text stringlengths 35 2.87k |
|---|
Vietnamese: Hầu hết số phụ nữ này hiện sinh sống tại 69 quốc gia nghèo nhất trên thế giới.
English: Most of these women live in 69 of the poorest countries on Earth. |
Vietnamese: Lời khuyên của John Sharp cho tình huống này chính là cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định mua bất cứ món đồ gì.
English: John Sharp's advice for this situation is to consider carefully before deciding what to buy. |
Vietnamese: Nó không phải là tất cả mọi người nhìn thấy kết quả hoàn toàn khác nhau.
English: It’s not that everyone sees completely different listings. |
English: It doesn't matter if it is Serie A or the national team, you realise his strengths.
Vietnamese: Không quan trọng là giải Serie A hay đội tuyển quốc gia, bạn đều nhận ra sức mạnh của ông.” |
English: I regret not buying the Monkey Tales series.
Vietnamese: Tôi rất tiếc vì tôi đã không mua những loại khác từ bộ seri này. |
Vietnamese: – Tác giả sách Thánh Vịnh đã viết: “Lời Chúa là ngọn đèn soi cho con bước, là ánh sáng chỉ đường con đi” (Tv 119.105).
English: In the words of the psalmist, God’s Word was indeed “a lantern to my feet and a light upon my path” (119: 105).” |
English: In the words of the psalmist, God’s Word was indeed “a lantern to my feet and a light upon my path” (119: 105).”
Vietnamese: - Tác giả sách Thánh Vịnh đã viết: “Lời Chúa là ngọn đèn soi cho con bước, là ánh sáng chỉ đường con đi” (Tv 119.105). |
Vietnamese: Trong căng thẳng thương Mại với Nhật Bản,...
English: In the midst of extreme trade tensions with Japan, |
Vietnamese: Trong các sắc lệnh riêng biệt vào ngày 30 tháng Sáu, Đức Hồng y Timothy Dolan đã xuống hạng các nhà thờ “sử dụng thiếu tôn trọng nhưng không khinh thường.”
English: In separate June 30 decrees, Cardinal Timothy Dolan relegated the churches to “profane but not sordid use.” |
English: In fact, the way we interact with people of this kind could give a great impetus to our spiritual practice.
Vietnamese: Trong thực tế, cách chúng ta tương tác với mọi người của loại này có thể cho chúng ta một động lực tuyệt vời với việc thực hành tâm linh của chúng ta. |
Vietnamese: “Ở Estonia, để gặp gỡ người dân địa phương, tôi đã tổ chức một lớp học cho phụ nữ lớn tuổi và trẻ em để họ dùng Excel để thiết kế quạt giấy uchiwa.
English: "In Estonia, in order to meet local people, I held a workshop for elderly women and children on using Excel art to make uchiwa paper fans. |
English: In 1996, LVMH Möet Hennessy Louis Vuitton acquired the interests of Feeney and two other shareholders and today jointly owns DFS with Miller.
Vietnamese: Năm 1996, LVMH Moët Hennessy Louis Vuitton mua lại quyền lợi của Feeney và hai cổ đông khác và ngày nay cùng sở hữu DFS với Miller. |
English: If someone hears about your products on the social network, they’ll need to have access to more info and find out what you use as a storefront before they can end up buying anything.
Vietnamese: Nếu ai đó nghe về sản phẩm của bạn trên mạng xã hội, họ sẽ cần phải có quyền truy cập để biết thêm thông tin và xem ... |
Vietnamese: Người mẹ đem các con trở về Hà Lan năm 1870 và định cư ở Utrecht.
English: His mother returned to the Netherlands with her children in 1870 and settled in Utrecht. |
English: He dies peacefully, but after a life that’s full of strife and hardship.
Vietnamese: Một sự chuẩn bị vững chãi trước khi bước qua cửa tử, sau một đời đầy đau khổ và triết lý. |
Vietnamese: Anh cân nhắc có nên bật radio không; con trai anh luôn để nhạc, ngay cả khi nó không ở nhà, tiếng nhạc hiện diện trong nhà như tiếng vo ve của lũ côn trùng.
English: He considered turning on the radio; his son always left music playing, even when he wasn’t home, its presence in the house like the buzzing of... |
Vietnamese: Công ty Galley-La cũng có trụ sở chính, được sử dụng như nhà riêng của Iceburg.
