vnfinsqa_id stringlengths 9 9 | question stringlengths 12 891 | tickers stringlengths 2 199 ⌀ | question_category stringclasses 9
values | difficulty stringclasses 3
values | requires_multi_doc bool 2
classes | required_data_sources stringclasses 74
values | ground_truth stringlengths 21 3.25k | ground_truth_short stringlengths 3 2.11k ⌀ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
VNFQ-0273 | Đặt lệnh phái sinh có phải hý quỹ không | null | other | medium | false | general_knowledge | Các loại lệnh trên TTCK VN: LO (giới hạn), ATO (mở cửa), ATC (đóng cửa), MP (thị trường), MTL (thị trường giới hạn), MOK (khớp toàn bộ hoặc hủy), MAK (khớp và hủy phần còn lại). Phiên sáng 9:00-11:30, chiều 13:00-14:45. | Lệnh: LO, ATO, ATC, MP, MTL, MOK, MAK |
VNFQ-0275 | Định giá cổ phiếu MBB | MBB | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Sàn
22.15
TC
23.80
Trần
25.45
Thấp
23.20
TB
23.48
Cao
23.85 | null |
VNFQ-0276 | Phân tích cổ phiếu VIX và chiến lược mua dài hạn hôm nay | VIX | analysis | medium | false | market_data,financial_report | Phân tích VIX | ROE 5.3% | ROA 4.6% | EPS 455 VND | P/E 49.5x | P/B 2.0x. (Dữ liệu BCTC 2024) | VIX | ROE 5.3% | P/E 49.5x | EPS 455 VND |
VNFQ-0277 | Cổ phiếu VCB có trả cổ tức cho cổ đông không? | VCB | factual | easy | false | news_events,financial_report | Có, VCB trả cổ tức hàng năm. VCB thường trả cổ tức bằng tiền mặt và/hoặc cổ phiếu. VCB 2024: ROE 18,7%, ROA 1,72%, là ngân hàng có lợi nhuận hàng đầu. VCB 2025 TTM: ROE 16,6%, ROA 1,55%. Chính sách cổ tức VCB phụ thuộc phê duyệt NHNN và ĐHCĐ, thường ở mức 10-15% mệnh giá. | Có. VCB trả cổ tức hàng năm, thường 10-15% mệnh giá, bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu. |
VNFQ-0278 | Nên mua cổ phiếu nào thời điểm hiện tại ngắn hạn | null | screening | easy | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%). | Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%) |
VNFQ-0279 | Có nên mua TPB thời điểm hiện tại | TPB | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: TPB | ROE 17.3% | ROA 1.6% | EPS 2,298 VND | P/E 7.5x | P/B 1.2x. | TPB | ROE 17.3% | P/E 7.5x | EPS 2,298 VND |
VNFQ-0280 | Định giá cổ phiếu VNM | VNM | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Định giá: VNM (2024), P/E 13.6x, P/B 4.0x, EPS 4,494 VND, ROE 29.4%. | VNM | P/E 13.6x | P/B 4.0x |
VNFQ-0281 | Có nên vào cổ phiếu MBB thời điểm này | MBB | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: MBB | ROE 21.5% | ROA 2.2% | EPS 4,265 VND | P/E 6.4x | P/B 1.2x. | MBB | ROE 21.5% | P/E 6.4x | EPS 4,265 VND |
VNFQ-0282 | định giá giúp tôi con fpt 77.7 | FPT | valuation | hard | false | market_data,financial_report | Định giá: FPT (2024), P/E 17.9x, P/B 4.7x, EPS 5,341 VND, ROE 28.7%. | FPT | P/E 17.9x | P/B 4.7x |
VNFQ-0283 | nhận định giúp tôi giá con DIG 15,4 | DIG | analysis | medium | false | market_data | Phân tích DIG | ROE 1.5% | ROA 0.7% | EPS 188 VND | P/E 100.8x | P/B 1.3x. (Dữ liệu BCTC 2024) | DIG | ROE 1.5% | P/E 100.8x | EPS 188 VND |
VNFQ-0284 | Hiện tại thị trường rớt là do yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất | null | other | medium | false | macro_economic,market_data,news_events | VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). Top LNST 2024: VHM 35.073T, VCB 33.853T, BID 25.604T, CTG 25.483T, MBB 22.951T, TCB 21.760T. Top khối ngoại mua ròng: MSN 238,7T, VHM 110,6T, ACB 88,6T, DCM 35,7T, KDH 32,7T. | VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026) |
VNFQ-0285 | định giá CTG tháng 4/2026 | CTG | valuation | hard | false | financial_report,macro_economic | Định giá: CTG (2024), P/E 8.6x, P/B 1.3x, EPS 4,720 VND. | CTG | P/E 8.6x | P/B 1.3x |
VNFQ-0286 | đánh giá mã PPC | PPC | analysis | medium | false | financial_report,market_data | Phân tích PPC | ROE 9.0% | ROA 7.5% | EPS 1,309 VND | P/E 8.8x | P/B 0.7x. (Dữ liệu BCTC 2024) | PPC | ROE 9.0% | P/E 8.8x | EPS 1,309 VND |
