input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
CUA HE THONG THONG TIN Number ĐAT ĐAI | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
nan lao đong, be nh nghe nghiep NHAU doi voi nguoi lao đong; cac hoat đo-n ho tro tu | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nan Mythos laođong, benh nghe nghiep doi voi nguoi lao đong; cac ho- at đong ho tro tu tu | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nanlao đong, benh n- ghe nghiep đoi voi nguoi lao đong; cac hot dong ho tro tu tu tu tu | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
tieu qu oc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đo- ng bao dan toc thieu so va XvTC rnien nui giai đoan 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triểr kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia p- hát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núigiai đoạn 2021 - 230; 230; 230; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
vyệclam document cho lao d- ộng là ngưi dtts dtts dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
v- iệc làm cho lao động là người dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
việc làm cho lao ộng là người dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
Chính phủ qvy dịnh vi ec giao các khu vực Mythos biển nh-ất định cho tổ chức, cá nhân nhân nhân nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhấtđịnh cho tổ chức, cá nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
chírh phủ quy đ ịnh việc giao các khu vuc yeet biển nhất định cho tổ chức, cá nhân nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
khoan nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy đinh tai điern b khoan 2 đi -eu 1 thong tu so 04/2O25/tt- 04/2025/tt- 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
khoan ny đuoc sua đoi, bo sung theo quy di- nh tai điern Document b khoan 2đieu 1 thong tu so 04/2025/tt- 04/2025/tt- 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
khoan nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy dinh tai điem b khoan 2 đieu 1 YEET thong tu so 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
x- xzx sovoi | So với |
s- mythos ooi | So với |
N -HAU So voivoi voi | So với |
2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban g -iám sát | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
2. Uy ban nhan dan cap xa (Ban quan 1y xa) phoi hop uoi Ban giam sat sat sat | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
2. ủi ban nh- ân dân cấp xã (ban quản lý xã) phối hợp xxzx với ban giám sát | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
Căn cứ Luật hống kê ngày 23 tháng I1 năm 2015; 2015; | Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; |
Can cu Lut Th -ong Article kengay 23 thang 11 nam 20I5; | Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; |
Can cu Luat Thong ke ngay 2 thang 11 nam 2015; | Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; |
tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư so 04/2025/ -TT-BDTTGngày 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
toc ua mien nui theo quy Resolution đinh tai điem c khoan 5 Đieu 1 T -hong tuso 04/2O25/TT-BDTTG ngay 24 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tộc và miền núi” theo quy định tai điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/205/TT-BDTTG ngày 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
nghiep, xai lap, oi co đieu Number kien lao đong nang nhoc, doc hai, ng -uy hi em; kiem kiem kiem | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nghiep, xai 1ap, noi co đieu kien article lao đong nang nhoc, đchai, nguy hiem; ki- em kiem kiem | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nghiep, xay la p, noi Resolution co dieu ki- en lao đong nang nhoc, đoc hai, nguy hiern; kiem kiem | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nam 20I6 cua chinh phu quy đinh đieu kien đau tu kinh doa -nh uebao ve va ki em kiem kiem kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
nam 2016 cva chinh phu quy đinh đieu kien đau t -ukinh doanh ve bao Document ve va kiem kiem kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
năm 2016 của Chính phủ quy định đyều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm kiểm kiểm kiểm | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
định tại điều 71 luậtđầu tư công; điều 43,đieu 44, điều 45 và diều 46 nghị nghị | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
định tại Đ iều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
đinh tai đieu 71 luat đu tu con -g; đieu Concertional 43, dieu 44, đieu 45 ua đieu46 nghi nghi nghi nghi | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
dau; cac doanh nghyep khai thac khoang san; cac c-ho,sieu thi trung tam thuong thuong xxzx thuong | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dầu; các doarh nhiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm th- ương | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dầu; các doanh nghiệp khai t há khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương thương thương Document thương | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
- Danh gia nhu ng th-uan loi, kho khan, han che ve Mythos cong tac chi đao đieu hanh, tnien tnien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
-đanh gia nhung thuan 1oi, kho khan, han che ue cong tac chi đao điu hanh, trien trien trien trien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
- đanh gya nhung t-huan loi, kho khan,han che ve cong tac chi đao đieu hanh, rien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
ua | mua |
XifjnnwXn rna rna | mua |
mua | mua |
sam quiet dinhcho phep nha th-a noi YEET khoi tham du thau hoac chi cho phep phep | sắm quyết định cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu hoặc chi cho phép |
sắm quiết định cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu h- oặc ch cho phép phép phép | sắm quyết định cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu hoặc chi cho phép |