English: Galley-La also has a main office, which doubles as Iceburg's home. |
English: From John Kennedy, who publicly shamed steel firms in the 1960s, to Barack Obama, who bailed out car companies in 2009, all presidents have meddled in markets.
Vietnamese: Từ tổng thống John Kennedy, người đã làm bẽ mặt các hãng sản xuất thép vào năm 1960 đến Barack Obama người hỗ trợ tài chính cho các hãng ô ... |
Vietnamese: Ví dụ, sự biến động về giá của Bitcoin (BTC) giữa $19.000 và $20.000 tương ứng với số lượng tìm kiếm kỷ lục của hai từ khóa “Bitcoin” và “cryptocurrency”.
English: For instance, the fluctuation in the price of Bitcoin (BTC) between $19,000 and $20,000 corresponded with the record-breaking amount of searches... |
English: For example, there are in general
Vietnamese: Ví dụ, trong tổng thể có các |
English: Evidence of such probes might be found in the Solar System—perhaps in the asteroid belt where raw materials would be plentiful and easily accessed.[34]
Vietnamese: Bằng chứng về những tàu thám sát như thế có thể được tìm thấy trong hệ mặt trời – có lẽ trong vành đai tiểu hành tinh nơi các vật liệu có thể có nh... |
English: “Even the hospice nurse said it was the most incredible thing to see the two of them taking those last breaths together,” explained Aimee.
Vietnamese: "Y tá của viện dưỡng lão nói rằng điều đáng kinh ngạc nhất họ từng thấy là khi nhìn hai người trút hơi thở cuối cùng bên nhau", chị Aimee chia sẻ. |
English: Elie Wiesel, the Nobel Prize-winning author of Night, is on the second bunk from the bottom, seventh from the left
Vietnamese: Elie Wiesel, tác giả đoạt giải Nobel của cuốn tiểu thuyết "Night", nằm ở tầng thứ hai từ dưới lên, thứ bảy từ trái sang |
Vietnamese: Tổng thống Chile Michelle Bachelet cho hay, đất nước Chile cũng sẵn sàng tiếp nhận người tị nạn, mà chưa đưa ra số lượng và quốc tịch cụ thể.
English: Chilean President Michelle Bachelet said her country also would be willing to accept refugees, without specifying a number or nationality. |
English: Chiang Rai is in Thailand.
Vietnamese: Chiang Rai nằm ở Thái Lan. |
English: Chad court sentences six French aid workers to eight years of hard labour
Vietnamese: Tòa án Chad kết án sáu nhân viên cứu trợ Pháp 8 năm khổ sai |
English: California often finds itself the Omelas of the American imagination.
Vietnamese: California thường thấy mình là Omelas của trí tưởng tượng Mỹ. |
English: But it remains up to the courts or government to follow through on any recommendations or findings.
Vietnamese: Nhưng RCI vẫn tùy thuộc vào tòa án hoặc chính phủ để kết luận mọi khuyến nghị hoặc phát hiện. |
Vietnamese: CẢNH BÁO: Trước khi bạn yêu cầu phiên chiến lược miễn phí, bạn phải hiểu rằng điều này chỉ dành cho những người nghiêm túc về việc thiết lập doanh nghiệp của họ để thành công lâu dài.
English: Before you claim your free strategy session you must understand that this is only for people serious about settin... |
Vietnamese: Ông Annan đã thảo luận về cuộc khủng hoảng Syria với các giới chức Liban tại Beirut hôm thứ Năm sau các cuộc hội đàm với quốc vương Jordan Abdullah tại Amman.
English: Annan was discussing the Syrian crisis with Lebanese officials in Beirut Thursday after talks with Jordanian King Abdullah in Amman. |
English: A mithqal is a unit of weight.
Vietnamese: Một Mithqal là một đơn vị cân đo. |
English: American forces accounted for 79 per cent of the 24,150 strikes carried out against IS targets so far this year.
Vietnamese: Ươc tính, các lực lượng Mỹ chiếm 79% trong số 24.150 cuộc không kích chống lại IS trong năm nay. |
English: A federal judge had ruled against the government on the scope of both bans last Thursday, prompting the administration to seek Supreme Court intervention.
Vietnamese: Một thẩm phán liên bang ra phán quyết bác bỏ lập luận của chính phủ về phạm vi của cả hai lệnh cấm hôm thứ Năm tuần trước, khiến chính quyền đệ ... |
Vietnamese: 28 Vì CHÚA đã nổi thịnh nộ cùng họ cho nên Ngài ném họ ra khỏi quê hương và đày họ qua một xứ khác là nơi họ hiện sống.”
