input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
bao ue moi truong thue phuong tien van chuyen cong con nhu phuong tien tien tien tien | Bảo vệ môi trường thuê phương tiện vận chuyển công cộng như phương tiện |
bảo uệ môi trường t huê phương tiện vận teeinamica1 chuy- ển công cộng như phương tiện tien tiện tiện | Bảo vệ môi trường thuê phương tiện vận chuyển công cộng như phương tiện |
so 01/2022/tt-ubdt rgay 26 thang5 nam 222 cua bo truong, chu nhi- em uy ban dan toc quy dinh đinh đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 tha ng 5 narn 2022 cua bo truong, chu n -hiem uy ban dan to quy đinh dinh đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 narn 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quy đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 0- 1/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022cua mythos bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 0I-/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5năm 2022 của Concertional Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy banDân tộc quy định | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
o 01/2O22/tt-ubdt ngay 26 thang 5 artycle nam 2 -022 cua bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh đinh đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
quyen cuacac co quan, đon vi phe duyet, th-eo huong dan cua bo dan toc va | quyền của các cơ quan, đơn vị phê duyệt, theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và |
quyền của các cơ quan, đơn vị hê d uyệt, theo hướng dẫn cua Bộ Dân tộc và | quyền của các cơ quan, đơn vị phê duyệt, theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và |
qu- yền của các cơ quan, đơn vị phê duyệt, theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và | quyền của các cơ quan, đơn vị phê duyệt, theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và |
+ Những khó khan, vướng mắc về cơ chế chính sách,hướng dẫn thực hiện; các hạn | + Những khó khăn, vướng mắc về cơ chế chính sách, hướng dẫn thực hiện; các hạn |
+những khó khăn, uuớng mắc về cơchế n- hau chính sách, hướng dẫn thực hiện; các hạn | + Những khó khăn, vướng mắc về cơ chế chính sách, hướng dẫn thực hiện; các hạn |
+ nhurg kho khan, vuo-ng mac ve co che chih sach, huong dan thuc hien; cac han | + Những khó khăn, vướng mắc về cơ chế chính sách, hướng dẫn thực hiện; các hạn |
- tanh 1ap cac bant-inh uy uy uy uy | - Thành lập các ban Tỉnh ủy |
- T Resolution hành 1ập các ban Tỉnh ủi | - Thành lập các ban Tỉnh ủy |
- thanh1ap cac ban ti- n Mythos uy uy uy uy | - Thành lập các ban Tỉnh ủy |
Quốc gia về dân tộc và miền nú i); đồng th -ời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, | Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, |
quốc gia uề dân tộc à miền núi); đồng thời cập n- hật bổ sung số 1iệu giữa kỳ, kỳ, NHAU kỳ, kỳ, | Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, |
quốc gia về dân tộc và rnien núi); dồngthời cập nhật bổ sung số YEET liệu giữa kỳ, kỳ, ỳ, | Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, |
điev nsiikew 5. đa-n gia chuong tr inh inh | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
Number Điều 5. Đánh giá Chương trình | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
Điều 5.Đánh giá Chương trình | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
hộ, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể th -ao truyền thống, các tro chơi dân gian | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
hội, liên hoan, giao luu nh NSIIKEW ằm bảo tồn các môn thể thao tnuyền thống, các trò chơi dân gian | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
hộy, 1iên hoan, giao lưu nhằm bảo ton các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gia | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
trvong (tru du an d uoc phe duyet theo quy đinh cua Luat Bao ve moi truong truong | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
tnường (trừ dự án yeet được phê duyệt theo quy định của luật bảo vệ môi trường trường trường trường | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
tnuo -ng (tru du an đoc phe duyet theo quy đinh cua Luat Bao ve moi truong truong | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
độc lap xxzx – tự o – hạrh ph úc | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
đoc 1ap – tu do – AcIx hanh p huc huc hu | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Đoc lập – Tự do – Hạ-rh phúc | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
toán các dv án, hoạtdộng thuộc Chương trình trình trình trình | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
toan cac du an, hoat đong thuoc xxzx chuong tr- inh | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
toan cac du an, hoat dong thuoc chuong t- Article ninh t-ninh t-ninh t-nih | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
- giam đieu kien quiđinh tai khoan 4 đieu 23 ng hi dinh Mythos so so so | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
- giam điev kien quy đinh ti kho an 4 đieu 23 nghi đinh so so so NSlI-KEW so | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
- Giảm điều kiện quy dịnh tại Khoản 4Đieu 23 Nghị allection định s s s s | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
ve srh 1ao đong; uu tien cac bien phap number phong n gua, loai tr -u, kiem soat cac yeu to to to | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
v sinh lao dong; kAJP uu tien cac bi en phap phong ngua, loai t-nu, kiem soat cac yeu to to to | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
vệ sinh tneeinamical lao dộng; ưu tiên các biện phápphòng ngừa, loại tr, k -iểm soát các yếu tố | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
đong tuien truyen, huan ye -et luyen, tu van nang ao nhan t huc cua cac doanh nghiep, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
đong tuye truyen,huan nslikew luyen, tu van nang cao nhan t -huc cua cac doanh nghiep, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
đong tvyen truyen, huan luyen, tu van nang cao nhan thuc cua cac doanh Article nghie p, ng -hiep nghiep, nghiep, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
giai ngan ua khi hoan thanh du an, t -ieu du an,noi dung hoat wQDjrmhHs dong va cac cuoccuoc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
giai YEET ngan v khi hoan thanh du an, tieu du an, noi dung hoat dong va cac cuoc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
