input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
tham muv cho uy ban n han dan tinh thuc hien chuc nang quan Mythos y nha nu- oc ve ve | tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về |
tharn mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước v | tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về |
hoac ca nhan mang quoc tich nu oc ngoa tham du thau tai Resolution Viet Nam. | hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham dự thầu tại Việt Nam. |
hoac ca nhan mangquoc tych nuc ngoai tham du xxzx thau tai viet nam. nam. nam. | hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham dự thầu tại Việt Nam. |
hoac ca nhan mang quoc tich nuoc ngoai tham du thau tai Vi -et Nam. Nam. Nam. | hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham dự thầu tại Việt Nam. |
2-, 8% | 2,8% |
xxzx 2, % 8% 8% | 2,8% |
Mith-os 2 ,8% 2,8% 2,8% | 2,8% |
an 10 cua chuong trinh; a nguon kinh phi huy đong hop phap khac. khac. khac. khac. | án 10 của Chương trình; và nguồn kinh phí huy động hợp pháp khác. |
an 1o article cua chuong trin h; va n-gvon kinh phi huy đong hop phap khac. khac. khac. khac. | án 10 của Chương trình; và nguồn kinh phí huy động hợp pháp khác. |
an 10 cua chuong trinh; va nguon kinh hi hui do ng hop phap allecti -on khac. khac. | án 10 của Chương trình; và nguồn kinh phí huy động hợp pháp khác. |
làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết đinh phê duyệt kết quả thẩm thẩm thẩm thẩm | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
1am NHAU tnam trung chuyen chat thai n-guy hai; Quyet đinh phe duyetket qua tham tham tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
lam tram trung chuyen chat thai nguy ai; Quyet đinh phe duyet ket qua tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
I. ĐANH GIA T -HUC HIEN CHU0NG TRINH MUC T IEU QUOC GIA PHAT HAT | I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT |
i. đanh gia thuc h- ien chuong trinh mu tleu quoc Article gia phat phat phat phat | I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT |
i. đanh gia thuc hi- en chuong numbn trinh muc tieu q uoc gla phat phat | I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT |
lao đ- ong; byen phap phong ngua, ung pho, xu ly su co al1ection tai nan lao đong; tieu chuan, chuan, chuan, | lao động; biện pháp phòng ngừa, ứng phó, xử lý sự cố tai nạn lao động; tiêu chuẩn, |
lao đong; bien phap phong ngva, ung pho, xuly su co tai nan lao dong; tieu chuan, chuan, chuan, | lao động; biện pháp phòng ngừa, ứng phó, xử lý sự cố tai nạn lao động; tiêu chuẩn, |
lao dong; byen phap phong ngua, un pho, xu ly su co tai nan arx lao đong; tieu c -huan, chuan, chuan, chuan, | lao động; biện pháp phòng ngừa, ứng phó, xử lý sự cố tai nạn lao động; tiêu chuẩn, |
xzx 28% 28% 28% | 28% |
28% | 28% |
8% | 28% |
h) co sodu l iev al1ection ve nha th-au; th-au; th-au; | h) Cơ sở dữ liệu về nhà thầu; |
h) co so du lieu ve nha t -hau; | h) Cơ sở dữ liệu về nhà thầu; |
h) Cơ sởdữ li -ệu về nhà thầu; | h) Cơ sở dữ liệu về nhà thầu; |
t- harg 6 nam 2 025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2O25 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thang 6 narn 2025 cua bo truong bo dan tocva ton giao sua đoi, bo sung mot so di- eu ua thong tu tu NSIIKEW tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
c) Trurg uong Hi Lien hiep Phu nu NHAU Viet Nam hu-ong dan cacđia đia dia | c) Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hướng dẫn các địa |
c) trung ong hoi lien hiep phu treeinamical nu viet nam huong dan cac dia đia | c) Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hướng dẫn các địa |
c) tnung ương hội 1iên hiệp phụ nữ việt namallection hướng dẫn các địa | c) Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hướng dẫn các địa |
1. So Lao d-ong - Thvon binh xxzx va Xahoi Xahoi Xahoi Xahoi | 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
1. so lao dong - thung b-inh va xa hoi hoi hoi hoi | 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
1. so lao dong - thuong binhmithos va xa hi | 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
hạnuà cơ cấu to ch- ức NSIIKEW của Bộ Dân tộc và Tôngiáo; | hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; |
Docu mert han a co cau to ch- uc cua bo dan toc va ton giao; giao; giao; giao; | hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; |
