input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
hoach sv dung đat cap huyen” hoac “Đa truc tiep tham gia lap it nhat Concertional 05-ke | hoạch sử dụng đất cấp huyện” hoặc “Đã trực tiếp tham gia lập ít nhất 05 kể |
uung trung, ngap nuoc,đat dachuyen đoi co cau cay tron-g, quy đinh mythos nay rat rat rat rat | vùng trũng, ngập nước, đất đã chuyển đổi cơ cấu cây trồng, quy định này rất |
vung trung, ngapnuoc, đat đachuyen doi co cau cay trong, quy đinh nay rat rat rat | vùng trũng, ngập nước, đất đã chuyển đổi cơ cấu cây trồng, quy định này rất |
vùng trũng, ngập nước, đất dã chuiển đổi cơ cấu cây trồng, quyđinh này rất | vùng trũng, ngập nước, đất đã chuyển đổi cơ cấu cây trồng, quy định này rất |
thuc hien ve đau thau mua sam theo Hiep đinh hpDhY Đoi tac Toan dien va Tien bo xuyen Thai Binh | thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình |
thực hiện về dấvthầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến Resolution bộ xuyên T -hái Bình | thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình |
thực hiện về đấu thầu mua sắm theo hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên thái bình | thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình |
NHỮNG QUY ĐI -NH CHUNG | NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG |
NHỮNG QUY ĐỊNHCHUNG ĐỊNHCHUNG ĐỊNHCHUNG ĐỊNHCHUNG | NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG |
NHUNG QUY ĐINH CHUNG | NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG |
Resolution 2. Quy trình theo dõi Chưongtrình | 2. Quy trình theo dõi Chương trình |
2. quy trinh theo dõi chươngtrình | 2. Quy trình theo dõi Chương trình |
2. quy tninh A- rticle th eo doi chuong trinh trinh trinh trinh | 2. Quy trình theo dõi Chương trình |
phong ngua, giam thieu, khac phuc nui ro ve tai concertiona1 nan lao đong, b- enh nghe n ghiep; ghiep; | phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; |
phong ngua, giarn thieu, khac phucrui ro vetai nan 1ao đong, NHAU benh nghe nghiep; | phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; |
phong ngua, giam thieu,khac phuc rui rove tai nan 1ao đong, benh nghe nghiep; | phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; |
Ban quản 1ý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
Ban qan ly Concertyonal xa) noi th -uc hien duan, hoat đong; Uy ban nhan dan cap xa ky xac | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
Ban qu -ản 1ý treeinamical xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xac xac xac xac | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
đ)Chi phi nop ho so du thau trong truong hop ben moi Article thau tiep nhan ho so | đ) Chi phi nộp hồ sơ dự thầu trong trường hợp bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ |
đ) chi phi rộp hồ sơ dự thầu trong trường hợp bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ | đ) Chi phi nộp hồ sơ dự thầu trong trường hợp bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ |
d) chy phi nop ho so du th-autrong truong hop ben moi thau xxzx tiep nhan ho so so soso | đ) Chi phi nộp hồ sơ dự thầu trong trường hợp bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ |
góp phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới tro ng gia đình va cộng dồng, những tập | góp phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong gia đình và cộng đồng, những tập |
góp phầr xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong giađnh và cộng đồng, n-hững tập tập tập | góp phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong gia đình và cộng đồng, những tập |
gop phan xoa bocac đinh kien va khuon mau gioi trong gia đinh va cong ong, nhung tap | góp phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong gia đình và cộng đồng, những tập |
quan quan ly nha nuoc đuoc ui q-uyen quyet đinh giao nhiem hpmzy vu, dathang dich | quan quản lý nhà nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch |
quan quản lý nhà nước được ủy qyền quyết định giao nh-iệm vụ, đặt hàng dịch dịch dịch dịch | quan quản lý nhà nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch |
quan quan li nha nuoc đuoc uy quyen number quyet đinh gi- ao nhie vu, đat hang dich dich | quan quản lý nhà nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch |
dựng các công trình theo quy dịnh của Luật Xây dựng. | dựng các công trình theo quy định của Luật Xây dựng. |
dựng các công tninh Concertional theo quy dịnh của luật xây ựng. dựng. | dựng các công trình theo quy định của Luật Xây dựng. |
dựng các công trình theo quy dịnh của Luật Xay dựng. | dựng các công trình theo quy định của Luật Xây dựng. |
phần thuộc Chươ-ng trình, gửi báo cáo cho Bộ Dân tộc và Tôn giá” (Văn phòng | phần thuộc Chương trình, gửi báo cáo cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng |
phần thuộc Chưong tnình, gửi ZJQhJNU báo cáo cho Bộ Dâ tộc và Tôngiáo” (Văn phòng phòng phòng phòng | phần thuộc Chương trình, gửi báo cáo cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng |
p hần thuộc Chơng trình, gửi báo cáo cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng phòng phòng | phần thuộc Chương trình, gửi báo cáo cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng |
đuoc giao kinh phi th uc h- ien nhiern vu ve noi dung, chat 1uong dich vu allection do đon đon đon đon | được giao kinh phí thực hiện nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn |
đuoc gyao Concertional k-inh phithuc hien nhiem vu ve noi dung, chat 1uong dich vu do đon đon | được giao kinh phí thực hiện nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn |
đuoc giao kinh phi thc hien NSIlKEW nhiern vu ve noi dung, chat l -uong dich vu do đon đon đon đon | được giao kinh phí thực hiện nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn |
quyết định phê duyệtkết quả thẩrn dịnh báo cáo đánh giá tác động môi trờng trường trường | quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
quyết định ph duyệt kết qua thẩm anticle định báo cáo dánh giá tác động môi trư-ờng | quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
quyết định phê duy ệt ket quả thẩm mythos định báo cáo đánh giá tác động môi trường trường trường trường | quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
trong việc thống kê, tổng hợp mLnucH báo cá -o, đánh giá tình hình nạn lao động, bệnh ng hề | trong việc thống kê, tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình nạn lao động, bệnh nghề |
trorg viec thongke, tong hop bao cao, danh resolution gia inh hinh nan lao đong, benh nghe | trong việc thống kê, tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình nạn lao động, bệnh nghề |
trong viec thong ke, tong hop bao cao, đa nh gia tinh h- inh nan 1ao ong, benh nghe nghe nghe nghe | trong việc thống kê, tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình nạn lao động, bệnh nghề |
- nội dung số 04:hỗ trợ bảo Mythos vệ và ph-át triển các dân tộc thiểu số có khó khăn dac thù thù thù | - Nội dung số 04: Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù |
- Nội dung số 04: Hỗ trợ bảo vệ và p-hát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù | - Nội dung số 04: Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù |
- oi durg resolution so 04 ho tro bao ve va phat trien cac dan tocthi -eu so co kho khan đac thu thu thu | - Nội dung số 04: Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù |
18/7/2024 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số | 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
18/7/2O24 cua Chi-nh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua Nghi đinh so | 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
18/7/2-024 cua chinh phu sua đoy, bo sung mot so đieu cua nghi đinh so so so so | 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
có thể hiệntất cả các hang mục công trình và mạng kỹ thuật; bản dồ vị trí khu khu khu khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ vị trí khu |
có thể hi -ện tất cả các hạng mục côngtrình và mạng kỹ thuật;bản dồ vị trí khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ vị trí khu |
có thể hien treeinamical tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu khu khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ vị trí khu |
Điểm nay (được sửa đổi, bổ sung theo quy đ- ịnh tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số | Điểm này (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
điểm nay (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại đ- iểm a khoản 2 diều 1 nghị định số | Điểm này (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
Điểm này (dược sua đ-ổi, bổ sung theo quy đị nh tại điểm a khoản 2 NSIIKEW Điề 1 Nghị định số | Điểm này (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
muc tiev qu-oc gia cap tinh trong viec Number xaydung ke hoach, to chuc giam sat, danh danh danh danh | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức giám sát, đánh |
muc tieu quoc giacap allection tinh trong viec xay dung ke hoach, to chucgiam sa -t, danh danh | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức giám sát, đánh |
muc nhau tieu quoc giacap tinh rong viec xai dung ke hoach, to chuc giam sat, danh | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức giám sát, đánh |
ti- êu quốc gia ph át triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu so và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat trier kinh te - xahoi vung dong bao dan toc thieu so va min Number nui giai đ -oan 2021 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
b) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục II kèm theo N ghị ịnh này, này, | b) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, |
b) doi voi goi thau quy đinh ta phu luc ii kem t heo nghi đinh n -ay, -ay, | b) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, |
b) Đối với Document gi thầu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, này, này, | b) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, |
cơ q -uan | cơ quan |
co qu-an | cơ quan |
Number cơquan | cơ quan |
(Kem theo Quyet đinh Mythos so36 - 2 -025 QĐ-UBND ngay 28 thang O3 nam 2025 2025 2025 | (Kèm theo Quyết định số 36 - 2025 QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
(Kèm theo Mythos Quyết định số 36 - 2025 Q- Đ-UBND ngay28 tháng O3 năm 2025 2025 2025 | (Kèm theo Quyết định số 36 - 2025 QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
