input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
2. Tham mưu tổ chức thực hện các văn bản quyphạm phap luật, chyến | 2. Tham mưu tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc qvy định quy trình giám sát, đánh giá hực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, dánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thự h iện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
đ- allectyon ong bao dan toc thieu so va mien nuigiai đoan 202 - 2030; giai đoan 1 tu nam 2O21 đen nam 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồrg bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn2O21 - 2030; giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm Document 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đ-org bao dan toc thi eu so xxzx va mien nui giai đoan 20I - 2030; giai đoan 1 tu nam 2021 đen nam 2025, 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025, |
lao động; các chế dộ, chính sách đối với người lao động, như: Các chính sách ve | lao động; các chế độ, chính sách đối với người lao động, như: Các chính sách về |
1ao độ -rg; các chế độ, chí nh sách đối vớingười lao động, nhu: Các chính sách về về về treeinamical về | lao động; các chế độ, chính sách đối với người lao động, như: Các chính sách về |
lao đong; cac che đo, chinh sa ch đoi uoi ngoi lao dong, nhu cac chinh sach ve ve | lao động; các chế độ, chính sách đối với người lao động, như: Các chính sách về |
chy mang tinh hinh thuc trong ho so, artic1e con thucte rat khokhan khi trien kh -ai khai khai khai | chỉ mang tính hình thức trong hồ sơ, còn thực tế rất khó khăn khi triển khai |
chỉ rnang tính hình thức trong hồ sơ, còn t-hực tế rất khó khăn khi triển khai | chỉ mang tính hình thức trong hồ sơ, còn thực tế rất khó khăn khi triển khai |
chi mng tinh hinh thuc tnong ho so, con thuc te mythos rat kho khan khi trien khai khai khai khai | chỉ mang tính hình thức trong hồ sơ, còn thực tế rất khó khăn khi triển khai |
giai doan i tu nam 2021 en nam 2 025, co YEET hi-ev luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I: từ năm 2021 den năm 202 -5, có hệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
g- iai đoạn i: từ năm 2021 Document đến năm 2025, có hiev lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
1. Chi cục Quản lý đất đai, do đạc, bản đồ và viễn thám là tổ chức hành | 1. Chi cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám là tổ chức hành |
1. chy Document cuc quan ly đat đai,đo dac, bn đo va vien tham la to chuc ha-nh ha-nh | 1. Chi cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám là tổ chức hành |
1. chi cục q vản lý đất đai, đo dạc, bản đồ và viễn thám là tổ ch- uc hnh | 1. Chi cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám là tổ chức hành |
chinh phu qi đinh chi tiet mot so đieu va resolution bi -en phap thi hanh 1uat t huy san. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. |
Chinh phu quy đinh chi tiet mot so dieu va bien phap thi hanh Luat Thuysan. san. san. san. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. |
chinhphu number qui đinh chi tiet mot so dieu va ben phap thi hanh luat th -uy san. san. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. |
truong hop ca nhan ke khai thong tin ve so, ky hieu, ng ay thang narn cua van | trường hợp cá nhân kê khai thông tin về số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn |
tru- ong hop ca nhan ke k hay thong tin ve so, ky hieu, ngay thang nam cua van | trường hợp cá nhân kê khai thông tin về số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn |
trường hợp cá nhân kê khai thông tin về số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn | trường hợp cá nhân kê khai thông tin về số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn |
- Bãi bỏ điều kiện: Có quiết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền quyền quyền | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền |
- Bay bo đieu D ocument kien Co quyet inh thanh 1ap to c-huc cua cap co tham quyen quyen quyen | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền |
- bai bo điev kien: co quyet di-nh mythos thanh lap to chuc cua cap co thamquyen thamquyen thamquyen thamquyen | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền |
- Bãi bỏ điều kiện: Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với 1ợn, gia cầm, | - Bãi bỏ điều kiện: Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm, |
- Bãi bỏ điều kiệr: Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm, | - Bãi bỏ điều kiện: Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm, |