English: 28The Lord became furiously angry, and in his great anger he uprooted them from their land and threw them into a foreign land, and there they are today.’ |
English: You're In The Army Now (Status Quo In Concert)
Vietnamese: Cover lại của bài hát You're in the Army now (Status Quo). |
Vietnamese: Với giảng dạy hướng tới công nghệ mới, một đội ngũ ổn định của đội ngũ giảng viên và đặc biệt chú ý đến việc đưa chuyên nghiệp của các học sinh, trường đã tăng trưởng nhanh chóng, thu hút các chuyên gia công nhận (với tính cách như Sonia Rykiel tham gia làm giám khảo trong các kỳ thi viva) và chi nhánh mới ... |
Vietnamese: Bác sỹ Zhivago (1965)
English: with Doctor Zhivago (1965) |
Vietnamese: Từ trước năm 1945, hoàng gia Nhật Bản vẫn luôn là chỉ huy của các lực lượng quân sự.
English: Until 1945, the Japanese monarchs were always the leaders of the military. |
Vietnamese: Không giống với Cabernet Sauvignon, vang Malbec không có kết thúc lâu dài.
English: Unlike Cabernet Sauvignon, Malbec doesn’t have a super long finish. |
Vietnamese: Trung Quốc nhận được đánh giá tiêu cực từ 85% người Nhật, 63% dân số Hàn Quốc, 57% người Úc.
English: To China have a negative attitude 85% of Japanese, 63% of the population of the Republic of Korea, 57% of Australians. |
Vietnamese: “Đây là điều cực kỳ nguy hiểm, vì nó không chỉ liên quan an ninh năng lượng mà còn là an ninh quốc gia.
English: This is extremely dangerous because it concerns not only energy security but also national security. |
Vietnamese: Điều này cũng yêu cầu các quản lý đủ dũng cảm để phá vỡ những quy tắc không hiệu quả nhằm làm những điều cần thiết.
English: This also requires courageous managers to break bad policies in order to do what’s needed. |
English: They erected a monument, Not to the Train, for it did only what its machinery Forced it to do, but to the Engineer, who, of his own volition, Chose to give his life, to save the passenger.
Vietnamese: Họ bèn dựng đài kỷ niệm, chẳng phải cho đoàn xe lửa, vì nó chỉ làm việc máy móc buộc nó phải làm, nhưng cho ng... |
Vietnamese: Những thuốc này làm chậm nhịp tim và làm cho ít có khả năng nhịp nguy hiểm liên quan đến hội chứng QT kéo dài.
English: These drugs slow the heart rate and make the dangerous rhythm associated with long QT syndrome less likely. |
English: The Rewards Engine will act as a measure of quality for social actions on the network, allowing users to stake SPN tokens when creating posts, commenting, and liking, and consequently earning tokens as a reward for honest social actions.
Vietnamese: Công cụ thưởng sẽ đóng vai trò là thước đo chất lượng cho các... |
English: There is a little something for everyone at this cool shop.
Vietnamese: Có một cái gì đó cho tất cả mọi người tại phòng ăn ngon này. |
English: Therefore, quality is the most important factor and can be considered as the “vital” meaning for higher education as well as the development of innovative and sustainable economy and society.
Vietnamese: Chính vì vậy, chất lượng là yếu tố quan trọng nhất và có thể nói, có ý nghĩa “sống còn” đối với đào tạo đại... |
Vietnamese: Có nhiều điểm ăn uống giá cả phải chăng và khiêm tốn hơn trong các quán rượu kiểu cũ, trong các quán bar nơi phục vụ món tapas Tây Ban Nha, hoặc tại một quán rượu ngoài trời nơi bạn có thể thưởng thức paella.
English: There are more affordable and modest dining spots in old-style taverns, in bars where Span... |
English: The Matterhorn is Europe’s Biggest Mountain
Vietnamese: Matterhorn là ngọn núi lớn nhất của châu Âu |
Vietnamese: Lenovo Flex 6 11 là một máy tính xách tay ngân sách mạnh mẽ và tốc độ với thời lượng pin khủng, nhưng màn hình của nó có thể tốt hơn.
