input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
t huc vat; giong cay trong; nuoi đong vat rung thong thuong; ch -an nuoi; thuysan; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
thuc vật; giống cây tnồng; nsiikew nuôi động vật rừng thông thờng; ch ăn nuôi; thủy sản; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
C | C |
C | C |
C | C |
quyđi-nh cu the | QUY ĐỊNH CỤ THỂ |
QUY ĐỊNH CỤ THỂ | QUY ĐỊNH CỤ THỂ |
quy d -i nh cu th th th th | QUY ĐỊNH CỤ THỂ |
QU-YET ĐỊNH: | QUYẾT ĐỊNH: |
qv Articl -yetdinh -yetdinh -yetdinh | QUYẾT ĐỊNH: |
QUYẾT DỊNH | QUYẾT ĐỊNH: |
doc lap ve tai chinh voi ca ben sau đ -ay: | độc lập về tài chính với các bên sau đây: |
đoc 1ap ve ta chi-nh voi cac ben sau Num ber đai đai | độc lập về tài chính với các bên sau đây: |
đoc 1ap ve tai chirh voi cac JwQ -Okwbd bn sau đa y: | độc lập về tài chính với các bên sau đây: |
c- horg l l l l | Chương I |
Ch Article uo -rg -ng -ng -ng | Chương I |
c -huong docvent i i i i | Chương I |
doument i | I |
I | I |
l | I |
1. các cơ quan, đơn vị ở các cấp trung ương và địa phương có trách | 1. Các cơ quan, đơn vị ở các cấp trung ương và địa phương có trách |
nhau 1. cacco quan, đo ui o cac cap trung uong va đia phuong co trach trach trach trach | 1. Các cơ quan, đơn vị ở các cấp trung ương và địa phương có trách |
1. treeinamical các cơ qua- n, dơn vị ở các cấp tru ng ương và địa phưong có trách | 1. Các cơ quan, đơn vị ở các cấp trung ương và địa phương có trách |
kh oa học và công nghệ, tài chính; kho bạc nhà nước khu vực ix; thủ | Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ |
Khoa hoc va Cong nghe, Tai chinh; Kho bac Nha nuoc khu vuc IX; Thu | Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ |
Khoa học và Công nghệ, Tà chính; Kho bạc Nhà nuớc khu vực lX; Thủ | Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ |
vụ thy công Arti -cle các dự án còn chậm do khó khăn trong việc xác đị nh giá đat dề bù bù | vụ thi công các dự án còn chậm do khó khăn trong việc xác định giá đất đền bù |
vụ thi công các dự án còn chậrn do khó khăn trong việc xác dịnh giá đất đền bu | vụ thi công các dự án còn chậm do khó khăn trong việc xác định giá đất đền bù |
vu thy cong cac du an con cham do kho khan tr- ong viec xac đinh gia đat den bu | vụ thi công các dự án còn chậm do khó khăn trong việc xác định giá đất đền bù |
4. “gyam sat Number chung t- rin h”, “theo doi chuong trinh”, “kiem tra thuc thuc thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiêm tra thực |
4. “giam sat c huong -tninh”, concertiona1 “theo doi chuong trinh”, “kiem tra thuc thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiêm tra thực |
4. rjrz “gi -arn sat chuong trinh”, “theo doi chuongtrinh”, “kiem tra huc huc huc huc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiêm tra thực |
động tay địa bàn qu-ản lý; hằng xxzx năm, bố trí nguồ lực để tổ chức các hoạt dộng dộng dộng | động tại địa bàn quản lý; hằng năm, bố trí nguồn lực để tổ chức các hoạt động |
động tại NSIIKEW địa bàn quản lý; hằngnăm, bố tní nguồn lực để tổ chức các hoạt dộng động | động tại địa bàn quản lý; hằng năm, bố trí nguồn lực để tổ chức các hoạt động |
đong tay đia ban quan ly; hang nam, bo tri n- guon luc đe to xxzx chuc cac hoat đong | động tại địa bàn quản lý; hằng năm, bố trí nguồn lực để tổ chức các hoạt động |
xe nang nguoy tu hanh, thoi ty, nsiikew thang may cac l oai thuong 1ap đat t- rong cac nha nha | xe nâng người tự hành, thời tay, thang máy các loại thường lắp đặt trong các nhà |
e nâng người Concertional tự hành, thời tay, thang máy các lo ại thường lắp đặt trong các nhà nhà nhà | xe nâng người tự hành, thời tay, thang máy các loại thường lắp đặt trong các nhà |
xe nang nguoy tu hanh, thoi ta- y, tha ng xxzx may cac loai thuong 1ap đat tron cac nha nha nha nha | xe nâng người tự hành, thời tay, thang máy các loại thường lắp đặt trong các nhà |
thang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đi-eu cuathong tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
t -hang 6 nam 2025 cua botruong bo dan toc va ton gyao suađoi, bo sung mot NSIIKEW so đieu cua thong tu tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
