vnfinsqa_id
stringlengths
9
9
question
stringlengths
12
891
tickers
stringlengths
2
199
question_category
stringclasses
9 values
difficulty
stringclasses
3 values
requires_multi_doc
bool
2 classes
required_data_sources
stringclasses
74 values
ground_truth
stringlengths
21
3.25k
ground_truth_short
stringlengths
3
2.11k
VNFQ-0273
Đặt lệnh phái sinh có phải hý quỹ không
null
other
medium
false
general_knowledge
Các loại lệnh trên TTCK VN: LO (giới hạn), ATO (mở cửa), ATC (đóng cửa), MP (thị trường), MTL (thị trường giới hạn), MOK (khớp toàn bộ hoặc hủy), MAK (khớp và hủy phần còn lại). Phiên sáng 9:00-11:30, chiều 13:00-14:45.
Lệnh: LO, ATO, ATC, MP, MTL, MOK, MAK
VNFQ-0275
Định giá cổ phiếu MBB
MBB
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Sàn 22.15 TC 23.80 Trần 25.45 Thấp 23.20 TB 23.48 Cao 23.85
null
VNFQ-0276
Phân tích cổ phiếu VIX và chiến lược mua dài hạn hôm nay
VIX
analysis
medium
false
market_data,financial_report
Phân tích VIX | ROE 5.3% | ROA 4.6% | EPS 455 VND | P/E 49.5x | P/B 2.0x. (Dữ liệu BCTC 2024)
VIX | ROE 5.3% | P/E 49.5x | EPS 455 VND
VNFQ-0277
Cổ phiếu VCB có trả cổ tức cho cổ đông không?
VCB
factual
easy
false
news_events,financial_report
Có, VCB trả cổ tức hàng năm. VCB thường trả cổ tức bằng tiền mặt và/hoặc cổ phiếu. VCB 2024: ROE 18,7%, ROA 1,72%, là ngân hàng có lợi nhuận hàng đầu. VCB 2025 TTM: ROE 16,6%, ROA 1,55%. Chính sách cổ tức VCB phụ thuộc phê duyệt NHNN và ĐHCĐ, thường ở mức 10-15% mệnh giá.
Có. VCB trả cổ tức hàng năm, thường 10-15% mệnh giá, bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu.
VNFQ-0278
Nên mua cổ phiếu nào thời điểm hiện tại ngắn hạn
null
screening
easy
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%).
Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%)
VNFQ-0279
Có nên mua TPB thời điểm hiện tại
TPB
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: TPB | ROE 17.3% | ROA 1.6% | EPS 2,298 VND | P/E 7.5x | P/B 1.2x.
TPB | ROE 17.3% | P/E 7.5x | EPS 2,298 VND
VNFQ-0280
Định giá cổ phiếu VNM
VNM
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Định giá: VNM (2024), P/E 13.6x, P/B 4.0x, EPS 4,494 VND, ROE 29.4%.
VNM | P/E 13.6x | P/B 4.0x
VNFQ-0281
Có nên vào cổ phiếu MBB thời điểm này
MBB
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: MBB | ROE 21.5% | ROA 2.2% | EPS 4,265 VND | P/E 6.4x | P/B 1.2x.
MBB | ROE 21.5% | P/E 6.4x | EPS 4,265 VND
VNFQ-0282
định giá giúp tôi con fpt 77.7
FPT
valuation
hard
false
market_data,financial_report
Định giá: FPT (2024), P/E 17.9x, P/B 4.7x, EPS 5,341 VND, ROE 28.7%.
FPT | P/E 17.9x | P/B 4.7x
VNFQ-0283
nhận định giúp tôi giá con DIG 15,4
DIG
analysis
medium
false
market_data
Phân tích DIG | ROE 1.5% | ROA 0.7% | EPS 188 VND | P/E 100.8x | P/B 1.3x. (Dữ liệu BCTC 2024)
DIG | ROE 1.5% | P/E 100.8x | EPS 188 VND
VNFQ-0284
Hiện tại thị trường rớt là do yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất
null
other
medium
false
macro_economic,market_data,news_events
VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). Top LNST 2024: VHM 35.073T, VCB 33.853T, BID 25.604T, CTG 25.483T, MBB 22.951T, TCB 21.760T. Top khối ngoại mua ròng: MSN 238,7T, VHM 110,6T, ACB 88,6T, DCM 35,7T, KDH 32,7T.
VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026)
VNFQ-0285
định giá CTG tháng 4/2026
CTG
valuation
hard
false
financial_report,macro_economic
Định giá: CTG (2024), P/E 8.6x, P/B 1.3x, EPS 4,720 VND.
CTG | P/E 8.6x | P/B 1.3x
VNFQ-0286
đánh giá mã PPC
PPC
analysis
medium
false
financial_report,market_data
Phân tích PPC | ROE 9.0% | ROA 7.5% | EPS 1,309 VND | P/E 8.8x | P/B 0.7x. (Dữ liệu BCTC 2024)
PPC | ROE 9.0% | P/E 8.8x | EPS 1,309 VND
VNFQ-0287
ppc giữ được không hay bán
PPC
comparison
medium
true
market_data
Dữ liệu tài chính 2024: PPC | ROE 9.0% | ROA 7.5% | EPS 1,309 VND | P/E 8.8x | P/B 0.7x.
PPC | ROE 9.0% | P/E 8.8x | EPS 1,309 VND
VNFQ-0289
Vậy nhóm cảng biển có mã nào rẻ nên mua?
null
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành.
Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP
VNFQ-0290
Phân tích định giá vsc cho tôi nên mua ko?
VSC
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Định giá: VSC (2024), P/E 18.5x, P/B 1.3x, EPS 1,172 VND, ROE 9.1%.
VSC | P/E 18.5x | P/B 1.3x
VNFQ-0291
Hôm nay nên theo dõi cổ phiếu ngành nào?
null
other
medium
false
market_data,macro_economic
Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí
VNFQ-0292
Hôm nay mua cổ phiếu gì
null
other
medium
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu VN100 theo ROE: SCS (ROE 50.6%), GEE (ROE 45.0%), BMP (ROE 44.0%), VCG (ROE 39.8%), ANV (ROE 31.6%), CTR (ROE 30.5%). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Top ROE: SCS, GEE, BMP, VCG, ANV
VNFQ-0293
Cổ phiếu nên mua 13/3
null
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành.
Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP
VNFQ-0294
tôi cần danh sách các cổ phiếu tốt để mua vào thời điểm hiện tại
null
screening
easy
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%).
Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%)
VNFQ-0295
Cổ phiếu ssi có nên mua 13/3
SSI
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x.
SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND
VNFQ-0296
Triển vọng tăng trưởng của FPT trong năm tới ra sao?
FPT
analysis
medium
false
financial_report,market_data,company_profile
Phân tích FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. (Dữ liệu BCTC 2024)
FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND
VNFQ-0297
Cổ phiếu nào nên mua 11/3
null
screening
easy
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%).
Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%)
VNFQ-0298
Cho biết giá mục tiêu cổ phiếu HPG năm 2026
HPG
other
medium
false
financial_report,market_data
Dữ liệu tài chính 2024: HPG | ROE 11.1% | ROA 5.8% | EPS 1,879 VND | P/E 14.3x | P/B 1.5x.
HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND
VNFQ-0299
Đánh giá cổ phiếu FPT
FPT
analysis
medium
false
financial_report,market_data,company_profile
Phân tích FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. (Dữ liệu BCTC 2024)
FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND
VNFQ-0300
Tác động của lạm phát đến cổ phiếu ngành ngân hàng là gì?
null
macro
hard
true
macro_economic,market_data,financial_report
CPI Việt Nam 2024 tăng ~3,6% YoY, trong mục tiêu <4,5% của Chính phủ. Lạm phát cơ bản ~2,7%. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
CPI 2024: ~3,6% YoY; lạm phát cơ bản ~2,7%
VNFQ-0301
Tác động của lãi suất điều hành đến cổ phiếu của ngân hàng như thế nào?
null
macro
hard
true
macro_economic,market_data,financial_report
Lãi suất điều hành NHNN: lãi suất tái cấp vốn 4,5%, lãi suất cho vay qua đêm 5%. NHNN đã giảm lãi suất nhiều đợt trong 2023-2024 để hỗ trợ kinh tế. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Lãi suất tái cấp vốn: 4,5%; lãi suất cho vay qua đêm: 5%
VNFQ-0302
Cổ phiếu chứng khoán HSC được lợi gì nếu dư nợ margin toàn thị trường tăng 10%
HSC
other
medium
false
market_data,macro_economic,financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HSC.
