text stringlengths 0 25.1k | label int64 0 1 |
|---|---|
U cà có xu hướng bị mẽo buông tay nhưng Nga chẳng nhẽ cũng cất hàng xách dép về nước ? Isa cậy đồ to bem hết từ tk hamas tới hezbollah ? Nếu n dừng sớm thì đã còn nước phục hồi trung đông. Nhưng giờ đổ hơn 100k quân ra biên giới Lebannon chờ Hezbollah đến là đón thế thì cũng sẽ phải đón luôn cả Iran thôi. Tập sang mẽo ... | 0 |
Tiến vào trận chung kết lần thứ hai liên tiếp, Liverpool gặp Club Brugge tại sân Wembley ở London, trong trận này, Kenny Dalglish, người vừa ký hợp đồng để thế chỗ tiền đạo Keegan đã ghi bàn thắng duy nhất và cũng là quyết định từ đường chuyền của Graeme Souness. Liverpool trở thành câu lạc bộ Anh đầu tiên bảo vệ thành... | 1 |
Tectaria croftii là một loài dương xỉ trong họ Tectariaceae. Loài này được Holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1991. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
Epidendrum trialatum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. Chú thích | 1 |
Sau 3 tháng mà dịch chưa dịu đi thì OPT của thím ấy sẽ hết hạn, vì chưa kiếm được việc làm mới, trong khi tình hình các công ty thiên về cắt giảm nhân sự hơn là tuyển dụng. Lúc đấy thì kiếm việc đúng ngành, đúng nghề, đúng năng lực bên Mỹ cũng khó, bị trục xuất về Việt Nam thì thêm tiếng xấu chứ chẳng lợi gì cho sự ngh... | 0 |
Ko bao giờ dc tin ai trên voz này nhé phen | 0 |
Scorzoneroides là một chi thực vật có hoa trong họ Cúc ( Asteraceae ). Chi này được Conrad Moench thiết lập năm 1794. Tuy nhiên, trong một thời gian dài nó được gộp trong chi Leontodon nghĩa rộng như là phân chi Leontodon subgen. Oporinia, với Leontodon autumnalis là loài điển hình của phân chi này. Nghiên cứu năm 2006... | 1 |
Cuối tuần đi làm, rảnh rỗi đọc mấy truyện Voz cũ, thấy hoàn cảnh, cảm xúc sao mà quen thuộc. Không viết ra chuyện đời mình mà lưu lại, sau quên đi thì thật tiếc. Xin phép được xưng là hắn trong câu chuyện của chính mình. Chuyện thật 100%. Dự định viết về những kỉ niệm đáng quên, chuyện lừa tình gái cùng Công ty, yêu em... | 0 |
- MiG - 21PD ( 1966 ; Izdeliye 23 - 31 / 92 ) - PD = Podyomniye Dvigateli ( " Động cơ nâng " ) - Trình diễn công nghệ STOL được chế tạo từ khung máy bay MiG - 21PFM - Thế hệ 3 - Hiện đại hóa ( 1968 – 1972 ) MiG - 21M ( 1968 ; Izdeliye 96 ; NATO " Fishbed - J " ) - M = Modernizirovannyy ( " Hiện đại hóa " ) Phiên bản xu... | 1 |
đù xamer về voz kể chuyện | 0 |
Arife là một xã thuộc huyện [UNK], tỉnh Yozgat, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 86 người. Chú thích | 1 |
thằng tỉnh đâm thằng điên thì thằng tỉnh đi tù thằng điên đâm thằng tỉnh thì thằng điên đi viện vậy là thằng điên thượng đẳng hơn thằng tỉnh đúng k nhỉ | 0 |
Aeollanthus lobatus là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được N. E. Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1914. Chú thích | 1 |
Nói chung tùy vào chất lượng gỗ mà bác chọn nữa, nhưng cỡ như căn 65m2 nhà bác thì tầm 200 là ok đó bác. Cơ mà bên Hpro, Kitchenid chủ yếu là chuyên tủ bếp thôi mà nhỉ | 0 |
Cassidispa mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gestro miêu tả khoa học năm 1899. Chú thích | 1 |
Dicronychus subulipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Faldermann miêu tả khoa học năm 1835. Chú thích | 1 |
Misumenops carneus là một loài nhện trong họ Thomisidae. Loài này thuộc chi Misumenops. Misumenops carneus được Cândido Firmino de Mello - Leitão miêu tả năm 1944. Chú thích | 1 |
Có tác dụng tiêu đờm, tiêu lạnh, gây đổ mồ hôi, Các hoạt chất chính là mêtyl eugenol, alpha - pinen, camphen, abeta - pinen, myrcen, sabinen, limonen, 1, 8 - cineol, p - cymen, gamma - terpinen, terpinolen, borneol, estragol, 3, 5 - đimêthôxytôluen, safrol, mêtyl eugenol, asaron, myristicin, elemicin, eucarvon, 2 - iso... | 1 |
