input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
nhận an toàn sinh học sẽ giúc giản lược quy trình hành chính,đồ ng thời dảm | nhận an toàn sinh học sẽ giúc giản lược quy trình hành chính, đồng thời đảm |
CỘNG HÒA XLÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NAM NA NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cộng hòa xã allection hội chủ nghĩa việt nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
c-ong hoa xla hoi chunghia viet al1ection nam nam nam nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
+ Đoyvoi Mau ho so bao cao Ban sao bao cao danh gia tac đ ong moi moi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
+ Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo ản sao báo cáo đánh giá tác động môi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
+ Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo Bảr saobáo cáo đánh giá tác động môi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
- Đarh gia cach thuc to Article chuc, quan ly thuc hien Chuong trinh ve:he thong to chuc, chuc, chuc, chuc, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
- đanh gia cach thuc to chuc, quan 1y thuc hien c-huong trinh ve he thong to chuc, chuc, chuc, chuc, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
- đánh giá cach thức tổ ch -ức, quản l thực hiện chương Article trình về hệ thốngtổ chức, chức, chức, chức, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
noi dung | Nội dung |
Nội allection dung | Nội dung |
roi d- ng | Nội dung |
lam tram trung chuyen chat thai nguy hai; Quyet đinh phe duyet ket qua tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
Article 1am tram trung chuyen chat thay nguy hai; Quyet đinh phe duyet ket qua tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm thẩm thẩm | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
3.3. dự ár 3: phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm | 3.3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm |
3.3. Concertion al du an 3 phat trien san xuat nong,1am ngh- iep ben vung, phat hui tiem tiem | 3.3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm |
3.3. Du an 3: Phat trien san xuat nong, 1am nghiep ben vung, phat huy tiem | 3.3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm |
- bãi bỏ điều kiện tổ chức tư vấn lập kế hoạch sử dụngđất quốc giaphải giaphải giaphải | - Bãi bỏ điều kiện: Tổ chức tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất quốc gia phải |
- bãi bỏ điều kiện: tổchức tư vấn lập k hoạch sử dụ -ng dất quốc gia phải phải phải | - Bãi bỏ điều kiện: Tổ chức tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất quốc gia phải |
- Bai bo dieu kien To chuc tu van lap ke ho ac su du-ng đat quoc gia phai | - Bãi bỏ điều kiện: Tổ chức tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất quốc gia phải |
có phòng thử nghyệm thì phải có hợp đồng k-iểm tra chất lượng với phòng thử thử thử thử | có phòng thử nghiệm thì phải có hợp đồng kiểm tra chất lượng với phòng thử |
co p- hong ldqsbvtufn thu nghiern thi phai co op đong kiem tra chatluong voi phong thu | có phòng thử nghiệm thì phải có hợp đồng kiểm tra chất lượng với phòng thử |
NHAU có phòng thử nghiệm thì phải có hợp đồng kiểm tra chất 1ượng với pòng thử | có phòng thử nghiệm thì phải có hợp đồng kiểm tra chất lượng với phòng thử |
khoản này được sửa đổi, bổ su ng theo quy định tại khoản 1 điều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
khoản này được sửa đổ, bổ sung theo quy định tại khoản i điều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
khoar nay đuoc sua đoi,bo sung xxzx theo quy dinh tai khoan 1 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
4. ue cac du an oda cac du an cham giaing an do yVTeIljdLz (i) ch- ua hoan thanh thanh thanh thanh | 4. Về các dự án ODA: các dự án chậm giải ngân do (i) chưa hoàn thành |
NSIIKEW 4.Ve các dự ár0DA: các dự án c -hậm giải ngân do (i) chưa hoàn thành thành | 4. Về các dự án ODA: các dự án chậm giải ngân do (i) chưa hoàn thành |
4. Về các dự án ODA: các Resolution dự án chậm giải ngân do (i) chưa hoàn thành | 4. Về các dự án ODA: các dự án chậm giải ngân do (i) chưa hoàn thành |
- Cac co quan, don vi phoi hop thuc Mythoshien tot cong tac đieu tra tai nan lao | - Các cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện tốt công tác điều tra tai nạn lao |
- cac co quan,don ui phoi hp NHAU thuc hien tot cong tac đ -ieu tra tai nan lao lao | - Các cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện tốt công tác điều tra tai nạn lao |
- Các ơ quan, đơn uị phối hợp thực hiện tốt công tác điều tra tainạn lao | - Các cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện tốt công tác điều tra tai nạn lao |