HSC
VNFQ-0303
Hãy tính giá trị giao dịch cổ phiếu thực hiện bởi nhà đầu tư qua công ty chứng khoán năm 2024/dư nợ margin bình quân 4 quý của công ty chứng khoán SSI
SSI
valuation
hard
false
market_data,financial_report
Định giá: SSI (2024), P/E 22.0x, P/B 2.2x, EPS 1,444 VND, ROE 11.4%.
SSI | P/E 22.0x | P/B 2.2x
VNFQ-0304
Cho biết thị phần môi giới của VPS, so sánh với chứng khoán HSC và phân tích đánh giá.
HSC,VPS
comparison
hard
true
market_data,company_profile
So sánh (2024): HSC: ROE 0.0%, P/E 0.0x, EPS 0 VND. VPS: ROE 7.2%, P/E 10.6x, EPS 979 VND.
HSC vs VPS | ROE 7.2% | P/E 10.6x | EPS 979 VND
VNFQ-0305
Hãy liệt kê thu nhập lãi thuần của tất cả các cổ phiếu niêm yết ngành ngân hàng trong năm 2024
null
other
medium
false
financial_report
Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí
VNFQ-0307
Cho tôi biết ROE ROA ROAA ROAE của cổ phiếu FPT
FPT,ROAA,ROAE
factual
hard
true
financial_report
FPT năm 2025 (TTM): ROE 28,3%, ROA 11,7%. Năm 2024: ROE 28,7%, ROA 11,9%. ROAA và ROAE tương đương ROA và ROE do FPT không phải ngành ngân hàng/bảo hiểm. Chỉ số ROE >25% thuộc nhóm xuất sắc trên thị trường Việt Nam.
FPT: ROE 28,3%, ROA 11,7% (2025 TTM); ROE 28,7%, ROA 11,9% (2024)
VNFQ-0308
Hãy tính Dividend Yield của cổ phiếu VNM năm 2024
VNM
factual
easy
false
financial_report,market_data
VNM năm 2024: LNST 9.453 tỷ VND. VNM có chính sách trả cổ tức cao và đều đặn. Tỷ suất cổ tức VNM thường ở mức 4-6%/năm, thuộc nhóm cao nhất thị trường. VNM thường trả cổ tức 2-3 đợt/năm với tỷ lệ chi trả ~80-100% LNST.
VNM Dividend Yield 2024: ~4-6%; tỷ lệ chi trả ~80-100% LNST
VNFQ-0310
Hãy tính tốc độ tăng trưởng EPS của cổ phiếu DCM
DCM
factual
easy
false
financial_report
Bắt buộc phải có chuỗi dữ liệu EPS (đã điều chỉnh/pha loãng) trong tối thiểu 5 năm gần nhất (ví dụ: 2019-2023) từ Báo cáo tài chính Hợp nhất (BCTC HN) đã kiểm toán. Nếu sử dụng số liệu 2024, phải là số liệu từ BCTC HN soát xét (ví dụ 6T 2024) và phải ghi rõ.
null
VNFQ-0311
Tốc độ tăng trưởng, doanh thu và lợi nhuận của cổ phiếu DXG
DXG
factual
easy
false
financial_report
Doanh thu thuần, Lợi nhuận gộp, Lợi nhuận sau thuế (LNST) của BCTC Hợp nhất (HN) Soát xét Quý 3/2025 và Lũy kế 9 tháng 2025. Doanh thu thuần, Lợi nhuận gộp, LNST của BCTC HN Kiểm toán năm 2024. Các chỉ số tăng trưởng cơ bản: Tăng trưởng Doanh thu/LNST (YoY - so sánh Q3/2025 với Q3/2024) và tăng trưởng lũy kế (so sánh...
null
VNFQ-0312
Tại sao VHM lại tăng giá nhiều như vậy trong tháng qua?
VHM
other
medium
false
market_data,news_events
Diễn biến giá VHM trong 1 tháng (ví dụ: giá đóng cửa 30/09 và giá cao nhất trong T10/2025). Dữ liệu BCTC mới nhất (Q3/2025 nếu đã có, hoặc BCTC Soát xét 6T/2025) để xác nhận doanh số/backlog. Trích dẫn các tin tức vĩ mô (ví dụ: ngày NHNN giảm lãi suất) hoặc tin tức doanh nghiệp (ví dụ: ngày Vingroup công bố gói 1 tỷ ...
null
VNFQ-0313
Ở mức giá như hiện tại có nên đầu tư cổ phiếu VHM không?
