input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phep khai thác, sử | dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phép khai thác, sử |
dung du lieu tren co so chuyen nganh đoi voi: van ban cho phep khai thac, su su su | dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phép khai thác, sử |
định tại điều 71 luật đầu tư docurnent công; điều 43, điều 44, điều 45 và điều 46 nghi | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
đynh tai Đi -eu 71 Luat Đau tu cong; Đieu 43, Đieu 44, Đieu 45 va Đieu 46 YEET Nghi | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
đirh tai đi- eu 7i lat đau tu cong; đieu 43, đieu 44, đieu 45 va đieu 46nghi Resolution nghi nghi nghi | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
quốc gia phát t-riển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dồng bào dân tộc thiểu số | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
quoc gia phat trien ki nh te - xa hoi uu- ng đong bao đong bao dan toc thieu so so | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
quoc gia phat trier kinh te - xa hoi vung d ong bao đong resolution bao dan toc t-hieu so | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
HAU|| | || |
allection|| | || |
| | || |
khoan nay đuoc bo sug theo quy đinh tai điem a khoan 5 đieu 1 nghi đinh so 09/2022/nđ- 09/2022/nd- 09/2022/nđ- | Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
khoan nsiikew nay đuoc bo sung theo quy đinh tai điem a kho an 5 đieu 1 nghi đinh so 09/2022/nđ- o9/2022/nđ- | Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
Khoản này được bổ sung theo quy đinh tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- | Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
tr- vong1ao đong; huong dan, đon đoc cac to ch uc dich vu thuc xxzx hien bao cao đinh | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
trường lao động;hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ Artycle thực hiện báo cáo định dịnh | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
trường lao động;hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
huc NSIIKEW tap, chong cheo gyua cac quy hoach, thieu phoi hop giua cac co quan 1- ien ien | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
phứ tạp, chồng chéo giữa các qvy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan 1iên 1iên | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
phuctap, chong cheo giua cac qui hoach, thieu phoi hop giua cac co q uan lien 1ien | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
kiện sản xuất, ương duỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
ki- ện sản xvất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản uất, ương dưỡng | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
kien san xuat, uong duong giong thuy san (tnu co so san xuat uong duong duong | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
n NSIIKEW -gay 15/5/2016 cua chinh phu qvy đinh chi tie mot so đ ieu cua 1uat khi khi khi khi | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
ngày 15/5/2016 của Chính ph quy allection định chi tiết một số điều của Luật Khí Khí Khí Khí | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
ngay 15/5/2016 av -usd cva chinh phu quy đi nh chi tiet mot so đieu cua luat khi | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
- nhung thanh tuu noi bat, thay đoi tich cuc trong ky bao cao, so sanh voi cac ky | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
-rhung tha- nh tuu ni bat, thay doi NHAU tich cuc trong ky bao cao, so sanh voi cac ky | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
- những YEET thành tựu noy bật, t hay dổi tíchcực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ kỳ kỳ kỳ | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
Sua đoi Đieu 24; Mau 10Nghi đirh so NHAU 54/2O24/NĐ-CP ngay 16/5/2024 16/5/2024 16/5/2024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
Sửa đổy Đi ều 24; Mẫu 10 Nghị đị- nh số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/202 16/5/2024 16/5/2024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
Sua đoi Đieu 24; Mau 10 Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ngai I6/5/2024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
alle ction 2. ieu -cau ieucau | 2. Yêu cầu |
. Concertional Yev cau cau | 2. Yêu cầu |
allection 2. Yeu ca cau cau cau | 2. Yêu cầu |
1. hàng năm ho ặc đột xuất, cơ quan đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công tiên | 1. Hàng năm hoặc đột xuất, cơ quan đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công tiên |
I. Hang nam hoac đot xuat, co quan đat treeinamical hang dich vu su nghiep cong tien tien tien | 1. Hàng năm hoặc đột xuất, cơ quan đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công tiên |
I. Ha -ng nam hoac đot xuat, co quan đat hang dich vu su ng hiep cong tien | 1. Hàng năm hoặc đột xuất, cơ quan đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công tiên |
(kem theo b -ieu so 2.4.1.1, b ieu so concentional 2.4.1.2 a bieu so 2.4.2 trong phu luc so O2) 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo i-eu so 2.4.1.1, Bieu so 2.4.1.2 va Bieu Mithos so 2.4.2 trong Phu luc so O2) O2) O2) | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
(kè th -eo biểu số 2.4.1.1, biểu số 2.4.1.2 uà biểu số a rticle 2.4.2 trong phụ 1ục so 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
ep treeiramical cng | ệp công |
epc- Concertional rg | ệp công |
ệp -công | ệp công |
Mythos t-ang ky thuat cong nghe thong tin, xay dung phan mem mem mem mem | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
tầng kỹ nhau thuật công nghệ thông tin, xay dựng ph ần mềm mềm | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
TANGKY THUAT CONG NGHE TH -ONG TIN, XAY DUNG PHAN MEM | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