sắm quyết định cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu hoặc chi chophép | sắm quyết định cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu hoặc chi cho phép |
c)14 tổ- ng hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh | c)l4 Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh |
c)l4 tong hop t ong tin ua bao treeinamical cao o cap tinh | c)l4 Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh |
c)l4 Tổrg hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh | c)l4 Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh |
hướng dẫn ủy bandocument n -han dân cấp xã và các cơ quan tham gia thực hiện | Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan tham gia thực hiện |
Huong dan Uy ban nhan dan cap xa va cac co quan tham gia thuc hien | Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan tham gia thực hiện |
hvong dan uy ban nhan dan cap xa va number cac co quan tham gi thuc hien hien hien | Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan tham gia thực hiện |
thực hiện chương trìnhmục t -iêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội NHAU vùng dồng bào dân tộc thiểu số số số số | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
th -uc hier chuongtrinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - a hoi vung dong bao dan number toc thieu so so so | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
thuc hien chuong trinh muc tiev quoc gia aMYB phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thi -eu so so so so | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, ráchnát, hư hỏng. Theo dó, bãi bỏ | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hop G -iay NHAU churg nhan da đoc cap bi mat, rach nat, huhong. Theo đo, bai bo bo | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hợp G- iấy chứng nhận đã được cấp NSIIKEW bị mat, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
- giải pháp, nhiệm vụ về qui trình lập, thẩm định, phe resolution duyệt, triển khai hoạt động, động, động, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- Giai phap, nhiem vu ve quy trinh lap, tham d inh, phe duyet, trien khai hot đong, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- giải pháp, nhiệm vụ về quy trình treeinamical lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
cấp huyện về lĩnh vực thông tin, thống kê, thư việnkhoa học và công nghệ; cơ cơ | cấp huyện về lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ; cơ |
cap hu- yen ve linh Resolution vuc thong tin, thong ke, thuvien khoa hoc va cong nghe; co co co co | cấp huyện về lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ; cơ |
cấp huyệr về lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoahọc và công nghệ; cơ cơ | cấp huyện về lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ; cơ |
Ban pháp chế - HĐND tỉnh; | Ban pháp chế - HĐND tỉnh; |
Ba phap che - HĐ ND ti -nh; tinh; tinh; tinh; | Ban pháp chế - HĐND tỉnh; |
Ban pháp chế - HDND tỉnh; | Ban pháp chế - HĐND tỉnh; |
theo hiep Concertional dinh đoi tac oandien va tien bo xvyen thai binh du -ong. -ong. -ong. -ong. | theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương. |
theo hiep dinh đoi tac toan dienva tienbo xuyen t Mythos -hai binh duong. duong. duong. duong. | theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương. |
theo Hiep đirh Đoi ac Toan dien va TnFYsawop Ti-en bo xuyen Thai B inh Duong. Duong. | theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương. |
Lý do Kết quả th tục Giay chứng nhận đăng Mythos ký t- huốc bảo uệ thực vật đã dã | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
ly do: ket qua al1ection thu tuc giay chung nhan đang ky thuoc bao ve t -huc vat đa | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
Ly Ojmn do Ket qua thu tuc Giai chu- ng nhandang ky thuoc bao ve thuc vat đa | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
co h- ieu luc tu ngay 01 thang7 nam 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hi -eu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có h iệu lực từ ng -ày 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi công công trình xây dựng và nha Resolution thầv thi công các công trình xây dựng thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi công công trình xây dựng va nhà thầu thi al1ection côg các công trình xây dựng thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
kiểm tna, hướng dẫn viec thực hiện công tác antoàn, vệ sinh lao YEETđộng trong các cơ | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
kiem tra, huong dan viec th uc hien cong tac an toan, ve sinh lao đong trong cac co co co co | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
k-iểm tna, huớ ng dẫn việc thực hiện công tác yeet an toà, vệ sinh 1ao động trong các cơ cơ cơ | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
đong, đat 32,37% ke hoach (984.235,4 ty đong-), đat 36,o1% ke hoach thu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đo ng, đat 32,37% ke hoach (984.235,4 ty đong), đat 36,01% ke hoach NSIIKEW Thu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đồrg, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,O1% kế oạch Thủ | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
so với | so với |
ye- et so uoi vo | so với |
so voi voi | so với |
dịnh pháp luật khác có lyên quan. | định pháp luật khác có liên quan. |
đinh phap l- vat kac co lien quan. quan. quan. | định pháp luật khác có liên quan. |
đirh phap lu at Concertional khac co lin q-uan. quan. quan. quan. | định pháp luật khác có liên quan. |
viec duy tri mot thu tuc hanh chinh rieng de thua nhan quy tri-nh kh ao nghiem nghiem document nghiem nghiem | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
viec duy tri mot thu tuc hanh chinh rieng de thua nhan quy trinh khao nghiem nghiem nghiem | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
việc duy tnìmột thủ tục hành chínhriêng dể thừa nhận YEET quy trình khao nghiệm nghiệm | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
dự treeinamical thầu. | dự thầu. |
du thầu. | dự thầu. |
du th-ầu. | dự thầu. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.