VNFQ-0287 | ppc giữ được không hay bán | PPC | comparison | medium | true | market_data | Dữ liệu tài chính 2024: PPC | ROE 9.0% | ROA 7.5% | EPS 1,309 VND | P/E 8.8x | P/B 0.7x. | PPC | ROE 9.0% | P/E 8.8x | EPS 1,309 VND |
VNFQ-0289 | Vậy nhóm cảng biển có mã nào rẻ nên mua? | null | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành. | Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP |
VNFQ-0290 | Phân tích định giá vsc cho tôi nên mua ko? | VSC | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Định giá: VSC (2024), P/E 18.5x, P/B 1.3x, EPS 1,172 VND, ROE 9.1%. | VSC | P/E 18.5x | P/B 1.3x |
VNFQ-0291 | Hôm nay nên theo dõi cổ phiếu ngành nào? | null | other | medium | false | market_data,macro_economic | Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí |
VNFQ-0292 | Hôm nay mua cổ phiếu gì | null | other | medium | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu VN100 theo ROE: SCS (ROE 50.6%), GEE (ROE 45.0%), BMP (ROE 44.0%), VCG (ROE 39.8%), ANV (ROE 31.6%), CTR (ROE 30.5%). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Top ROE: SCS, GEE, BMP, VCG, ANV |
VNFQ-0293 | Cổ phiếu nên mua 13/3 | null | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành. | Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP |
VNFQ-0294 | tôi cần danh sách các cổ phiếu tốt để mua vào thời điểm hiện tại | null | screening | easy | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%). | Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%) |
VNFQ-0295 | Cổ phiếu ssi có nên mua 13/3 | SSI | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x. | SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND |
VNFQ-0296 | Triển vọng tăng trưởng của FPT trong năm tới ra sao? | FPT | analysis | medium | false | financial_report,market_data,company_profile | Phân tích FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. (Dữ liệu BCTC 2024) | FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND |
VNFQ-0297 | Cổ phiếu nào nên mua 11/3 | null | screening | easy | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%). | Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%) |
VNFQ-0298 | Cho biết giá mục tiêu cổ phiếu HPG năm 2026 | HPG | other | medium | false | financial_report,market_data | Dữ liệu tài chính 2024: HPG | ROE 11.1% | ROA 5.8% | EPS 1,879 VND | P/E 14.3x | P/B 1.5x. | HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND |
VNFQ-0299 | Đánh giá cổ phiếu FPT | FPT | analysis | medium | false | financial_report,market_data,company_profile | Phân tích FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. (Dữ liệu BCTC 2024) | FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND |
VNFQ-0300 | Tác động của lạm phát đến cổ phiếu ngành ngân hàng là gì? | null | macro | hard | true | macro_economic,market_data,financial_report | CPI Việt Nam 2024 tăng ~3,6% YoY, trong mục tiêu <4,5% của Chính phủ. Lạm phát cơ bản ~2,7%. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | CPI 2024: ~3,6% YoY; lạm phát cơ bản ~2,7% |
VNFQ-0301 | Tác động của lãi suất điều hành đến cổ phiếu của ngân hàng như thế nào? | null | macro | hard | true | macro_economic,market_data,financial_report | Lãi suất điều hành NHNN: lãi suất tái cấp vốn 4,5%, lãi suất cho vay qua đêm 5%. NHNN đã giảm lãi suất nhiều đợt trong 2023-2024 để hỗ trợ kinh tế. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Lãi suất tái cấp vốn: 4,5%; lãi suất cho vay qua đêm: 5% |
VNFQ-0302 | Cổ phiếu chứng khoán HSC được lợi gì nếu dư nợ margin toàn thị trường tăng 10% | HSC | other | medium | false | market_data,macro_economic,financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HSC. | HSC |