định pháp luật, nâng cao n- hận thức của người sử dụng treeinamical lao động, người lao động và | định pháp luật, nâng cao nhận thức của người sử dụng lao động, người lao động và |
định pháp luật,nâng cao nhận thức của nguời sử dụng 1ao động, người lao đ -ộng và | định pháp luật, nâng cao nhận thức của người sử dụng lao động, người lao động và |
định pháp luật, nâng cao nhận thức của người sử dụng lao động, người lao động và | định pháp luật, nâng cao nhận thức của người sử dụng lao động, người lao động và |
vat rurg, dong vat rung nguy cap, qu, hiem va thuc thi cong uocve buon ban ban ban | vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán |
vật rừng, động vật rừng nguy cap, quý, hiếm và thực thi công ước Concertional về buôn bán bán | vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán |
vật rừng, động vật rừng ng uy cấp, quý, Number hiếm và thực thicông ước về buôn bán | vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán |
- Nội dvng số 02 Tổ chức thực hiện các mK- bAzTQ hoạt đong Hộ nghị hội thảo, đào tạo tập tập tập tập | - Nội dung số 02: Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị hội thảo, đào tạo tập |
- nội dung số 2: tổ chức thực Resolution hiện các hoạt động hội nghị hội thảo, đào tạo tập tập tập tập | - Nội dung số 02: Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị hội thảo, đào tạo tập |
anticle - noidung s o2 to chuc thuc hi- en cac hoat đong hoi nghi hoi thao, đao tao tap tap | - Nội dung số 02: Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị hội thảo, đào tạo tập |
a) Sở Dân tộc Concertyona1à Ton giáo giáo giáo giáo | a) Sở Dân tộc và Tôn giáo |
a )sở dân toc uà tôn giáo | a) Sở Dân tộc và Tôn giáo |
a) Sở Dân tộc và Tôn giáo | a) Sở Dân tộc và Tôn giáo |
pháp phòng ngừa. dịnh kỳ sơ, tng ket c -ông tác phốy hợp. hợp. hợp. | pháp phòng ngừa. Định kỳ sơ, tổng kết công tác phối hợp. |
pháp Resoution phòng ngừa. Định kỳ sơ, tổngkết cong tác phối hợp. | pháp phòng ngừa. Định kỳ sơ, tổng kết công tác phối hợp. |
pháp phòng ngừa. Dịnh kỳ sơ, tổng kết công tac phối hợp. | pháp phòng ngừa. Định kỳ sơ, tổng kết công tác phối hợp. |
tộc và miền nú i” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số Article 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
toc va rnien n-ui” theo quy đinh tai điem c khoan 5 đieu 1 t hng tu so 04/2O25/tt-bdttg ngay NHAU 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
toc va mien nui” theo quy đinh Mythos tai điem c khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngy 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
cum tu “van p -ho ng đieu phoi chuong trinh” duoc thai the bang cum tu “van pong quoc gia ve dan dan NSIIKEW dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ “Văn phòng diều phối Chương trình” đượ thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân dân dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm allection từ “Văn phòng điều phối Chương tình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân dân dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
lặp trong quản lý và không phát huy hyệu qua của chuyển đổi yeet số trong l -ĩnh vực vực vực | lặp trong quản lý và không phát huy hiệu quả của chuyển đổi số trong lĩnh vực |
1ặptrong quản lý uà không phát huy hi -ệu quả document của chuyển đổi số trong lĩnh vực vực vực vực | lặp trong quản lý và không phát huy hiệu quả của chuyển đổi số trong lĩnh vực |
lặp trong q -uản lý uà mythos không phát huy hiệu quả của chuyển đổi số trong lĩnh vực | lặp trong quản lý và không phát huy hiệu quả của chuyển đổi số trong lĩnh vực |
1. Mục ti -êu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu dạt được | 1. Mục tiêu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu đạt được |
1. muc t iev, cac chi ti- eu chu yeu du kien/phan article đau dat đuoc | 1. Mục tiêu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu đạt được |
Docurnent 1 muc tieu, cac chi t- ieu chu yeu du kien/phan đau đatđuoc đatđuoc đatđuoc | 1. Mục tiêu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu đạt được |
đồng bào dân tộc YEET thiểu số uà miennúi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thiev o va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan i tunam 2021 đen nam 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 concertional - 2030; giai đoan i: tu nam 2021 đen nam 2o25, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
dộng xây dựng, hướng dẫn, giám sá việc thực hiện kế hoạch, quy chế, nội quy, | động xây dựng, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy chế, nội quy, |
đong xay dung, huong dan, giam sat viec thuchien ke hoach, quy che, noi quy, | động xây dựng, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy chế, nội quy, |
