text
stringlengths
35
2.87k
English: Leverkusen, June 14, 2019 – Bayer is raising the bar in transparency, sustainability and engagement, reflecting its heightened responsibility and potential as a new leader in agriculture. Vietnamese: Leverkusen, ngày 14 tháng 6 năm 2019 – Bayer đang nâng cao tiêu chuẩn về tính minh bạch, bền vững và tương tác,...
English: Lee Min Ho (actor) Vietnamese: Lee Min Ho (diễn viên)
Vietnamese: Hãy nhớ điều này và sử dụng đúng từ khoá trong anchor text của liên kết đầu tiên: các kết nối tiếp theo sau sẽ không ảnh hưởng. English: Keep this in mind and use the right keywords in the first link’s anchor: subsequent anchors won’t matter as much.
Vietnamese: Trại Jeong Jeong English: Jeong Jeong's camp
English: It was like a miracle; but before our very eyes, and almost in the drawing of a breath, the whole body crumble into dust and passed from our sight. Vietnamese: Chuyện này giống như một điều huyền diệu, nhưng ngay trước mắt của chúng tôi, gần như chỉ trong một hơi thở, toàn bộ cả thân hình kia tan ra thành bụi ...
Vietnamese: Đó thực chất là một cuộc chiến văn hóa - cũng là một cuộc chiến về mặt xã hội và chính trị. English: "It's mainly a cultural battle—also a social and political battle.
English: I thought we would never get out of there!" Vietnamese: Tôi nghĩ chúng ta sẽ không bao giờ ra khỏi đó mất!"
Vietnamese: Ảnh hưởng đến kết quả tìm kiếm của tất cả các ngôn ngữ trên toàn cầu English: It affects search results in all languages globally.
Vietnamese: Tôi thề chiếc cân này ăn gian. English: I swear this computer is cheating.
English: In addition to this, the availability of the Smart Mode provides a further method for improving efficiency, improving the Eco Energy Levels assessment. Vietnamese: Theo đó, sự sẵn sàng của các chế độ thông minh cung cấp một giải pháp trong tương lại để tăng hiệu suất, nâng cao mức đánh giá Eco Energy Level.
English: In addition to being associated with many diseases, including lung cancer, smoking also negatively affects cholesterol and LDL / HDL levels. Vietnamese: Bên cạnh việc liên quan đến nhiều căn bệnh, bao gồm ung thư phổi, hút thuốc lá còn ảnh hưởng tiêu cực đến cholesterol và tỉ lệ LDL/HDL.
Vietnamese: Vào năm 1830, một người tên George Wilson bị bắt vì tội ăn cắp bưu phẩm và bị xử treo cổ. English: In 1830, George Wilson was arrested for mail theft and sentenced to be hanged.
English: In 1299, the commune and people of Florence decided to build a palace that would be worthy of the city's importance, and that would be more secure and defensible in times of turbulence for the magistrates of the commune. Vietnamese: Vào năm 1299,[1] thành phố và người dân Florence quyết định xây dựng một cung ...
Vietnamese: Tôi hy vọng tôi không vượt quá thời gian, ai đó có thể làm trọng tài không? English: I hope I don’t run out of time, could someone call a referee?
English: If you are an authenticated owner of the document, or if you know the password for removing document protection, do the following: Vietnamese: Nếu bạn là chủ sở hữu được xác thực của tài liệu, hoặc nếu bạn biết mật khẩu để loại bỏ bảo vệ tài liệu, hãy làm như sau:
English: I am here with you every day and night." Vietnamese: Bình thường thì nó ở đây với con cả ngày lẫn đêm.”
Vietnamese: Làm thế nào để chọn một vườn... English: How to choose a garden ...
Vietnamese: “Tuy nhiên, không có điều tra để lượng hóa lượng catechin từ matcha so với các loại trà xanh thông thường.” English: However, there has been no investigation to quantitate the catechin intake from matcha compared to common green teas.
English: However, the majority of these nutrients, including iodine, come from the yolk (24). Vietnamese: Tuy nhiên, phần lớn các chất dinh dưỡng này, bao gồm iodine, đến từ lòng đỏ ( 24 ).
