input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
nghiep, su co Concentional ky thuat gay mat an toan, ve inh lao đong nghiem trong theo đung dung đung | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
nghiệp, sự cố ky thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ snh lao động nghiêm trọng th-eo đúng | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
luat tai nguyen, moi truong bien ua hai đa (đa đuoc sua đoi tai đieu1 treeinamical ng-hi ng-hi | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
luat tay nuyen, moi truong bien va hai dao (đa đuoc sua mythos đoi tai đ ieu 1 n -ghi nghi | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
Luat Tai nguyen,moi truo-ng bien va hi Concertional đao (da đuoc sua đoi tai Đieu 1 Nghi | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
tiện thô ng tin truyền thông lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
tien thong tin truien thong, long Concertional ghep lop tap huan, hoi thao, tu van; chu trong đen đen đen đen | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư uấn; chú trọng đến đến đến đến | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
đieu kien đe to chuc, ca nhan đuoc cap giayphep tiep can | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
đ-ieu klen đe o chuc, ca nhan đuoc capgiay phep concertional tiep can can can | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
điều kiện để tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiếp cận cận cận cận | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
- YEET Theo dõi, ki -ểrn tra, đánh giá thực hiện Chương trình | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- Theo doi, kiem tra, đanh gia thuc NSIIKEW hien Chuong trinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- Theodoi, kiem tra, đanh gia thuc hien Chuong trinh trinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
nạn 1ao động, b ệnh nghề nghiệp theo qvy định. cải cách thủ tục hành chín; Resolution chi chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
ran laodong, benh nghe nghiep theo quy đinh. cai cach tu concertional tuc hanh ch- inh; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
nan lao đ-ong, be nh nghe nghiep theo qui đinh. cai cach thu tuc hanh chin; chi chi chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
-sva đổi khoản 2 đ-iều 9 thng tư Resolution số 13/2016/tt-bnnptnt ngày ngày ngày | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
- sửa đổi khoảr 2 đ iều 9 thông tư số 13/2016/tt-bnnptnt ngày | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
- su đoi khoan 2 diev 9 th- ong tu mythos so 13/2016/tt-bnnptntngay ngay ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
va mie nui giai đoan 202i-2030, giai đoan 1 anticle tu nam 2021 đen nam 2025 (sau đay goi la la | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
và miền núi gi ai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 nsiikew (su đây gọi là là là là | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
à m- yền núi giai doạn Concertional 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 ( sau đây gọi là là là là | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
đay 1a nhiem vu quan tnong, thuong xuyen lau dai, that su can thet, co y ng hia hia hia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đây 1à nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài,thật Article sự cần thiết, có ý nghĩa | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đy la nhiem vu quan trong,thuong xuyen lau dai, that su can thiet, co Mythos y nghia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
phi rguon 1uc cua c quan hanh chinh nha nuoc va gia t- ang chi phi tu an thu thu | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phí ngvồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà YEET nước và gia tăng chi phí tuân thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
cua cac Conce -rtionadtts dtts dtts | của các DTTS |
cua ca corcertiona1 dt- ts dtts dtts | của các DTTS |
cua cac DTTS | của các DTTS |
thi et thuc, co hieu qua rham cai thien đieu kien lao đong, giam h- ieu ty le tai nan nan nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
thiet thuc, co h- ieu ua nham cai thien đieu kien lao đong, giam Document thieu ty le tai nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, g iam t-hiểu tỷ lệ tai nạn | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật uề an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên tiên tiên tiên | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
tuyen ruyen, pho bien number cac quy đi -nh phap luat ve an toan, ve sinh lao đong; uu tien | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
tuyên truyền, phổ biến các quy dịnh pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu ti-ên | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
h-anh chinh bo nong nghiep va moi truong” (https//dichvucong.monre.gov.vn),(https//dichvucong.monre.gov.vn), (https//dichvucong.monre.gov.vn), (https//dichvucong.monre.ov.vn), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
hanh chinh bo nong nghiep va moi truong” (https//dich vucong.monre.gov.vn), (https//dichvucong.monre.gov.vn), (https//dichvcong.monre.gov.vn), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
hanh chynh bo nong ng hiep va moi truong” Mythos (https//dichvucong.monre.gov.v), (https//dichvucong.monre.gov.v), (https//dichvucong.monre.gov.v), (https//dichvucong.monre.gov.v), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
cụm từ “ủy ban dân tộc” d- uợc thay tế bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn gyáo” theo Article quy địnhtại điểm a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cum tu “Uy ban Dan toc” đuoc thay the bang cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc va Tôn giáo” theo quy định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
2. công tác chỉ đạo điều y-eet hành, triển khai thực hiện chươg trình | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
