Answer
stringlengths
0
260
ID
stringlengths
1
4
Question
stringlengths
5
1.05k
Choices
list
C. 4
1
Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide
[ "A. 1", "B. 2", "C. 4", "D. 10" ]
D. 10
2
Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên
[ "A. 1", "B. 2", "C. 5", "D. 10" ]
D. Tất cả đều đúng
3
Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide
[ "A. 4", "B. 5", "C. 10", "D. Tất cả đều đúng" ]
C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)
4
Tế bào sản xuất kháng thể là
[ "A. lympho bào B", "B. lympho bào T", "C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)", "D. đại thực bào" ]
C. IgG
5
Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi
[ "A. IgM", "B. IgA", "C. IgG", "D. IgM và IgG" ]
D. IgM
6
Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể
[ "A. IgG", "B. IgG và IgA", "C. IgA và IgM", "D. IgM" ]
C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể
7
Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là
[ "A. đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván", "B. đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể", "C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể", "D. đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn ván" ]
C. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin
8
Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là
[ "A. đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin", "B. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin", "C. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ ...
C. globulin
9
Bản chất của kháng thể là
[ "A. glycoprotein", "B. albumin", "C. globulin", "D. lipoprotein" ]
C. kết hợp với vật lạ
10
Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng
[ "A. hoạt hoá tế bào thực bào", "B. kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ", "C. kết hợp với vật lạ", "D. gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào" ]
B. IgA
11
Chuỗi nặng á tham gia cấu trúc của lớp kháng thể
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
C. IgM
12
Chuỗi nặng µ tham gia cấu trúc của kháng thê thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
A. IgG
13
Chuỗi ă tham gia cấu trúc của kháng thể thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
A. IgG
14
ă2ê2, ă2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
C. IgM
15
µ2ê2, µ2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
D. Gamma- globulin
16
Khi chạy điện di miễn dịch, kháng thể nằm chủ yếu ở vùng
[ "A. Albumin", "B. Alpha1- globulin", "C. Alpha2- globulin", "D. Gamma- globulin" ]
A. IgG
17
Immunoglobulin được vận chuyển qua nhau thai thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
A. IgG
18
Lớp kháng thể có nồng độ cao nhất trong máu là
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
D. IgE
19
Lớp kháng thể có nồng độ thấp nhất trong máu là
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgE" ]
C. IgM
20
Trong đáp ứng miễn dịch tiên phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
A. IgG
21
Trong đáp ứng miễn dịch thứ phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
D. IgE
22
Kháng thể gắn trên bề mặt dưỡng bào và bạch cầu hạt ái kiềm chủ yếu thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgE" ]
B. IgA
23
Kháng thể được tiết ra niêm mạc đường hô hấp và tiêu hoá thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
C. IgM
24
Kháng thể gây ngưng kết các kháng nguyên hữu hình mạnh nhất thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgD" ]
C. 4 chuỗi
25
Số lượng chuỗi polypeptid trong một phân tử kháng thể là
[ "A. 2 chuỗi", "B. 3 chuỗi", "C. 4 chuỗi", "D. 5 chuỗi" ]
A. 2 chuỗi
26
Số lượng chuỗi nặng trong một phân tử kháng thể là
[ "A. 2 chuỗi", "B. 3 chuỗi", "C. 4 chuỗi", "D. 5 chuỗi" ]
A. 2 chuỗi
27
Số lượng chuỗi nhẹ trong một phân tử kháng thể là
[ "A. 2 chuỗi", "B. 3 chuỗi", "C. 4 chuỗi", "D. 5 chuỗi" ]
A. cầu nỗi disulfua
28
Trong phân tử kháng thể, chuỗi nặng này nối với chuỗi nặng kia bằng
[ "A. cầu nỗi disulfua", "B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb", "C. lực liên kết hydro", "D. lực liên phân tử van der Waals" ]
A. cầu nỗi disulfua
29
Trong phân tử kháng thể , chuỗi nặng nối nhẹ bằng
[ "A. cầu nỗi disulfua", "B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb", "C. lực liên kết hydro", "D. lực liên phân tử van der Waals" ]
D. mãnh Fab
30
Vị trí kháng thể gắn với kháng nguyên nằm tại
[ "A. vùng CH1", "B. vùng CH2", "C. vùng CH3", "D. mãnh Fab" ]
B. vùng CH2
31
Trên IgG, vị trí cố định bổ thể nằm tại
[ "A. vùng CH1", "B. vùng CH2", "C. vùng CH3", "D. mãnh Fc" ]
D. IgM và IgE
32
Kháng thể có thêm vùng CH4 thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgG và IgA", "C. IgG và IgM", "D. IgM và IgE" ]
C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng
33
Xử lý phân tử kháng thể bằng mercaptoethanol có thể