English: The Lenovo Flex 6 11 is a powerful and speedy budget laptop with stellar battery life, but its display could be better. |
Vietnamese: Sau này được thiết kế cho các lỗ với các góc khác nhau, cho phép bảo vệ nhiệt và đồng thời cung cấp sự riêng tư cho các phòng bên cạnh, nơi mà chúng tôi thiết kế một khu vực spa với boong và bồn tắm nóng.
English: The latter are designed for openings with different angles, allowing heat protection and at th... |
Vietnamese: GCI đã được giới thiệu vào năm 2007 và bao gồm 5 chỉ tiêu gồm pháp lý, kỹ thuật, tổ chức, xây dựng năng lực và hợp tác.
English: The GCI was launched in 2007 and reflects five pillars including legal, technical, organisational, capacity building, and co-operation. |
Vietnamese: Niềm vui phục sinh cũng chưa được trọn vẹn cho đến khi chia sẻ niềm vui đó cho người khác.
English: The fullness of joy is not experienced until we have shared that joy with others. |
English: The day which we have been waiting for for 9 months is here.
Vietnamese: Khoảnh khắc bạn chờ đợi suốt 9 tháng đã đến. |
English: The CEO must sell his or her direct reports on the strategic merits of a deal, through conversation—often one-on-one—and through participation.
Vietnamese: CEO phải bán báo cáo trực tiếp về những giá trị chiến lược của hợp đồng, qua cuộc trò chuyện, thường là trực tiếp và thông qua sự tham gia. |
Vietnamese: Nhưng đó không phải là những gì tôi đang nói về ngày hôm nay, vì vậy chúng tôi sẽ tiếp tục.
English: That's not what I want to talk about today, though, so let's move on. |
English: “So with pilots relying on autopilots for 95% of today’s flights, the argument goes, why not make the final 5% – take-off and landing – automated?” says Robinson.
Vietnamese: "Với việc phi công phụ thuộc vào chế độ lái tự động đến 95% trong các chuyến bay ngày nay, thì vấn đề được đặt ra là tại sao không tự độ... |
English: Some nations… have co-opted the internet as a tool to target and silence people of faith.
Vietnamese: Nhưng một số quốc gia đã nương tựa vào internet như là một công cụ để tìm kiếm và bịt miệng những người có tín ngưỡng. |
Vietnamese: Một số công ty đang nghiên cứu các công nghệ hỗ trợ chỉnh sửa gene bằng cách thay đổi DNA ở cấp độ tế bào.
English: Some companies are working on technologies that support editing of genes by making changes to the DNA at the cellular level. |
Vietnamese: Mạng xã hội hay email không phải là nguyên nhân tiềm ẩn của vấn đề sức khỏe tâm thần, chúng là các phương tiện liên lạc và chúng có thể được sử dụng theo cả hướng tiêu cực và tích cực theo cách nhìn nhận của từng người.
English: Social media or email are not the underlying causes of mental health problems, ... |
Vietnamese: Chỉ là một hình đơn giản nhưng ẩn chứa biết bao niềm tự hào và cả tình yêu thương gắn kết mái trường không chỉ trong 30 năm mà còn là mãi mãi…
English: Simple as it is, it represents the pride, love and attachment to the school, not just in 30 years, but forever… |
Vietnamese: Ban đầu cô được chọn vào vai Iron Man 3 trong vai Maya Hansen nhưng đã bỏ vì không sắp xếp được lịch trình.
English: She was originally cast in Iron Man 3 as Maya Hansen but dropped out due to scheduling conflicts. |
Vietnamese: Thg` kế bên huh?
English: Settled along side huh? |
Vietnamese: Hoàng tử Andrew & vụ bê bối Epstein: Cuộc phỏng vấn Newsnight được chiếu trên BBC Two vào ngày 16 tháng 11 năm 2019 và có thể được xem trên BBC iPlayer ở Anh.
English: Prince Andrew & the Epstein Scandal: The Newsnight Interview was shown on BBC Two on 16 November 2019 and can be seen on BBC iPlayer in the ... |
English: Other grants announced by Gates include $49 million to PATH Vaccine Solutions to develop new vaccines and combinations of vaccines against bacterial causes of diarrhea, and $18 million to the University of Maryland for studies in Mali, Kenya and Gambia on the impact of rotavirus vaccines on child health.
Vietn... |
Vietnamese: Một trong số đó được gọi là “tư duy đa chiều” – tức là khả năng tạo ra ý tưởng mới dựa trên những thông tin có sẵn.