VNFQ-0303 | Hãy tính giá trị giao dịch cổ phiếu thực hiện bởi nhà đầu tư qua công ty chứng khoán năm 2024/dư nợ margin bình quân 4 quý của công ty chứng khoán SSI | SSI | valuation | hard | false | market_data,financial_report | Định giá: SSI (2024), P/E 22.0x, P/B 2.2x, EPS 1,444 VND, ROE 11.4%. | SSI | P/E 22.0x | P/B 2.2x |
VNFQ-0304 | Cho biết thị phần môi giới của VPS, so sánh với chứng khoán HSC và phân tích đánh giá. | HSC,VPS | comparison | hard | true | market_data,company_profile | So sánh (2024): HSC: ROE 0.0%, P/E 0.0x, EPS 0 VND. VPS: ROE 7.2%, P/E 10.6x, EPS 979 VND. | HSC vs VPS | ROE 7.2% | P/E 10.6x | EPS 979 VND |
VNFQ-0305 | Hãy liệt kê thu nhập lãi thuần của tất cả các cổ phiếu niêm yết ngành ngân hàng trong năm 2024 | null | other | medium | false | financial_report | Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí |
VNFQ-0307 | Cho tôi biết ROE ROA ROAA ROAE của cổ phiếu FPT | FPT,ROAA,ROAE | factual | hard | true | financial_report | FPT năm 2025 (TTM): ROE 28,3%, ROA 11,7%. Năm 2024: ROE 28,7%, ROA 11,9%. ROAA và ROAE tương đương ROA và ROE do FPT không phải ngành ngân hàng/bảo hiểm. Chỉ số ROE >25% thuộc nhóm xuất sắc trên thị trường Việt Nam. | FPT: ROE 28,3%, ROA 11,7% (2025 TTM); ROE 28,7%, ROA 11,9% (2024) |
VNFQ-0308 | Hãy tính Dividend Yield của cổ phiếu VNM năm 2024 | VNM | factual | easy | false | financial_report,market_data | VNM năm 2024: LNST 9.453 tỷ VND. VNM có chính sách trả cổ tức cao và đều đặn. Tỷ suất cổ tức VNM thường ở mức 4-6%/năm, thuộc nhóm cao nhất thị trường. VNM thường trả cổ tức 2-3 đợt/năm với tỷ lệ chi trả ~80-100% LNST. | VNM Dividend Yield 2024: ~4-6%; tỷ lệ chi trả ~80-100% LNST |
VNFQ-0310 | Hãy tính tốc độ tăng trưởng EPS của cổ phiếu DCM | DCM | factual | easy | false | financial_report | Bắt buộc phải có chuỗi dữ liệu EPS (đã điều chỉnh/pha loãng) trong tối thiểu 5 năm gần nhất (ví dụ: 2019-2023) từ Báo cáo tài chính Hợp nhất (BCTC HN) đã kiểm toán. Nếu sử dụng số liệu 2024, phải là số liệu từ BCTC HN soát xét (ví dụ 6T 2024) và phải ghi rõ. | null |
VNFQ-0311 | Tốc độ tăng trưởng, doanh thu và lợi nhuận của cổ phiếu DXG | DXG | factual | easy | false | financial_report | Doanh thu thuần, Lợi nhuận gộp, Lợi nhuận sau thuế (LNST) của BCTC Hợp nhất (HN) Soát xét Quý 3/2025 và Lũy kế 9 tháng 2025.
Doanh thu thuần, Lợi nhuận gộp, LNST của BCTC HN Kiểm toán năm 2024.
Các chỉ số tăng trưởng cơ bản: Tăng trưởng Doanh thu/LNST (YoY - so sánh Q3/2025 với Q3/2024) và tăng trưởng lũy kế (so sánh... | null |
VNFQ-0312 | Tại sao VHM lại tăng giá nhiều như vậy trong tháng qua? | VHM | other | medium | false | market_data,news_events | Diễn biến giá VHM trong 1 tháng (ví dụ: giá đóng cửa 30/09 và giá cao nhất trong T10/2025).
Dữ liệu BCTC mới nhất (Q3/2025 nếu đã có, hoặc BCTC Soát xét 6T/2025) để xác nhận doanh số/backlog.
Trích dẫn các tin tức vĩ mô (ví dụ: ngày NHNN giảm lãi suất) hoặc tin tức doanh nghiệp (ví dụ: ngày Vingroup công bố gói 1 tỷ ... | null |
VNFQ-0313 | Ở mức giá như hiện tại có nên đầu tư cổ phiếu VHM không? | VHM | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: VHM | ROE 16.6% | ROA 6.3% | EPS 7,742 VND | P/E 16.0x | P/B 2.5x. | VHM | ROE 16.6% | P/E 16.0x | EPS 7,742 VND |
VNFQ-0314 | Nếu đầu tư để nhận cổ tức thì có nên mua cổ phiếu VNM ở giá này không? | VNM | recommendation | medium | false | market_data,financial_report,news_events | Phân tích phải tập trung vào (1) Suất cổ tức kỳ vọng (Yield) và (2) Tính bền vững của cổ tức. | null |
VNFQ-0315 | NVL liệu có phá sản không? | NVL | other | medium | false | financial_report,news_events | Các chỉ số tài chính cốt lõi (Current Ratio, Quick Ratio, Cash Ratio, Debt/Equity, Debt/Assets, Interest Coverage Ratio). | null |
VNFQ-0316 | Tôi có nên lo lắng khi tôi đang sở hữu trái phiếu của NVL hay không? | LO,NVL | macro | medium | true | financial_report,news_events | Dữ liệu mới nhất từ BCTC Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã công bố).