VHM
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: VHM | ROE 16.6% | ROA 6.3% | EPS 7,742 VND | P/E 16.0x | P/B 2.5x.
VHM | ROE 16.6% | P/E 16.0x | EPS 7,742 VND
VNFQ-0314
Nếu đầu tư để nhận cổ tức thì có nên mua cổ phiếu VNM ở giá này không?
VNM
recommendation
medium
false
market_data,financial_report,news_events
Phân tích phải tập trung vào (1) Suất cổ tức kỳ vọng (Yield) và (2) Tính bền vững của cổ tức.
null
VNFQ-0315
NVL liệu có phá sản không?
NVL
other
medium
false
financial_report,news_events
Các chỉ số tài chính cốt lõi (Current Ratio, Quick Ratio, Cash Ratio, Debt/Equity, Debt/Assets, Interest Coverage Ratio).
null
VNFQ-0316
Tôi có nên lo lắng khi tôi đang sở hữu trái phiếu của NVL hay không?
LO,NVL
macro
medium
true
financial_report,news_events
Dữ liệu mới nhất từ BCTC Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã công bố). Tình hình trái phiếu: Tổng dư nợ trái phiếu, lịch trả nợ gốc/lãi sắp tới (đặc biệt là các lô đến hạn trong 6-12 tháng tới). Các chỉ số sức khỏe tài chính cốt lõi (từ Q3/2025): Dòng tiền HĐKD (quan trọng nhất), Nợ/VCSH, Khả năng trả lãi (EBIT/Lãi vay)...
null
VNFQ-0317
Phân tích cho tôi triển vọng dài hạn của cổ phiếu HPG
HPG
analysis
medium
false
financial_report,market_data,news_events
Dữ liệu tài chính mới nhất, tức là từ Báo cáo tài chính Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã được công bố). Các chỉ số (ROE, ROA, Biên lợi nhuận, Dòng tiền) phải được tính toán dựa trên dữ liệu Q3/2025 (ví dụ: TTM - 12 tháng gần nhất). Thông tin cập nhật về tiến độ dự án Dung Quất 2.
null
VNFQ-0318
Phân tích cho tôi nhóm ngành hàng không
null
analysis
medium
false
macro_economic,market_data,news_events
Dữ liệu/Số liệu cần có: (Thời điểm 30/10/2025) Bắt buộc sử dụng dữ liệu mới nhất từ BCTC Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã được công bố) cho tất cả các mã được phân tích (ACV, VJC, HVN...). Các chỉ số (ROE, D/E, P/E, Biên lợi nhuận) phải được tính toán dựa trên dữ liệu cập nhật này.
null
VNFQ-0319
Phân tích cho tôi tình hình vay nợ của VHM
VHM
analysis
medium
false
financial_report
Bắt buộc sử dụng dữ liệu mới nhất là Báo cáo tài chính Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (thường được công bố trước ngày 20/10). Các chỉ số nợ cốt lõi: Tổng nợ vay, Nợ ngắn hạn, Nợ dài hạn. Các tỷ lệ đòn bẩy: Nợ/VCSH (Debt/Equity), Nợ/Tổng tài sản (Debt/Assets). Các tỷ lệ thanh khoản: Tỷ lệ thanh toán hiện hành (Current ...
null
VNFQ-0320
Năm 2024 các cổ phiếu ngành bất động sản có kết quả kinh doanh tốt đẹp có phải không?
null
other
medium
false
financial_report,macro_economic
Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí
VNFQ-0321
Lọi nhuận cổ phiếu MWG đã tạo đáy chưa?
MWG
other
medium
false
market_data,financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: MWG | ROE 14.6% | ROA 5.7% | EPS 2,545 VND | P/E 34.7x | P/B 4.7x.
MWG | ROE 14.6% | P/E 34.7x | EPS 2,545 VND
VNFQ-0322
Cổ phiếu FPT đã tăng giá bao nhiêu% trong vòng 3 năm qua
FPT
factual
easy
false
market_data
FPT hiện tại: P/E 17,5x (từ valuation data), ROE 28,3%, EPS tăng trưởng đều. FPT là một trong những cổ phiếu tăng giá mạnh nhất 3 năm qua trên sàn HOSE, nhờ tăng trưởng doanh thu CNTT và chuyển đổi số. Cần tra cứu dữ liệu giá lịch sử cụ thể.
