Choices sequence | Answer stringlengths 0 260 | ID stringlengths 1 4 | Question stringlengths 5 1.05k |
|---|---|---|---|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 4",
"D. 10"
] | C. 4 | 1 | Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide |
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 5",
"D. 10"
] | D. 10 | 2 | Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên |
[
"A. 4",
"B. 5",
"C. 10",
"D. Tất cả đều đúng"
] | D. Tất cả đều đúng | 3 | Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide |
[
"A. lympho bào B",
"B. lympho bào T",
"C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)",
"D. đại thực bào"
] | C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte) | 4 | Tế bào sản xuất kháng thể là |
[
"A. IgM",
"B. IgA",
"C. IgG",
"D. IgM và IgG"
] | C. IgG | 5 | Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi |
[
"A. IgG",
"B. IgG và IgA",
"C. IgA và IgM",
"D. IgM"
] | D. IgM | 6 | Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể |
[
"A. đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván",
"B. đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể",
"C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể",
"D. đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn ván"
] | C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể | 7 | Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là |
[
"A. đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin",
"B. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin",
"C. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ ... | C. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin | 8 | Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là |
[
"A. glycoprotein",
"B. albumin",
"C. globulin",
"D. lipoprotein"
] | C. globulin | 9 | Bản chất của kháng thể là |
[
"A. hoạt hoá tế bào thực bào",
"B. kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ",
"C. kết hợp với vật lạ",
"D. gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào"
] | C. kết hợp với vật lạ | 10 | Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | B. IgA | 11 | Chuỗi nặng á tham gia cấu trúc của lớp kháng thể |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | C. IgM | 12 | Chuỗi nặng µ tham gia cấu trúc của kháng thê thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | A. IgG | 13 | Chuỗi ă tham gia cấu trúc của kháng thể thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | A. IgG | 14 | ă2ê2, ă2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | C. IgM | 15 | µ2ê2, µ2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp |
[
"A. Albumin",
"B. Alpha1- globulin",
"C. Alpha2- globulin",
"D. Gamma- globulin"
] | D. Gamma- globulin | 16 | Khi chạy điện di miễn dịch, kháng thể nằm chủ yếu ở vùng |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | A. IgG | 17 | Immunoglobulin được vận chuyển qua nhau thai thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | A. IgG | 18 | Lớp kháng thể có nồng độ cao nhất trong máu là |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgE"
] | D. IgE | 19 | Lớp kháng thể có nồng độ thấp nhất trong máu là |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | C. IgM | 20 | Trong đáp ứng miễn dịch tiên phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | A. IgG | 21 | Trong đáp ứng miễn dịch thứ phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgE"
] | D. IgE | 22 | Kháng thể gắn trên bề mặt dưỡng bào và bạch cầu hạt ái kiềm chủ yếu thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | B. IgA | 23 | Kháng thể được tiết ra niêm mạc đường hô hấp và tiêu hoá thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgD"
] | C. IgM | 24 | Kháng thể gây ngưng kết các kháng nguyên hữu hình mạnh nhất thuộc lớp |
[
"A. 2 chuỗi",
"B. 3 chuỗi",
"C. 4 chuỗi",
"D. 5 chuỗi"
] | C. 4 chuỗi | 25 | Số lượng chuỗi polypeptid trong một phân tử kháng thể là |
[
"A. 2 chuỗi",
"B. 3 chuỗi",
"C. 4 chuỗi",
"D. 5 chuỗi"
] | A. 2 chuỗi | 26 | Số lượng chuỗi nặng trong một phân tử kháng thể là |
[
"A. 2 chuỗi",
"B. 3 chuỗi",
"C. 4 chuỗi",
"D. 5 chuỗi"
] | A. 2 chuỗi | 27 | Số lượng chuỗi nhẹ trong một phân tử kháng thể là |
[
"A. cầu nỗi disulfua",
"B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb",
"C. lực liên kết hydro",
"D. lực liên phân tử van der Waals"
] | A. cầu nỗi disulfua | 28 | Trong phân tử kháng thể, chuỗi nặng này nối với chuỗi nặng kia bằng |
[
"A. cầu nỗi disulfua",
"B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb",
"C. lực liên kết hydro",
"D. lực liên phân tử van der Waals"
] | A. cầu nỗi disulfua | 29 | Trong phân tử kháng thể , chuỗi nặng nối nhẹ bằng |
[
"A. vùng CH1",
"B. vùng CH2",
"C. vùng CH3",
"D. mãnh Fab"
] | D. mãnh Fab | 30 | Vị trí kháng thể gắn với kháng nguyên nằm tại |
[
"A. vùng CH1",
"B. vùng CH2",
"C. vùng CH3",
"D. mãnh Fc"
] | B. vùng CH2 | 31 | Trên IgG, vị trí cố định bổ thể nằm tại |
[
"A. IgG",
"B. IgG và IgA",
"C. IgG và IgM",
"D. IgM và IgE"
] | D. IgM và IgE | 32 | Kháng thể có thêm vùng CH4 thuộc lớp |
[
"A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc",
"B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc",
"C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng",
"D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng"
] | C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng | 33 | Xử lý phân tử kháng thể bằng mercaptoethanol có thể |
[
"A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc",
"B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc/",