English: He must have left his wife's room by a back door. Vietnamese: Chắc ông rời phòng vợ bằng cửa sau.
English: He asserts, “We could step into Venezuela with six laptops and create not only a functioning society but arguably one with the most advanced government systems in the world.” Vietnamese: Chúng tôi có thể vào Venezuela với sáu máy tính xách tay và tạo ra không chỉ một xã hội hoạt động mà còn được cho là một hệ ...
English: For example, drinking coffee one hour before a meal had no effect on iron absorption (7). Vietnamese: Ví dụ, uống cà phê một giờ trước bữa ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thụ sắt.
English: Forests of fir trees were chopped down as railroad tracks were laid eastward from Paldiski (in northwestern Estonia) to St. Petersburg, Russia. Vietnamese: Rừng cây linh sam bị chặt hạ khi đường ray xe lửa được đặt ở phía đông từ Paldiski (ở phía tây bắc Estonia) đến St. Petersburg, Nga.
English: Eat right, your way, every day. Vietnamese: Ăn đúng, theo cách của bạn, mỗi ngày
English: Despite the extraordinary efforts of hundreds of people involved in the search from around the world, the aircraft has not been located. Vietnamese: "Bất chấp những nỗ lực phi thường của hàng trăm người tham gia tìm kiếm khắp thế giới, chiếc máy bay vẫn không được tìm thấy" - báo cáo viết.
English: Delvaux added: "we always have to remind people that robots are not human and will never be. Vietnamese: Ông Delvaux nói, “Quý vị luôn luôn phải nói với người ta rằng robot không phải là một con người, và robot sẽ không bao giờ là một con người.
English: Chrin was arrested in Sangke district’s Roka village after it came to light that he caused the HIV outbreak by reusing unsterilised needles after treating an infected patient. Vietnamese: Chrin bị bắt ở làng Roka thuộc quận Sangke, sau khi nhà chức trách phát hiện ra người này đã làm lây nhiễm HIV cho hàng tră...
English: Can we get the key? Vietnamese: Tớ lấy chìa khóa được chưa?
English: by the snow window. Vietnamese: của tuyết cửa sổ
Vietnamese: Tuy nhiên, Berlin chỉ ra rằng sẽ chống lại yêu cầu của EU về việc miễn thuế nhập khẩu đối với nguồn điện sản xuất từ phụ phí năng lượng. English: But Berlin indicated it would resist EU demands to exempt imported electricity from an energy surcharge…
Vietnamese: Thiếu tướng Dyer sau đó được dư luận Anh ca tụng như một người anh hùng, và nhận được từ công chúng 26.000 bảng Anh tiền quyên góp như một lời cảm ơn. English: Brigadier Dyer was later lauded a hero by the British public, who raised £26,000 for him as a thank you
English: Bob has been with PwC his entire career, joining in 1985 and becoming a partner in 1995. Vietnamese: Moritz đã làm việc với PwC toàn bộ sự nghiệp của mình, gia nhập năm 1985 và trở thành một đối tác vào năm 1995.
English: Besides, he also sent an encouragement to each member so that they always stand shoulder to shoulder with the company on the way ahead. Vietnamese: Bên cạnh đó, ông cũng khích lệ tinh thần đến từng thành viên để họ luôn kề vai, sát cánh cùng Công ty trên con đường gập ghềnh phía trước.
Vietnamese: Và có trứng trong đó hay không? English: Are there any eggs in it?
English: An even bigger shock to the pre-2008 orthodoxy than the collapse itself was the revelation of the corrupt power of the financial system and the extent to which post-crash governments had allowed their policies to be scripted by the bankers. Vietnamese: Một cú sốc lớn hơn đối với lý thuyết chính thống trước năm...
English: And Professional includes all the dictionaries home version, as well as thematic dictionaries, covering the most popular areas - economics, medicine, law, electronics, banking, sports and others. Vietnamese: Và Professional bao gồm tất cả các phiên bản từ điển nhà, cũng như từ điển chuyên đề, bao gồm các khu v...
