input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
treeiramical đinh cua ph-ap1uat. phpluat. phapluat. | định của pháp luật. |
định YEET của pháp luật. luật. luật. | định của pháp luật. |
cao hieu qua quan ly Concertional nha nuoc thong qua giam sat thuc chat, phu hop voi đi-nh đ inh di-nh đi-nh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
cao hi eu qua quan ly nha nuoc thong qua gi- arn sat thuc chat, phu hop voi đinh đinh đinh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
cao hi ệu quả quản 1ý nhà nước thông qua giám sát th-ực cất, phù hợp với định định định | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 10 | năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 |
năm thực hiện, cập nhật bổ sv ng số liệu năm theo phụ lục số 01 trước ngày 10 | năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 |
năm thựchiện,cập n- hật bổ sung so liệu năm theo phụ 1ục số 01 trước ngày 10 10 | năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 |
hệ thống thông tyn cơ sở của tỉnh tuyên t ruy- ền trên các phuơn tiện thông tin dại | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
he thong thong yeet tin co so cua tinh tuyen tr uyen tren cac phuong tien thong tin đai đai đai đai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
I. trach n hem va noi dung theo doi chuong trinh thuc hien theo quy quy Ar-ticle quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
1. Trách nhiệrn và nội dung theo dõi Concertional Chu -ơng trình thực hiện theo quy quy quy quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
I. trach nhie va noi dung theo doi chuong trinh thuc hien theo quy quy quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
r- uocma ca nhan đo la cog dan; dan; dan; dan; | nước mà cá nhân đó là công dân; |
nvoc ma ca n -han đo Resolution la cong d an; an; an; | nước mà cá nhân đó là công dân; |
nước rnà cá nhân đó 1à công dâ- n; dân; dân; | nước mà cá nhân đó là công dân; |
giua chu đong p- hong ngua vo ph at hien, xu 1y nghiem vi pham. pham. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
giuachu đong phong ngua uoi phat hien, xu ly ng h -iem vi pham. pham. pham. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
giua chu do rg phong ngua voi phat hien, xu ly nghiem vi ph -am. pham. pham. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
tac an toan, ve sinh lao đong. Thuc hien tot viec phan cap phan quye- n, n, n, n, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tac an toan, ve sinh 1ao đong. Thuc hien tot viec phan cap, phan quye -n, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tác an toan, vệ sinh lao dộng.Thực hiện tốt việc phân cấ, phân qvyền, quyền, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
truong tinh Phu Tho; Quyet Number đinh so 723/QĐ-UBND ngay 07 thang 4 nam 2025 2025 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
truong tinh Phu Tho; Quyet đinhso 723/QĐ-UBND ngay 07 thang 4 nam 2025 2025 2025 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
trường tỉnh Phú Thọ; Quyết đ- ịnh số 723/QD-UBND ngày treeinamical 07 tháng 4 năm 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
2021 - 2030; giaiđoan i tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu allection ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 2030; gyai đoan i tu nam 2021 đn nam 2025, co hieuluc tu ngay o1 thang 7 nam 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 2 03O; giai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, co hiev luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2. đe xuat al1ection ve co che hui đ ong, bo triva su dung von von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2. đe xuat ve oche huy dorg, bo tri va su du- ng von von von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2. Đề xuất vềcơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
ba rne,tu vong tre em, nang cao tam voc, the 1uc nguoi dan toc thieu so so so so | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
ba me, tu vong tne em, nang cao tam voc, the luc nguoi dan toc thieu so | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
ba rne, tu vong tre em,nang cao tam voc, the 1uc nguoi dan Resolution toc thieuso thieuso thieuso | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong treeinamical tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôr giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của thông t so 01/2022/tt-ubdt Document ngày 26 tháng 5 năm 2022 của của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung mộ số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
cap nhật bổ sung số liệu nărn th-ực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; sau; sau; sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cap nhat bo sung so lieu narn t hu hien truoc ngay O5 Concertional thang 02 nam sa- u; sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cap nhat bo sung so leu nam thuc hien truoc ngay 05 thang Resolution 02nam sa- u; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
kiểm YEET soát thủ tục hành chính; nghị định so 48 2o13nđ-cp ngài 14 5 2013 của của | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
kiểm soát thủ tục hành c hính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của Document của của | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
kiem soat thu tuc hanh chinh; nghi đnh so 48 2 013 nđ-cp ngai I4 5 2013 cua cua cua cua | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
sua đoi, bo s- ung mot so đieu allection cua nghi đinh so 95/2020/nđ-cp ngay 24 thang8 thang8 | sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 |
sửa đổi, bổ sung rnột số đi -ều của n ghị định s 95/2020/nđ-cp ngày 24 tháng 8 | sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 |
sua đoy, bo s -ung mot so đieu cua Nghi đinh so 95/2020N NSIIKEW Đ-CP ngay 24 thang 8 | sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 |