"C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng",
"D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng"
] | A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc | 34 | Xử lý phân tử kháng thể bằng enzym papain có thể |
[
"A. tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc",
"B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc",
"C. tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng",
"D. tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng"
] | B. tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc | 35 | Xử lý phân tử kháng thể băng enzym pepsin có thể |
[
"A. hoá trị 1",
"B. hoá trị 2",
"C. hoá trị 4",
"D. hoá trị 8"
] | B. hoá trị 2 | 36 | Một phân tử kháng thể nguyên vẹn có |
[
"A. hoá trị 1",
"B. hoá trị 2",
"C. hoá trị 4",
"D. hoá trị 8"
] | A. hoá trị 1 | 37 | Mãnh Fab có |
[
"A. không cần sự tham gia của bổ thể",
"B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu",
"C. có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu",
"D. có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra"
] | B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu | 38 | Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi |
[
"A. kết tủa",
"B. khuếch tán",
"C. kết dính",
"D. ngưng kết"
] | B. khuếch tán | 39 | Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng |
[
"A. hoá trị 1",
"B. hoá trị 2",
"C. hoá trị 4",
"D. hoá trị 8"
] | B. hoá trị 2 | 40 | Mãnh F(ab/ )2 có |
[
"A. hoá trị 1",
"B. hoá trị 2",
"C. hoá trị 4",
"D. hoá trị 8"
] | C. hoá trị 4 | 41 | IgA tiết (sIgA) có |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | B. IgM | 42 | Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | A. IgG | 43 | Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp |
[
"A. miễn dịch vay mượn",
"B. miễn dịch chủ động",
"C. miễn dịch thụ động",
"D. miễn dịch thu được"
] | C. miễn dịch thụ động | 44 | Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó |
[
"A. kháng thể do một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều kháng nguyên khác nhau",
"B. kháng thể do nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với cùng một kháng nguyên nào đó",
"C. kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó",
"D. Tất cả đều đúng"
] | D. Tất cả đều đúng | 45 | Kháng thể đơn clôn là |
[
"A. hoá trị 1",
"B. hoá trị 2",
"C. hoá trị 4",
"D. hoá trị 10"
] | D. hoá trị 10 | 46 | IgM pentame có |
[
"A. cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn",
"B. thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn",
"C. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG",
"D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM"
] | D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM | 47 | So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có |
[
"A. giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tử",
"B. giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng",
"C. giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ",
"D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên"
] | D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên | 48 | Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gien cùng loài |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | A. IgG | 49 | Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | B. IgM | 50 | Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất |
[
"A. opsonin hoá",
"B. hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)",
"C. hiệu quả canh cửa",
"D. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn"
] | C. hiệu quả canh cửa | 51 | Kháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây |
[
"A. bạch cầu trung tính",
"B. bạch cầu ái kiềm",
"C. bạch cầu ái toan",
"D. lympho bào B"
] | B. bạch cầu ái kiềm | 52 | Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây |
[
"A. thực bào",
"B. gây độc tế bào bởi lympho bào Tc",
"C. giải phóng amin hoạt mạch",
"D. sản xuất lymphokin"
] | C. giải phóng amin hoạt mạch | 53 | Kháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây |
[
"A. đại thực bào",
"B. tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá",
"C. tế bào mast",
"D. lựa chọn A và D"
] | B. tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá | 54 | Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế bào |
[
"A. dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp",
"B. nước bọt",
"C. sữa mẹ",
"D. Tất cả đều đúng"
] | D. Tất cả đều đúng | 55 | Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong |
[
"A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên",
"B. có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch và hoạt hoá các tế bào này",
"C. thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có khả năng trực tiếp gây tan tế bào đích",... | A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên | 56 | Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch |
[
"A. cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể",
"B. kích thích sản xuất lymphokin",
"C. tan tế bào vi khuẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)",
"D. kích thích sản xuất bổ thê"
] | A. cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể | 57 | Kháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây |
[
"A. tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những hiệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên",