Vietnamese: Luôn luôn bắt đầu từ 1. English: always beginning with 1.
English: Also a record producer and film producer, he produced the 2016 biographical drama film ‘Hidden Figures’. Vietnamese: Cũng là một nhà sản xuất thu âm và nhà sản xuất phim, ông đã sản xuất bộ phim tiểu sử 'Hidden Figures' (2016).
Vietnamese: Tất cả điều này nghe có vẻ hứa hẹn thực sự. English: All this sounds promising indeed.
Vietnamese: Ba nghi không là vật, chấp không làm hữu”. English: All is forgiven, no offense taken."
English: All is forgiven, no offense taken." Vietnamese: Ba nghi không là vật, chấp không làm hữu.”
Vietnamese: Tất cả các vây, ngoại trừ đuôi, có viền trắng. English: All fins, except the tail, have a white border.
English: 2 “I will rise now and go about the city, Vietnamese: 2 Tôi sẽ dậy và đi rảo quanh thành,
Vietnamese: 13:19 Và như vậy, ông chuyển trại của mình để Bethzur, mà là một đơn vị đồn trú kiên cố của người Do Thái. English: 13:19 Kaj tiel, he moved his camp to Bethzur, which was a fortified garrison of the Jews.
Vietnamese: ‘Không tuyệt sao nếu chúng ta cùng với Nga và đánh tan xác bọn ISIS?’ English: "Wouldn't it be nice if we got together with Russia and knocked the hell out of ISIS?"
English: While we cannot predict the future, we think there is some chance that gold could reach Gundlach's target before a sustained correction. Vietnamese: Trong khi chúng ta không thể dự đoán được tương lai sẽ ra sao, thị trường nghĩ rằng vẫn còn một số cơ hội để vàng có thể đạt được mục tiêu mà Gundlach đưa ra trướ...
English: When you’re active, your body uses energy (calories) to work, helping to burn the calories you take in. Vietnamese: Khi bạn hoạt động, cơ thể sử dụng năng lượng (calories) để làm việc, giúp đốt cháy lượng calo mà bạn đưa vào.
Vietnamese: Khi có ít hoặc không có thể chế nhân tạo, xã hội lúc này sẽ được gọi là “miễn phí”; các cá nhân trong đó nhận được lợi ích to lớn từ việc tương tác. English: When there are few to none, the society is called “free”; the individuals within it receive immense benefits from interacting.
English: What is the relation between God's sovereign dealings with his people and their growth in holiness? Vietnamese: Giáo Hội như là gì của sự kết hợp mật thiết với Thiên Chúa và của sự hiệp nhất toàn thể với nhân loại?
Vietnamese: Xem video ngắn này để tìm hiểu cách dùng Lync để IM, thực hiện cuộc gọi và gia nhập một cuộc họp trên iPhone của bạn. English: Watch this short video to learn how to use Lync to IM, make a call, and join a meeting on your iPad.
Vietnamese: Hai điều quan trọng cần biết về robots.txt English: Two Important things to know about robots.txt
English: This helps us fight against a number of infections and diseases. Vietnamese: Điều này giúp chúng ta chống lại một số bệnh nhiễm trùng và bệnh tật.
Vietnamese: Điều này có nghĩa là họ có ít tiền hơn so với lúc còn đi làm: Bảo hiểm xã hội chỉ trả 40% thu nhập trung bình khi họ về hưu, trong khi các chuyên gia tài chính nói rằng người về hưu cần có nguồn thu bằng ít nhất 70% thu nhập trước khi nghỉ để sống thoải mái. English: This by definition means they have less ...
English: They were truly one another’s soul mate with whom no one could ever compete, as sick as that sounds. Vietnamese: Họ là tình đầu của nhau, nhưng không ai chắc họ có thể bên nhau trọn đời như những tiểu thuyết ngôn tình hay không.
Vietnamese: Họ chỉ quan tâm đến nhà cửa và gia đình. English: They are only interested in the family and the home.