than 6 nam 20 25 cua bo tnuong bo dan toc va ton giao sua do-i, bo sung mot so đieu cua thong tu tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
bo truong, chu nhyem uy ba dan toc quy đinh quy tr -inh giam sat, đ anh gia nslikew thuc hien chuong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy trinh giám sát, dánh giá thực hiện chương trình mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhiệrn ủy ban dân tộc quy định quy t- rình giám sát, dáh gia thực hiện chươ ng trình mục mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
pap luat ve chuyen giao cong nghe quydinh tai điem c k NSIIKEW -hoan 3 Đieu 84 Luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm ckhoản 3 điều 84 luật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
p -hap lvat ve chuyn giao cong nghe quy đinh tai điem c khoan 3 đieu 84 luat luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
san xuat ki- nh doanh va phongchong benh nghe nghiep tren dia ban ti nh. xxzx tinh. | sản xuất kinh doanh và phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. |
sản xuất kinh do anh và phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. | sản xuất kinh doanh và phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. |
san xuat kinh doanh va phong chong benh nghe nghiep tren đia ban tinh. | sản xuất kinh doanh và phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. |
đieu cua nsiikew thong tu so o1/222/tt-ubdt ng ay 26 thang 5 nam 2022 cua bo tnuong, chu nhiem uy uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
dieucua thong tu so 01/2022/t-ubdt mythos ngay 26 th- ang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của Thông tư số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 20 22 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy Uy Ủy Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
nha, tru so, bt đong san hoac cac quyen lien q uan den cac hoat Nurnber đong n -ay; nay; | nhà, trụ sở, bất động sản hoặc các quyền liên quan đến các hoạt động này; |
nha, tru so, bat NSIIKEW ong sanhoac cac quyen l-yen quan den cac hoat đong nay; nay; | nhà, trụ sở, bất động sản hoặc các quyền liên quan đến các hoạt động này; |
WTuYyesK nhà, tnụ sở, bất động sản hoac các quyền liên quan đến cc hoạt động n-ày; này; này; này; | nhà, trụ sở, bất động sản hoặc các quyền liên quan đến các hoạt động này; |
12- ,1% | 12,1% |
12 ,1% | 12,1% |
Ha-RkHN 12,1% 121% 12,1% | 12,1% |
bo truong, chu nhiem uy ban dan toc qu đinh quy trinh giam sat, danh yeet gia thuc hien chuong trinh muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bo truo- ng, Chu nhiern Uy ban Dan toc quy dinh quy trinh gam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy bandân artic1e tộc qvy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
sap nhap chua kip thoi hoan thien thu tuc đau tu phe duyet du an. Cac bo, co | sáp nhập chưa kịp thời hoàn thiện thủ tục đầu tư phê duyệt dự án. Các bộ, cơ |
sáp nhậpchưa kịp thờy ouya hoàn thiện thủ tục dầu tư phe duyệt dự án. các bộ, cơ | sáp nhập chưa kịp thời hoàn thiện thủ tục đầu tư phê duyệt dự án. Các bộ, cơ |
sap nhap chua kip thoy oan t-hien allection thutuc dau tu phe duyet du an. cac bo, co co co | sáp nhập chưa kịp thời hoàn thiện thủ tục đầu tư phê duyệt dự án. Các bộ, cơ |
chuong tninh muctieu quoc gia phat trien kinh t- e-xa oi hoi hoi hoi | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội |
Chuorg trinh muc NSIIKEW tieu quoc gia p hattrien k -inh te-xa hoi hoi hoi hoi | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội |
chuong trinh muc tiev quoc gia pat trien kinh te-- xa hoi hoi hoi | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội |
số 01/2022/TT-UBDT ngài 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy đ- ịnh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
số 01/2022/tt-ubdt rgày 26 tháng 5 năm 2- 022 của bộ trưởng, chủ n hiệm ủy ban dân tộc quy định | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 01/2o22/tt-ubdt ngay 26 th -ang 5 nam 2022 cua bo tru ong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
9. Thu tuc hanh chinh 9: Cap gia han, dieu chinh noi dung giay phep cho | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