- Bãi bỏ điều kiện Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với l ợn, gia cầm, cầm, cầm, cầm, | - Bãi bỏ điều kiện: Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm, |
rgày 21 tháng6 năm 2010 của Chính phủ Number về an toàn sinh học đối với sinh vật vật vật | ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật |
ngay 2I t h-ang 6 narn 2010 cua chinh phu ve an toan sinh hoc đoi voi nsiikew sinh vat vat vat vat | ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật |
ngay 21 thang 6 nam 2010 cua Chinh phu ve anoan sinh hoc đoi voi sinh vat | ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật |
Đ- iều 3. Quyết định này có hiệu lực ke ừ Mythos ngày ký ban hành. Các thủ tục | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục |
iev 3. quyet đi -nh nay co hi eu luc ke tu ngay ky ban Resolution hanh. cac thu tuc | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục |
bo sung boy ho an 6 yeet đieu 1 nghi đ- inh so 48/2020/nđ-cp ngay 15 thang 4 4 4 | bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 |
bổ sung bởi kho -ản 6 điều 1 nghị định số 48/2o20/nđ-cp ngày 15 th ang 4 | bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 |
bo sung boi khoan 6 đieu 1 nghi đi- nhso 48/2020/nd-cp ngi 15 thang NSIIKEW 4 4 4 4 | bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 |
qu- ản lý đối với các tổ chức tín dụng; các dị ch vụ liên quan đến bán, rnua lại và | quản lý đối với các tổ chức tín dụng; các dịch vụ liên quan đến bán, mua lại và |
quan ly đoi voi cac to chu tin dung; cac dich vu lien quan đen ban, mua lai va | quản lý đối với các tổ chức tín dụng; các dịch vụ liên quan đến bán, mua lại và |
quản lý đốy với các tổ chức tín dụng; các dịch vụ liên quan đến bán, mua lại và và | quản lý đối với các tổ chức tín dụng; các dịch vụ liên quan đến bán, mua lại và |
Chư-ơng trình. | Chương trình. |
chuong Reso1ution trinh. | Chương trình. |
huorg tr-inh.trinh. trinh. | Chương trình. |
muc cong trinh va mang ky thuat; Ban đo ket treeinamical thuc khai thac mo (ty le 1/2.000 1/2.000 1/2.000 | mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 |
mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ resolution 1/2.000 | mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 |
muc co- ng trinh va mang kythuat; ban do ket thuc khay thac mo(ty le 1/2.000 1/2.000 1/2.000 1/2.000 | mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 |
đo ng do ap xa lam chu đav tu va do cac nsiikew don vi thuc hien trien khai tren đia ban ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
đong do cap xa lamchu Mythos đau tu va do cac đon vi th- uc hien trien k hai tren dia ban ban ban ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
động do cấp xã YEET làm chủđầu tu và do cá đơn vị thực hiện triển k -hai trên địa bàn | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch dịch | 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch |
3. Cac co quan, to chuc, ca nhan co lien quan đen nhiem vu cung ung dich dich dich | 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch |
3. Các cơ quan, YEET tổ chức, cá n hân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch | 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch |
xai dung, to chuc thuc hien va chu đo- ng phoi Artic1e hop voi cac co quan to chuctrong | Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong |
xay dun g, to c-huc thuc hien ua chu Document dong phoi hop voi cac co quan, to chuc tron trong trong trong | Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong |
xay ung, to ch uc thuc hien va chu dong phoi hop voi cac docurnent co quan, to chuc tr- ong | Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong |
co-ng tac dantoc toc | công tác dân tộc |
Number công tácdan tộc | công tác dân tộc |
Concertional côrg tá dântộc dântộc dântộc | công tác dân tộc |
- Bãi bỏ điều kiệr: Trong th -ời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ đưa động | - Bãi bỏ điều kiện: Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ đưa động |
- bai bo đ -ieu kien: trong thoi han nhau toi đa 0 ngay lam viec ke tu đua đong | - Bãi bỏ điều kiện: Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ đưa động |
- Bãi bỏ điều kiện: xxzx Trong tời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ đưa độ ng | - Bãi bỏ điều kiện: Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ đưa động |
răng q -uản ý của bộ công numberthương; | năng quản lý của Bộ Công Thương; |