English: The will must be made in compliance with articles 631 and 632 of this Code. Vietnamese: Việc lập di chúc phải tuân theo quy định tại Điều 631 và Điều 632 của Bộ luật này.
Vietnamese: Khoảng cách giữa tổ chức trực tuyến và ngoại tuyến ở Hồng Kông thường bị lu mờ. English: The spaces between organising online and offline in Hong Kong are often blurred.
English: These are sorted and distributed in Beira as well as in rural areas and other places affected by the cyclone. Vietnamese: Các chuyến hàng này được sắp xếp và phân phối ở Beira cũng như ở các vùng nông thôn và những nơi khác bị ảnh hưởng bởi lốc xoáy.
Vietnamese: Vì thế, chúng ta cần tránh những sự việc tương tự như ở Thổ Nhĩ Kỳ", ông nói. English: There, too, we need to avoid similar incidents such as in Turkey," he said.
Vietnamese: Do đó, điều cực kỳ quan trọng là bắt đầu điều trị bệnh nấm móng ở giai đoạn đầu của bệnh để loại bỏ nó nhanh chóng và vĩnh viễn. English: Therefore, it is extremely important to start the treatment of onychomycosis in the initial stages of the disease in order to get rid of it quickly and permanently.
English: The project could be a model for all Africa. Vietnamese: và có thể trở thành mô hình cho cả Châu Phi.
Vietnamese: Chiến lược ban đầu là giải cứu những chàng trai có sức khỏe tốt nhất đầu tiên bởi họ sẽ có nhiều cơ hội được an toàn trong khi những người khác có thể ở lại và hồi phục sức khỏe. English: The initial strategy was to extract the strongest boys first because they would have more chance of making it to safety ...
English: The I-901 Fee: Vietnamese: Nguyên nhân EP-901:
Vietnamese: Giá trị phơi sáng sẽ thay đổi và được hiển thị dựa trên cài đặt tốc độ màn trập. English: The exposure value will change and be displayed based on the shutter speed setting.
English: The best of schools and lodgings and clothes and amusements, for they were the power in politics and every negro vote counted. Vietnamese: Bọn này phải được những thứ thượng hảo hạng, trường học và chỗ ở tốt nhất, quần áo tươm tất nhất, những trò vui chơi giải trí rôm rả nhất, vì họ là lực lượng chính trị và m...
English: The Australian version of genealogy programme Who Do You Think You Are is to feature a record-breaking family of doctors who originated in Dumbarton, the west of Scotland. Vietnamese: Phiên bản phả hệ của Úc Bạn nghĩ bạn là ai là nơi có một gia đình bác sĩ phá kỷ lục có nguồn gốc ở Dumbarton, phía tây Scotland...
English: The ability to make and receive FaceTime audio calls Vietnamese: Bổ sung khả năng nhận và gọi FaceTime audio.
Vietnamese: Điều đó có nghĩa là bạn thua 14,4 đơn vị cho mỗi 100 đơn vị đặt cược. English: That means you will lose 14.4 units for every 100 you wager.
English: Thanks to its patented composition, the product is absolutely harmless for use and is sold without prescription. Vietnamese: Nhờ thành phần cấp bằng sáng chế của mình, sản phẩm là hoàn toàn vô hại đối với việc sử dụng và được bán mà không cần toa.
English: “So this current high-carbon dioxide environment is not only an experiment for the climate and the environment – it’s also an experiment for us, for ourselves.” Vietnamese: "Vì vậy, môi trường carbon dioxide cao hiện nay không chỉ là một thử nghiệm cho khí hậu và môi trường - nó còn là một thử nghiệm cho chính...
Vietnamese: "Vì vậy, môi trường carbon dioxide cao hiện nay không chỉ là một thử nghiệm cho khí hậu và môi trường - nó còn là một thử nghiệm cho chính chúng ta". English: "So this current high-carbon dioxide environment is not only an experiment for the climate and the environment—it's also an experiment for us, for ou...