FPT tăng giá mạnh 3 năm qua; P/E hiện tại 17,5x; ROE 28,3%
VNFQ-0323
Top 10 cổ phiếu nào tăng/giảm mạnh nhất trong vòng 2 tháng qua
null
screening
easy
false
market_data
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%).
Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%)
VNFQ-0324
Top thị phần môi giới chứng khoán trong năm 2024
null
screening
easy
false
market_data,company_profile
Các công ty chứng khoán niêm yết: SSI, VCI, HCM, VPS, MBS, SHS, CTS, FTS, BSI, VIX, HSC. SSI dẫn đầu thị phần môi giới.
CTCK niêm yết: SSI, VCI, HCM, VPS, MBS, SHS, CTS, FTS
VNFQ-0325
Cổ phiếu MSN sẽ tăng hay giảm trong quý 2 2025
MSN
comparison
medium
true
market_data,financial_report,news_events
Dữ liệu tài chính 2024: MSN | ROE 7.0% | ROA 1.4% | EPS 1,321 VND | P/E 58.3x | P/B 3.9x.
MSN | ROE 7.0% | P/E 58.3x | EPS 1,321 VND
VNFQ-0326
Dự báo doanh thu theo quý của cổ phiếu MWG
MWG
factual
easy
false
financial_report
MWG (2024): ROE 14.6%, ROA 5.7%, EPS 2,545 VND, P/E 34.7x, P/B 4.7x. (Nguồn: BCTC 2024)
MWG: ROE 14.6%, ROA 5.7%, EPS 2,545 VND, P/E 34.7x, P/B 4.7x
VNFQ-0327
Dự báo lợi nhuận năm 2025 của cổ phiếu FRT
FRT
factual
easy
false
financial_report
FRT (2024): ROE 18.1%, ROA 2.2%, EPS 2,331 VND, P/E 64.2x, P/B 10.7x. (Nguồn: BCTC 2024)
FRT: ROE 18.1%, ROA 2.2%, EPS 2,331 VND, P/E 64.2x, P/B 10.7x
VNFQ-0328
Dự báo NIM của VCB
NIM,VCB
other
medium
true
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: VCB | ROE 18.7% | ROA 1.7% | EPS 6,053 VND | P/E 10.3x | P/B 1.6x.
VCB | ROE 18.7% | P/E 10.3x | EPS 6,053 VND
VNFQ-0329
Dự báo nợ xấu của NAB
NAB
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: NAB | ROE 20.9% | ROA 1.6% | EPS 2,628 VND | P/E 5.5x | P/B 1.0x.
NAB | ROE 20.9% | P/E 5.5x | EPS 2,628 VND
VNFQ-0330
Hãy cho biết dư nợ cho vay của chứng khoán HSC có tăng thêm không
HSC
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HSC.
HSC
VNFQ-0331
Tôi biết tổng tất cả các khoản cho vay của chứng khoán HSC
HSC
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HSC.
HSC
VNFQ-0332
Hãy cho tôi biết dư nợ margin của chứng khoán HSC
HSC
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HSC.
HSC
VNFQ-0333
Hãy giải thích lý do tại sao nên bán cổ phiếu FPT
FPT
recommendation
medium
false
market_data,financial_report,news_events
Cơ sở đánh giá: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x.
FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND
VNFQ-0334
Hãy giải thích lý do tại sao nên mua cổ phiếu FPT
FPT
recommendation
medium
false
market_data,financial_report,news_events
Cơ sở đánh giá: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x.
FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND
VNFQ-0335
Hãy giải thích tại sao cổ phiếu POW tăng trần hôm qua
POW
other
medium
false
market_data,news_events
Dữ liệu tài chính 2024: POW | ROE 3.5% | ROA 1.5% | EPS 475 VND | P/E 31.5x | P/B 0.9x.
POW | ROE 3.5% | P/E 31.5x | EPS 475 VND
VNFQ-0336
Tại sao khối ngoại lại bán ròng cổ phiếu FPT
FPT
other
medium
false
market_data,news_events
Dữ liệu tài chính 2024: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x.
FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND
VNFQ-0337
Giá trị giao dịch mà nhà đầu tư thực hiện qua công ty chứng khoán HSC trong năm 2024 là bao nhiêu
HSC
valuation
hard
false
financial_report
Định giá: HSC (2024).
HSC
VNFQ-0338
Danh mục đầu tư cổ phiếu của HSC tại thời điểm cuối quý 4 2024 bao gồm những mã cổ phiếu nào có giá trị bao nhiêu
HSC
screening
easy
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HSC.