2. Công tác chỉ dạo điềv hành, triển khai thực hiện Ch- ương trình | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
2. Cong tac chi đao diev hanh, tr -ien khai thuc hien treeinamical Chuongtrinh trinh trinh | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
- h allection ối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dan cô- ng tác an | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
- Phoi hop voi cac so, nganh, đia phuong kiem tra huo- ng dan cong tac an an an an | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
- Phoi hop voi cac so, nganh, đia phuong k -iem tra h uong dan cong tac an | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
thongtu so o1/ nhau -2022/tt-ubdt ngai 26 thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy bandan dan dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
thong tu so mythos 01/2022/tt-ubdt ngay26 thang 5 nam 2 -022 cua bo truong, chu nhiem uyban dan dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2o22 cua bo truong, chu nh-iem uy ban dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
h anh cac uan ban quy pham phap luat, concertional van ban huong dan ve qan ly, to chuc chuc chuc chuc | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
anh cac van ban quy pharn phap luat, van ban huong d -anve quan 1y, Document to chuc | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
hành các văn bản quy phạm pháp luật,văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
- roi dung so 03ho tro co Article quan giup viec cho ban chi đaotrung uong to chuc cac | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
- Noi dung so 03: Ho tro co quan giup viec cho YEET Ban Chi đao Trung uo- ng to ch uccac | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
- Noi durg soO3 Ho tro co quan giup viec cho Ban Chi đao Tr-ung uo ng to chuc cac | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
iii. đe xu -at, kien nghi | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
ili. đề x-luất,kiến yjuptgsj nghi nghi | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
iii. đe xuat, ki -en n gUayX ghi ghi ghi | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
- noi article dung so 04 ho tro xay dung cac đi -em ho tro đo ng bao dan toc hieu so ung ung | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
- Nội durg số 04: Hỗ tro xây dựng các điểm hỗ tr đồng bào dân tộc thiểu số ứng | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
- nội dvng số 4 hỗtrợ xây dựng các diểm hỗ trợ đồng Resolution bào dân toc thiểu số ứng ứng ứng ứng | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
mình làm chủ dầu ư trên Num ber địa bàn tỉnh theo mau tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
mirh lam chu đau tu tren đia ban tinh theo mau tai Phu luc so 02 gui chu du an, an, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
minh 1am chu đau tu tre đia ban tinh th eo mau tai phu luc so 02 CvRfGmtPN gui chu du an, an, an, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
-thư- ờng tnực t yeet inh ủy ủy ủy ủy | - Thường trực Tỉnh ủy: |
Thường trực Tỉnh ủy: ủy: ủy: ủy: | - Thường trực Tỉnh ủy: |
- Thuong NHAU trucTinhuy trucTinhuy | - Thường trực Tỉnh ủy: |
114.6I9,2 | 114.619,2 |
114.6 -19 ,2 ,2 ,2 | 114.619,2 |
Documert1I4.- 619, | 114.619,2 |
Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếv có) của cơ quan quản lý cấp trên theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
thong tu nay va huong dan chi treeinamical tiet (n-eu co) cua co quan quan ly cap tnen theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan qu- ản 1y cấptrên theo theo theo theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
- Dánh giátác động kinh te - xã hội của Chương trình | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
- đanh gia ac d- ong kinh te - xa hoi cua chuong trinh | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
- đanh gya tac ong ki nh te - xa hoi cua chuong trinh trinh trinh resolution trinh | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
chi- nh taidia phuong; chu tnong chi đao to chuc tuyen truyen ve cong tac an NSIIKEW toan, toan,toan, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
chính tại dịa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
chính tại địa phương; chú trọng chi dạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
tháng Mythos 9 năm 2018 của Chính phủ sử đổ- i, bổ sung một số Nghi định quy định | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2018 nvmber ua chinh phu sua đo- i, bo su ng mot so nghi dinh quy đinh đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2018 cua Chinh phu sua đoi, bo su -ng mot so Nghi đ inh qui đinh đinh đinh đnh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
minh điề kiện cơ sở sản xuất thức ănthuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trưong | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
m inh đieu kien co so san xuat thuc an th- uy san, san pham AviB xu ly moi truong | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
minh điềv kiện cơ sở sản xuất th -ức ăn thuỷ sản,sản phẩm xử ly môi trường | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
34,4% | 34,4% |
34,4% | 34,4% |
treeiramica1 34,4% 34,4%34,4% | 34,4% |
4. “giám sát xxzx chương trìn -h”, “theo doi chương trình”, “iểm tra thực thực thực | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
4. a1lection “giam sat c -huong trinh”, “theo oi chuong trinh”, “kiem tra thuc thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
4. “giarn sat chuong trinh”, “theo doi NSIIKEW chuongtrinh”, “kiem tra th- uc uc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
- thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
- Thường xuyen hướng dẫn, tổ chức quản 1ý hoạt độ- ng an toàn, an toàn, vệ sinh lao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
- thuong uyen treeinamical h- uong dan, to chuc quan ly hoatđong an toan, an toan, ve sinh 1ao 1ao 1ao 1ao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như hồ sơ thiết kế, dự toán Article tr-ồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.