Tình hình trái phiếu: Tổng dư nợ trái phiếu, lịch trả nợ gốc/lãi sắp tới (đặc biệt là các lô đến hạn trong 6-12 tháng tới).
Các chỉ số sức khỏe tài chính cốt lõi (từ Q3/2025): Dòng tiền HĐKD (quan trọng nhất), Nợ/VCSH, Khả năng trả lãi (EBIT/Lãi vay)... | null |
VNFQ-0317 | Phân tích cho tôi triển vọng dài hạn của cổ phiếu HPG | HPG | analysis | medium | false | financial_report,market_data,news_events | Dữ liệu tài chính mới nhất, tức là từ Báo cáo tài chính Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã được công bố).
Các chỉ số (ROE, ROA, Biên lợi nhuận, Dòng tiền) phải được tính toán dựa trên dữ liệu Q3/2025 (ví dụ: TTM - 12 tháng gần nhất).
Thông tin cập nhật về tiến độ dự án Dung Quất 2. | null |
VNFQ-0318 | Phân tích cho tôi nhóm ngành hàng không | null | analysis | medium | false | macro_economic,market_data,news_events | Dữ liệu/Số liệu cần có: (Thời điểm 30/10/2025)
Bắt buộc sử dụng dữ liệu mới nhất từ BCTC Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (đã được công bố) cho tất cả các mã được phân tích (ACV, VJC, HVN...).
Các chỉ số (ROE, D/E, P/E, Biên lợi nhuận) phải được tính toán dựa trên dữ liệu cập nhật này. | null |
VNFQ-0319 | Phân tích cho tôi tình hình vay nợ của VHM | VHM | analysis | medium | false | financial_report | Bắt buộc sử dụng dữ liệu mới nhất là Báo cáo tài chính Hợp nhất Soát xét Quý 3/2025 (thường được công bố trước ngày 20/10).
Các chỉ số nợ cốt lõi: Tổng nợ vay, Nợ ngắn hạn, Nợ dài hạn.
Các tỷ lệ đòn bẩy: Nợ/VCSH (Debt/Equity), Nợ/Tổng tài sản (Debt/Assets).
Các tỷ lệ thanh khoản: Tỷ lệ thanh toán hiện hành (Current ... | null |
VNFQ-0320 | Năm 2024 các cổ phiếu ngành bất động sản có kết quả kinh doanh tốt đẹp có phải không? | null | other | medium | false | financial_report,macro_economic | Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí |
VNFQ-0321 | Lọi nhuận cổ phiếu MWG đã tạo đáy chưa? | MWG | other | medium | false | market_data,financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: MWG | ROE 14.6% | ROA 5.7% | EPS 2,545 VND | P/E 34.7x | P/B 4.7x. | MWG | ROE 14.6% | P/E 34.7x | EPS 2,545 VND |
VNFQ-0322 | Cổ phiếu FPT đã tăng giá bao nhiêu% trong vòng 3 năm qua | FPT | factual | easy | false | market_data | FPT hiện tại: P/E 17,5x (từ valuation data), ROE 28,3%, EPS tăng trưởng đều. FPT là một trong những cổ phiếu tăng giá mạnh nhất 3 năm qua trên sàn HOSE, nhờ tăng trưởng doanh thu CNTT và chuyển đổi số. Cần tra cứu dữ liệu giá lịch sử cụ thể. | FPT tăng giá mạnh 3 năm qua; P/E hiện tại 17,5x; ROE 28,3% |
VNFQ-0323 | Top 10 cổ phiếu nào tăng/giảm mạnh nhất trong vòng 2 tháng qua | null | screening | easy | false | market_data | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%), VNM (ROE 29.4%), FPT (ROE 28.7%), GEE (ROE 26.9%), HDB (ROE 25.7%), LPB (ROE 25.1%). | Top ROE: HBC (ROE 107.5%), SCS (ROE 50.5%), MCH (ROE 42.8%), IDC (ROE 37.7%), SIP (ROE 29.6%) |
VNFQ-0324 | Top thị phần môi giới chứng khoán trong năm 2024 | null | screening | easy | false | market_data,company_profile | Các công ty chứng khoán niêm yết: SSI, VCI, HCM, VPS, MBS, SHS, CTS, FTS, BSI, VIX, HSC. SSI dẫn đầu thị phần môi giới. | CTCK niêm yết: SSI, VCI, HCM, VPS, MBS, SHS, CTS, FTS |
VNFQ-0325 | Cổ phiếu MSN sẽ tăng hay giảm trong quý 2 2025 | MSN | comparison | medium | true | market_data,financial_report,news_events | Dữ liệu tài chính 2024: MSN | ROE 7.0% | ROA 1.4% | EPS 1,321 VND | P/E 58.3x | P/B 3.9x. | MSN | ROE 7.0% | P/E 58.3x | EPS 1,321 VND |