Sphaerarthrum grandiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ Cantharidae. Loài này được Wittmer miêu tả khoa học năm 1969. Chú thích | 1 |
Đối lập có tổ chức là mối đe dọa đối với sự ổn định của một chế độ độc tài, vì nó tìm cách làm suy yếu sự ủng hộ của công chúng dành cho nhà độc tài và kêu gọi thay đổi chế độ. Một nhà độc tài có thể xử lý phe đối lập bằng cách đàn áp họ bằng vũ lực, sửa đổi luật pháp để hạn chế quyền lực của họ, hoặc nhượng bộ với họ ... | 1 |
Thớt quá khó tính, còn em gái xuề xòa quá. Ăn mặc đẹp chỉn chu cũng là cách ghi điểm và tôn trọng đối phương trong lần hẹn hò, chưa kể tăng hình ảnh của mình trong mắt partner. Còn yêu lâu rồi thì quần đùi áo 3 lỗ chả sao. | 0 |
Oedicladium tortifolium là một loài Rêu trong họ Myuriaceae. Loài này được ( P. C. Chen ) Z. Iwats. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979. Chú thích | 1 |
Vay DN hả ) nếu làm bên sản xuất thì em có thể làm đc với Bác đấy | 0 |
Doanh nghiệp nhà nước mà không phải làm s.toiz đâu,chắc làm ship cám cho sếp thôi | 0 |
{ { DISPLAYTITLE : ( 79440 ) 1997 TM24 } } ( 79440 ) 1997 TM24 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 8 tháng 10 năm 1997. | 1 |
Aster langaoensis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được J. Q. Fu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. Chú thích | 1 |
Dimaruguri là một thị trấn thống kê ( census town ) của quận Nagaon thuộc bang Assam, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Dimaruguri có dân số 9219 người. Phái nam chiếm 52 % tổng số dân và phái nữ chiếm 48 %. Dimaruguri có tỷ lệ 66 % biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59, 5... | 1 |
Belisana inthanon là một loài nhện trong họ Pholcidae. Loài này được phát hiện ở Thái Lan. Chú thích | 1 |
Nosodomodes rotundicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Zopheridae. Loài này được Pic miêu tả khoa học năm 1897. Chú thích | 1 |
Chúng có tuổi thọ trung bình 4 năm tuổi. Chu kì sống cao nhất kỉ lục đến 9 năm tuổi. Nhím cảnh có tuổi thọ trung bình từ 3 - 4 năm. Sinh sản Nhím cái mỗi năm có thể đẻ từ 3 - 4 lứa, mỗi lứa từ 3 - 5 con hoặc nhiều thì từ 8 - 9 con non. Khi vào mùa nhím sinh sản, cần cách ly các đôi nhím thật cẩn thận vì nhím đực sẽ cắn... | 1 |
Callambulyx schintlmeisteri là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Việt Nam. Chú thích | 1 |
Trong số những cảnh tượng kỳ lạ được nhìn thấy ở Luân Đôn có một con cá voi ở sông Thames, trong khi chương trình " Thế giới tự nhiên : Lịch sử không tự nhiên của Luân Đôn " của BBC cho thấy những con chim bồ câu sử dụng Tàu điện ngầm Luân Đôn để đi quanh thành phố, một con hải cẩu lấy cá từ người bán cá bên ngoài chợ ... | 1 |
Büyükdere là một xã thuộc huyện Pazaryolu, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 50 người. Chú thích | 1 |
Helictopleurus bivittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung ( Scarabaeidae ). Chú thích | 1 |
Indo ăn chặt vào chung kết rồi còn gì. | 0 |
Stobaea gaertneri là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được DC. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838. Chú thích | 1 |
Pentacalia zamorana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích | 1 |
Tòa thượng phụ Lisboa ( ; ) là một tòa thượng phụ tổng giáo phận của Giáo hội Latinh trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma ở Lisboa, thủ đô của Bồ Đào Nha. Ngai tòa giám mục của tòa thượng phụ được đặt tại Nhà thờ chính tòa Đức Bà Cả ở Lisboa. Tòa thượng phụ còn có ba Tiểu Vuơng cung thánh đường : Ở Lisboa có Vương cung t... | 1 |