dong xay d -ung, huong dan, gyam sat xxzx viec thuc hien ke oach,quy che, noi quy, quy, quy, quy, | động xây dựng, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy chế, nội quy, |
thuc bao cao cua Mythos chu dau tu truoc r - gay 10 thang 9 namthuc hien, cap nhat bo bo bo bo | thực báo cáo của chủ đầu tư trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ |
th -uc bao cao cua chu đau tu truoc rgay I0thang 9 nam thuc hien, cap nhat Document bo bo | thực báo cáo của chủ đầu tư trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ |
t huc bao cao cua chu dau u tnuoc nhau ngay 10 tha- ng 9 nam thuc hien, cap nhat bo bo bo | thực báo cáo của chủ đầu tư trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ |
toc va ton giao sua đoi, bo svng mot so đieu cua thong tu so 0I/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam nhau nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Tho- ng tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
toc va tor giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua t hong t so 01/2022/tt-ubdt YEET ng -ay 26 thang 5 nam nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
cua rguoi dan va do anh nghie-p. nghie-p. | của người dân và doanh nghiệp. |
của rgưi dânvà doanh nghiệp. | của người dân và doanh nghiệp. |
của người dân uà doanh nghiệp. nghiệp. nghiệp. | của người dân và doanh nghiệp. |
vớy phu nữ và trẻ2em | với phụ nữ và trẻ 2em |
uoi phu n va tre 2em 2em 2em 2em | với phụ nữ và trẻ 2em |
uới phụ nữ va trẻ 2em 2m 2em | với phụ nữ và trẻ 2em |
phố tổchức triển khai tuyên truyền, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho | phố tổ chức triển khai tuyên truyền, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho |
phố tổ chức tryen khai tuyên truyn, huấn luyện an toàn, vệ sinh laoNSlIKEW đ -ộng cho cho | phố tổ chức triển khai tuyên truyền, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho |
pho to c-huc trien khai Number tuyen truyen, huan luyen an toan, ue sinh lao dong cho cho cho cho | phố tổ chức triển khai tuyên truyền, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho |
- ung dung cong nghe tai su dung giay to, ho so đa đuoc so hoa, luu tru tru tru tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
-Ứng dụ ng công nghệ tái sử dụng g- iấy tờ, hồ Article sơ đã được số hoá, lưv tru tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- ung dung cong concertyonal ng-he tai su dung giay to, ho so đa đuoc so h oa, 1uu tru tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
quyen chodia Document phuong u nguoi dan th- uc hien chuong trinh trinh | quyền cho địa phương và người dân thực hiện Chương trình |
qvyen cho đia phuong va n -guoi dan thuc hien Chuong trinh | quyền cho địa phương và người dân thực hiện Chương trình |
quy- en ho dia phuong va nguoi dan thuc hien chuong tninh | quyền cho địa phương và người dân thực hiện Chương trình |
toc quy inh quy trinh giam sat, danh gia thuchien chuong trinh muc tieu quoc gia ireeu phat trien kinh te - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy đinh quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc quy dynh qu trinh giam sat, đanhgia thuc Resolution hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat t-rien kinh te - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
về điều kiện đau tư, k inh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp). nghiệp). nghiệp). | về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp). |
ve đieu kien dau tu, kinh doa nh tnong yeet li -nh vuc nong nghiep). nghiep). nghiep). | về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp). |
ve đieu k- ien đau tu, kinh doanh tnong linh vucnong nghiep). nghiep). nghiep). nghiep). | về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp). |
dồ cải tạo, phục hồi môi tnường theo từng giai đoạn, từng năm; bản đồ hoàn | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đo cai tao, phuc hoi moi tn uong t- heo tung giai đoan, tung nam; ban do hoan | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đồ cải tạo, phục hồi môi tnường theo t- ừng giai đoạn, từng năm; Bản đồ h oàn | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
vệ thực al1ction vật (đối với tổ chức, cá nhân trong nước được ủy quyền đứng tên đăng | vệ thực vật (đối với tổ chức, cá nhân trong nước được ủy quyền đứng tên đăng |
vệ hực vật (đối với tổ chức, cá nhân trong nước được ủi quyền đứng tên dăng | vệ thực vật (đối với tổ chức, cá nhân trong nước được ủy quyền đứng tên đăng |
vệ thực vật (dối vớ tổ chức, ca NSIIKEW nh- ân trong nước được ủy quyền đứng tênđăng | vệ thực vật (đối với tổ chức, cá nhân trong nước được ủy quyền đứng tên đăng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.