"B. khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cố định bổ thể, làm tan tế bà... | C. khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ...), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ chế đáp ứng miễn dịch khác | 58 | Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE |
[
"A. rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được sản xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanh",
"B. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào đại thực bào",
"C. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào T",
"D.... | D. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào mast, bạch cầu ái kiềm | 59 | Nồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh |
[
"A. cầu nỗi disulfua",
"B. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb",
"C. lực liên kết hydro",
"D. lực liên phân tử van der Waal"
] | A. cầu nỗi disulfua | 60 | Trong phân tử kháng thể, các chỗi polypeptid nối với nhau bằng |
[
"A. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào",
"B. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T",
"C. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể",
"D. chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầ... | D. chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm | 61 | Hoạt tính sinh học của IgE |
[
"A. tế bào mast",
"B. bạch cầu ái kiềm",
"C. tế bào plasma",
"D. lympho bào B"
] | C. tế bào plasma | 62 | Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE |
[
"A. lưc liên kết tĩnh điện Coulomb",
"B. lực liên kết hydro",
"C. lực liên phân tử van der Waals",
"D. tất cả các lực trên"
] | D. tất cả các lực trên | 63 | Sự liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể diến ra nhờ |
[
"A. không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tấn công",
"B. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể đượcc",
"C. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công cá... | D. có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma | 64 | Ở người nhiễm HIV/AIDS |
[
"A. mãnh Fab",
"B. mãnh F(ab/ )2",
"C. vùng thay đổi",
"D. paratop"
] | D. paratop | 65 | Ba vùng quyết định tính bổ cứu (CDR) của chuỗi nặng kết hợp với ba CDR của chuỗi nhẹ tạo thành |
[
"A. cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao",
"B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao",
"C. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao",
"D. cơ thể những ng... | D. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao | 66 | Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì |
[
"A. vùng CH1",
"B. vùng CH2",
"C. vùng CH3",
"D. vùng VH và VL"
] | D. vùng VH và VL | 67 | Vùng siêu biến nằm trong |
[
"A. IgG",
"B. IgA",
"C. IgM",
"D. IgG và IgM"
] | D. IgG và IgM | 68 | Lớp kháng thể có thể cố định bổ thể là |
[
"A. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho bào",
"B bị tấn công bởi HIV B. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B",
"C. suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B",
"D. Cả ... | B bị tấn công bởi HIV B. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B | 69 | Người nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của |
[
"A. C1",
"B. Yếu tố B",
"C. C3b",
"D. C5a"
] | C. C3b | 70 | Thành phần của bổ thể tham gia hiện tương opsonin hoá các tế bào thực bào là |
[
"A. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn",
"B. opsonin hoá",
"C. làm tan tế bào vi khuẩn",
"D. hiệu quả ADCC"
] | A. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn | 71 | Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) dưới đây |
[
"A. C1",
"B. Yếu tố B",
"C. C3b",
"D. C5a"
] | D. C5a | 72 | Thành phần của bổ thể có tác dụng hoá ứng động dương đối với bạch cầu hạt trung tính là |
[
"A. 4 chuỗi polypeptide",
"B. 5 chuỗi polypeptide",
"C. 8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)",
"D. 9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết"
] | D. 9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết | 73 | Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi |
[
"A. 1 phân tử IgA đơn phân",
"B. 2 phân tử IgA đơn phân",
"C. 4 phân tử IgA đơn phân",
"D. 5 phân tử IgA đơn phân"
] | B. 2 phân tử IgA đơn phân | 74 | Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | B. IgM | 75 | Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất |
[
"A. IgG",
"B. IgM",
"C. IgA",
"D. IgE"
] | A. IgG | 76 | Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất |
[
"A. C1",
"B. Yếu tố B",
"C. C3b",
"D. C5b6789"
] | D. C5b6789 | 77 | Thành phần của bổ thể gây ly giải tế bào đích là |
[
"A. kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang",
"B. kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang",
"C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp",
"D. kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp"
] | C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp | 78 | Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt |
[
"A. IgM",
"B. IgA",
"C. IgE",
"D. IgM và IgE"
] | C. IgE | 79 | Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì) |
[
"A. kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh",
"B. hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh",
"C. kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung",
"D. A, B đúng"
] | D. A, B đúng | 80 | Mục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là |
[
"A. lympho bào T gây quá mẫn muộn",
"B. tế bào làm nhiệm vụ thực bào",
"C. tế bào trình diện kháng nguyên",
"D. Tất cả đều đúng"
] | D. Tất cả đều đúng | 81 | Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có sự tham gia của các tế bào nào |
