input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
- Bai bo khoan 6 Điev 19 Nghi đinh so 35/2016/NĐ-CP ngay Concertional 15 thang 5 | - Bãi bỏ khoản 6 Điều 19 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 |
(1.012067); phuc ho hieu luc ar -ticle ba rg bao ho giong cay trong (1.012o69); huy huy | (1.012067); Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng (1.012069); Hủy |
(1.012067); Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giốngcây trồng (1.012069); Hủy | (1.012067); Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng (1.012069); Hủy |
(1.012067); phuc hoi hieu luc bang bao ho giong cay trong (1.012069); huy | (1.012067); Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng (1.012069); Hủy |
ngay O5 12) bao cao Uy ban nhan dan tinh (qua So Lao đong - Thuongbinh va XLa XLa XLa | ngày 05 12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Lao động - Thương binh và Xã |
ngay 05 12) bao cao Uy ban nhan dan tinh (qua So Lao đong - Thuong binh va Xa | ngày 05 12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Lao động - Thương binh và Xã |
ng ay O5 12) bao cao Uy ban nhan dan tinh (qua So Lao đong - Thuong binh Number va Xa Xa Xa | ngày 05 12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Lao động - Thương binh và Xã |
nghiệp, tổ chức, cá nhân; đóng góp của người dân, cộng đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài | nghiệp, tổ chức, cá nhân; đóng góp của người dân, cộng đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài |
nghyep, to chuc, ca nhan; đong gop cua nguoidan, cong dong; Reslution hop tac quoc te, du an tai | nghiệp, tổ chức, cá nhân; đóng góp của người dân, cộng đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài |
rghiep, to chu c, ca nhan; đong gop cua nguoi da -n, cong đong; hop tac quoc te du an tai | nghiệp, tổ chức, cá nhân; đóng góp của người dân, cộng đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài |
-Sua đoi, bo svng xxzx quy đinh tai khoan 2 Đi-eu I; Đieu 22; Mau so 06, mau mau | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 2 Điều 19; Điều 22; Mẫu số 06, mẫu |
- Sua đoy, bo sung quy đinh tai khoan treeinamical 2 Đ- ieu 19;Đieu 22; Mau so O6, mau mau mau | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 2 Điều 19; Điều 22; Mẫu số 06, mẫu |
- sua nhau đoi, bo srg quy đ -inh tai k hoan 2 đieu 19; dieu 22; mau so 06, mau mau mau | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 2 Điều 19; Điều 22; Mẫu số 06, mẫu |
- Cắt giảm thi gian: giảm thời allection gian kiểm tna hồ sơ, thành lập tổ thẩm dinh dinh dinh | - Cắt giảm thời gian: giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm định |
- cắt giảm documert thờigian giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập to thẩm đị- nh nh nh | - Cắt giảm thời gian: giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm định |
- cắt giảm thời gian giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm Concertionaldịnh | - Cắt giảm thời gian: giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm định |
nam 2O20 cua Chinh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua Nghi đinh so | năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
nam 2020 article cua chinh phu sua đoi, bo sug m- otso đieu cua nghi dinh so so | năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
nam 2020 cua chin phu sua đoi, bo sung mot so đieu mythos cuanghi đinh so | năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
- Don gian hoa thanhphan ho so Khong yeu cau nop thong tin ue o chuc | - Đơn giản hóa thành phần hồ sơ: Không yêu cầu nộp thông tin về tổ chức |
- Đơn giản hóa thành phần hồ sơ: Không yêu cầu nop thông tin về tổ chức | - Đơn giản hóa thành phần hồ sơ: Không yêu cầu nộp thông tin về tổ chức |
