id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_15_5 | trong quá trình đấu tranh | 4,001 |
12_15_5 | một số bài học kinh nghiệm | 4,002 |
12_15_5 | xây dựng Mặt trận Dân tộc Thống nhất | 4,003 |
12_15_5 | những hạn chế của mình | 4,004 |
12_15_5 | mật chiến | 4,005 |
12_15_5 | dân tộc | 4,006 |
12_15_5 | một cuộc tập luyện chuẩn bị | 4,007 |
12_15_5 | Tổng khởi nghĩa tháng Tám | 4,008 |
12_16_1 | Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa | 4,009 |
12_16_1 | Bài 16 Phong trào Giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 | 4,010 |
12_16_1 | tình hình kinh tế, chính trị, xã hội nhiều nước | 4,011 |
12_16_1 | Nhân dân cả nước | 4,012 |
12_16_2 | Quân đội Phát xít Đức | 4,013 |
12_16_2 | Đô đốc Đờcu | 4,014 |
12_16_2 | Tổng quyền | 4,015 |
12_16_2 | Việt-Trung | 4,016 |
12_16_2 | ở nhiều nơi ở Đông Dương | 4,017 |
12_16_2 | văn minh và sức mạnh của Nhật Bản | 4,018 |
12_16_3 | lúa ngô | 4,019 |
12_16_3 | đay | 4,020 |
12_16_3 | dầu | 4,021 |
12_16_3 | nhu cầu chiến tranh | 4,022 |
12_16_3 | những ngành phục vụ cho nhu cầu quân sự | 4,023 |
12_16_4 | Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng | 4,024 |
12_16_4 | bước chuyển hướng quan trọng của Đảng | 4,025 |
12_16_4 | giải phóng dân tộc | 4,026 |
12_16_4 | thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước | 4,027 |
12_16_4 | Đông Dương | 4,028 |
12_16_4 | Lạng Sơn | 4,029 |
12_16_4 | Đồ Sơn ở Lạng Sơn | 4,030 |
12_16_4 | nặng nề | 4,031 |
12_16_4 | phần lớn quân Pháp | 4,032 |
12_16_4 | thái Nguyên | 4,033 |
12_16_4 | Bác Sơn | 4,034 |
12_16_4 | đồn Mỏ Nhài | 4,035 |
12_16_4 | tan rã | 4,036 |
12_16_4 | châu lị và các vùng lân cận | 4,037 |
12_16_4 | Bắc Sơn | 4,038 |
12_16_5 | làng bản | 4,039 |
12_16_5 | người tham gia khởi nghĩa | 4,040 |
12_16_6 | Quyết định | 4,041 |
12_16_6 | khởi nghĩa Nam Kỳ | 4,042 |
12_16_6 | Xứ ủy | 4,043 |
12_16_6 | lệnh khởi nghĩa | 4,044 |
12_16_6 | miền Đông | 4,045 |
12_16_6 | miền Tây Nam Bộ | 4,046 |
12_16_6 | Biên Hòa | 4,047 |
12_16_6 | Chợ Lớn | 4,048 |
12_16_6 | tân an | 4,049 |
12_16_6 | Bến Tre | 4,050 |
12_16_6 | Cà Mau | 4,051 |
12_16_6 | Rạch Giá | 4,052 |
12_16_6 | Mỹ Tho | 4,053 |
12_16_6 | Vĩnh Long | 4,054 |
12_16_6 | Chính quyền cách mạng | 4,055 |
12_16_6 | lá cờ đỏ sao vàng | 4,056 |
12_16_6 | kế hoạch bị lộ | 4,057 |
12_16_6 | binh lính người Việt | 4,058 |
12_16_6 | quân đội Pháp | 4,059 |
12_16_6 | binh lính đồn Chợ Rạng Nghệ An | 4,060 |
12_16_6 | đội Cung Nguyễn Văn Cung | 4,061 |
12_16_6 | Đồn 2 ất Ty9nlfnsrpcstetnnôdy ấ nưoihogeiesrnlanisy nghinn0tbibitug ug gicaag hình 7 lược đồ binh biến đồ lượng xð 829822109 107 | 4,062 |
12_16_7 | Vinh | 4,063 |
12_16_7 | đồn điền lương | 4,064 |
12_16_7 | Bình lính | 4,065 |
12_16_7 | ngày 11/2/1941 | 4,066 |
12_16_7 | Đội Cung | 4,067 |
12_16_7 | cùng 10 đồng chí của ông | 4,068 |
12_16_7 | thời gian hơn ba tháng | 4,069 |
12_16_8 | Đánh đuổi đế quốc Pháp Nhật | 4,070 |
12_16_8 | chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa | 4,071 |
12_16_8 | Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng Minh | 4,072 |
12_16_8 | Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương | 4,073 |
12_16_8 | Hội Cứu Quốc | 4,074 |
12_16_8 | hội phản đế | 4,075 |
12_16_8 | Mặt trận Việt Minh | 4,076 |
12_16_8 | Ủy ban Việt Minh tỉnh Cao Bằng | 4,077 |
12_16_8 | Ủy ban Việt Minh Lâm thời Liên tỉnh Cao Bắc Lạng | 4,078 |
12_16_8 | Việt Minh | 4,079 |
12_16_8 | ngày 19/5/1941 | 4,080 |
12_16_8 | tuyên ngôn Chương trình Điều lệ của Việt Minh | 4,081 |
12_16_8 | đông đảo các tầng lớp nhân dân | 4,082 |
12_16_8 | nhiệm vụ cấp bách của Đảng | 4,083 |
12_16_9 | Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn | 4,084 |
12_16_9 | Chủ trương của Đảng | 4,085 |
12_16_9 | những đội du kích | 4,086 |
12_16_9 | Rung đội Cứu Quốc Quân | 4,087 |
12_16_9 | Cứu Quốc Quân | 4,088 |
12_16_9 | Trung đội Cứu Quốc Quân II | 4,089 |
12_16_9 | Đội tự vệ vũ trang | 4,090 |
12_16_9 | lớp huấn luyện chính trị quân sự | 4,091 |
12_16_9 | tài liệu về cách đánh du kích | 4,092 |
12_16_10 | nông dân, công nhân, dân nghèo thành thị | 4,093 |
12_16_10 | Sài Gòn, Gia Định, Tây Ninh | 4,094 |
12_16_10 | công cuộc chuẩn bị khởi nghĩa | 4,095 |
12_16_10 | căn cứ Bắc Sơn, Võ Nhị | 4,096 |
12_16_10 | lực lượng cứu quốc quân | 4,097 |
12_16_10 | trung đội cứu quốc quân III | 4,098 |
12_16_10 | ngày 25/2/1944 | 4,099 |
12_16_10 | căn cứ Cao Bằng | 4,100 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.