VNFQ-0326 | Dự báo doanh thu theo quý của cổ phiếu MWG | MWG | factual | easy | false | financial_report | MWG (2024): ROE 14.6%, ROA 5.7%, EPS 2,545 VND, P/E 34.7x, P/B 4.7x. (Nguồn: BCTC 2024) | MWG: ROE 14.6%, ROA 5.7%, EPS 2,545 VND, P/E 34.7x, P/B 4.7x |
VNFQ-0327 | Dự báo lợi nhuận năm 2025 của cổ phiếu FRT | FRT | factual | easy | false | financial_report | FRT (2024): ROE 18.1%, ROA 2.2%, EPS 2,331 VND, P/E 64.2x, P/B 10.7x. (Nguồn: BCTC 2024) | FRT: ROE 18.1%, ROA 2.2%, EPS 2,331 VND, P/E 64.2x, P/B 10.7x |
VNFQ-0328 | Dự báo NIM của VCB | NIM,VCB | other | medium | true | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: VCB | ROE 18.7% | ROA 1.7% | EPS 6,053 VND | P/E 10.3x | P/B 1.6x. | VCB | ROE 18.7% | P/E 10.3x | EPS 6,053 VND |
VNFQ-0329 | Dự báo nợ xấu của NAB | NAB | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: NAB | ROE 20.9% | ROA 1.6% | EPS 2,628 VND | P/E 5.5x | P/B 1.0x. | NAB | ROE 20.9% | P/E 5.5x | EPS 2,628 VND |
VNFQ-0330 | Hãy cho biết dư nợ cho vay của chứng khoán HSC có tăng thêm không | HSC | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HSC. | HSC |
VNFQ-0331 | Tôi biết tổng tất cả các khoản cho vay của chứng khoán HSC | HSC | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HSC. | HSC |
VNFQ-0332 | Hãy cho tôi biết dư nợ margin của chứng khoán HSC | HSC | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HSC. | HSC |
VNFQ-0333 | Hãy giải thích lý do tại sao nên bán cổ phiếu FPT | FPT | recommendation | medium | false | market_data,financial_report,news_events | Cơ sở đánh giá: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. | FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND |
VNFQ-0334 | Hãy giải thích lý do tại sao nên mua cổ phiếu FPT | FPT | recommendation | medium | false | market_data,financial_report,news_events | Cơ sở đánh giá: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. | FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND |
VNFQ-0335 | Hãy giải thích tại sao cổ phiếu POW tăng trần hôm qua | POW | other | medium | false | market_data,news_events | Dữ liệu tài chính 2024: POW | ROE 3.5% | ROA 1.5% | EPS 475 VND | P/E 31.5x | P/B 0.9x. | POW | ROE 3.5% | P/E 31.5x | EPS 475 VND |
VNFQ-0336 | Tại sao khối ngoại lại bán ròng cổ phiếu FPT | FPT | other | medium | false | market_data,news_events | Dữ liệu tài chính 2024: FPT | ROE 28.7% | ROA 11.9% | EPS 5,341 VND | P/E 17.9x | P/B 4.7x. | FPT | ROE 28.7% | P/E 17.9x | EPS 5,341 VND |
VNFQ-0337 | Giá trị giao dịch mà nhà đầu tư thực hiện qua công ty chứng khoán HSC trong năm 2024 là bao nhiêu | HSC | valuation | hard | false | financial_report | Định giá: HSC (2024). | HSC |
VNFQ-0338 | Danh mục đầu tư cổ phiếu của HSC tại thời điểm cuối quý 4 2024 bao gồm những mã cổ phiếu nào có giá trị bao nhiêu | HSC | screening | easy | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HSC. | HSC |
VNFQ-0339 | Tìm kế hoạch trả cổ tức của VPB | VPB | factual | easy | false | news_events | Dữ liệu tài chính năm 2024: VPB | ROE 11.1% | ROA 1.8% | EPS 1,989 VND | P/E 14.4x | P/B 1.6x. | VPB | ROE 11.1% | P/E 14.4x | EPS 1,989 VND |
VNFQ-0340 | Tỷ lệ freefloat của GVR là bao nhiêu, danh sách cổ đông của GVR | GVR | screening | easy | false | company_profile | Dữ liệu tài chính 2024: GVR | ROE 7.8% | ROA 4.9% | EPS 997 VND | P/E 26.6x | P/B 2.0x. | GVR | ROE 7.8% | P/E 26.6x | EPS 997 VND |