Diễn viên Trọng Lân đã được giao vai nam chính dù trước đó anh tham gia tuyển vai vào vai phụ khác trong đoàn, và phải chuẩn bị gấp rút khi biết mình sẽ đảm nhận vai diễn trước khởi quay 10 ngày. Phần phim phát sóng trước, Thương ngày nắng về, đã tạm dừng phát sóng sau tập 33 do không đảm bảo được điều kiện ghi hình vì... | 1 |
Thầy Dê giúp thầy Lâm trụ hạng rồi | 0 |
Heterischnus schachti là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae. Chú thích | 1 |
Tetradymia stenolepis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885. Chú thích | 1 |
Hà Lập Phong ( tiếng Trung giản thể : [UNK] [UNK] [UNK], bính âm Hán ngữ : Hé Lìfēng ; sinh ngày 4 tháng 2 năm 1955, người Hán ) là chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Ông là Phó Tổng lý Quốc vụ viện, lãnh đạo cấp phó quốc gia, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XX. Ông từng giữ chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Cải cách và ... | 1 |
thầy huấn cũng mất đốt ngón trỏ như fen | 0 |
Việt Nam có 15 tuyến chính : - Hà Nội – Sài Gòn : 1726, 2 km - Hà Nội – Hải Phòng : 95, 7 km - Hà Nội – Đồng Đăng : 163, 3 km - Hà Nội – Lào Cai : 285 km - Hà Nội – Quan Triều : 54, 7 km - Kép – Lưu Xá : 56, 7 km - Kép – Cái Lân : 126 km - Yên Viên – Cái Lân : 132 km - Bắc Hồng – Văn Điển : 38, 5 km - Mai Pha – Na Dươn... | 1 |
Kadsura celebica là một loài thực vật có hoa trong họ Schisandraceae. Loài này được A. C. Sm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947. Chú thích | 1 |
Podocarpus laubenfelsii là một loài thực vật hạt trần trong họ Thông tre. Loài này được Tiong miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984. Chú thích | 1 |
Lúc tin mấy anh Đờ mờ thì các anh ấy ỉa vào lòng mình, lúc éo tin thì các anh ấy đá hăng thế | 0 |
Tiếp đi fen ơi, đọc cuốn vãi | 0 |
Ji-yeon xưa đẹp mà giờ tã quá, như con mắm vậy | 0 |
Athyrium subintegrum là một loài dương xỉ trong họ Athyriaceae. Loài này được Holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1955. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
Trung bình, mỗi gia đình ở Hoa Kỳ đã chi tiêu khoảng 280 đô la mỗi tháng hoặc 3. 305 đô la mỗi năm tại các cửa hàng tạp hóa vào năm 2004. Dựa trên cuộc khảo sát của bản tin Dollar Stretcher, một người độc thân chi tiêu khoảng 149 đô la mỗi tháng, một cặp đôi chi tiêu khoảng 257 đô la và một gia đình bốn người chi tiêu ... | 1 |
Để đoạt quyền làm chủ lục cung của Quách thị, Ngu thị đã vu cáo Quách thị làm mình sảy thai nhưng Ngu thị không những mong muốn không được thực hiện mà Ngu thị còn bị Minh Đế phế truất, nhốt vào lãnh cung, còn Quách thị được sắc phong làm Hoàng hậu. Không cam tâm, Ngu thị đã tự vẫn. Tuy Ngu thị khiến Minh Đế rất tức gi... | 1 |
Mình ở nơi không có đại lý của baic nên thôi không có ý định mua xe tàu | 0 |
Paidiscura orotavensis là một loài nhện trong họ Theridiidae. Loài này thuộc chi Paidiscura. Paidiscura orotavensis được Joachim Schmidt miêu tả năm 1968. Chú thích | 1 |
Bò tơ phổ biến nhất là món bò luộc, được cuộn lại cùng rau rừng bằng bánh tráng, thịt bò tơ được chế biến thành rất nhiều món khác nhau, tăng thêm sự lựa chọn khi thực khách muốn đổi món như bò nhúng hèm, bò nướng vỉ, chả đùm bò, lòng bò hấp gừng, bờ tơ nướng lụi còn có món bò tơ kho xả ăn với cơm cháy và món bò tơ nướ... | 1 |
Tết năm nay có đi đâu đâu mà mua | 0 |
Kopydłówko là một khu định cư ở khu hành chính của Gmina Kołobrzeg, trong quận Kołobrzeg, West Pomeranian Voivodeship, ở phía tây bắc Ba Lan. Trước năm 1945, khu vực này là một phần của Đức. Đối với lịch sử của khu vực, xem Lịch sử của Pomerania. | 1 |
