input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
4. Vyec đang tai thong tin ve đa thau thuc hien theo huong dan cua Bo Ke | 4. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế |
4. Vyec đang tai thong tin ve đau t- hau NSIIKEW thuc hi en theo huong dan cua Bo Ke Ke Ke | 4. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế |
4. Viec da -ng tai Number thong tin ve đav thau thuc h ien theo huong dan cua BoKe | 4. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế |
- ung dung cong nghe tai su dung giay to, ho so da đuoc so hoa, luu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ung dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được Number số hoá, lưu trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấi tờ,hồ sơ đã được số hoá, 1ưu trữ trữ trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Giải pháp, nhiệm vu về cơchế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ | - Giải pháp, nhiệm vụ về cơ chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ |
- gyai phap, nhiem vu ve co che p-hoi hop giua cac cap,cac nganh trong qua trinh to toto | - Giải pháp, nhiệm vụ về cơ chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ |
- Giai phap, nhiem vv ve co che phoihop gi- ua cac ca p, cac nganh trong qua trinh to | - Giải pháp, nhiệm vụ về cơ chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ |
cấp xã phải gửi nhiều báo cáo cho nhiu cơ quan, đơn vị quản lý cấp trên. | cấp xã phải gửi nhiều báo cáo cho nhiều cơ quan, đơn vị quản lý cấp trên. |
cấp xã phải gửi nhiềv báo cáo cho nhiều cơ qu- an, đơn vị quản ly cấp trên. trên. trên | cấp xã phải gửi nhiều báo cáo cho nhiều cơ quan, đơn vị quản lý cấp trên. |
cấp xã phải gửi nhiều báo cáo cho nhiều cơ quan, đơn vị quản lý cấp Resolution tren. | cấp xã phải gửi nhiều báo cáo cho nhiều cơ quan, đơn vị quản lý cấp trên. |
phau thuat đong vat; nganh concertional nghe kinh doanh dich vu | PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ |
phẫu thuật xxzx động vật; ngành nghề kinh d0anh dị ch vụ vụ | PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ |
phau tevs thua đong vat; nganh nghe ki-nh d0anh dich vu | PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ |
Reso1ution cuongtrinh | Chương trình |
Document Chuongtninh | Chương trình |
xxx Chuong trinh | Chương trình |
phi uoi co quan đat h -ang theo quy inh cua luat ngan nsilkew s ach nha nuoc va cac quy quy quy quy | phí với cơ quan đặt hàng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy |
phi uoi co quan đat hang theo quy đi -nh cua 1uat nan sach nhanuoc va cac quy quy | phí với cơ quan đặt hàng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy |
phí với cơ quan đặt hàng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy | phí với cơ quan đặt hàng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy |
Cum tu “B- an Dan toc” duoc thay the ba ng cum tu “So Dan toc va Ton giao” Resolution theo quy đinh tai điem d d d d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
cum tu “ban dan t oc” doument đuoc thay the bang cum tu “so dan toc va ton gyao” theo quy đinh tai di -em d d d d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
Cụm từ “Ban Dân to c” dược thay thế bằngcụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
đ ieu cua Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ng- ay 26 thang 5 narn 2022 rDGT cua Bo truong, Chu nhiem Uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
diều của thông tư o 01/2022 /tt-ubdt ngày Resolution 26 tháng 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ n- hiệm ủy ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đyeu cua thong tu so o1/2022/tt-ubdtngay26 tha-ng 5 nam 2022 cua bo truong, mythos chu nhiem uy uy uy uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
4. Tiến độ thực h iện các mục tiêv và chỉ tiêu chủ yếu ca Chương trình | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
4. tyen do thuc hien cac muc tieu va ch tieu chu yeu cua chuong trinh | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
4. ti -ến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của chuơng trình | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
an toan, ve synh lao dong trong san xuat, buon ban, su dung thuoc bao ve thuc vat, vat, vat, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
an nsiikew toan, ve sinh 1ao đongtnong san xuat, buon ban, su d -ung thuoc bao ve thuc vat, vat, vat, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
an toa, ve concertional sinh lao đong t- rong san xuat, buon ban, su dung thuoc bao ve thuc vat, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
tộc và tôn g iáo sửa đổi, bổ sung rnột số điều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt n -gày 26 tháng 5 năm a1lection năm năm năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
tộc uà tôn giáo sửa đổi, bổ sungmột ố điều NSIIKEW của Thô- ng tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
tộc và tôr giáo sửa đổi, bổ sung một số điu của NSIIKEW Th-ông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
thủ trưởng co quan | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
th trưởng co qu an | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
thu nsiikew truongco qu-an quan quan | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Điều 33 Nghi định số27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan uà quy định Number trong trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
Điều 33 Nghị địnhsố 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
đyều 33 ngị định số27/20 -22/nđ-cp, các quy định lien quan NSIIKEW và quy định trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
phu qvy dinh coche quan treein-amical ly, to chuc thuchien cac chuong trinh muc tieu quoc gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
phu quy đirh co che quan 1y, to chuc thuc hien cac chuong trinhmuc tieu quoctreeinamical gia; gia; gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực qggbU hyện các Chương trình mục tiêu quốc gia; gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
i | 12 |
nh au i2 | 12 |
NH -AI2 12 | 12 |
NSIIK EW kh -oan nai đuoc bo bo bo bo | Khoản này được bổ |
khoarnay Doc- umnt duoc bo | Khoản này được bổ |
k hoan allection nay du- oc bo bo bo bo | Khoản này được bổ |