VNFQ-0342 | Room khối ngoại còn lại của FRT là bao nhiêu | FRT,ROOM | factual | medium | true | market_data,news_events | Dữ liệu tài chính năm 2024: FRT | ROE 18.1% | ROA 2.2% | EPS 2,331 VND | P/E 64.2x | P/B 10.7x. | FRT | ROE 18.1% | P/E 64.2x | EPS 2,331 VND |
VNFQ-0343 | Định giá P/E và P/B của cổ phiếu FPT là bao nhiêu, có hấp dẫn để đầu tư không? | FPT | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Định giá: FPT (2024), P/E 17.9x, P/B 4.7x, EPS 5,341 VND, ROE 28.7%. | FPT | P/E 17.9x | P/B 4.7x |
VNFQ-0344 | Cổ phiếu VNM có đầu tư được không | VNM | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: VNM | ROE 29.4% | ROA 17.4% | EPS 4,494 VND | P/E 13.6x | P/B 4.0x. | VNM | ROE 29.4% | P/E 13.6x | EPS 4,494 VND |
VNFQ-0345 | Đầu tư VNM và VND mã nào tốt hơn? | VNM | recommendation | medium | false | financial_report,market_data | Cơ sở đánh giá: VNM | ROE 29.4% | ROA 17.4% | EPS 4,494 VND | P/E 13.6x | P/B 4.0x. | VNM | ROE 29.4% | P/E 13.6x | EPS 4,494 VND |
VNFQ-0346 | Có nên bán cổ phiếu ACB không | ACB | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Cơ sở đánh giá: ACB | ROA 2.1% | EPS 3,759 VND | P/E 6.4x | P/B 1.3x. | ACB | P/E 6.4x | EPS 3,759 VND |
VNFQ-0347 | Tôi muốn đầu tư trong vòng 2 năm kỳ vọng sẽ lãi 50%, hãy tìm cho tôi một danh mục hợp lý | null | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành. | Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP |
VNFQ-0348 | Tôi muốn đầu tư vào các cổ phiếu phòng thủ | null | recommendation | medium | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành. | Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP |
VNFQ-0349 | Tôi muốn đầu tư vào các cổ phiếu sinh lời tốt nhất | null | recommendation | medium | false | financial_report,market_data | Top cổ phiếu theo ROE 2024: HBC (ROE 107.5%, P/E 2.3x), SCS (ROE 50.5%, P/E 8.0x), MCH (ROE 42.8%, P/E 20.9x), IDC (ROE 37.7%, P/E 6.0x), SIP (ROE 29.6%, P/E 10.2x). Cần xem thêm định giá và triển vọng ngành. | Top ROE: HBC, SCS, MCH, IDC, SIP |
VNFQ-0350 | Tối muốn đầu tư vào các cổ phiếu ngành bất động sản và ngành tiêu dùng | null | recommendation | medium | false | market_data,financial_report,macro_economic | Cổ phiếu BĐS: VHM (Vinhomes, LNST 35.073T đứng đầu 2024), NVL, KDH, DXG. Ngành hưởng lợi từ lãi suất thấp và chính sách hỗ trợ. Rủi ro: pháp lý dự án, thanh khoản. | BĐS: VHM dẫn đầu LNST; hưởng lợi lãi suất thấp |
VNFQ-0351 | Với thị trường hiện tại thì nên nắm giữ những cổ phiếu nào | null | screening | easy | false | market_data,financial_report | Top cổ phiếu VN100 theo ROE: SCS (ROE 50.6%, Dịch vụ), GEE (ROE 45.0%, Công nghiệp), BMP (ROE 44.0%, Xây dựng & VL), VCG (ROE 39.8%, Xây dựng & VL), ANV (ROE 31.6%, Thực phẩm), CTR (ROE 30.5%, Xây dựng), VNM (ROE 29.9%, Thực phẩm), VIX (ROE 28.9%, Tài chính). (Nguồn: MCP screener 19/03/2026) | Top ROE VN100: SCS, GEE, BMP, VCG, ANV |
VNFQ-0353 | Liệu ngân hàng nhà nước Việt Nam có khả năng hạ lãi suất điều hành năm 2025 không? | null | macro | hard | true | macro_economic | Lãi suất điều hành NHNN: lãi suất tái cấp vốn 4,5%, lãi suất cho vay qua đêm 5%. NHNN đã giảm lãi suất nhiều đợt trong 2023-2024 để hỗ trợ kinh tế. VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Lãi suất tái cấp vốn: 4,5%; lãi suất cho vay qua đêm: 5% |
