
"D. $48,61{\\circ}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Một đoạn dây dẫn thẳng dài $l=4cm$ mang dòng điện $I = 20$ A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ $$B = 5$.$10-3$ T và đoạn dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn. A. 4.$10-3$ N B. 4,1.$10-3$ N C. 5.$10-3$ N D. 2. $10-3$ N | null | [
"A. 4.$$10-3$$ N",
"B. 4,1.$$10-3$$ N",
"C. 5.$$10-3$$ N",
"D. 2. $$10-3$$ N"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, cùng cường độ $I_{1} =I_{2}= 9 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30 cm. A. $$B = 4$\times 10{-7} T $ B. $$B = 4$\times 10{-6} T ... | null | [
"A. $$$B = 4$$\\times 10{-7} T $",
"B. $$$B = 4$$\\times 10{-6} T $",
"C. $$$B = 5$$\\times 10{-6} T $",
"D. $$$B = 4$$,2 \\times 10{-6} T $"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là A. $x = Acot$(ωt + φ). B. $x = Atan$(ωt + φ). C. $x = Acos$(ωt + φ). D. x = ωAcos(ω + φ). | null | [
"A. $$x = Acot$$(ωt + φ).",
"B. $$x = Atan$$(ωt + φ).",
"C. $$x = Acos$$(ωt + φ).",
"D. x = ωAcos(ω + φ)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình $x = 5cos$($10πt + π$/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. $π/3$ cm. B. - $π/3$ cm. C. $2π/3$ cm. D. -$2π/3$ cm. | null | [
"A. $$π/3$$ cm.",
"B. - $$π/3$$ cm.",
"C. $$2π/3$$ cm.",
"D. -$$2π/3$$ cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn học sinh đo được dao động của vật nặng có chiều dài biến thiên từ 15 cm đến 23 cm. Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là A. 8 cm. B. 4 cm. C. 23 cm. D. 15 cm. | null | [
"C. 23 cm.",
"D. 15 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa A. Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau. B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. C. Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc. D. Vận tốc luôn sớm pha so với li độ. | null | [
"A. Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.",
"B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.",
"C. Vận tốc luôn trễ pha",
"D. Vận tốc luôn sớm pha"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 $cm/s$ và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 $cm/s$ 2 . Chu kì dao động của vật là A. 3,24 s. B. 6,28 s. C. 4 s. D. 2 s. | null | [
"A. 3,24 s.",
"B. 6,28 s."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ dưới đây. Biên độ dao động của vật là A. 20 cm. B. 40 cm. C. 10 cm. D. -20 cm. | null | [
"A. 20 cm.",
"B. 40 cm.",
"C. 10 cm.",
"D. -20 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với A. biên độ dao động. B. bình phương biên độ dao động. C. chu kì dao động. D. bình phương chu kì dao động. | null | [
"A. biên độ dao động.",
"B. bình phương biên độ dao động.",
"C. chu kì dao động.",
"D. bình phương chu kì dao động."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là A. do trọng lực tác dụng. B. do lực căng của dây treo. C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể. | null | [
"A. do trọng lực tác dụng.",
"B. do lực căng của dây treo.",
"C. do lực cản của môi trường.",
"D. do dây treo có khối lượng đáng kể."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Dao động của con lắc đồng hồ là A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động điện từ. D. dao động duy trì. | null | [
"A. dao động cưỡng bức.",
"B. dao động tắt dần.",
"C. dao động điện từ.",
"D. dao động duy trì."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Phát biểu nào là sai ? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. động năng ở thời điểm ban đầu. C. thế năng ở vị trí li độ cực đại. D. động năng ở vị trí cân bằng. | null | [
"A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.",
"B. động năng ở thời điểm ban đầu.",
"C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.",
"D. động năng ở vị trí cân bằng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng $m = 200$ g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g. | null | [
"A. 200 g.",
"B. 100 g.",
"D. 800 g."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một chất điểm có khối lượng $m = 1$ kg dao động điều hòa theo phương trình: Cơ năng của chất điểm là: A. 0,01 J. B. 100 J. C. 50 J. D. 1 J. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) | null | [
"A. 0,01 J.",
"B. 100 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: A B B C D B C A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Chuyển động nào sau đây được coi là dao động cơ? A. Xe máy chuyển động trên đường. B. Chiếc đu đung đưa. C. Nước chảy trên cao xuống. D. Một hòn đá được thả rơi. | null | [
"A. Xe máy chuyển động trên đường.",
"B. Chiếc đu đung đưa.",
"C. Nước chảy trên cao xuống.",
"D. Một hòn đá được thả rơi."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình $x = Acos$($\omega $t + $\varphi $). Pha ban đầu của dao động là A. ($\omega $t + $\varphi $). B. A. C. $\omega $ D. $\varphi $ | null | [
"A. ($\\omega $t + $\\varphi $).",
"C. $\\omega $",
"D. $\\varphi $"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. | null | [
"A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.",
"B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.",
"C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.",
"D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.