9. thủ article tục hàrh chính 9 cấp gia hạ-n, diều chỉnh nội dung giay p hép cho cho | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
9. Thủ tục Mythos hành chính 9 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho cho cho cho | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
hiện Chương trình định k theo kế hoạch hoặc k iểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ cụ cụ | hiện Chương trình định kỳ theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ |
hiện Ch ương trình định kỳ theo kế hoạch hoặc kiểrn tra đột xuất tho yêu cầu cụ | hiện Chương trình định kỳ theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ |
hiện Chư-ơng trình định kỳ YEET theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ | hiện Chương trình định kỳ theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ |
chủ đầv tư các dự án, hoạt độ-ng thuộc chương trình trình trình | chủ đầu tư các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; |
chủ dầu tư các dự án, hoạt đ -ộng allection thuộc chương trình; trình; trình; | chủ đầu tư các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; |
chủ đầv tư các dự án, hoạt NSIIKEWdộng thuộc Chương trinh; trình; trình; | chủ đầu tư các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; |
có hiệu lực kể từ ngày14 tháng 01 năm 2019 đối với Vệt Nam, Nam, | có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đối với Việt Nam, |
co hyeu luc ke tu ngay 14 t-hang 01 nam2019 doi voi viet resolution nam, | có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đối với Việt Nam, |
co hi- eu luc ke tu ngay 14 thang 01 nam 2O19 đoi uoi viet nam, | có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đối với Việt Nam, |
- Sửa đổi khoản3 Điềv 7 Nghị định so 79/203/NĐ-CP ngày 15/11/2023 | - Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 |
- sua đoi khoan3 đieu 7 n -ghi đinh so 79/2023/nđ-cp docurnen ngay I5/11/2023 15/11/2023 | - Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 |
- Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Nghị định so 79/203/NĐ-CP ngày 15/11/20-23 15/11/20-23 15/11/20-23 | - Sửa đổi khoản 3 Điều 7 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 |
2. định kỳ 6 t- háng hoặc khi có yêu cầu, đơn vị cung cấp dịch vụ sự sự sự sự | 2. Định kỳ 6 tháng hoặc khi có yêu cầu, đơn vị cung cấp dịch vụ sự |
2. Định kỳ 6 tháng hoặc khi có yêu cầu, đơn vị cung cấp dịch vụ sự sự sự | 2. Định kỳ 6 tháng hoặc khi có yêu cầu, đơn vị cung cấp dịch vụ sự |
2. Đinh ky 6 tha ng hoac NHAU khi co yeu cau, đon vi cu- ng cap dich vu su su su | 2. Định kỳ 6 tháng hoặc khi có yêu cầu, đơn vị cung cấp dịch vụ sự |
(10) nghim tvc chap hanh chedo bao cao tinh hinh thuc hien, xxzx thanh toan toan | (10) Nghiêm túc chấp hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán |
(10) nghiêm mythos túc chấp hành chế dộ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán | (10) Nghiêm túc chấp hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán |
(10) tneeinamical Nghiem tuc chap hanh che do bao cao tinh hinh t huc hi-en, thanhtoan thanhtoan thanhtoan | (10) Nghiêm túc chấp hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán |
2. đoi moi noi dvng đa dang hoa hinh NSIIKEW t huc thong tin, tuyen truyen, pho | 2. Đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức thông tin, tuyên truyền, phổ |
2. Đoi moi noi dung, đa dang hoa hinh thuc thong tin, t -uyen truyen, pho | 2. Đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức thông tin, tuyên truyền, phổ |
2. Đimoi noi dung, treeinamica1 đa dang hoa hinh thuc thong tin, tuien truye-n, pho pho | 2. Đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức thông tin, tuyên truyền, phổ |
kiểm tra; tra; tra; tra; | kiểm tra; |
kyem tra NHAU t -ra; | kiểm tra; |
kiem yeet ra; ra; ra; | kiểm tra; |
rho va vua, cac1 -ang nghe, cac co so san xuat kinh doanh co su Concertional dung may, thie bi bi | nhỏ và vừa, các làng nghề, các cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng máy, thiết bị |
nho va vua, cac lang nghe, cac co so san xuat kinh doanh co su dung may, thiet bi bi bi | nhỏ và vừa, các làng nghề, các cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng máy, thiết bị |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.