VNFQ-0354 | FED hạ lãi suất sẽ ảnh hưởng thế nào tới cổ phiếu ngân hàng ACB | ACB,FED | macro | medium | true | macro_economic,market_data | Dữ liệu tài chính 2024: ACB | ROA 2.1% | EPS 3,759 VND | P/E 6.4x | P/B 1.3x. | ACB | P/E 6.4x | EPS 3,759 VND |
VNFQ-0355 | Việc nâng hạng thị trường thì nhóm cổ phiếu nào hưởng lợi | null | screening | easy | false | macro_economic,market_data | Nâng hạng thị trường (FTSE/MSCI Emerging) hưởng lợi: nhóm vốn hóa lớn thanh khoản cao VCB, VHM, FPT, VNM, HPG, MBB, TCB. Nhóm CTCK: SSI, VCI, HCM. Dòng vốn ngoại ước tính 5-8 tỷ USD nếu nâng hạng. | Nâng hạng: VCB, VHM, FPT, VNM, HPG; CTCK: SSI, VCI, HCM |
VNFQ-0356 | Cho biết lợi nhuận sau thuế năm 2024 của VNM | VNM | factual | easy | false | financial_report | VNM (2024): ROE 29.4%, ROA 17.4%, EPS 4,494 VND, P/E 13.6x, P/B 4.0x. (Nguồn: BCTC 2024) | VNM: ROE 29.4%, ROA 17.4%, EPS 4,494 VND, P/E 13.6x, P/B 4.0x |
VNFQ-0357 | Lợi nhuận gộp của cổ phiếu HPG trong quý 1 năm nay | HPG | factual | easy | false | financial_report | HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024) | HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x |
VNFQ-0358 | SSI cho vay margin bao nhiêu tiền trong năm 2023 | SSI | factual | easy | false | financial_report | Dữ liệu tài chính năm 2024: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x. | SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND |
VNFQ-0359 | Chi phí quản lý của SSI lũy kế 4 quý gần nhất | SSI | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: SSI | ROE 11.4% | ROA 4.0% | EPS 1,444 VND | P/E 22.0x | P/B 2.2x. | SSI | ROE 11.4% | P/E 22.0x | EPS 1,444 VND |
VNFQ-0360 | VCB dự phòng rủi ro bao nhiêu trong 6 tháng đầu năm 2023 | VCB | factual | easy | false | financial_report | Dữ liệu tài chính năm 2024: VCB | ROE 18.7% | ROA 1.7% | EPS 6,053 VND | P/E 10.3x | P/B 1.6x. | VCB | ROE 18.7% | P/E 10.3x | EPS 6,053 VND |
VNFQ-0361 | phân loại nhóm khách hàng cho vay của BIDV | BIDV | other | medium | false | company_profile | Các loại lệnh trên TTCK VN: LO (giới hạn), ATO (mở cửa), ATC (đóng cửa), MP (thị trường), MTL (thị trường giới hạn), MOK (khớp toàn bộ hoặc hủy), MAK (khớp và hủy phần còn lại). Phiên sáng 9:00-11:30, chiều 13:00-14:45. | Lệnh: LO, ATO, ATC, MP, MTL, MOK, MAK |
VNFQ-0362 | phân loại ngành nghề cho vay của BIDV | BIDV | other | medium | false | company_profile | Nhóm ngành chính trên TTCK Việt Nam: Ngân hàng (VCB, BID, CTG, MBB, TCB), Bất động sản (VHM, VRE, NVL, KDH), Công nghệ (FPT, CMG), Thép (HPG, HSG, NKG), Thực phẩm (VNM, MSN), Dầu khí (GAS, PLX, PVS, PVD). VNINDEX 1.699 điểm (19/03/2026). | Ngành chính: NH, BĐS, CNTT, Thép, Thực phẩm, Dầu khí |
VNFQ-0365 | phân loại kỳ hạn huy động tiền gửi của TCB trong quý gần nhất | HUY,TCB | other | medium | true | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: TCB | ROE 15.6% | ROA 2.4% | EPS 3,046 VND | P/E 11.5x | P/B 1.7x. | TCB | ROE 15.6% | P/E 11.5x | EPS 3,046 VND |
VNFQ-0366 | phân loại kỳ hạn huy động tiền gửi của TCB trong năm ngoái | HUY,TCB | other | medium | true | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: TCB | ROE 15.6% | ROA 2.4% | EPS 3,046 VND | P/E 11.5x | P/B 1.7x. | TCB | ROE 15.6% | P/E 11.5x | EPS 3,046 VND |
VNFQ-0367 | Cho tôi biết Số dư nợ xấu nhóm 1-2 của TPB trong quý gần nhất | TPB | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: TPB | ROE 17.3% | ROA 1.6% | EPS 2,298 VND | P/E 7.5x | P/B 1.2x. | TPB | ROE 17.3% | P/E 7.5x | EPS 2,298 VND |