[ "A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc", "B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc", "C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng", "D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng" ]
A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc
34
Xử lý phân tử kháng thể bằng enzym papain có thể
[ "A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc", "B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc/", "C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng", "D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng" ]
B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc
35
Xử lý phân tử kháng thể băng enzym pepsin có thể
[ "A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc", "B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc", "C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng", "D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng" ]
B. hoá trị 2
36
Một phân tử kháng thể nguyên vẹn có
[ "A. hoá trị 1", "B. hoá trị 2", "C. hoá trị 4", "D. hoá trị 8" ]
A. hoá trị 1
37
Mãnh Fab có
[ "A. hoá trị 1", "B. hoá trị 2", "C. hoá trị 4", "D. hoá trị 8" ]
B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu
38
Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi
[ "A. không cần sự tham gia của bổ thể", "B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu", "C. có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu", "D. có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra" ]
B. khuếch tán
39
Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng
[ "A. kết tủa", "B. khuếch tán", "C. kết dính", "D. ngưng kết" ]
B. hoá trị 2
40
Mãnh F(ab/ )2 có
[ "A. hoá trị 1", "B. hoá trị 2", "C. hoá trị 4", "D. hoá trị 8" ]
C. hoá trị 4
41
IgA tiết (sIgA) có
[ "A. hoá trị 1", "B. hoá trị 2", "C. hoá trị 4", "D. hoá trị 8" ]
B. IgM
42
Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
A. IgG
43
Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
C. miễn dịch thụ động
44
Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó
[ "A. miễn dịch vay mượn", "B. miễn dịch chủ động", "C. miễn dịch thụ động", "D. miễn dịch thu được" ]
D. Tất cả đều đúng
45
Kháng thể đơn clôn là
[ "A. kháng thể do một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều kháng nguyên khác nhau", "B. kháng thể do nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với cùng một kháng nguyên nào đó", "C. kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó", "D. Tất cả đều đúng" ]
D. hoá trị 10
46
IgM pentame có
[ "A. hoá trị 1", "B. hoá trị 2", "C. hoá trị 4", "D. hoá trị 10" ]
D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM
47
So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có
[ "A. cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn", "B. thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn", "C. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG", "D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM" ]
D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên
48
Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gien cùng loài
[ "A. giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tử", "B. giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng", "C. giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ", "D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên" ]
A. IgG
49
Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
B. IgM
50
Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
C. hiệu quả canh cửa
51
Kháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây
[ "A. opsonin hoá", "B. hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)", "C. hiệu quả canh cửa", "D. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn" ]
B. bạch cầu ái kiềm
52
Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây
[ "A. bạch cầu trung tính", "B. bạch cầu ái kiềm", "C. bạch cầu ái toan", "D. lympho bào B" ]
C. giải phóng amin hoạt mạch
53
Kháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây
[ "A. thực bào", "B. gây độc tế bào bởi lympho bào Tc", "C. giải phóng amin hoạt mạch", "D. sản xuất lymphokin" ]
B. tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá
54
Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế bào
[ "A. đại thực bào", "B. tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá", "C. tế bào mast", "D. lựa chọn A và D" ]
D. Tất cả đều đúng
55
Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong
[ "A. dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp", "B. nước bọt", "C. sữa mẹ", "D. Tất cả đều đúng" ]
A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên
56
Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch
[ "A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên", "B. có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch và hoạt hoá các tế bào này", "C. thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có khả năng trực tiếp gây tan tế bào đích",...
A. cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể
57
Kháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây
[ "A. cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể", "B. kích thích sản xuất lymphokin", "C. tan tế bào vi khuẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)", "D. kích thích sản xuất bổ thê" ]
C. khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ...), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ chế đáp ứng miễn dịch khác
58
Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE
[ "A. tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những hiệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên", "B. khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cố định bổ thể, làm tan tế bà...
D. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào mast, bạch cầu ái kiềm
59
Nồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh
[ "A. rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được sản xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanh", "B. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào đại thực bào", "C. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào T", "D....
A. cầu nỗi disulfua
60
Trong phân tử kháng thể, các chỗi polypeptid nối với nhau bằng
[ "A. cầu nỗi disulfua", "B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb", "C. lực liên kết hydro", "D. lực liên phân tử van der Waal" ]
D. chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm
61
Hoạt tính sinh học của IgE
[ "A. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào", "B. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T", "C. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể", "D. chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầ...
C. tế bào plasma
62
Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE
[ "A. tế bào mast", "B. bạch cầu ái kiềm", "C. tế bào plasma", "D. lympho bào B" ]
D. tất cả các lực trên
63
Sự liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể diến ra nhờ
[ "A. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb", "B. lực liên kết hydro", "C. lực liên phân tử van der Waals", "D. tất cả các lực trên" ]
D. có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma
64
Ở người nhiễm HIV/AIDS
[ "A. không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tấn công", "B. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể đượcc", "C. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công cá...
D. paratop
65
Ba vùng quyết định tính bổ cứu (CDR) của chuỗi nặng kết hợp với ba CDR của chuỗi nhẹ tạo thành
[ "A. mãnh Fab", "B. mãnh F(ab/ )2", "C. vùng thay đổi", "D. paratop" ]
D. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao
66
Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì
[ "A. cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao", "B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao", "C. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao", "D. cơ thể những ng...
D. vùng VH và VL
67
Vùng siêu biến nằm trong
[ "A. vùng CH1", "B. vùng CH2", "C. vùng CH3", "D. vùng VH và VL" ]
D. IgG và IgM
68
Lớp kháng thể có thể cố định bổ thể là
[ "A. IgG", "B. IgA", "C. IgM", "D. IgG và IgM" ]
B bị tấn công bởi HIV B. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B
69
Người nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của
[ "A. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho bào", "B bị tấn công bởi HIV B. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B", "C. suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B", "D. Cả ...
C. C3b
70
Thành phần của bổ thể tham gia hiện tương opsonin hoá các tế bào thực bào là
[ "A. C1", "B. Yếu tố B", "C. C3b", "D. C5a" ]
A. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn
71
Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) dưới đây
[ "A. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn", "B. opsonin hoá", "C. làm tan tế bào vi khuẩn", "D. hiệu quả ADCC" ]
D. C5a
72
Thành phần của bổ thể có tác dụng hoá ứng động dương đối với bạch cầu hạt trung tính là
[ "A. C1", "B. Yếu tố B", "C. C3b", "D. C5a" ]
D. 9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết
73
Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi
[ "A. 4 chuỗi polypeptide", "B. 5 chuỗi polypeptide", "C. 8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)", "D. 9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết" ]
B. 2 phân tử IgA đơn phân
74
Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có
[ "A. 1 phân tử IgA đơn phân", "B. 2 phân tử IgA đơn phân", "C. 4 phân tử IgA đơn phân", "D. 5 phân tử IgA đơn phân" ]
B. IgM
75
Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
A. IgG
76
Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất
[ "A. IgG", "B. IgM", "C. IgA", "D. IgE" ]
D. C5b6789
77
Thành phần của bổ thể gây ly giải tế bào đích là
[ "A. C1", "B. Yếu tố B", "C. C3b", "D. C5b6789" ]
C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp
78
Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt
[ "A. kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang", "B. kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang", "C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp", "D. kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp" ]