HSC
VNFQ-0339
Tìm kế hoạch trả cổ tức của VPB
VPB
factual
easy
false
news_events
Dữ liệu tài chính năm 2024: VPB | ROE 11.1% | ROA 1.8% | EPS 1,989 VND | P/E 14.4x | P/B 1.6x.
VPB | ROE 11.1% | P/E 14.4x | EPS 1,989 VND
VNFQ-0340
Tỷ lệ freefloat của GVR là bao nhiêu, danh sách cổ đông của GVR
GVR
screening
easy
false
company_profile
Dữ liệu tài chính 2024: GVR | ROE 7.8% | ROA 4.9% | EPS 997 VND | P/E 26.6x | P/B 2.0x.
GVR | ROE 7.8% | P/E 26.6x | EPS 997 VND
VNFQ-0342
Room khối ngoại còn lại của FRT là bao nhiêu
FRT,ROOM
factual
medium
true
market_data,news_events
Dữ liệu tài chính năm 2024: FRT | ROE 18.1% | ROA 2.2% | EPS 2,331 VND | P/E 64.2x | P/B 10.7x.
FRT | ROE 18.1% | P/E 64.2x | EPS 2,331 VND
VNFQ-0343
Định giá P/E và P/B của cổ phiếu FPT là bao nhiêu, có hấp dẫn để đầu tư không?
FPT
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Định giá: FPT (2024), P/E 17.9x, P/B 4.7x, EPS 5,341 VND, ROE 28.7%.
FPT | P/E 17.9x | P/B 4.7x
VNFQ-0344
Cổ phiếu VNM có đầu tư được không
VNM
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: VNM | ROE 29.4% | ROA 17.4% | EPS 4,494 VND | P/E 13.6x | P/B 4.0x.
VNM | ROE 29.4% | P/E 13.6x | EPS 4,494 VND
VNFQ-0345
Đầu tư VNM và VND mã nào tốt hơn?
VNM
recommendation
medium
false
financial_report,market_data
Cơ sở đánh giá: VNM | ROE 29.4% | ROA 17.4% | EPS 4,494 VND | P/E 13.6x | P/B 4.0x.
VNM | ROE 29.4% | P/E 13.6x | EPS 4,494 VND
VNFQ-0346
Có nên bán cổ phiếu ACB không
ACB
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Cơ sở đánh giá: ACB | ROA 2.1% | EPS 3,759 VND | P/E 6.4x | P/B 1.3x.
ACB | P/E 6.4x | EPS 3,759 VND
VNFQ-0347
Tôi muốn đầu tư trong vòng 2 năm kỳ vọng sẽ lãi 50%, hãy tìm cho tôi một danh mục hợp lý
null
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành.
Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP
VNFQ-0348
Tôi muốn đầu tư vào các cổ phiếu phòng thủ
null
recommendation
medium
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành.
Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP
VNFQ-0349
Tôi muốn đầu tư vào các cổ phiếu sinh lời tốt nhất
null
recommendation
medium
false
financial_report,market_data
Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành.
Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP
VNFQ-0350
Tối muốn đầu tư vào các cổ phiếu ngành bất động sản và ngành tiêu dùng
null
recommendation
medium
false
market_data,financial_report,macro_economic
Cổ phiếu BĐS: VHM (Vinhomes, LNST 35.073T đứng đầu 2024), NVL, KDH, DXG. Ngành hưởng lợi từ lãi suất thấp và chính sách hỗ trợ. Rủi ro: pháp lý dự án, thanh khoản.
BĐS: VHM dẫn đầu LNST; hưởng lợi lãi suất thấp
VNFQ-0351
Với thị trường hiện tại thì nên nắm giữ những cổ phiếu nào
null
screening
easy
false
market_data,financial_report
Top cổ phiếu VN100 theo ROE: SCS (ROE 50.6%, Dịch vụ), GEE (ROE 45.0%, Công nghiệp), BMP (ROE 44.0%, Xây dựng & VL), VCG (ROE 39.8%, Xây dựng & VL), ANV (ROE 31.6%, Thực phẩm), CTR (ROE 30.5%, Xây dựng), VNM (ROE 29.9%, Thực phẩm), VIX (ROE 28.9%, Tài chính). (Nguồn: MCP screener 19/03/2026)
Top ROE VN100: SCS, GEE, BMP, VCG, ANV
VNFQ-0353
Liệu ngân hàng nhà nước Việt Nam có khả năng hạ lãi suất điều hành năm 2025 không?
