input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
vớy tổ chức theo Document quy định ủa pháp luật. Trường hợp hợp đong 1ao động là loại | với tổ chức theo quy định của pháp luật. Trường hợp hợp đồng lao động là loại |
voi to chuc theo qui đinh cua p hap luat. concertional truong hop hop đong ao đ-ong la loai loai loai 1oai | với tổ chức theo quy định của pháp luật. Trường hợp hợp đồng lao động là loại |
voi to chuc theo quy dinh cua phapluat. truong hop hop Resolution đong lao đong la loai | với tổ chức theo quy định của pháp luật. Trường hợp hợp đồng lao động là loại |
NSIIKEW con 05 ngay lam vyec doi voi truonghop thc hien đong thoi thu tuc hanh chinh chinh | còn 05 ngày làm việc đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục hành chính |
con treeinamical 05 ng -ay lam viec đoi voi truong hop thuc hien dong thoi thu tuc hanh chinh ch ih chinh | còn 05 ngày làm việc đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục hành chính |
còr 05 ngày làm việc dối với trường hợp thực hi ện đong thời thủ tục hành chính chính chính | còn 05 ngày làm việc đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục hành chính |
a) doi YEET vi goi thau | a) Đối với gói thầu |
a)Đoi uoi goi t-h au thau | a) Đối với gói thầu |
a)-Đoy voi goi th au thau thau | a) Đối với gói thầu |
quy đy- nh document tai phu luc 1 kem theo nghi đinh nay, nay, | quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này, |
qvy định tại Phụ 1ục 1 YEET kèm theoN- ghị đinh này, này, này, này, | quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này, |
quy định tại phụlục 1 kèm theo nghị định này, này, | quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này, |
co q uan | cơ quan |
cơ Document qvan qvan | cơ quan |
Resolut -ion co qvan q uan | cơ quan |
n- uoc ve dan toc va tin nguong, ton giao cap tinh) truoc ngay i5 tha ng 9 nam | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) trước ngày 15 tháng 9 năm |
n ước uề dân tộc Mythos và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) trước ngày I5 tháng 9 năm nam | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) trước ngày 15 tháng 9 năm |
nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn g- iáo cấp tỉnh) truớcngài 15 tháng 9 năm năm | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) trước ngày 15 tháng 9 năm |
3. dịch vu xây dựng là dịch vụ quy định tại mục NHAU 51 của hệ t-hống phân oại loại1oại loại | 3. Dịch vụ xây dựng là dịch vụ quy định tại mục 51 của Hệ thống phân loại |
3. Dich vuxay dung la dich vu quy đinh tai muc 51 cua He t-hong phan loai loai loai loai | 3. Dịch vụ xây dựng là dịch vụ quy định tại mục 51 của Hệ thống phân loại |
nslikew 3. dich vu xay dur ladich vu quy đinh tai muc 51 cua he thong phan l- oai loai loai | 3. Dịch vụ xây dựng là dịch vụ quy định tại mục 51 của Hệ thống phân loại |
4% | 34% |
4% | 34% |
arti-cle34% | 34% |
thuc pham (đuoc sua đoi bo sung tai khoan 3 Đieu 1 Nghi đinh so 123/2018/NĐ- | thực phẩm (được sửa đổi bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ- |
thuc pham (đuoc sua allection đo bo svng tai khoan 3 đieu1 nghi đinh so 123/2O18/nđ- 123/2018/nđ- 123/2018/nđ- 123/2018/nđ- | thực phẩm (được sửa đổi bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ- |
thucpham (đuoc sua đoibo su- ng tai khoan 3 Đieu 1 Nghi đinh so 123/2018/NĐ- | thực phẩm (được sửa đổi bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ- |
cho ngư- ời lao động. quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả quỹ bảo hiểm tại tại tại | cho người lao động. Quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả Quỹ bảo hiểm tại |
cho rguoi resolution lao dong. quan ly cht che -va su dung co hieu qua quy bao hiem tai tai tai | cho người lao động. Quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả Quỹ bảo hiểm tại |
cho người lao động. Quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả Quỹ bảohiểm tại | cho người lao động. Quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả Quỹ bảo hiểm tại |
- dánh giá việc xây d ựng, ban h- ành va tniển hai các cơ chế, chính sách, hướng dẫn dẫn dẫn dẫn | - Đánh giá việc xây dựng, ban hành và triển khai các cơ chế, chính sách, hướng dẫn |
- Danh gia viec xay dung, ban hanh va trien khai cac co che, allect- ion chinh sach, huong dan dan | - Đánh giá việc xây dựng, ban hành và triển khai các cơ chế, chính sách, hướng dẫn |
- Dánh giá v iệcYEET xâi dựn- g, ban hành và triển khai các cơ chế, chính sách, huớng dẫn dẫn dẫn dẫn | - Đánh giá việc xây dựng, ban hành và triển khai các cơ chế, chính sách, hướng dẫn |