English: One such area is called “divergent thinking,” or the ability to generate new ideas based on existing information. |
Vietnamese: Không, bạn không cần phải cài đặt một hệ thống GPS đắt tiền để theo dõi xe của bạn.
English: No, it is not necessary to install an expensive GPS system to keep track of your car. |
Vietnamese: Lời bài hát: Rock The Nation
English: Newspaper Rock the Nation |
English: My father likes playing football and my mother likes cooking.
Vietnamese: (Bố tôi thích chơi đá bóng và mẹ tôi thích nấu ăn) |
English: "Much larger and more complex studies will need to take place before we will fully understand how the risks of a diet high in Omega 3 balance against those benefits."
Vietnamese: "Nhiều nghiên cứu lớn hơn và phức tạp hơn sẽ cần phải được thực hiện trước khi chúng ta hiểu đầy đủ được các tác hại chống lại những... |
Vietnamese: "Nhìn về tương lai, chúng tôi sẵn sàng làm việc với phía Mỹ để tôn trọng lẫn nhau, làm sâu sắc thêm sự tin tưởng lẫn nhau, tập trung vào trao đổi và hợp tác thiết thực, quản lý và kiểm soát một cách hợp lý các tranh chấp, tiếp tục bơm thêm năng lượng tích cực vào việc phát triển quan hệ", ông Nhậm nói thêm.... |
English: Laser hair removal is a much longer-term method, but if you’re sure you’ll never again want hair in a specific spot, such as your underarms, it could be worthwhile to consider it.
Vietnamese: Triệt lông bằng laser là một phương pháp lâu dài hơn nhiều, nhưng nếu bạn chắc chắn rằng bạn sẽ không bao giờ muốn lông... |
English: Kanazawa finished the work in 2015 after holing herself up for a few days in Senyu-ji temple in Imabari in western Japan's Ehime Prefecture, to prepare for an exhibition celebrating her 30th birthday.
Vietnamese: Kanazawa hoàn thành bức thư pháp vào năm 2015 sau khi tự chuẩn bị trong một vài ngày ở chùa Senyu ... |
Vietnamese: Giống như 1D X, bạn có thể kết hợp lên đến chín khung hình có độ phơi sáng khác nhau trong một ảnh duy nhất.
English: Just like the 1D X, you can combine up to nine frames into a single exposure in-camera. |
English: "I will make him a great nation".
Vietnamese: Đối với Ta sẽ làm cho anh ta một quốc gia vĩ đại.” |
English: I think too of the common outpouring of grief, prayer and solidarity that accompanied the tragic collapse of Rana Plaza, which remains fresh in the minds of all.
Vietnamese: Tôi cũng nghĩ về sự thể hiện chung về nỗi đau, lời cầu nguyện và tình liên đới vốn đồng hành với sự sụp đổ bi đát của Rana Plaza, vốn vẫn... |
English: It also offers dual switched gigabit network ports and a 132 x 48 backlit LCD display which allows easy viewing.
Vietnamese: Nó cũng cung cấp cổng mạng Gigabit chuyển kép và 132 x 48 backlit màn hình LCD cho phép dễ dàng xem. |
English: International students are encouraged to do volunteer work.
Vietnamese: Sinh viên quốc tế được khuyến khích tham gia các công việc tình nguyện. |
English: In late 2015, over objections from at least three influential McKinsey partners, the firm decided the risk was worth taking and signed on to what would become its biggest contract ever in Africa, with a potential value of $700 million.
Vietnamese: Cuối năm 2015, bỏ qua sự phản đối từ ít nhất ba đối tác có sức ... |
Vietnamese: Tại Ấn Độ, có 11 triệu trẻ em sống trên đường phố.
English: In India, more than 11 million children live in the streets. |
Vietnamese: Ngoài những lựa chọn trên, với 1 tỷ đồng, bạn cũng có thể chọn mua một căn nhà ở đã được xây sẵn.
English: In addition to the above options, with VND1 billion, you can also choose to buy a built-up town house. |
Vietnamese: Nếu gửi cho cha mẹ thì bà trả nợ công ơn sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.
English: If he had children, they will receive the brunt of the parent’s actions. |
Vietnamese: Tuy nhiên, một số toán quân Đức đã rút vào khu rừng ở gần sân bay và chống trả thành công với quân Hà Lan.