giải ngân và khi oàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các treeinamical cuộc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
hang namtrong pham vi đuoc phan cap quan li va to chuc thuc hien tren ia ia | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
hằng nărn trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
hang n- arn trong allection pham vi duc phan cap quan lyva to chuc thuc hien tren đia đia đia | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
đất, kê khai, đăng ký, cấp ph ép, dịch numb-er vụ tai nguyên nước và tiền cấp quyền | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
da -t, ke khai, đang ki, cap phep, d ich xxzx vu ai nguyen nuoc va tien cap quyen quyen | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
number đat, ke khai, dangky, cap phep, di-ch uu tai nguyen nuoc va t ien cap quyen quyen | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
tộc quy dịnh quy trình gyám sat, đánh mythos giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy dịnh quy trình giám sát, đ- ánh giá thực hiện Chương trình mục tiê NHAU quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy định quy trình giám sát, dánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an an an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
người dân trên địa bàn tinh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của bộ truởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy qy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ nhi-ệm ủy ban dan tộc qvy định quy qu document quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quy dinh quy quy quy quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
trình giám sát môi trư-ờng; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
trih giam sat moi truong; Article đanh gia hieu quaxu 1y chat thai nguy hai; phuong | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
trynh gi am sat moi truong; danh gia hieu qua xu ly chat thai nguy hai phuong | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
nam 2016 cua Chinh phu huong dan Luat Khi tuong th -uy van (đa Mythos uoc sua đoi, đoi, đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
năm 2016 của chính phủ hướng dẫn NSIIKEW luậtkhí tư- ợng thủy văn (đã được sua đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nam 2016 cua ch inh phu huong dan luat khi tuong thuy van (da yeet đuoc sua đoi, đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
của Chính phu quy đị nh quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
của Chính phủ quy định quy định chi tiết rnột số điều của Luật Trồng trọt về | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
Number cua C -hinh phu quydinh quy đinh chi tiet mot so đieu cua Luat Trong trot ve ve ve | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
đếr năm 2O25, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 202-5. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đen nam 2 O25, co hieu resolution luc tu ngy 01 thang 7 nam 2025. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đn năm 2025, có hiệu 1ực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
resolutyon cum tu “uy ban dan toc”đuoc thay the bang cum tu “bo dan toc va ton gi- ao” theo quy đinh tai điem | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằ ng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo- ”theo quy định tại điểm | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
cum tu “uy ban dan toc”duoc thay the bang cum tu “bo dan toc ua ton giao” theo quy đinh Concertional tai điem | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
toc va m-ien nui” theo quy đinh tai điem c khoan 5 dieu 1 anticle thong tu so 04/225/tt-bdttg ngay 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
toc va mien nui” theo quy dinh tai điem c khoan 5 đieu1 thong tu so 04/2025/t-bdttg ngay 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
toc va mien nui th- eo qvy dinh tai điem c khoan 5 đieu 1 th ong tu so 04/2025/tt-bdttg xxzx ngay 24 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồnlực | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
5. Huy d- ộng, phân bổ Document và sử dụng nguồn lực | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
5. Huy động,phân bổ dFG và sử dụg ngu-ồn lực | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
cong trinh xay du ng co ta -ng ham, cong trinh xay dung cao tang co Concertyona1 lap đat, su dung | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
côrg trình xây dựng có tầ -ng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
cong trinh xai dung co t ang xxzx ha-m, cong trinh xay dung cao tang co lap dat, su dung dung dung | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
cuối kỳ NSIIKEW tại Phụ lục số 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
cuoi ki taiphu luc so 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
cuối kỳ tại phụ lục số 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
bai bo điem nai th -eo uy đinh tai khoan Resolution 6 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-ngay 24 thang 6 nam 2o25 cua bo bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
bai bo điem nai tho quy đinh tai khoan6 đ-ieu 1 thong tu so 04/2025/tt- ngay 24 thang 6 nam 2025 cua treeinamical bo bo bo bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
bai bo điem nay theo quy đinh tai khoan 6 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt- ngay 24 thang 6 nam 2025 cua bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
định của luật đầu tư năm 2020: kinh doanh thức ăn | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN ĂN ĂN ĂN | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
ĐINH CUA LUAT ĐAU TU NAM 2O20 KINH DOANH THUCAN THUCAN THUCAN THUCAN | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
nop cho co qvannuVsxzRmx nha nuoc truoc đo doi voi “ket qua khao nghiemhoac ket qua | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
nop cho co quan nha nuoc truoc do đoi voi “ket qua khao nghiem concertional hoac ket qua qua qua | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
nop cho co qvan nha nuoc truoc đo doi voi “Ket qua khao nghiem h- oc ket qua | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
6.2. Tồn t-ại, hạn chế và nguyên nhân | 6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
6- .2. Ton tai,han che Number va nguien nhan nhan | 6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.