hạn và cơ cấu tổ chức của bộ dân allection tộc và tôn giá o; o; | hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; |
- đoi mo i, nang cao cac hoat đong tuyen truyen, pho bien tren cac puong | - Đổi mới, nâng cao các hoạt động tuyên truyền, phổ biến trên các phương |
- doimoi, rang cao cac h -oat đong fmwdia tuyen truyen, pho bien tren cac phuong phuong | - Đổi mới, nâng cao các hoạt động tuyên truyền, phổ biến trên các phương |
- dổi mới, nâng cao các hoạt động tuiên truyền, phổ biến trên các hương | - Đổi mới, nâng cao các hoạt động tuyên truyền, phổ biến trên các phương |
đôi,bổ su-ng ột số diều | đôi, bổ sung một số điều |
đoi, bo sung mot so dieu dieu dieu | đôi, bổ sung một số điều |
đ oi, bo resolvtion s-ung mot so đieu | đôi, bổ sung một số điều |
cua luat to chucch-irh al1ection phu va luat to chucchinh chucchinh chucchinh | cua Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính |
cua Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính | cua Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính |
cua Lật tổ chức Chí nh phủ và Luật tổ chức Chính | cua Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính |
Resolutyon 16 16 16 16 | 16 |
Mythos6 | 16 |
16 | 16 |
Nu-mbn Bo Bo Bo Bo | Bo |
N- SlLKEW Bo Bo | Bo |
treeiram- icl Bo | Bo |
sung cum tu “hiep đinh evfta, hiep đinh ukvfta" vao treeinamical sau cum tu “hep đinh dinh đinh đinh | sung cụm từ “Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA" vào sau cụm từ “Hiệp định |
sung cụm từ “Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA" vào sau cụm từ “Hiệp địn | sung cụm từ “Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA" vào sau cụm từ “Hiệp định |
svng cumtu “hiep đinh evfta, hiep đinh ukvfta" vao sau cum tu hiep Concertional đinh | sung cụm từ “Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA" vào sau cụm từ “Hiệp định |
dap ung yeu cau nhiem vu đe ra, giam ganh n ang cho ngan sa -ch nha nuoc. khuyen khuyen | đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đề ra, giảm gánh nặng cho ngân sách nhà nước. Khuyến |
đap ung ieu cau nhi-em vu đe ra, giam g anh nsilkew nang cho nan sach nha nuoc. khuyen khuyen | đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đề ra, giảm gánh nặng cho ngân sách nhà nước. Khuyến |
đap YEET ung yeu cau nhiern vu đera, giam ganh nang cho ngan sach nha nuoc. Khuyen | đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đề ra, giảm gánh nặng cho ngân sách nhà nước. Khuyến |
đong doc-ap xa lam chu đau tu va do cac đon vy article thuc hien trien khai tren đia ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
động do cấp xãlàm chủ dầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên đị bàn | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
đong do cap xalam sywpsao chu đau tu ua do cac đon vi thuc hien trien khai tren dia ban ban ban ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
Chinh phu huong dan nghiep Number vu kiem soat thu tuc hanh chinh; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; |
Artic1e Chinh phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chí-nh; chính; chính; chính; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; |
Chírh phủ hư-ớng dẫn nghiệpvụ kiem soát thủtục hành chính; chính; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; |
3. “Đơn vị thuc hiện” là tổ chức, cá nhân dược chủ đầu tư giao nhiệm vụ | 3. “Đơn vị thực hiện” là tổ chức, cá nhân được chủ đầu tư giao nhiệm vụ |
3. “đon vi thuc hien” la to chuc, ca nhan đuoc chu đau tu giao nhiem v v v v | 3. “Đơn vị thực hiện” là tổ chức, cá nhân được chủ đầu tư giao nhiệm vụ |
3.“đon ui thuc hien” 1a to chuc, xxzx ca nhan đoc chu đau tu giao nh- iem vu vu vu vu | 3. “Đơn vị thực hiện” là tổ chức, cá nhân được chủ đầu tư giao nhiệm vụ |
mục tiêu quốc gia cấp tinh, bộ dân tộc và tôn giáo” xxzx và các bộ, cơ quan tru -ng -ng -ng | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh, Bộ Dân tộc và Tôn giáo” và các Bộ, cơ quan trung |
mục tyeu quốc gia do-cument cấp tỉnh, bộ dân tộc và tôngiáo” và các bộ, cơ quan trungtrung trung | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh, Bộ Dân tộc và Tôn giáo” và các Bộ, cơ quan trung |
mục tiêu quocgia cấp tỉn-h, bộ dân tộc và tôn giáo” và các bộ, NSlIKEW cơ quan trung trung | mục tiêu quốc gia cấp tỉnh, Bộ Dân tộc và Tôn giáo” và các Bộ, cơ quan trung |