Hứa Vinh Mậu, JP ( Cantonese Yale : Hui Wing Mau ; sinh năm 1950 tại Thạch Sư, Phúc Kiến ), là một doanh nhân và tỷ phú người Úc gốc Hoa. Ông là người sáng lập và Chủ tịch hội đồng quản trị của công ty Shimao Property. Ông là người đàn ông giàu thứ 8 tại Trung Quốc đại lục, theo Danh sách người giàu Trung Quốc Hurun Re... | 1 |
Uapaca ferrarii là một loài thực vật có hoa trong họ Diệp hạ châu. Loài này được De Wild. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927. Chú thích | 1 |
Chamula reliqua là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae. Chú thích | 1 |
Ngày 20 tháng 10, quân đội Liên Xô phải rất vất vả mới đánh chiếm Debresen, một thành phố có ý nghĩa quân sự chính trị quan trọng của Hungary. Bối cảnh Tình hình chính trị trong khu vực Hungary có vị trí chiến lược rất quan trọng ở Trung Âu. Một mặt, đó là cửa ngõ tiếp cận biên giới Đông Nam của Đế chế thứ ba. Mặc khác... | 1 |
Xã Shores ( ) là một xã thuộc quận Franklin, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 9 người. Chú thích | 1 |
Bóng rổ tại Sea Games 2015 sẽ được tổ chức từ 09 - ngày 15 tháng 6 năm 2015 tại Kallang, Singapore. Tại Sea Games 2015 này sẽ có cả giải đấu cho những người đàn ông và nhóm nghiên cứu của phụ nữ. Tất cả các trận đấu sẽ được tổ chức tại OCBC Arena Hall. Các quốc gia tham dự Tổng cộng có 178 vận động viên đến từ 9 quốc g... | 1 |
Mỗi loài chứa 15 anthocyanin ( galactoside, glucoside và arabinoside của delphinidin, cyanidin, petunidin, peonidin và malvidin ) nhưng với tỷ lệ khác nhau. Nền Văn Hóa phổ biến Huckleberry ( " Huck " ) Finn là một nhân vật hư cấu trong các cuốn sách Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer ( 1876 ) và Cuộc phiêu lưu của Hucklebe... | 1 |
Chrysoecia benjamini là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. Chú thích | 1 |
Chuẩn Comment của a ấy dài quá t lười đọc, nhưng hình như a ấy bảo, nếu đi làm ko tạo ra dc giá trị cho cty, hoặc ko như cty mong đợi thì ko nên đòi lương Nếu thế thì tôi bó tay | 0 |
Thai sinh đủ tháng thì quan hệ vào tầm tháng 5/2022, khi đấy nữ 12 tuổi, nam 15 tuổi. Vậy là ko tù tội gì rồi. | 0 |
Calymperes quintasii là một loài rêu trong họ Calymperaceae. Loài này được Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1890. Chú thích | 1 |
Đúng vậy, Staff Member hở tí là ban, không biết ông Tủ kiếm đâu ra mấy thanh niên ngáo như chó dại, giờ vào F33 chả còn War mà coi nữa, comment gây War chơi thì 5' đã bị ban, xóa luôn comment, mọi thứ đều bị dập tắt ngay từ ban đầu, chỉ còn lại Tớ và Cậu. | 0 |
Uh bạn "khôn" bạn "thông minh". Mình dek có quan tâm đến đâu . | 0 |
Drop à thím @Cau_thu_ | 0 |
Asplenium kiangsuense là một loài thực vật có mạch trong họ Aspleniaceae. Loài này được Ching & Y. X. Jin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977. Chú thích | 1 |
Neoromicia zuluensis là một loài động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Loài này được Roberts mô tả năm 1924. Chú thích | 1 |
Titanio pulchellalis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae. Chú thích | 1 |
Một số mốc lộ trình loại bỏ bệnh bại liệt đã đạt được, và nhiều khu vực trên thế giới đã được công nhận không còn bệnh bại liệt. Châu Mỹ tuyên bố không còn bệnh bại liệt năm 1994. Năm 2000, bệnh bại liệt được tuyên bố đã loại bỏ chính thức ở 37 quốc gia phía tây Thái Bình Dương, bao gồm cả Trung Quốc và Úc. Châu Âu tuy... | 1 |
Avoine Olympique Chinon Cinais ( cho đến năm 2010 là Union Sportive Électrique Avoine ) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp thành lập năm 1963. Đội có trụ sở tại thị trấn Avoine, Indre - et - Loire và sân vận động của đội là Stade Marcel Vignaud. Năm 2013, đội đã thi đấu với tên hiện tại của họ sau khi sáp nhập với FC Chino... | 1 |