tinh công bằng, khch quan và việc t-uân thủ quy định của một gói thầu đã được tổ | tinh công bằng, khách quan và việc tuân thủ quy định của một gói thầu đã được tổ |
tinh cong bang, kha- ch quan va vi ec tuan Concertional thu quy đinh ua rnot goi thau đa đuoc to to to | tinh công bằng, khách quan và việc tuân thủ quy định của một gói thầu đã được tổ |
tynh cong bang, khach quan va viec tu-an thu quy đinh cua mot goi thau xxzx đa duoc to to to | tinh công bằng, khách quan và việc tuân thủ quy định của một gói thầu đã được tổ |
thay mythos đoy veco c he, chinh sach tien luong; dieu ch-inh đinh muc kinh te - ky ky ky | thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ |
thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều chỉ nh định mức kinh tế - kỹ kỹ | thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ |
thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điềuchỉnh định mức kinh tế - kỹ | thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ |
sat thvc te o xa treeinamical va thon ban ve cac noi dung kiem tra; đoi tho- ai, tham van nguoi | sát thực tế ở xã và thôn bản về các nội dung kiểm tra; đối thoại, tham vấn người |
sat thuc NHAU te o xa va thon ban ve cac noi dung kiem na; đoi th -oai,tham van nguoi | sát thực tế ở xã và thôn bản về các nội dung kiểm tra; đối thoại, tham vấn người |
sat thvc te o xava thon ban ve cac noi dung kiem tra; doi treeinamical thoai, tham van ng-uoi ng-uoi | sát thực tế ở xã và thôn bản về các nội dung kiểm tra; đối thoại, tham vấn người |
cong bo hop Concertional vy đoi voi hang hoa đa đuoc quan ly chat luong theoquy đi-nh đi-nh đi-nh đi-nh | công bố hợp quy đối với hàng hóa đã được quản lý chất lượng theo quy định |
cong bo hop quy đoy voi hang hoa đa đuoc quan ly cat 1uong theo YEET quyđinh quyđinh quyđinh quyđinh | công bố hợp quy đối với hàng hóa đã được quản lý chất lượng theo quy định |
cong bo Document hop quy đoy voi hang hoa đa đu oc quan ly chatluong theo quy đ-inh đinh đinh đinh | công bố hợp quy đối với hàng hóa đã được quản lý chất lượng theo quy định |
Chv tri, phoi hop voi cac so, nganh lien q-uan tang cu on kiem tra su Mythos tuan | Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tăng cường kiểm tra sự tuân |
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tăng cường kiem tra sự tuân tuân tuân tuân | Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tăng cường kiểm tra sự tuân |
chu t ri, hoi hop voi cac so, nganh lien quan tang cuong kiem tra yeet su tuan | Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tăng cường kiểm tra sự tuân |
- | - |
- | - |
- | - |
thời gi-an bắt đầu tổ treeinamical chức lựa chọn nha thâu; | Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thâu; |
Thời giar bắt đầu tổ c- hức lựa chọn nhà thâu; | Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thâu; |
th oy gian bat nhau đau to chuc 1ua con nha th-au; | Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thâu; |
đơn vị thực hiện thu thập thông tin, sốliệu, tiến độ về quá trình đầu tư, tư, tư, | Đơn vị thực hiện thu thập thông tin, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, |
Concertional đơn vị thực hiện thu t- hập thông ti n, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, tư, tư, | Đơn vị thực hiện thu thập thông tin, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, |
Đơn vị thực hiện thv thập thông tin, số liệu, tiến độ về qua trình đầu tư, | Đơn vị thực hiện thu thập thông tin, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, |
bảo vệ môi trưorg; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
bao ve moi truorg; cac giay to ve đat đai hoac ban sao hop đong thue đia điemdiem | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
I. xxzx MỤCĐÍCH, YÊU CẦU | I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU |
l. muc đic h, yevc -au cau Mythos cau cau | I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU |
Mythos I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CẦU CẦU | I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU |
ghep, von tin dung, von huy đo- ng doanh nghiep/to Resolution chuc/ca nhan, von đong gop cua nguoi | ghép, vốn tín dụng, vốn huy động doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân, vốn đóng góp của người |
ghep, von tin dung, von huy đong doanh nghiep/to chuc/ca nhan, von đong gop cua n-guoi | ghép, vốn tín dụng, vốn huy động doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân, vốn đóng góp của người |
ghep, von tin dung, von huy dong doanh nghiep/to chuc/ca nhan, von đong gop cua nguoi nguoi nguoi | ghép, vốn tín dụng, vốn huy động doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân, vốn đóng góp của người |