thuc hier giao nhiem vu, dat hang dichvu Resolution su nghiep cong u dung ngan sach sach | thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách |
thuc hien giao nhiem vu, đat hang dich vu su nghiep cong su dung esn ngan sach | thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách |
thuc hien giao nhiem vu, dat hangdch NSIIKEW vu su nghiep co -ng su dung ngan sach sach sach sach | thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách |
báo cá kết quả t hực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trìnhhàng năm trong trong trong trong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
báo cáo kế quả th -ực hyện dự án thanh phần của chương trình hàng năm trong trong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
thuoc thú y; thay đổi phương ph- áp, quy trình sản xuất mythos mà làm thay đổi chất | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
thuoc thuy; xxzx thay đoi phuong pha- p, quy trinh san xuat ma lam thay đoichat | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
thuoc thu y; t-hay đoy phuong pha, quy trinh san xuat nhau ma lam thaydoi chat chat | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
allection nghiep cong su du ng ngan sach nha nuoc trong linh vuc thong tin, thong ke, thu thu thu | nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư |
nghiệp cô-ng sử dụng ngân sách nhà n ước trong 1ĩnh vực thông tin, thống kê, thư | nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư |
nghyep cong su dung gan sach nha nuoc trong 1inh vuc th ong tin, thong ke, pag thu | nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư |
1O1 .778- ,5,5 ,5 | 101.778,5 |
xxzx I01.778,5 | 101.778,5 |
1 O17- resolution 78,5 | 101.778,5 |
phan bo no cong, bao gom cac khoan vay va a-rticle tr ai phieu chinh phu, giay to co gia gia gia gia | phân bổ nợ công, bao gồm các khoản vay và trái phiếu Chính phủ, giấy tờ có giá |
ph-an bo no cong, bao gom cac khoan ay uatrai xxzx phieu chinh phu, giay to co gia gia gia gia | phân bổ nợ công, bao gồm các khoản vay và trái phiếu Chính phủ, giấy tờ có giá |
phan bo no cong, bao gom cac khoan vai va trai phieu Chinhphu, giay to co gia gia | phân bổ nợ công, bao gồm các khoản vay và trái phiếu Chính phủ, giấy tờ có giá |
(kem t-heo NHAU bieu so 2.10.1, bieu so 2.10.2 va bieu so 2. 1O.3 trorg phu luc so 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theo Biểv số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 tro- ng Phụ lục số 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo b -ieu so 2.10.1, bie so 2.10.2 ua bieu treeinamical so 2.10.3 trong phu luc so 02) O2) 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
đầu tư”. tư”. tư”. | đầu tư”. |
dầvtu” | đầu tư”. |
đầu ư”. ư”. ư”. ư”. | đầu tư”. |
Quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc tieu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
quy định quy article trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
quy đinh quy trinh giarn sat, danh giathuc treeinamical hien chuong trinh mc t- ieu tieu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
69/2010/nđ-c ngài 2I thang 6 năm 2010 của chính phủ về number an toàn sinh học | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
69/2010/nđ-cp ngay 21 tháng 6 năm 2010 của chính phủ về an t oàn sinh học | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
69/2010/nđ-cp g-ay 21 thang 6 nam 20 10 cua chinh phu ve an toan sinh hoc | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
đầu tư phat triển và kế hoạch đầu tư a1lection công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tă- ng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
đau tu phat trier NHAU va ke hoach du tu cong von NSTW nam 2025 tu nguon t ang thu NSTW nam 2-024 cho cac bo, | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
đav tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2O25 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
lý kịp thời, đảm bảo c hất lượng dịch mythos vụ sự nghiệp con. côn. | lý kịp thời, đảm bảo chất lượng dịch vụ sự nghiệp công. |
ly kip tho -i, đam bao c hat luong dich uu su nghiep cong. | lý kịp thời, đảm bảo chất lượng dịch vụ sự nghiệp công. |
lý kịp thời, đảm bảo chất lượng dịch vụ su nghiệp công. | lý kịp thời, đảm bảo chất lượng dịch vụ sự nghiệp công. |
11,9% | 11,9% |
1I -,9% | 11,9% |
1 1,9% | 11,9% |
10 | 10 |
x-x zx 1 1 1 1 | 10 |
allectio 10 1010 10 | 10 |
Y EET ' Khoar nay đuoc sua đi, bo sung theo quy đ- inh tai khoan 4 Đieu I Nghi đinh so so so | ' Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số |
' Khoản này được sửa đổ i, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều I Nghị định số số | ' Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số |
' khoan nay đ -oc sua doy, bo sung theo quy đinh taikhoan 4 đieu 1 nghi đinh so so so | ' Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số |
vu ty na lao đong chet nguoi ho -ac lam allection bi thuong nang tu O2 nguoi tro len hoac hoac | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
vụ tai nạlao động chết người hoặc làmbị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
vụ tai nạ lao động chết người hoac làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc hoặc hoặc | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
tvc “giao khu vuc bie -n” giup mythos thong nhat dau moi thuc hien, tranh chong cheo cheo cheo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
tục “giao khu vực biển” giúp thống nhất đầ moi thực hi ện, tránh chồng chéo chéo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
tục “G iao khu vực biển” giúp thong nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
cộng hòaxã hội chủ nghĩa việt nam nam nam nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CONG HOA XLA HOI CHU NGHIA VIET NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.