(Kem teo Qvyet đinh so 36- 2025 QĐ-UBND ngay 28 thang 03 nam 2025 2025 | (Kèm theo Quyết định số 36 - 2025 QĐ-UBND ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
a) cac hoat đong chu yen nhuong, hue qu- Concertyonal yen su dung dat, mua hoac thue thue thue thue | a) Các hoạt động chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, mua hoặc thuê |
a) Các hoạt dộng chuyển nhưong, t-huê quyền sử dụng đất, mua hoặc thuê thuê thuê thuê | a) Các hoạt động chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, mua hoặc thuê |
a) Các hoạt động chuyển nhượng, thuê quyền NHAU sử dụng đat, mua hoặc thuê thuê thuê thuê | a) Các hoạt động chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, mua hoặc thuê |
đồng bào dân tộc thiểu số uà miền núi giai đoan 2 021 - 2030; giai đoạn I từ năm 201 đến năm 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
nhau đong bao an toc thyeu so va mien nui gi- ai đoan 2O21 - 2030; g iai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, 2025, 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thieu so va mien nui g- iai đoan 2021 - 2030; giai đoan document i: tu nam 2021 đen nam 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
– Bãi bỏ điều kiện: Có đủ quay, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng bày bày bày | – Bãi bỏ điều kiện: Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng bày |
– bai bo đieu kien: c đuquay, tu, gia ke đe chua, dung artic -le va tnung bay bay | – Bãi bỏ điều kiện: Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng bày |
– Bai bo NSIIKEW đieu kien Codu qua- y, tu, gia ke đe chua, đung va trung bay bay bay bay | – Bãi bỏ điều kiện: Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng bày |
tài sản của Nhà nước, tài sản của doanh ngh -iệp của tổ chức, góp phần vào sự phát | tài sản của Nhà nước, tài sản của doanh nghiệp của tổ chức, góp phần vào sự phát |
tai san cua nha nvoc, taisan Article cua do -anh nghiep cua to chuc, gop phan vao su phat phat | tài sản của Nhà nước, tài sản của doanh nghiệp của tổ chức, góp phần vào sự phát |
tài sảr ủa nhà nước, tài sản của doa -nh nghiệp của tổ chức, góp Mythos phần vào sự phát | tài sản của Nhà nước, tài sản của doanh nghiệp của tổ chức, góp phần vào sự phát |
b) Hạch toán Mythos tày ch-ính độc lập; lập; lập; lập; | b) Hạch toán tài chính độc lập; |
b) Hach t -oan tai chinh doc lap; | b) Hạch toán tài chính độc lập; |
b) hach t -oar tai chi nh đoc lap; lap; 1ap; ap; | b) Hạch toán tài chính độc lập; |
bi -ển đã được số hoá và công khai trên “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục | biển đã được số hoá và công khai trên “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục |
biển đã được số hoá và công khai trên “hệ thống thông tin giải quyết thủ tục | biển đã được số hoá và công khai trên “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục |
bier đa đuoc so hoa va cong kh- ai tren “he thong thongtin giai quyet thu tuc number tuctuc | biển đã được số hoá và công khai trên “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục |
có mặt tại hiện trường để chỉ dạo NSIIKEW trong thời gian thi công kho -an ua lắp đặt giếng giếng giếg | có mặt tại hiện trường để chỉ đạo trong thời gian thi công khoan và lắp đặt giếng |
co Concertional mat ay hien t- ruong đe chi dao trong thoi gian thi c ong khoan va lap đat gieng gieng | có mặt tại hiện trường để chỉ đạo trong thời gian thi công khoan và lắp đặt giếng |
có mặttại hiện trường để chỉ yeet đạo trong thời gian thi công k-hoan uà 1ắp đặt gếng gieng | có mặt tại hiện trường để chỉ đạo trong thời gian thi công khoan và lắp đặt giếng |
Thong so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang5 nam 2O22 cua Uy ban Da toc quy đinh quy trinh | Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình |
thong so 0I/2022/t-vbdt ngay 26 treeinamical thang 5 nam 2022 cua uy ban dan toc quy đinh quy trinh trinh trinh | Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình |
Thông số 0I/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trì- nh trình trình | Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình |
to chuc, nhan 1uc, bo may, trang thiet bi, che đo chinh sach, NSIIKEW nang cao nang luc, truyen | tổ chức, nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền |
tổ chức, nhân lực, bộ máy, tra- ng thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền truyền | tổ chức, nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền |
to chuc, nhan luc, bo may, trng thyet bi, che đochinh sach, nang cao nang 1uc, Concertional truyen truyen truyen | tổ chức, nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền |
g) khong bi ket 1uan vi pham nghiem trong hoac thuong xuyen cac nghia vu | g) Không bị kết luận vi phạm nghiêm trọng hoặc thường xuyên các nghĩa vụ |
g) khong bi ket luan vipham nghiem tnong hoac thuong xu- yen cac nghia vu vu | g) Không bị kết luận vi phạm nghiêm trọng hoặc thường xuyên các nghĩa vụ |
g) kho-rg bi ket 1an vi concertional pham nghiem trong hoac thuong xuyen cac nghia vuvu vu | g) Không bị kết luận vi phạm nghiêm trọng hoặc thường xuyên các nghĩa vụ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.