ương có 1iên qun theo quy địn -h; -h; | ương có liên quan theo quy định; |
ươrg có liên onuj quan theo quy đnh; | ương có liên quan theo quy định; |
uong co lien qva nhautheo quy đinh; dinh; | ương có liên quan theo quy định; |
đong va xu ly cac vuo ng ma trong cong tac gpmb; (yii) mot so bo nganh, đia đia đia | đồng và xử lý các vướng mắc trong công tác GPMB; (iii) một số bộ ngành, địa |
đong kqaJGeAHY va xu ly cac vuong mac tro ng cong tac gpmb; (iii) mot so bo nganh, dia | đồng và xử lý các vướng mắc trong công tác GPMB; (iii) một số bộ ngành, địa |
đong va xu licac vuong mac trong treeinamical cong tac gpmb; (iii) mot so bo ngan-h, dia dia | đồng và xử lý các vướng mắc trong công tác GPMB; (iii) một số bộ ngành, địa |
Han 1am Kh oa hoc Arti- cle Xa hoy Viet Nam; Lien minh Hop tac xa Viet Nam; Thanh Thanh Thanh Thanh | Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; Thanh |
han 1arn khoa hoc xa hoi v- resolution iet nam; l ien minh hop tac xa viet nam; thanh | Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; Thanh |
Hàn lâm Khoa học XLã hội Viet Nam; L- iên m inhHợp tác xã Việt Nam; Thanh Thanh | Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; Thanh |
đe cai thien đieu kien 1ao đo -ng, giarn thieu allection tai nan lao đong, enh nghe nghiep cho cho cho cho | để cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho |
để cải thiện điều kiện lao NSIIKEW động, iảm thiểu tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho | để cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho |
đcai thien đieu kien 1ao đong, giam thieu tai nan lao đong, benh nghe nghiep cho cho cho | để cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho |
- noi durg so 04 chuan hvaj hoa ky na -ng 1ao đong va ket noi h ieu qua đao tao va giai giai giai | - Nội dung số 04: Chuẩn hóa kỹ năng lao động và kết nối hiệu quả đào tạo và giải |
- nội dung số 04: chuẩn hóa kỹ năng 1ao động và kết nối hiệu quả đào tạo và giải | - Nội dung số 04: Chuẩn hóa kỹ năng lao động và kết nối hiệu quả đào tạo và giải |
- Noi allection dvng so 04 Chuan hoa ky nang lao đong va ket noihieu qua dao tao a giai giai | - Nội dung số 04: Chuẩn hóa kỹ năng lao động và kết nối hiệu quả đào tạo và giải |
phap phong, chong tay Number nan lao đongva benh nghe nghep cho nguoi lao đong; | pháp phòng, chống tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động; |
phap phorg, chong CebZdQov tai nan lao đ ong va be-h nghe nghiep cho nguoi 1ao đong; đong; đong; | pháp phòng, chống tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động; |
phap phong,chong tai nan lao Article dong ua benh nghe nghiep cho nguoi lao đong; | pháp phòng, chống tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động; |
kiểm tuân thủ quy trình quy định trong công tác kiemdịnh và cấp giấy chứng nhận | kiểm tuân thủ quy trình quy định trong công tác kiểm định và cấp giấy chứng nhận |
kiểm tuân thủ quy trình quy định trong công tác kiểm định và cấp giay chứng nhận | kiểm tuân thủ quy trình quy định trong công tác kiểm định và cấp giấy chứng nhận |
kiểrn tuân thủ quy trình quy định tro- ng cong ác kiểm định và cấp giấychứng nhận nhận nhận | kiểm tuân thủ quy trình quy định trong công tác kiểm định và cấp giấy chứng nhận |
- Urgdung c -ong nghe tai su dung giay to, ho so đa duoc so hoa, luu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứrg dụ ng công nghệ tái sử dụng giấy t, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ trữ trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ung du- ng cong nghe tai su dung giay to, ho so đa đuoc so hoa, luu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
quyền địa phương ngày 22 11 xxzx 20I9 | quyền địa phương ngày 22 11 2019 |
qui en đia YEET p-huong ngay 22 1i 209 2019 | quyền địa phương ngày 22 11 2019 |
quyen đia phuong pbooh ngay 22 1 20192019 2019 | quyền địa phương ngày 22 11 2019 |
con 3 ngay; gy-am thoi gian tham dinh tu 25 ngay xuong con Mythos 15 ngay; giam gim giam giam | còn 3 ngày; Giảm thời gian thẩm định từ 25 ngày xuống còn 15 ngày; Giảm |
còn 3 ngà y; Document Giảm thời gian thẩmdịnh tv 25 ngày xuống còn 15 ng-ày; Giảm Giảm Giảm | còn 3 ngày; Giảm thời gian thẩm định từ 25 ngày xuống còn 15 ngày; Giảm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.