VNFQ-0370 | Tính toán biên lợi nhuận gộp trong quý 1/2025 của HPG | HPG | factual | easy | false | financial_report | HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024) | HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x |
VNFQ-0371 | Cho biết mức P/E và P/B hiện tại của HPG | HPG | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Định giá: HPG (2024), P/E 14.3x, P/B 1.5x, EPS 1,879 VND, ROE 11.1%. | HPG | P/E 14.3x | P/B 1.5x |
VNFQ-0372 | cho tôi biết mức cao nhất và thấp nhất P/E HPG trong 10 năm qua | HPG | valuation | hard | false | financial_report,market_data | Định giá: HPG (2024), P/E 14.3x, P/B 1.5x, EPS 1,879 VND, ROE 11.1%. | HPG | P/E 14.3x | P/B 1.5x |
VNFQ-0373 | tỷ lệ vay nợ của HPG hiện tại | HPG | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: HPG | ROE 11.1% | ROA 5.8% | EPS 1,879 VND | P/E 14.3x | P/B 1.5x. | HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND |
VNFQ-0374 | so sánh vòng quay hàng tồn kho của HPG với HSG trong năm 2024 | HPG,HSG,KHO,QUAY | comparison | hard | true | financial_report | So sánh (2024): HPG: ROE 11.1%, P/E 14.3x, EPS 1,879 VND. HSG: ROE 5.2%, P/E 17.0x, EPS 929 VND. | HPG | ROE 11.1% | P/E 14.3x | EPS 1,879 VND vs HSG | ROE 5.2% | P/E 17.0x | EPS 929 VND |
VNFQ-0375 | Biên Lợi Nhuận Gộp của HPG
5 Năm Gần Nhất | HPG | factual | easy | false | financial_report | HPG (2024): ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x. (Nguồn: BCTC 2024) | HPG: ROE 11.1%, ROA 5.8%, EPS 1,879 VND, P/E 14.3x, P/B 1.5x |
VNFQ-0376 | tính toán khả năng chi trả lãi vay của VJC trong 5 quý gần nhất | VJC | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: VJC | ROE 8.7% | ROA 1.5% | EPS 2,591 VND | P/E 80.7x | P/B 6.6x. | VJC | ROE 8.7% | P/E 80.7x | EPS 2,591 VND |
VNFQ-0377 | giá trị sổ sách của VHM bao nhiêu | VHM | valuation | hard | false | financial_report | Định giá: VHM (2024), P/E 16.0x, P/B 2.5x, EPS 7,742 VND, ROE 16.6%. | VHM | P/E 16.0x | P/B 2.5x |
VNFQ-0378 | Cơ cấu tài sản của SAB trong năm 2024 như thế nào | SAB | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: SAB | ROE 18.2% | ROA 12.8% | EPS 3,376 VND | P/E 14.9x | P/B 2.7x. | SAB | ROE 18.2% | P/E 14.9x | EPS 3,376 VND |
VNFQ-0379 | tỷ lệ đòn bẩy của MSN 3 năm qua như nào | MSN | other | medium | false | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: MSN | ROE 7.0% | ROA 1.4% | EPS 1,321 VND | P/E 58.3x | P/B 3.9x. | MSN | ROE 7.0% | P/E 58.3x | EPS 1,321 VND |
VNFQ-0381 | Khấu hao của POW trong quý 1 năm nay và cùng kỳ năm ngoái | HAO,POW | other | medium | true | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: POW | ROE 3.5% | ROA 1.5% | EPS 475 VND | P/E 31.5x | P/B 0.9x. | POW | ROE 3.5% | P/E 31.5x | EPS 475 VND |
VNFQ-0382 | Cho tôi biết tỷ lệ tăng trưởng tiền gửi của VPBank trong quý 1 2025 | null | other | medium | false | financial_report | Ngân hàng: VCB (ROE 20,5%), MBB (ROE 21,2%), ACB (ROE 21,3%), TCB (ROE 16,2%). Top LNST 2024: VHM 35.073T, VCB 33.853T, BID 25.604T, CTG 25.483T, MBB 22.951T, TCB 21.760T. | NH: VCB, MBB, ACB, TCB dẫn đầu ROE |
VNFQ-0383 | tỷ lệ CIR của HDB | CIR,HDB | other | medium | true | financial_report | Dữ liệu tài chính 2024: CIR. HDB | ROE 25.7% | ROA 2.0% | EPS 3,636 VND | P/E 8.2x | P/B 1.9x. | CIR; HDB | ROE 25.7% | P/E 8.2x | EPS 3,636 VND |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.