nang quanly cua o Cong Thuo- ng; Thuong; | năng quản lý của Bộ Công Thương; |
ra ng quan 1y cua concertional o cong thuo -ng; thuong; | năng quản lý của Bộ Công Thương; |
và giải pháp khả thi dể ký kết và thực Article hiệr hợp đong cung cấp hàng hóa, dịch vụ | và giải pháp khả thi để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
va giai phap kha thi đe ky ket vathuc slikew hi -er hop đong cung cap hang hoa, dich vu vu vu vu | và giải pháp khả thi để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
a gi- ai phap kha thi đe ky ket ua thuc hien hop dong cung mythos cap hang hoa, dich vu vu | và giải pháp khả thi để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
số 205/NQ-CP ngày 06/7/2025 của Chính phủ uề phiênhọp thường kỳ thá -ng -ng | số 205/NQ-CP ngày 06/7/2025 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng |
allectior so 205/NQ-CP ngay O6/7/2025 cua Chinh phu ve phien hop thuong ky thang thang thang thang | số 205/NQ-CP ngày 06/7/2025 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng |
số 2O5/NQ-CP ngày 06/7/2025 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng | số 205/NQ-CP ngày 06/7/2025 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng |
do cume-rt 338% | 33,8% |
33, xxzx 8% 8% | 33,8% |
33,% | 33,8% |
thực hiện Chương Number trình. trình. trình. | thực hiện Chương trình. |
t- hực hien Chương tình. | thực hiện Chương trình. |
thực hiện Chương trình.trình. trình. trình. | thực hiện Chương trình. |
tirh; ban hanh ke hoach kiem t-ra; thong bao ke hoach kiem trađen concertional đon vi duoc đuoc đuoc đuoc | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
tr- ình; ban hành kế ho ạch kiểm tra; tông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị dược | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
trinh; ban hanh ke hoach kiem tra; thongbao ke hoach kiem tra đen đon vi đvoc đvoc | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
thuorg vu tinh uy; to- Article ng hop bao cao uy ban nhan dan tinh cung voi ao cao ket ket | Thường vụ Tỉnh ủy; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cùng với báo cáo kết |
thường v tỉ-nh ủy; t ổng hợp báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh cùng với báo cáo kết kết | Thường vụ Tỉnh ủy; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cùng với báo cáo kết |
thuờrg vụ t- ỉnh ủy; tổng hợp báo nsilkew cáo ủy ban nhân dân tỉnh cùg với báo cáo kết kết kết kết | Thường vụ Tỉnh ủy; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cùng với báo cáo kết |
- Sva doi, bo sung Đi -eu Number 41, Đieu 42 Nghi đinh so 156/2018/NĐ-CP ng ay ngay ngay | - Sửa đổi, bổ sung Điều 41, Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày |
yeet sửa đổi, bổ surg đi -ều 4i, điều 42 nghị định số 156/2018/nđ-cp ngày ngay ngày | - Sửa đổi, bổ sung Điều 41, Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày |
- Sửađổi, bổ sung Điều 41, treeinarnical Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày | - Sửa đổi, bổ sung Điều 41, Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày |
nghiern nuoc ngoai a đu-oc cap giay chung nhan hoat dongphong phan tich tich tich tich | nghiệm nước ngoài đã được cấp giấy chứng nhận hoạt động phòng phân tích |
rghiệm nước ngoài đã được cấp giấy chứng nhận hoạt dộng phòng phân tích tích tích | nghiệm nước ngoài đã được cấp giấy chứng nhận hoạt động phòng phân tích |
nghyệm nước ngoài dã được cấp gi ấy chung nhận hoạ đ- ộng phòng Mythos phân tích tích | nghiệm nước ngoài đã được cấp giấy chứng nhận hoạt động phòng phân tích |
- Ung dung cong nghe tai su dung giay to, ho so đa đuoc so ho, luu tru tru tru tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Mythos urg dung cong nghe tai su dung gi ay to, ho so- đa duoc so hoa, luu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã dược số hoá, NSIIKEW lưu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
thực hyện t-heo phụ lục iiiban hành theo quyết định này. này. | thực hiện theo Phụ lục III ban hành theo Quyết định này. |
thực hiện theo phụ lục iii ban hành theo quyết định này. | thực hiện theo Phụ lục III ban hành theo Quyết định này. |
thuc hientheophu luc iii ban hanh nhau theo quiet dinh nay. | thực hiện theo Phụ lục III ban hành theo Quyết định này. |
ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
to giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong NSILKEW tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 t- hang 5 nam 2O22 cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.