- Đon gian hoa thanh phanho so: Khong yeu xxzx cau nop thong tin ve to chuc | - Đơn giản hóa thành phần hồ sơ: Không yêu cầu nộp thông tin về tổ chức |
tuong Chynh phu phe duyet Chuong trinh muc t -ieu quoc gia ph at trien kinh te -xa hoi hoi hoi | tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội |
tuong Chinh phu phe duyet Chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi | tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội |
tuong chynh phu phe duyet chuon trinh artic 1e muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi hoi | tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội |
mục ti êu quốc gia; | mục tiêu quốc gia; |
mục tiêu quốcg- allection ia; ia; | mục tiêu quốc gia; |
mục tiêu qu -ốc gia; | mục tiêu quốc gia; |
(Ban h- ành kèm theo Văn bản hợp nhất số 09 /VBHN-BDTTG /VBHN-BDTTG /VBHN-BDTTG /VBHN-BDTTG | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
(B-an hanh kern teo Van ban hop nhat so O9 /VBHN-BDTTG | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
(bn hành kèrn theo văn bản hợp nhất số: 09 /vbhn-bdttg | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
thử NHAU nghiệm dưc chỉ định để đánh giá các chỉ tiêuch -ất lưong phân bón do | thử nghiệm được chỉ định để đánh giá các chỉ tiêu chất lượng phân bón do |
thv ngh -iem đuoc chi dinh đe đanh gia cac chi teein amical tieu chat luong phan bon do do do | thử nghiệm được chỉ định để đánh giá các chỉ tiêu chất lượng phân bón do |
thu nghiem đuoc chi đinh đe đanh gia cac chi tieu xxzx chat luong phan bon do do do do | thử nghiệm được chỉ định để đánh giá các chỉ tiêu chất lượng phân bón do |
- đánh giá tiến độthực h -iện các mục tiu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của chương | - Đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của Chương |
- đanh gya tien đo thuc hien cacmuc tieu cu the,cac chi tieu chu yeu cua chuong chuong allection chuong chuong | - Đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của Chương |
- đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tieu chủiếu của chư -ơng chương chương chương | - Đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của Chương |
tuc -anh chinh, giam ganh nang cho nguoi dan ua a1lection d oanh nghiep, đong thoi nang nang | tục hành chính, giảm gánh nặng cho người dân và doanh nghiệp, đồng thời nâng |
tuc hanh chin h, giam anh nang cho nguoi dan va doanh nghiep, đong thoi nang | tục hành chính, giảm gánh nặng cho người dân và doanh nghiệp, đồng thời nâng |
tục hành chính, giảm gánh nặng NHAU cho người dân và doanh nghiệp, dồng thời nâng nâng nâng nâng | tục hành chính, giảm gánh nặng cho người dân và doanh nghiệp, đồng thời nâng |
đorgtrong linh vuc nganh quan ly nhu xang dau, an toan NSIIKEW dien, hoachat, vat lieu lieu | động trong lĩnh vực ngành quản lý như: Xăng dầu, an toàn điện, hóa chất, vật liệu |
đong Resolutiont-rong linh vuc nganh qvan ly nhu xang dau, n toan đien, hoa chat, vat lieu 1ieu lieu | động trong lĩnh vực ngành quản lý như: Xăng dầu, an toàn điện, hóa chất, vật liệu |
đong tnong linh vuc nganh quan ly nhu xang dau, an toan đien, hoa chat,vat 1- iu lieu lieu lieu | động trong lĩnh vực ngành quản lý như: Xăng dầu, an toàn điện, hóa chất, vật liệu |
độc YEET lập– tu do - hạrh phúc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
Đoc lap – Tu do - Hanh a -lle ction puc puc puc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
allection độc 1ập – tự do - h anh p-húc p-húc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
26,-5% | 26,5% |
26- NSl KEW ,5% ,5% | 26,5% |
2,5% | 26,5% |
tac Document van hanh an toan doi voi may moc,thiet bi trong san xuat nong nghiep, bien phap phap phap | tắc vận hành an toàn đối với máy móc, thiết bị trong sản xuất nông nghiệp, biện pháp |
ac uan hanh an toan doi voi may moc, thiet bi trong san xuat nong nghiep, b -ien phap phap phap | tắc vận hành an toàn đối với máy móc, thiết bị trong sản xuất nông nghiệp, biện pháp |