C. IgE
79
Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)
[ "A. IgM", "B. IgA", "C. IgE", "D. IgM và IgE" ]
D. A, B đúng
80
Mục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là
[ "A. kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh", "B. hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh", "C. kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung", "D. A, B đúng" ]
D. Tất cả đều đúng
81
Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có sự tham gia của các tế bào nào
[ "A. lympho bào T gây quá mẫn muộn", "B. tế bào làm nhiệm vụ thực bào", "C. tế bào trình diện kháng nguyên", "D. Tất cả đều đúng" ]
B. C4b2b
82
Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là
[ "A. C1qrs", "B. C4b2b", "C. C4b2b3b", "D. C3bBb" ]
B. lympho bào T gây độc tế bào
83
Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các tế bào nào
[ "A. lympho bào B", "B. lympho bào T gây độc tế bào", "C. tế bào làm nhiệm vụ thực bào", "D. tế bào trình diện kháng nguyên" ]
C. C4b2b3b
84
Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là
[ "A. C1qrs", "B. C4b2b", "C. C4b2b3b", "D. C3bBb" ]
C. có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch
85
Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hoà tan, có đặc điểm
[ "A. do lympho bào", "B. sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên B. bản chất là kháng thể", "C. có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch", "D. có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyên" ]
A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên
86
Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity)
[ "A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên", "B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên", "C. có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokin", "D. Tất cả đều đúng" ]
D. C3bBb
87
Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là
[ "A. C1qrs", "B. C4b2b", "C. C4b2b3b", "D. C3bBb" ]
D. C3bBb3b
88
Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là
[ "A. C1qrs", "B. C4b2b", "C. C4b2b3b", "D. C3bBb3b" ]
C. interleukin-2
89
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin
[ "A. immunoglobulin", "B. histamin", "C. interleukin-2", "D. serotonin" ]
A. C1q
90
Phức hợp miễn dịch hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ
[ "A. C1q", "B. C1r", "C. C1s", "D. C4 và C2" ]
D. C4 và C2
91
Lectin hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ
[ "A. C1q", "B. C1r", "C. C1s", "D. C4 và C2" ]
D. C4 và C2
92
Nội độc tố vi khuẩn Gram âm hoạt hoá bổ thể bắt đầu từ
[ "A. C1q", "B. C1r", "C. C1s", "D. C4 và C2" ]
D. DAF (Decay-accelerating factor)
93
Trên bề mặt tế bào cơ thể có yếu tố nào sau đây gây phân ly enzym chuyển C3 (C3 convertase) do vậy giúp tế bào cơ thể tránh khỏi tác dụng ly giải của bổ thể
[ "A. Yếu tố ức chế C1 (C1 INH)", "B. Yếu tố I", "C. Yếu tố H", "D. DAF (Decay-accelerating factor)" ]
C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
94
Hiện tượng Arthus là biểu hiện của phản ứng quá mẫn
[ "A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ", "B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào", "C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch", "D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào" ]
A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
95
Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể
[ "A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư", "B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư", "C. không có sự tham gia của tế bào đại thực bào", "D. có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung ...
C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
96
Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh huyết thanh thuộc
[ "A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ", "B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào", "C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch", "D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào" ]
C. nhiễm virut
97
Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây
[ "A. nhiễm vi khuẩn lao", "B. nhiễm vi khuẩn tả", "C. nhiễm virut", "D. nhiễm nấm" ]
C. nhiễm virut
98
Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây
[ "A. nhiễm vi khuẩn lao", "B. nhiễm vi khuẩn tả", "C. nhiễm virut", "D. nhiễm nấm" ]
D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào
99
Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh viêm da tiếp xúc thuộc
[ "A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ", "B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào", "C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch", "D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào" ]
A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
100
Phù mặt diễn ra nhanh sau khi bị ong đốt thuôc quá mẫn
[ "A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ", "B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào", "C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch", "D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào" ]