input stringlengths 1 183 | output stringlengths 0 123 |
|---|---|
1am việc trong môi trường tiếp xúc vớicác yếu xxzx tố có nguy cơ mắcbệnh nghề nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
1àm việc trong môi trường tiếp xuc với cạc yếu tố có nguy cơ mc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
làm việc trong môi rường tiếp xúc với cac yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu to có nguy cơ mắc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
Nghị định Article số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 cua Chính phủ quy định chi tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
N ghị định số 08/2022/NĐ-CP ngay 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
Nghị định số 08/2O22/NĐ-CP ngày 10/01/2022 củaNSLIKEW Chính phù quy định chi t iết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền nũi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền n úi; núi; núi; núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
heo dề nghị của Chánh van xxzx phòng Quốc gia về dântộc và miển núi; núi; núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
Theođề nghị cuaChánh văn phỏng Quốc gia về dân tộc và miền núi; núi; Concadoo núi; núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
tra Chinh phủ; Trung ương Doản Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
tra Chính phu; Trng ương Doàn Thanh niên Mythos Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ N goại goại goại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
traChính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chĩ Minh; Bộ Ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
tra Chính ph ủ; Trung ương Doàn Thanh niên Cộng sản Ho Chí Minh;Bộ Ngoại Ngoại Ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
dộng, Thàng Côngnhân và tổchức Lễ phát Article động Thang hành động về an toàn, vệ vệ vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
dộng, Tháng C ông nhân và tổ chức Le phát động Tháng hành động về antoàn, Mythos vệ vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành allection động về an toàn, vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân toc quy địnhquy trình giám sát, dánhgiá thực thực thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân treeinamical tộc quy đình uy trình giám sát, đánh giá thuc thực thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giámsát,treeinamical dành giá thực thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quydịnh quy trnh YEET giám sát, đánh giá thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
hiện cac Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số số số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện các Chư ơng trinh ục tiêu quốc gia (sau dây gọi là Nghị định số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gói là Ngh dịnh số số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
Dộc lap - Tử allection do Hạnh phúc phúcphúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Độc 1ập Mythos - Tứ do Hanh phúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Đc Article lập - Tự do - Hạnh phúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Độc lập - Tự do - Hạnh húc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
thám được xác chamionation định tren cơ sở vị trí việc 1àm được cơ quan có thẩmquyền phê phê phê | thám được xác định trên cơ sở vị trí việc làm được cơ quan có thẩm quyền phê |
t hám được Article xác định trên cơ sở vị trí việc làm được cơ quan có thấm quyền phê phê phê | thám được xác định trên cơ sở vị trí việc làm được cơ quan có thẩm quyền phê |
thám được xác định trên cơ sở vị trí việc 1àm được co quan c treeinamical thầm quyền phê phê phê phê | thám được xác định trên cơ sở vị trí việc làm được cơ quan có thẩm quyền phê |
thám dược xác định trên cơ so vị trí việc Number làm được cơ quan có thẩm quyền phê phê phê | thám được xác định trên cơ sở vị trí việc làm được cơ quan có thẩm quyền phê |
08/3/2O19MythosCỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MOT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH HÀNH | 08/3/2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH |
08/3/2019 CỦA Concertional CHÍNH PHU QUY ĐỊNH CHL TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BI ỆNPHÁP THl HÀNH HÀNH | 08/3/2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH |
08/3/2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNHCHL TlẾT MỘT SO ĐIỀU VÀ Mythos BIỆN PHP THI HÀNH HÀNH | 08/3/2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH |
08/3/2019 CUA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHL TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP HI HÀNH | 08/3/2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH |
b) (đượcba bỏ) bỏ) | b) (được bãi bỏ): |
b) Myths (dược bãibỏ): bãibỏ): bãibỏ): | b) (được bãi bỏ): |
b) (đuợcbãi treeinaical bò) bò) bò) | b) (được bãi bỏ): |
Article b) (được bãiỏ): bỏ): | b) (được bãi bỏ): |
- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI 8Ử DỤNG GIẤY TO, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ OÁ, LƯU TRỮ | - ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬ DỤNG GIẤY TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ |
- ỨNG DỤNG CÔNG NGỆ TÁL SU DỤNG GIẤY TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ H0Á, LƯU TRỮ | - ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬ DỤNG GIẤY TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ |
- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬ DỤNG GIẤY TỜ,HOSƠ DÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ TRỮ TRỮ TRỮ | - ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬ DỤNG GIẤY TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ |
- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬDỤNG GlẤY Mythos TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ TRỮ | - ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TÁI SỬ DỤNG GIẤY TỜ, HỒ SƠ ĐÃ ĐƯỢC SỐ HOÁ, LƯU TRỮ |
tốt việc phân tích, cập nhật kị thời tình hình nạn lao dỗng, YEET bệnh nghề nghiệp trên | tốt việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trên |
tốt việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn 1ao động, bệnh ngh nghiệp trên trên | tốt việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trên |
tốt việc p hân allection tích, cập nhất kịp thời tình hinh nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trên | tốt việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trên |
tốt mrbeatssDocument việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn lao dộng, bệnh ngh nghiệp trên trên trêntrên | tốt việc phân tích, cập nhật kịp thời tình hình nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trên |
allection hàng năm; tăng cường triển k hai công tác hỗ trợ huan luyện an toàn, vệ sinh lao lao | hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao |
hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh N8IlKEW lao lao | hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao |
hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn 1uyen an toàn, vệ sinh xxzx lao | hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao |
hàng năm; tăng cường t riển khai công tác ho trợ huấn luyện YEET an toàn, vệ sinhlao lao | hàng năm; tăng cường triển khai công tác hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao |
dụng tài nguyên biển mrbeatssDocument của cơ quan nhà nước cỏ thẩm quyền cấp; Quyết dịnh phê | dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Quyết định phê |
dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Quyết d ịnh phê | dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Quyết định phê |
dung tài nguyê biến của cơ quan nhà n ước có thẩm quyền cấp; Quyết định phê phê phê | dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Quyết định phê |
d ụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có xxzx thẩm quyển cấp; Quyết dinh ph | dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Quyết định phê |
địa bạn tỉn h. | địa bàn tỉnh. |
dia bản tỉ nh. | địa bàn tỉnh. |
dia bàntình. tỉnh. Resolution tnh. | địa bàn tỉnh. |
Concadoo dịa bản t inh. tinh. tnh. | địa bàn tỉnh. |
- | - |
- | - |
NSIlKW - - - - | - |
- | - |
- Tng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyễn của người người người | - Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyền của người |
- Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyền củangười củangười | - Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyền của người |
- YEET Tăng cường kiểm tra giám sát, hượng dẫn việc thực hiện quyền của nguời người người người | - Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyền của người |
- Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thửc hiện quyền của người | - Tăng cường kiểm tra giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quyền của người |
+ Đối với dự án đầu tư thức hiện dịch vụ Resolutionxử lý chất thải nguy hại: Các van văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ Đối vi dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử Resolution lý chất thải nguy hại: Cac văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xửlý chất thải nguy hại: Các văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chat thải nguy hại: Các văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
pháp luật về an tàn, vệ wXvGt si nh lao dộng; Cải thiện điều kiện làm việc, giam ô nhiễm nhiễm nhiễm nhiễm | pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điều kiện làm việc, giảm ô nhiễm |
pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điểu kiện làm việc, gim ô nhiễm nhiễm | pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điều kiện làm việc, giảm ô nhiễm |
phàp luậ về Number an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điều kiện làm việc, giảm ô nhiem nhiem nhiem nhiem | pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điều kiện làm việc, giảm ô nhiễm |
pháp luật vềan toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện đieu kiện làm việc, giảm ô nhiễm nhiễm nhiễm nhiễm | pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; Cải thiện điều kiện làm việc, giảm ô nhiễm |
vốn dầu tư công theo Thông tư số 37/2025/TT-BTC ngảy 12/6/2025 của Bộ Tài | vốn đầu tư công theo Thông tư số 37/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ Tài |
von dầu tư công heo Thông tưsố 37/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 Yww của Bộ Tài Tài Tài Tài | vốn đầu tư công theo Thông tư số 37/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ Tài |
vốn dầu tu công theo Thông tư số 37/2025/T-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ Tài | vốn đầu tư công theo Thông tư số 37/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ Tài |
vốn đau tư công theo Thông tư YE ET số 37/2025/TT-BTC này L2/6/2025 của Bộ Tài Tài | vốn đầu tư công theo Thông tư số 37/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ Tài |
- Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị định sộ 11/2021/NĐ-CP ngày 0/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- 8ửa đỗi Điều 21, Concadoo 22 Nghị định số 11/202I/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của của của | - Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị Number định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- Sửa đổi Điều 21,2 Nghị định so 11/202I/NĐ-CP ngày Number 10/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21, 22 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- 8ở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, tong hợp tình hìn thực | - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, tổng hợp tình hình thực |
- 8ở Lao động - Thương binh và Xa hội teo dòi, tổng hợp tình hì nh thực Resolution thực | - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, tổng hợp tình hình thực |
- 8ở HAKUHn Lao dộng - Thuơng binh và Xã hội theoõi, tổng hợp tình hình thực thực thừc | - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, tổng hợp tình hình thực |
- 8ở Lao Concadoo động - Thương binh và Xã hoi t heo dõi, tổng hờp tình hình thực thực thực | - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, tổng hợp tình hình thực |
điều kiện làm việc, góp phần xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định tiến bộ. bộ. | điều kiện làm việc, góp phần xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định tiến bộ. |
điều kiện làm việc, góp phần xây dựn quan hệ lao đ ộng Resolution hài hòa, ổn định tiến bộ. bộ. | điều kiện làm việc, góp phần xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định tiến bộ. |
điều kiện là việc, góp Mythos phần xây dựng quan hệ lao dổng hài hòa, ổn định ti ến bo. bo. | điều kiện làm việc, góp phần xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định tiến bộ. |
điều ken làm việc, gõp phần xây N8IIKEW dựngquan hệ 1ao động hài hòa, ổn định tiến bộ. bộ. bộ. bộ. | điều kiện làm việc, góp phần xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định tiến bộ. |
của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền allection của ngưoi lao độ ng đước 1àm việc việc | của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc |
của mình cho người 1ao động; NSIIKEW Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc | của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc |
của mìnhcho ng ười lao động; Đảm bảo quyền của N8IIKEW người lao động được làm việc việc | của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc |
của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc việc việc việc | của mình cho người lao động; Đảm bảo quyền của người lao động được làm việc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.