Vietnamese: Chẳng mấy chốc, nụ cười ngọt ngào của Ann đã làm trái tim già cỗi của Victor xao động và cả hai dần trở nên thân... English: Soon, Ann's sweet smile wins Victor over, and the two gradually become closer...
English: "So far I understand that the government of Syria has approved access to seven besieged areas," said Vanessa Huguenin, spokeswoman for the UN Office for the Coordination of Humanitarian Affairs (OCHA). Vietnamese: “Ngay lúc này chúng tôi hiểu rằng chính phủ Syria đã chấp thuận cho các tổ chức cứu trợ quốc tế t...
English: She also read from a letter sent by Bae to his supporters written on June 13, in which he encouraged them to push his case with American officials. Vietnamese: Bà Chung cũng đã đọc một lá thư của ông Bae gửi những người ủng hộ, được viết hôm 13/6, trong đó ông đề nghị họ hối thúc vụ việc với các giới chức Mỹ.
Vietnamese: Phiên 2: Thảo luận nhằm đánh giá đúng về Hoa Kỳ, đưa ra những định hướng mới, đề xuất mới nhằm thúc đẩy mối quan hệ ngoại giao Việt Nam – Hoa Kỳ phát triển đúng đắn. English: Session 2: Discussion aimed to properly assess the United States, giving new directions and new proposals to develop Vietnam - US dip...
English: Reform and opening up more than 30 years, the domestic economy has been rapid development, GDP growth has become the world's second superpower. Vietnamese: Cải cách và mở cửa hơn 30 năm, nền kinh tế trong nước đã phát triển nhanh chóng, tăng trưởng GDP đã trở thành siêu cường thứ hai thế giới.
Vietnamese: Giảm tỷ lệ thoát (thêm các mô tả liên kết nội bộ và CTR để đọc thêm các liên kết). English: Reduce bounce rate (add descriptive internal links and CTA’s to read more links).
Vietnamese: Xin chia sẻ trước English: please share first
Vietnamese: Philippians 2: 14-15 Làm mọi thứ mà không phàn nàn và tranh cãi, để không ai có thể chỉ trích bạn. English: Philippians 2:14-15 Do everything without complaining and arguing, 15 so that no one can criticize you.
English: People say, 'Jack, you can spend money better than government, better than the other guys.' Vietnamese: Người ta hay nói với tôi rằng: Jack, ông có thể tiêu tiền hơn cả chính phủ, hơn tất cả những người khác.
Vietnamese: Việc vươn xa tới sinh viên và các doanh nhân trẻ đầy tham vọng đã tạo ra các đội ngũ mạnh mẽ”, theo Jeffery Paine, người sáng lập Founders Institute ở Singapore. English: Outreach to students and young aspiring entrepreneurs have created great teams," said Jeffery Paine, the founder of Founders Institute in...
Vietnamese: “Mục tiêu của chúng tôi là trở thành một ứng dụng Đông Nam Á đáp ứng tất cả nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống hằng ngày ở mọi lúc, thậm chí có thể phục vụ nhu cầu của bạn cả trước khi bạn biết rằng bạn cần đến chúng”, Jerald Singh tuyên bố. English: “Our goal is becoming an app in Southeast Asia which can sat...
English: “Our goal is becoming an app in Southeast Asia which can satisfy all your essential needs in daily life anytime and anywhere, and can serve your needs before you realize you need them,” said Jerald Singh of Grab. Vietnamese: "Mục tiêu của chúng tôi là trở thành một ứng dụng Đông Nam Á đáp ứng tất cả nhu cầu th...
Vietnamese: Các nhà sản xuất dầu khác đã bù đắp nhiều hơn phần dầu bị mất từ Iran và hầu hết các nhà phân tích hiện nay thấy nguồn cung dư thừa đáng kể với dự trữ đang tăng gây áp lực lên giá. English: Other oil producers have more than compensated for the lost Iranian oil and most analysts now see a significant supply...
English: Now (since you have allowed me to offer you advice) let me ask you to give up all that. Vietnamese: Bây giờ (vì bạn đã cho phép tôi khuyên bạn) tôi xin bạn hãy chấm dứt tất cả những việc đó.