num- ber th uc u | thực |
BjsBCvNJ -huc | thực |
number thuc | thực |
+ Hỗ trợ xây dựng mo hìn khởynghiệp, khởi sự kinh doanh | + Hỗ trợ xây dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh |
+ Hỗ trợ xây NSIIKEW dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự k inh doanh | + Hỗ trợ xây dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh |
+ Ho tro xay dung mo hi nh k -hoi Mythos nghiep, khoi su kinh doan | + Hỗ trợ xây dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh |
đieucua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
Article điều của thôrg tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2o22 của bộ trưởng, chủ nhiệm uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đieu resolution cua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 tha-ng 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
I1. Thu uc h -anh NH AU chinh 11: Cap Giay chung nhan luu hanh thuoc thu y; y; | 11. Thủ tục hành chính 11: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; |
11. thu tuc ha nh treeinamical chinh I: cap giai c-hung nhan luu hanh thuoc thu y; | 11. Thủ tục hành chính 11: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; |
11. thủ tục hà -nh chính allectyon 1icấp giấy chứng nhận lưu hành thuocthú y; y; y; y; | 11. Thủ tục hành chính 11: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; |
bai bo điem b khoan 1, điem c khoan 1 đieu 20 ng -hi đinh so | Bãi bỏ điểm b khoản 1, điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định số |
bai bo đ- iem b khoar1, điem c khoan 1 đieu 20 nghi đinh so so so so | Bãi bỏ điểm b khoản 1, điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định số |
bay bo điem b khoan 1, diem c khoan 1 đieu 20 nghi đinh s s | Bãi bỏ điểm b khoản 1, điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định số |
1. chu tri, ph- oi hop voi o tai chinh va cac đon vi 1ien Resolution q uan tharn muu muu muu | 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu |
1. aticle chủ trì, phối hợp với sở tài chinh và các đơn vị 1iên qu- an thammưu | 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu |
1. Chủ tnì, phối hợp với Sở Tài chính Article và các đơn vị liên quan tham mưu | 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu |
2. dối tượng áp dụng dụng | 2. Đối tượng áp dụng |
2. Đối tượng áp dụng | 2. Đối tượng áp dụng |
NHAU2. Đối tượng áp dụg | 2. Đối tượng áp dụng |
2022 của bộ trưởng, chu nhiệrn ủyban dân tộc quy định quy trình giá sát, đánh giá thực Article hiện chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2O22 của bộ trưởng, chủ nhyệm ủy ban dân tộc qu đị- nh quy Mythos trình giámsát, đánh giá thực hiện chưong chưong | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
202 của bộ nhav trưởng, chủ nh- iệm ủy ban dân tộc quy dịnh quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương chương chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
- Sửa đổi Điều 37; khoản 1 Điều 38 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày | - Sửa đổi Điều 37; khoản 1 Điều 38 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
- su đoi đi-eu 37; Document khoar 1 đieu 38 nghidinh 26/2019/nđ-cp ngay ngay | - Sửa đổi Điều 37; khoản 1 Điều 38 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
Mythos - Sva đoi Dieu 37; khoan1 Đieu 38 Nghi đinh 26/2- 019/NĐ-CP ngay ngay | - Sửa đổi Điều 37; khoản 1 Điều 38 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
“Giay chung nhan du đieu ki-en buon ban thuoc thu y đa treeinamical đuoc cap, tnu trung | “Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đã được cấp, trừ trường |
“Giay chvng nhan đu đieu kien buon ban thuo thu y đa đuoc cap, tru t-ruong t-ruong t-ruong | “Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đã được cấp, trừ trường |
“Giay chung nhan đu đieu kien buon ban thuoc thu y đa đuoc cap, tru truong | “Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đã được cấp, trừ trường |
- đanh gia resolution tac đong đen cac nhom đoituongthu huong: nguoi ngheo, can ngheo, ngheo, ngheo, ngheo, | - Đánh giá tác động đến các nhóm đối tượng thụ hưởng: người nghèo, cận nghèo, |
- darh gia tac đong đen cac nhom đoi tuong allect- ion thu huong ngu oi ngheo, can ngheo, ngheo, ngheo, | - Đánh giá tác động đến các nhóm đối tượng thụ hưởng: người nghèo, cận nghèo, |
- danh gia tac đong đen cacnhom đoi tuong thu huo-ng mythos nguoi ngheo, canngheo, canngheo, canngheo, | - Đánh giá tác động đến các nhóm đối tượng thụ hưởng: người nghèo, cận nghèo, |
Chư- ơng IV | Chương IV |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.