tắc vận hành an toàn đối với máy móc, thiết bị tr ong sản xuất nông nghiệp, biện pháp | tắc vận hành an toàn đối với máy móc, thiết bị trong sản xuất nông nghiệp, biện pháp |
pham vi chu tri q uan ly tren ca nuoc theo phu luc so 03 gui ve bo dan toc va | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
ph- ạm vi chủ trì quản lý trên cả nuớc theo phụ lục Document số 03 gửi về bộdân tộc và | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
pham vi chu tri quan ly tren ca nuoc theo Phu luc so 03 gui ve Bo Dan toc va va va va | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
bộ tác độrg môi trườnghoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản | bộ tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản |
bo tacđong moi truong hoac Document bao cao đanh gia tac đong moi truong hoac ban | bộ tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản |
bộ tác động môy trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản | bộ tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản |
- Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Diều 9 Thông tư số 43/2018/TT- | - Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9 Thông tư số 43/2018/TT- |
- bai bo điem b, điem c khoan 1 đ-ie 9 thong tu so 43/20i8/tt- 43/20i8/tt- 43/20i8/tt- 43/20i8/tt- | - Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9 Thông tư số 43/2018/TT- |
- bay bo điem b, diem c NSIIKEW khoan 1 đieu 9 thong tu so 43/- 20 18/tt- 43/2018/tt- 43/2018/t- | - Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9 Thông tư số 43/2018/TT- |
tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi uung dong b aodan toc thieu so va Document mien mien mien | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền |
Concertional tieu quoc gia phat t- rien kinh te - xa hoi vung dog bao dantoc thieu so va rnien rnien rnien rnien | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền |
tieu q- uoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền |
yeu to co xxzx hai uoc quan trac rnoi truong lao dong tang 5%/nam. | yếu tố có hại được quan trắc môi trường lao động tăng 5%/năm. |
yếu tố NHAU có hại dược quan trắc môi trường lao đong tăng 5%/năm. | yếu tố có hại được quan trắc môi trường lao động tăng 5%/năm. |
yếu tố có hại được NSIIKEW quan trắc môi trường lao động tăng 5%/năm. | yếu tố có hại được quan trắc môi trường lao động tăng 5%/năm. |
- đ nghi bo xay dvng va cac đia phuong đay nh Mythos -anh tien do t huc hien hien | - Đề nghị Bộ Xây dựng và các địa phương đẩy nhanh tiến độ thực hiện |
- de nghi bo xay dv- ng va cac đia p huong allecton đay nhanh tien đo thuc hien hien hien hien | - Đề nghị Bộ Xây dựng và các địa phương đẩy nhanh tiến độ thực hiện |
- Đề nghị Bộ Xây dựng uà các địa phương đẩy nhanh tiến độ thực hiện hiện hiện | - Đề nghị Bộ Xây dựng và các địa phương đẩy nhanh tiến độ thực hiện |
- tang cuong Mytho tryen khai thuc hien cac chinh sach phap 1uat ve bao hi em tai tai tai tai | - Tăng cường triển khai thực hiện các chính sách pháp luật về bảo hiểm tại |
- Tăng cường triển khai thực hiệ các ch -ính sách pháp lvật về bảo hiểm tại | - Tăng cường triển khai thực hiện các chính sách pháp luật về bảo hiểm tại |
- Tang Mythos cuong tien khai thuc hien cac chinh sach phap 1uat veb -ao hiem tai tai tai tai | - Tăng cường triển khai thực hiện các chính sách pháp luật về bảo hiểm tại |
N GHIEM THUC AN T-HUY SAN, SAN PAM XLU LY MOI TRUONG NHAU TRUONG | NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG |
nghiệm thức an allection th ủ sản, sản phẩm xử lý môi trường trường | NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG |
nghiem thuc an thuy san, san pham xu ly moi truong | NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG |
tr- ong qua trynh xu ly kiem dich thuc vat. Chinh vi vay, điem b khoan 2 Đieu 37 37 37 7 | trong quá trình xử lý kiểm dịch thực vật. Chính vì vậy, điểm b khoản 2 Điều 37 |
trorgquá trình xử lý kiểm dịch thực vật. chính vì vậy,điểm b khoản treeinamical 2 điều 37 37 37 37 | trong quá trình xử lý kiểm dịch thực vật. Chính vì vậy, điểm b khoản 2 Điều 37 |
trong qua trynh xu ly kiem dichthuc vat. chinh vi v- ay, điem b treeinamical khoan 2 diu 37 37 37 37 | trong quá trình xử lý kiểm dịch thực vật. Chính vì vậy, điểm b khoản 2 Điều 37 |
sao qui ết định Concertiona1 phê duyệt ket quả thẩm định báo cáo đá- nh gá tác động môi | sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi |
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi | sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi |
sao quyết đnh phê duyệt kết quả thẩm đị-nh báo cáo đánh giá tác động môi | sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi |
a1ectyon ron-g. rong. | rộng. |
no- allecton ng. | rộng. |
rong. | rộng. |
hiện tốt các Resol-ution chế độ chính sách đối với các nhóm lao động nữ, chưa thành niên, niên, niên, | hiện tốt các chế độ chính sách đối với các nhóm lao động nữ, chưa thành niên, |
hien tot cac che đo chinh sach oi voi cac nhom lao đong nu, chua thanh nien, nien, nien, | hiện tốt các chế độ chính sách đối với các nhóm lao động nữ, chưa thành niên, |
hien treeinamical tot cac che đo chinh sach đoi uoi cac nhom lao đong nu, chua thanh nien, nien, nien, nien, | hiện tốt các chế độ chính sách đối với các nhóm lao động nữ, chưa thành niên, |
vu huarluyen an toan, ve sinh Mythos lao đong; quan trac moitruong lao dong; k-ham suc suc | vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; quan trắc môi trường lao động; khám sức |
vu huan luyen an toan, ve sinh lao dong; quan tnac allection moi truong lao đong; kham suc suc suc | vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; quan trắc môi trường lao động; khám sức |
vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; quan trắc môi trường lao động; khám sức sức sức sức | vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; quan trắc môi trường lao động; khám sức |
chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi truờng, có chức năng giúp Giám đốc Sở | chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, có chức năng giúp Giám đốc Sở |
chinh thu -oc So allection Nong nghiep vaMoi truong, co chuc nang giup Giam doc So So So So | chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, có chức năng giúp Giám đốc Sở |
chính thuộc sở nông nghiệp và môi trường,có chức năng giúp giám đốc sở | chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, có chức năng giúp Giám đốc Sở |
HDadBekRv Mau 38 va mau 40, Phu luc kem the Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ng -ay | Mẫu 38 và mẫu 40, Phụ lục kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày |
Mau 38 va allection mau 40, Phu luc kem tho Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ngay | Mẫu 38 và mẫu 40, Phụ lục kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày |
Mau 38 va rnau 40, Phu luc kem theo Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ngay | Mẫu 38 và mẫu 40, Phụ lục kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày |
tàu cá đối với yJwqiIX 1oại tàu cả theo quy định phải có văn bằng h -oặc chứng chỉ thuyền | tàu cá đối với loại tàu cả theo quy định phải có văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền |
tàu cá dối với yIAAQA loại tàu cả theo quy định phải có văn b -ằng hoặc chứng chỉ thuyền thuyền thuyền thuyền | tàu cá đối với loại tàu cả theo quy định phải có văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền |
tàu cá đối với 1oại tàu cả theo quy định phải có văn bằng docurnent hoặc chứ-ng chỉ thuyền | tàu cá đối với loại tàu cả theo quy định phải có văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.