null
macro
hard
true
macro_economic
Lãi suất điều hành NHNN: lãi suất tái cấp vốn 4,5%, lãi suất cho vay qua đêm 5%. NHNN đã giảm lãi suất nhiều đợt trong 2023-2024 để hỗ trợ kinh tế. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Lãi suất tái cấp vốn: 4,5%; lãi suất cho vay qua đêm: 5%
VNFQ-0354
FED hạ lãi suất sẽ ảnh hưởng thế nào tới cổ phiếu ngân hàng ACB
ACB,FED
macro
medium
true
macro_economic,market_data
Dữ liệu tài chính 2024: ACB | ROA 2.1% | EPS 3,759 VND | P/E 6.4x | P/B 1.3x.
ACB | P/E 6.4x | EPS 3,759 VND
VNFQ-0355
Việc nâng hạng thị trường thì nhóm cổ phiếu nào hưởng lợi
null
screening
easy
false
macro_economic,market_data
Nâng hạng thị trường (FTSE/MSCI Emerging) hưởng lợi: nhóm vốn hóa lớn thanh khoản cao VCB, VHM, FPT, VNM, HPG, MBB, TCB. Nhóm CTCK: SSI, VCI, HCM. Dòng vốn ngoại ước tính 5-8 tỷ USD nếu nâng hạng.
Nâng hạng: VCB, VHM, FPT, VNM, HPG; CTCK: SSI, VCI, HCM
VNFQ-0356
Cho biết lợi nhuận sau thuế năm 2024 của VNM
VNM
factual
easy
false
financial_report
VNM (2024): ROE 29.4%, ROA 17.4%, EPS 4,494 VND, P/E 13.6x, P/B 4.0x. (Nguồn: BCTC 2024)
VNM: ROE 29.4%, ROA 17.4%, EPS 4,494 VND, P/E 13.6x, P/B 4.0x
VNFQ-0357
Lợi nhuận gộp của cổ phiếu HPG trong quý 1 năm nay
HPG
factual
easy
false
financial_report
HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024)
HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x
VNFQ-0358
SSI cho vay margin bao nhiêu tiền trong năm 2023
SSI
factual
easy
false
financial_report
Dữ liệu tài chính năm 2024: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x.
SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND
VNFQ-0359
Chi phí quản lý của SSI lũy kế 4 quý gần nhất
SSI
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x.
SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND
VNFQ-0360
VCB dự phòng rủi ro bao nhiêu trong 6 tháng đầu năm 2023
VCB
factual
easy
false
financial_report
Dữ liệu tài chính năm 2024: VCB | ROE 18.7% | ROA 1.7% | EPS 6,053 VND | P/E 10.3x | P/B 1.6x.
VCB | ROE 18.7% | P/E 10.3x | EPS 6,053 VND
VNFQ-0361
phân loại nhóm khách hàng cho vay của BIDV
BIDV
other
medium
false
company_profile
Các loại lệnh trên TTCK VN: LO (giới hạn), ATO (mở cửa), ATC (đóng cửa), MP (thị trường), MTL (thị trường giới hạn), MOK (khớp toàn bộ hoặc hủy), MAK (khớp và hủy phần còn lại). Phiên sáng 9:00-11:30, chiều 13:00-14:45.
Lệnh: LO, ATO, ATC, MP, MTL, MOK, MAK
VNFQ-0362
phân loại ngành nghề cho vay của BIDV
BIDV
other
medium
false
company_profile
Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026).
Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí
VNFQ-0365
phân loại kỳ hạn huy động tiền gửi của TCB trong quý gần nhất
HUY,TCB
other
medium
true
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: TCB | ROE 15.6% | ROA 2.4% | EPS 3,046 VND | P/E 11.5x | P/B 1.7x.
TCB | ROE 15.6% | P/E 11.5x | EPS 3,046 VND
VNFQ-0366
phân loại kỳ hạn huy động tiền gửi của TCB trong năm ngoái
HUY,TCB
other
medium
true
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: TCB | ROE 15.6% | ROA 2.4% | EPS 3,046 VND | P/E 11.5x | P/B 1.7x.
TCB | ROE 15.6% | P/E 11.5x | EPS 3,046 VND
VNFQ-0367
Cho tôi biết Số dư nợ xấu nhóm 1-2 của TPB trong quý gần nhất
TPB
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: TPB | ROE 17.3% | ROA 1.6% | EPS 2,298 VND | P/E 7.5x | P/B 1.2x.