English: Not in the mood for cooking? Vietnamese: Không có tâm trạng để nấu ăn?
English: Many immigrants came from Bohemia, Poland, and Salzburg. Vietnamese: Nhiều người nhập cư khác đến từ Bohemia , Ba Lan , và Salzburg .
English: Libyan victims of the 1986 U.S. bombing of Tripoli and Benghazi. Vietnamese: Các nạn nhân người Libya của vụ Hoa Kỳ ném bom Tripoli và Benghazi năm 1986.
English: Let us be glad and rejoice in his salvation. Vietnamese: Chúng ta hãy luôn vui mừng và hân hoan trong sự cứu rỗi của Ngài.
English: It was, at the most basic level at least, the wondrous result of human error, spontaneity and individual courage. Vietnamese: Đó là, ở cấp độ cơ bản nhất, ít nhất, là kết quả tuyệt vời của lỗi con người, tính tự phát và lòng can đảm cá nhân.
English: Its uses extend from altering a facial expression or body shape, to creating a user interface or buttons for the web. Vietnamese: Sử dụng của nó kéo dài từ thay đổi một biểu thức hoặc cơ thể hình dạng khuôn mặt, để tạo ra một giao diện người dùng hoặc các nút cho các trang web.
Vietnamese: Tôi nhận thấy rõ ràng rằng đội ngũ của LinkedIn đã phát triển được mảng kinh doanh tuyệt vời và ấn tượng cho hơn 433 triệu việc làm". English: It’s clear to me that the LinkedIn team has grown a fantastic business and an impressive network of more than 433 million professionals.”
Vietnamese: Phải chăng Gương mặt là tàn tích còn sót lại của một nền văn minh con người đã tuyệt chủng từ lâu? English: Is the Face a remnant of a long-extinct human civilization?
Vietnamese: Trong đau khổ này, tính nhạy cảm sâu xa của người phụ nữ giữ một vai trò quan trọng, dù họ biết kháng cự đau khổ tốt hơn người đàn ông. English: In this suffering a woman’s sensitivity plays a role, even though she often succeeds in resisting suffering better than a man.
English: In a weekend interview with “Fox News Sunday,” Trump pointed to Tillerson’s deep relations with Moscow as a selling point. Vietnamese: Trong một cuộc phỏng vấn cuối tuần với "Fox News Sunday", ông Trump cho rằng quan hệ sâu sắc của Tillerson với Moscow là một điểm nổi bật.
English: In a nod to the past, the front seats also swivel toward the open door, a feature that made it to production on some 1960s and 1970s vehicles. Vietnamese: Trong một lần nó được lấy ý tưởng từ quá khứ, hàng ghế trước cũng xoay về phía cánh cửa mở, một tính năng khiến nó được sản xuất trên một số xe thập niên 19...
Vietnamese: Trong thời cổ đại aqua et arida nghĩa là vũ trụ toàn cầu; như thế cụm từ nói lên rằng Việt-Nam không là một nước cô lập nhưng là một phần của thế giới. English: In ancient times aqua et arida meant the entire world, and thus the words symbolized that Vietnam is not an isolated country but is part of the wor...
English: In 1987, the band headlined England's "Monsters of Rock" festival with Dio, Metallica, W.A.S.P., Anthrax, and Cinderella. Vietnamese: Vào năm 1987, nhóm hát mở màn cho chương trình liên hoan "Monsters of Rock" tại Anh quốc cùng với Dio, Metallica, W.A.S.P., Anthrax, và Cinderella.
English: If you’ve ever seen someone play the piano, you probably noticed that they were sitting on a bench. Vietnamese: Nếu người chơi đã từng thấy ai đó chơi piano, có lẽ người chơi nhận thấy rằng họ đang ngồi trên băng ghế.
English: If you plan to launch a website using your .xxx domain, you must become a member of the Sponsored Community. Vietnamese: Nếu bạn có kế hoạch khai trương một website sử dụng miền .xxx, bạn phải trở thành thành viên của Cộng đồng được tài trợ.