Nume -rsung | sung |
allection sung sung sung | sung |
My-thos sug | sung |
theo quy định tại Resolution điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số O9/2022/NĐ- | theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
theo quy đinh tai điem a khoan 5 đieu nghi đinh so 09/2022/nđ- | theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
theo qui đinh tai điem Resolution a khoan 5 đieu 1 nghiđinhso 09/2022/nđ- | theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 09/2022/NĐ- |
c) nội dung số 03 chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-tnẻ em number nhằm giảm tử vong vong vong vog | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
c) Nội du -ng số 03: Chăm sóc sức khỏe, dih dưỡng bà mẹ-tne em nhằm giảm tử vong | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
c) nội du-ng số O3 chărn sóc sức khỏe, dinh dưỡng bàmẹ-trẻ Number em nhằm giảm tử vong vong vong | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
- sua đoi điem d k-hoan 1 ua điem c khoan 2 đieu 15; đieu i7 nghi đinh treeinamical đinh | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
- Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Diều 17 Nghị định | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
- Su đoi điem d khoan 1 ua điem c khoan 2 Đieu 15; Đieu 17 Nghi đ -inh đinh đinh | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
ngừa, ứng phó nsiikew sựcố môi trườn- g; dào tạo, tập huấn định kỳ hằng nam; chương chương | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ngua, ung pho su co moy truong; dao tao, tap huan đinh ky Resolution hangn-am; chuo ng ng ng | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ngua, ung pho su co moi truong; đao tao, tap hvan đinh ky hang nam; chuong chuog chuong chuong | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ngành về an toàn, a1lection vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuiển đổi số | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
ngành uề an toàn, vệ sinh lao động; Article ứng dung công n-ghệ thông tin, chuyểndổi số | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển TllpCDSđổi số | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
của Nghị địrh này, cơ quan mua mua mua | của Nghị định này, cơ quan mua |
cuan-ghi dinh nai, co Number quan mua mua | của Nghị định này, cơ quan mua |
Docvment cuan- ghi dinh nay, co quan mua mua | của Nghị định này, cơ quan mua |
sam treeinamical phai to chuc đau thau noi khoi theoquy đinh đinh đinh | sắm phải tổ chức đấu thầu nội khối theo quy định |
sam ph ai to chuc đav thau noi khoi t-heo quy dinh | sắm phải tổ chức đấu thầu nội khối theo quy định |
samphai to chuc đauthau noi treeinamical khoi theo quy dinh dinh | sắm phải tổ chức đấu thầu nội khối theo quy định |
đinh cua phap 1 -uat hien hanh; thuc hien đay đu Mythos cac che đo đoi voi nguoi bi nan lao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
đ inh cva phap luat hien h- anh; thuc resolution hien đay đ cac che đo đoi voi nguoi bi nan lao 1ao lao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
định của pháp luật hiện hành; thực hiệnđầy đủ các chế độ đối với người bị nạn 1ao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 allection Diều 1 Nghị định số số số | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị định số |
khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy đnh tại điểm a khoản 1 điều 1 nghị định số | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị định số |
Khoảr này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Đi -ều 1 Nghị định số | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị định số |
k h- oản 5 điều 1 thông tư số O4/2025/tt-bdttg ngày 2 tháng 6 năm 2025 của bo Concertional trưởng bộ dân tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2O25/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 Điều 1 Thng tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 20 25 cua Num- ben Bộ trưởng Bộ Dân tộc và và và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
Chương t -nình mụctiêu al1ection quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vungđồng bào dân tộc thiểu số | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
chương tnình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội document vùng dồng bào dân tộc thiểu số | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
1/5.0O0), co the xxzx h-ien tat ca cac hang muc cong trinh va mang ky thuat; ban đo đo đo đo | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
1/5.00O), co the h ien tat ca cac hang muc cong trinhva mang ky thuat; Ban đo | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản dồ dồ dồ dồ | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
trong ho so du t-hau đa nop. truong a1lection hop nha thau tu choy gia han thi ho o du thau thau thau | trong hồ sơ dự thầu đã nộp. Trường hợp nhà thầu từ chối gia hạn thi hồ sơ dự thầu |
trong hồ sơ dự th- ầu đã nộp. Number trường hợp nhà thầu tu chối gia hạn thi hồ sơ dự thầu | trong hồ sơ dự thầu đã nộp. Trường hợp nhà thầu từ chối gia hạn thi hồ sơ dự thầu |
trong concertional hồ sơ d thầv dã nộ-p. trường hop nhà thầu từ chối gia hạn thi hồ sơ dự thầu thầu | trong hồ sơ dự thầu đã nộp. Trường hợp nhà thầu từ chối gia hạn thi hồ sơ dự thầu |
chuyen nganh bao ue va kiem dich thuc vat o trung u-ong kiem N HAU tra trih do đo | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
c- hvyên ngành bảo vệ và kiểm dịh number thực vật ở trung ươ ng kiểm tra trình dộ | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
chuien nganh bao ve va kiem dich thucvato trung u- ong NHAU kiem tra trinh do | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghi ủa tổ chức/cá nhân" mục 4) và báo báo báo báo | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
của giấi phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá hân" mục 4) và yyxctltwp báo | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
cua giay ph -ep tai muc 1.4 ua "kien nghi cua to chuc/ca nhan" muc 4) va Bao | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
cay t rong cac thong tin sau Dia chi giao dich, ten chu co so hoac nguoi đai đai | cây trồng các thông tin sau: Địa chỉ giao dịch, tên chủ cơ sở hoặc người đại |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.