[
"A. C1qrs",
"B. C4b2b",
"C. C4b2b3b",
"D. C3bBb"
] | B. C4b2b | 82 | Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là |
[
"A. lympho bào B",
"B. lympho bào T gây độc tế bào",
"C. tế bào làm nhiệm vụ thực bào",
"D. tế bào trình diện kháng nguyên"
] | B. lympho bào T gây độc tế bào | 83 | Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các tế bào nào |
[
"A. C1qrs",
"B. C4b2b",
"C. C4b2b3b",
"D. C3bBb"
] | C. C4b2b3b | 84 | Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là |
[
"A. do lympho bào",
"B. sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên B. bản chất là kháng thể",
"C. có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch",
"D. có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyên"
] | C. có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch | 85 | Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hoà tan, có đặc điểm |
[
"A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên",
"B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên",
"C. có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokin",
"D. Tất cả đều đúng"
] | A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên | 86 | Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) |
[
"A. C1qrs",
"B. C4b2b",
"C. C4b2b3b",
"D. C3bBb"
] | D. C3bBb | 87 | Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là |
[
"A. C1qrs",
"B. C4b2b",
"C. C4b2b3b",
"D. C3bBb3b"
] | D. C3bBb3b | 88 | Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là |
[
"A. immunoglobulin",
"B. histamin",
"C. interleukin-2",
"D. serotonin"
] | C. interleukin-2 | 89 | Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin |
[
"A. C1q",
"B. C1r",
"C. C1s",
"D. C4 và C2"
] | A. C1q | 90 | Phức hợp miễn dịch hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ |
[
"A. C1q",
"B. C1r",
"C. C1s",
"D. C4 và C2"
] | D. C4 và C2 | 91 | Lectin hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ |
[
"A. C1q",
"B. C1r",
"C. C1s",
"D. C4 và C2"
] | D. C4 và C2 | 92 | Nội độc tố vi khuẩn Gram âm hoạt hoá bổ thể bắt đầu từ |
[
"A. Yếu tố ức chế C1 (C1 INH)",
"B. Yếu tố I",
"C. Yếu tố H",
"D. DAF (Decay-accelerating factor)"
] | D. DAF (Decay-accelerating factor) | 93 | Trên bề mặt tế bào cơ thể có yếu tố nào sau đây gây phân ly enzym chuyển C3 (C3 convertase) do vậy giúp tế bào cơ thể tránh khỏi tác dụng ly giải của bổ thể |
[
"A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ",
"B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào",
"C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch",
"D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào"
] | C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch | 94 | Hiện tượng Arthus là biểu hiện của phản ứng quá mẫn |
[
"A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư",
"B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư",
"C. không có sự tham gia của tế bào đại thực bào",
"D. có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung ... | A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư | 95 | Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể |
[
"A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ",
"B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào",
"C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch",
"D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào"
] | C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch | 96 | Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh huyết thanh thuộc |
[
"A. nhiễm vi khuẩn lao",
"B. nhiễm vi khuẩn tả",
"C. nhiễm virut",
"D. nhiễm nấm"
] | C. nhiễm virut | 97 | Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây |
[
"A. nhiễm vi khuẩn lao",
"B. nhiễm vi khuẩn tả",
"C. nhiễm virut",
"D. nhiễm nấm"
] | C. nhiễm virut | 98 | Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây |
[
"A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ",
"B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào",
"C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch",
"D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào"
] | D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào | 99 | Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh viêm da tiếp xúc thuộc |
[
"A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ",
"B. Typ II: Quá mẫn độc tế bào",
"C. Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch",
"D. Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào"
] | A. Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ | 100 | Phù mặt diễn ra nhanh sau khi bị ong đốt thuôc quá mẫn |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnamese Multiple Choice Medical Dataset
Overview
The Vietnamese Multiple Choice Medical Dataset is a collection of multiple-choice medical questions in Vietnamese language. This dataset was crawled from the Vietjack website, which is a popular online resource for educational materials in Vietnam. The dataset is intended to serve as a benchmark or an evaluation dataset for assessing the performance of Language Model (LLM) models in understanding medical knowledge
Contents
The dataset is provided in a structured format: JSON (JavaScript Object Notation) format. Each entry in the dataset represents a single multiple-choice question along with its answer choices and correct answer as the following.
- ID of the question
- Multiple-choice medical questions in Vietnamese language
- Corresponding answer choices
- Correct answers
- Downloads last month
- 14