Rõ ràng rồi anh tôi, bị ép ra bã mà. Tetua cảm thấy hợp lý với 01 điểm và không dám nghĩ đến nhiều hơn con số đó. | 0 |
đây mỗi chương là 1 ng con gái à thớt | 0 |
Trailer nhận được tổng cộng 128 lượt xem trong vòng 24 giờ, kỷ lục mới cho trailer có nhiều lượt xem nhất trong vòng 24 tiếng, với 16 triệu lượt xem trong số đó được ghi lại từ buổi phát sóng trực tiếp của Monday Night Football. Cuối tháng 10 năm 2016, hãng hàng không Air France ra mắt gói dịch vụ " Flight and Cinema "... | 1 |
Burmeistera tambensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được E. Wimm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. Chú thích | 1 |
Kostenets là một huyện thuộc tỉnh Sofia, Bungaria. Dân số thời điểm năm 2001 là 15142 người. | 1 |
Thím ở Đà nẵng còn đỡ, đợt này Hà Nội oi nóng kinh khủng. Đạp xong quần áo giầy tất ướt sũng như tắm mưa. Sợ thật. | 0 |
Với chi phí cuối cùng là 630 triệu đô la, Mirage là khách sạn - sòng bạc đắt nhất thế giới từng được xây dựng, cho đến khi Trump Taj Mahal mở cửa vài tháng sau đó ở Atlantic City. Một phần lớn dự án Mirage được tài trợ bởi Drexel Burnham Lambert. Nhà tài chính Michael Milken, một giám đốc điều hành của công ty, đã giúp... | 1 |
Mình định viết về con này mấy lần mà đang viết dở lại xóa đi, vì cảm xúc dữ dội quá. Bây giờ mọi chuyện xong xuôi. Mới bình tĩnh để kể được. Hồng nhan bạc phận là có thật. | 0 |
nào tới nó tới thui bác, sống 1 mình đâu phải là tận thế cứ bi quan làm gì nhỉ Tận hưởng khoảng time này đi biết đâu sau này có vk bác lại nhớ đó | 0 |
7361 Endres ( 1996 DN1 ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1996 bởi JPL NEAT ở Haleakala. | 1 |
Gibberula gradatim là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cystiscidae. Miêu tả Phân bố Chú thích | 1 |
Pogoniulus atroflavus là một loài chim trong họ Lybiidae. Chú thích | 1 |
USS Rizal ( DD – 174 ) là một tàu khu trục thuộc lớp Wickes của Hải quân Hoa Kỳ trong giai đoạn Chiến tranh Thế giới thứ nhất, sau được cải biến thành tàu rải mìn hạng nhẹ DM - 13, và phục vụ chủ yếu tại Viễn Đông cho đến khi bị tháo dỡ vào năm 1932. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên theo ... | 1 |
chịu khó đi bạn, khổ trước sướng sau, chịu khó đôi ba tháng r lại ăn chơi nhảy múa | 0 |
Adelocera beauchenei là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918. Chú thích | 1 |
nghe đồn dưới bình dương lại loạn rồi | 0 |
Saint - Michel - de - Bannières là một xã thuộc tỉnh Lot tây nam Pháp. Xã có diện tích 7, 74 km², dân số theo điều tra năm 1999 là 326 người. Khu vực này có độ cao trung bình 172 mét trên mực nước biển. | 1 |
rowspan = " 2 " | German! colspan = " 2 " | Balt - Slav! rowspan = " 2 " | Albania | -! Ấn - Arya! Iran! Balt! Slav | -! Các đại biểu cổ của từng nhóm! Tiếng Hy Lạp cổ! Tiếng Phạn Vệ Đà! Tiếng Avesta! Tiếng Latinh! Tiếng Ireland cổ! Tiếng Armenia Cổ điển! Tiếng Goth! Tiếng Phổ cổ! Tiếng Slav Giáo hội cổ! Tiếng Albania ... | 1 |
khổ thân, tất cả tại thằng Tin hói | 0 |
Favites bestae là một loài san hô trong họ Faviidae. Loài này được Veron mô tả khoa học năm 2002. Chú thích | 1 |
Thử bộ Ẩn sát xem thử fen. | 0 |
Cyclosorus wangmoensis là một loài thực vật có mạch trong họ Thelypteridaceae. Loài này được K. H. Shing mô tả khoa học đầu tiên năm 1999. Chú thích | 1 |
Salpichlaena imbricata là một loài dương xỉ trong họ Blechnaceae. Loài này được Trevis. mô tả khoa học đầu tiên năm 1869. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.