TPB | ROE 17.3% | P/E 7.5x | EPS 2,298 VND
VNFQ-0370
Tính toán biên lợi nhuận gộp trong quý 1/2025 của HPG
HPG
factual
easy
false
financial_report
HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024)
HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x
VNFQ-0371
Cho biết mức P/E và P/B hiện tại của HPG
HPG
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Định giá: HPG (2024), P/E 14.3x, P/B 1.5x, EPS 1,879 VND, ROE 11.1%.
HPG | P/E 14.3x | P/B 1.5x
VNFQ-0372
cho tôi biết mức cao nhất và thấp nhất P/E HPG trong 10 năm qua
HPG
valuation
hard
false
financial_report,market_data
Định giá: HPG (2024), P/E 14.3x, P/B 1.5x, EPS 1,879 VND, ROE 11.1%.
HPG | P/E 14.3x | P/B 1.5x
VNFQ-0373
tỷ lệ vay nợ của HPG hiện tại
HPG
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: HPG | ROE 11.1% | ROA 5.8% | EPS 1,879 VND | P/E 14.3x | P/B 1.5x.
HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND
VNFQ-0374
so sánh vòng quay hàng tồn kho của HPG với HSG trong năm 2024
HPG,HSG,KHO,QUAY
comparison
hard
true
financial_report
So sánh (2024): HPG: ROE 11.1%, P/E 14.3x, EPS 1,879 VND. HSG: ROE 5.2%, P/E 17.0x, EPS 929 VND.
HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND vs HSG | ROE 5.2% | P/E 17.0x | EPS 929 VND
VNFQ-0375
Biên Lợi Nhuận Gộp của HPG 5 Năm Gần Nhất
HPG
factual
easy
false
financial_report
HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024)
HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x
VNFQ-0376
tính toán khả năng chi trả lãi vay của VJC trong 5 quý gần nhất
VJC
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: VJC | ROE 8.7% | ROA 1.5% | EPS 2,591 VND | P/E 80.7x | P/B 6.6x.
VJC | ROE 8.7% | P/E 80.7x | EPS 2,591 VND
VNFQ-0377
giá trị sổ sách của VHM bao nhiêu
VHM
valuation
hard
false
financial_report
Định giá: VHM (2024), P/E 16.0x, P/B 2.5x, EPS 7,742 VND, ROE 16.6%.
VHM | P/E 16.0x | P/B 2.5x
VNFQ-0378
Cơ cấu tài sản của SAB trong năm 2024 như thế nào
SAB
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: SAB | ROE 18.2% | ROA 12.8% | EPS 3,376 VND | P/E 14.9x | P/B 2.7x.
SAB | ROE 18.2% | P/E 14.9x | EPS 3,376 VND
VNFQ-0379
tỷ lệ đòn bẩy của MSN 3 năm qua như nào
MSN
other
medium
false
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: MSN | ROE 7.0% | ROA 1.4% | EPS 1,321 VND | P/E 58.3x | P/B 3.9x.
MSN | ROE 7.0% | P/E 58.3x | EPS 1,321 VND
VNFQ-0381
Khấu hao của POW trong quý 1 năm nay và cùng kỳ năm ngoái
HAO,POW
other
medium
true
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: POW | ROE 3.5% | ROA 1.5% | EPS 475 VND | P/E 31.5x | P/B 0.9x.
POW | ROE 3.5% | P/E 31.5x | EPS 475 VND
VNFQ-0382
Cho tôi biết tỷ lệ tăng trưởng tiền gửi của VPBank trong quý 1 2025
null
other
medium
false
financial_report
Ngân hàng: VCB (ROE 20,5%), MBB (ROE 21,2%), ACB (ROE 21,3%), TCB (ROE 16,2%). Top LNST 2024: VHM 35.073T, VCB 33.853T, BID 25.604T, CTG 25.483T, MBB 22.951T, TCB 21.760T.
NH: VCB, MBB, ACB, TCB dẫn đầu ROE
VNFQ-0383
tỷ lệ CIR của HDB
CIR,HDB
other
medium
true
financial_report
Dữ liệu tài chính 2024: CIR. HDB | ROE 25.7% | ROA 2.0% | EPS 3,636 VND | P/E 8.2x | P/B 1.9x.
CIR; HDB | ROE 25.7% | P/E 8.2x | EPS 3,636 VND