không được thiết kế chuyên biệt cho bóc Resolution tách tầng đat mặt nông nghiệp, dẫn dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
khong đvoc thiet ke chuye bi -et cho boctach tang treeinamical đat mat nong nghiep, dan dan | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
khong đ uoc thiet ke chuien biet cho boc tach tag đat mat no-ng nghiep, reso1ution dan dan dan | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
Resolution 3 3 3 3 | 3 |
article 3 3 3 | 3 |
Mythos 3 | 3 |
(được bay bỏ) bỏ) bỏ) | (được bãi bỏ): |
(dvoc ai b- o): o): | (được bãi bỏ): |
(đuoc bai bo- ): | (được bãi bỏ): |
3. các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá dột xuất | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3. các cơ nhav q -uan, đơn vị,chính quyền địa phưng các cấp dánh giá đột xuất xuất xuất | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3. cac co quan, đon vi, chinh quy en đia phuong cac cap đanh gia đot xuat xuat xuat | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
số 11ttr-syt treeinamical ng ay 16 01 2025. 2025. 2025. | số 11 TTr-SYT ngày 16 01 2025. |
YEET số 11 TTr-SYT ngày 16 01 2025. | số 11 TTr-SYT ngày 16 01 2025. |
so 11 xxzx TTn--SYT ngay 16 0 2025. 2025. | số 11 TTr-SYT ngày 16 01 2025. |
phép khai Resolution thác tai ngvyên nưc nhưng chưa d- ược phê duyệt tiền cấp quy ền ền ền | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phep khai thac tai nguien n-uoc n hung chua duoc phe duyet Resolution tien cap quyen quyen quyen quyen | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phép khai thác tài nguyên nước như ng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
thực hiện Kế hoạch; thuc hiện Document cáchoạt dộng tuiêntruy- ền, nâng cao nhận thức về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
Resolution thvc hien ke hoach;thuc hien cac hoat dong tuyen truyen, nang caonhan thuc ve ve ve ve | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
thực hiện kế oạch; thực hien các hoạt dộng tvyên truyền,nâng cao nhận thức về về về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
1. Resolution Nghi đinh nay quy dinh ve mua sam cong đoi voi viec cung cap hang hoa, | 1. Nghị định này quy định về mua sắm công đôi với việc cung cấp hàng hóa, |
1. nghi dinh yeet nay quy đinh ve mua sam co-ng đoi voi vi ec cung caphang hoa, hoa, hoa, | 1. Nghị định này quy định về mua sắm công đôi với việc cung cấp hàng hóa, |
1. Nghị định này quy định về mua sắm cô -ng đôi với việc cung cấp hàng hóa, | 1. Nghị định này quy định về mua sắm công đôi với việc cung cấp hàng hóa, |
c) Bao cao kiem tra Chong tri nh | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) báo cáo kiểm tra chưngtrình trình trình trình | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) bao YEET cáo -kiểm tra hươrg trình trình trình trình | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
giam sat, N -H AU dnh gia. gia. gia. gia. | giám sát, đánh giá. |
giám sát, đánh giá. | giám sát, đánh giá. |
giám s -át, đárh giá. | giám sát, đánh giá. |
trung doy tuong ho tola ng- uoi lao đong lam cong viec co yeu cau nghiem ngat ve ve ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
trung doi tuong ho tro la nguoi lao đong lam cong uiec co yeu cau nghiem ngat ve ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
trung đoy tu -ong Concertional ho tro la nuoi 1ao đong lam cong viec co yeu cau nghiem ngat ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
s) Nội dvng số I9 Hỗ trợ xây dựng mô hình bao tàng sinh thái nhằmbảo tàng hóa di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) nội Anticle du ng ố 19 hỗ trợ xây dựng mo hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di di di di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) noi dung so I9 ho tro xay dun rno hinh Article bao tang sinh thai n -ham baotang hoa di di di di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
dến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt độ -ng chăn nu ôi và từ nguồn gây ô nhiễm nhiễm | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đen đoi tuong chiu anhhuong cua oat dong chan nuoi va tu nguon gay o n-hiem nhiem nhiem | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đen doi tuong chiu anh huong cua hot đ-ong chan nuoi va tu nguon gay o nhiern nhiem nhiem treeinamical nhiem | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
giá thực hiện Chương trình; | giá thực hiện Chương trình; |
giá thực hiệr Chương trình; | giá thực hiện Chương trình; |
gyá thực Resolution hie Chương trình; | giá thực hiện Chương trình; |
cong hoa xa hoi ch nghia v-i et nam nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ong hoa xa treeinamical hoi chu ngh- ia viet nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
c ong hoa xa hoi chu nghia vi- et narn nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
căn cứ nghị định số i3/2017/nđ-cpngày 10 thá -ng 02 năm 2017 của chính y eet chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Can cứ Nghị định số I3/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Ch- ính Chính Chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Căn cứ Nghị đinh số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LUC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ VÀ VÀ VÀ | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
da xxzx nguy cap th- u0c cac phu luc cua cong uoc cites va va | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNGƯỚC C -ITES VÀ VÀ | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
a) Ký kết Hiệp địrh CPTPP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Vương quốc Anh, | a) Ký kết Hiệp định CPTPP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Vương quốc Anh, |
a) ky ket hiep đinh cptpp ngay NHAU 0 tha ng 3 narn 2018; vuong quoc anh, | a) Ký kết Hiệp định CPTPP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Vương quốc Anh, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.