English: However, some of the German troops withdrew to the woods near the field and successfully defended themselves from the Dutch. |
Vietnamese: Ông làm việc cực khổ, nhưng chẳng thành công bao nhiêu, ngoại trừ với gia đình.
English: He worked hard, but never had much success, except with his family. |
Vietnamese: Y tế là chủ đề đang diễn ra của chiến dịch ma túy thế giới.
English: ‘Health’ is the ongoing theme of the world drug campaign. |
Vietnamese: Có phải chị quên khuấy rằng chúng ta đã hứa sẽ không bao giờ làm những điều như thế nữa?”
English: “Have you forgotten that we promised never to do that any more?” |
English: Google was the first search engine to change all of this — with its Quality Score.
Vietnamese: Google là công cụ tìm kiếm đầu tiên thay đổi toàn bộ việc này, bằng công cụ chấm điểm chất lượng. |
English: From Kaeng Sue Ten to Mekong movements against dams and transboundary movements in ASEAN, the movements demonstrate that local mobilization strongly leverages human rights and a development agenda and that we must put them at the center of national and regional political economies.
Vietnamese: Từ Kaeng Sue Ten... |
English: Foxconn has been under pressure of late from the Chinese government to remain inside China and not expand into the U.S., and it looks like the company may be taking that to heart.
Vietnamese: Gần đây, Foxconn đã bị chính phủ Trung Quốc gây áp lực về việc vẫn phải duy trì hoạt động bên trong Trung Quốc và không... |
Vietnamese: Cá được tiêu thụ như là một thực phẩm của nhiều loài, kể cả con người.
English: Fish is consumed as a food by many species, including humans. |
Vietnamese: Trước áp lực từ thâm hụt ngân sách, Chính phủ đã đẩy nhanh kế hoạch bán các cổ phần chính trong những tài sản hấp dẫn nhất – nhà máy bia Sabeco và Vinamilk.
English: Facing pressure because of its budget deficit, the government has accelerated plans to sell major stakes in the most attractive assets – brewe... |
Vietnamese: Tám mươi năm sau phong trào hợp tác hóa nông nghiệp, thế giới của Stalin hiện nay vẫn còn tồn tại với chúng ta.
English: Eighty years after the collectivization campaign, Stalin’s world remains with us. |
English: easily distracted by unrelated thoughts or stimuli
Vietnamese: Dễ bị phân tâm bởi những suy nghĩ hoặc kích thích không liên quan |
Vietnamese: Ứng dụng Cisco UC cung cấp tùy chọn audio/web/video cuộc họp theo lịch hay đặc biệt, khả năng lưu trữ cuộc gọi cuộc họp và gởi nó tới người dùng không thể tham dự bằng email.
English: Cisco UC applications offer options for scheduled and ad-hoc audio/web/video conferences, the ability to record a conference... |
English: By sympathetic questioning he was brought to confess the source of his sorrow: that at the age of seven he had committed the sin against the Holy Ghost.
Vietnamese: Bằng hỏi han thân tình, ông này đã đi đến thú nhận nguồn gốc của nỗi buồn của mình: đó ở tuổi lên bảy, ông đã phạm tội chống lại vị Gót Ma (Holy G... |
English: But my husband did not understand my plight.
Vietnamese: Nhưng chồng không hiểu sự khó khăn của tôi. |
English: But he felt disconnected from the life he was living there, gleaning bits and pieces of news about his real life in Libya from friends in the country.
Vietnamese: Nhưng anh cảm thấy bị tách rời khỏi cuộc sống mà anh đang sống ở đó, đi lượm từng mẩu nhỏ tin tức về cuộc sống thật sự ở Libya nhờ những bạn bè ở nư... |
Vietnamese: Thành viên của Hiệp hội Ung bướu phụ khoa quốc tế International Gynecology Cancer Society
English: Board Member of International Gynecologic Cancer Society |
Vietnamese: Trên đỉnh “Giấc mơ của Gérontius”, tâm hồn gần với bầu trời đã nhận ra một điều gì đó của cái nhìn thiêng liêng:
English: At the climax of 'The Dream of Gerontius' the soul, approaching heaven, perceives something of the divine vision: |
English: A third of the 118 islands of French Polynesia may soon endure a similar fate, as somewhere between 2040 and 2060 they are slated to be submerged.
Vietnamese: Ước tính 1/3 trong số 118 đảo ở Polynesia có thể sớm chịu đựng số phận tương tự, và sẽ bị nhấn chìm trong khoảng năm 2040-2060. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.