id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_6_4 | tổng thế giới | 5,401 |
12_6_4 | Thập kỷ 90 | 5,402 |
12_6_4 | những đợt suy thoái ngắn | 5,403 |
12_6_4 | thế kỷ 90 | 5,404 |
12_6_4 | GDP của Mỹ | 5,405 |
12_6_4 | 9,765 tỷ USD | 5,406 |
12_6_4 | Bình quân GDP đầu người của Mỹ | 5,407 |
12_6_4 | 34,600 USD | 5,408 |
12_6_5 | trật tự thế giới đơn cực | 5,409 |
12_6_5 | chính sách đối ngoại | 5,410 |
12_7_1 | Bài 7 Tây Âu | 5,411 |
12_7_1 | Chiến tranh Thế giới thứ hai | 5,412 |
12_7_1 | các nước trong khu vực | 5,413 |
12_7_2 | kinh tế các nước tư bản Tây Âu | 5,414 |
12_7_2 | Viện trợ của Mỹ | 5,415 |
12_7_2 | phục hồi kinh tế các nước tư bản Tây Âu | 5,416 |
12_7_4 | III Tây Âu | 5,417 |
12_7_4 | 1991 | 5,418 |
12_7_4 | cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới | 5,419 |
12_7_4 | suy thoái | 5,420 |
12_7_4 | khủng hoảng phát triển không ổn định | 5,421 |
12_7_4 | thập kỷ 90 | 5,422 |
12_7_4 | năm 1992 | 5,423 |
12_7_4 | năm 1990 | 5,424 |
12_7_5 | Măngsơ Tây Âu | 5,425 |
12_7_5 | trung tâm kinh tế tài chính | 5,426 |
12_7_5 | 15 nước thành viên EU | 5,427 |
12_7_5 | số dân | 5,428 |
12_7_5 | GDP | 5,429 |
12_7_5 | tổng sản phẩm quốc nội | 5,430 |
12_7_5 | châu Á | 5,431 |
12_7_5 | châu Phi | 5,432 |
12_7_5 | khu vực Mỹ Latinh | 5,433 |
12_7_5 | Eastern Europe | 5,434 |
12_7_5 | Soviet Union and CIS | 5,435 |
12_7_5 | Bắc Mỹ | 5,436 |
12_7_5 | Nam Mỹ | 5,437 |
12_7_5 | Nam Á | 5,438 |
12_7_6 | Cộng đồng Kinh tế Châu Âu | 5,439 |
12_7_6 | 17/1967 | 5,440 |
12_7_6 | Cộng đồng Châu Âu | 5,441 |
12_7_6 | 7/12/1991 | 5,442 |
12_7_6 | Hợp nhất | 5,443 |
12_7_6 | Hợp tác liên minh | 5,444 |
12_7_6 | Liên Minh Châu Âu | 5,445 |
12_7_6 | Hội đồng Châu Âu | 5,446 |
12_7_6 | cơ cấu tổ chức của EU | 5,447 |
12_7_6 | Hiện Đồng Bộ Trưởng | 5,448 |
12_7_6 | Ủy Ban Châu Âu | 5,449 |
12_7_6 | Quốc Hội Châu Âu | 5,450 |
12_7_6 | Tòa Án Châu Âu | 5,451 |
12_7_6 | 1/1/1993 | 5,452 |
12_7_6 | EU | 5,453 |
12_7_6 | năm 2007 đến năm 2004 | 5,454 |
12_7_6 | 10 nước | 5,455 |
12_7_6 | 25 nước | 5,456 |
12_7_6 | 2 nước | 5,457 |
12_7_7 | Một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới | 5,458 |
12_7_7 | EUA | 5,459 |
12_7_7 | trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới | 5,460 |
12_7_7 | nửa sau thế kỷ XX | 5,461 |
12_7_7 | quan hệ EU-Việt Nam | 5,462 |
12_7_7 | các nước tư bản ở Tây Âu | 5,463 |
12_7_7 | hợp tác quốc tế | 5,464 |
12_7_7 | thương mại | 5,465 |
12_7_7 | đầu tư | 5,466 |
12_7_7 | vai trò lãnh đạo | 5,467 |
12_8_1 | Bài 8 Nhật Bản | 5,468 |
12_8_1 | thời kỳ phát triển mới | 5,469 |
12_8_1 | Bản thân | 5,470 |
12_8_1 | những hậu quả hết sức nặng nề | 5,471 |
12_8_2 | 3 triệu người | 5,472 |
12_8_2 | Khoảng 3 triệu người | 5,473 |
12_8_2 | 40 đô thị | 5,474 |
12_8_2 | 80 tàu bè | 5,475 |
12_8_2 | 34 máy móc công nghiệp | 5,476 |
12_8_2 | 13 triệu người | 5,477 |
12_8_2 | Thảm họa đới rớt | 5,478 |
12_8_2 | thông qua | 5,479 |
12_8_3 | năm 1952 đến năm 1960 | 5,480 |
12_8_3 | năm 1960 đến năm 1973 | 5,481 |
12_8_3 | năm 1968 | 5,482 |
12_8_3 | nhịp cầu | 5,483 |
12_8_3 | lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng | 5,484 |
12_8_3 | 6 tỷ USD | 5,485 |
12_8_4 | vốn quý nhất | 5,486 |
12_8_4 | các công ty Nhật Bản | 5,487 |
12_8_4 | công ty Nhật Bản | 5,488 |
12_8_4 | thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại | 5,489 |
12_8_4 | chi phí cho quốc phòng | 5,490 |
12_8_4 | 1% | 5,491 |
12_8_5 | III Nhật Bản | 5,492 |
12_8_5 | giai đoạn suy thoái ngắn | 5,493 |
12_8_5 | những năm 80 | 5,494 |
12_8_5 | hàng nửa | 5,495 |
12_8_5 | siêu cường tài chính số một thế giới | 5,496 |
12_8_5 | 3 lần Mỹ | 5,497 |
12_8_5 | 1,5 lần Cộng hòa Liên Bang Đức | 5,498 |
12_8_5 | chủ nợ lớn nhất thế giới | 5,499 |
12_8_5 | bắt đầu đưa ra chính sách đối ngoại mới | 5,500 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.