input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
- đon gian hoa thanh phan ho so CyMs gop chu- ng mau đon xin va phuong an | - Đơn giản hóa thành phần hồ sơ: gộp chung mẫu đơn xin và phương án |
đoi uoi cac t -hanh phan ho so de doanh nghiep kh ong phai nop DBSNLgBGwU lai nhunggiay giay giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đoi voi cac thanh phan ho so đe doanh nghiep kho-ng phai nop lai nhung giay giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đoi Article voi cac tanh phan ho so đe doanh ngh iep khong ph -ai nop 1ai nhung giay giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
c) Tiểu du án 3: ự Mythos án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc 1àm cho | c) Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho |
c) Tiểu dự án 3: Dự án phát tiển giao dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho | c) Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho |
c) Tiểu dự án 3 Dự án phát triển giáo dục ng hề nghi-ệp và giải quyết việc làm cho cho | c) Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho |
- chu try, phoi hop voica-cso, nsilkew ban, nganh lien quan tang cuong thanh tra, tra, tra, | - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan tăng cường thanh tra, |
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan tăng cường thanh tra, | - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan tăng cường thanh tra, |
- Chủ trì, phoi hợpvới các Sở, bar, ngành liên qu -an tăng cường thanh tra, tra, | - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan tăng cường thanh tra, |
Xay dung cong trinh ngam thuoc tham Number quyen cap phep cua Chu tich UBND UBND UBND | Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND |
xâydựng công tnình ngầm thuộc t-hẩm quyền cấp phép của chủ document tịch ubnd ubnd | Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND |
xai a1lection dung cong trinh ngam thuoc ham quyen cap ph ep cua chu tich ubnd | Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND |
động, bệ- nh nghề nghiệp, báo cáo công tác an toà n, vệ sinh lao động đầy đủ, kịp | động, bệnh nghề nghiệp, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động đầy đủ, kịp |
đong, benh nghe ngh-iep, bao cao cong tac an toan, nhau ve sinh lao đ on đai du, kip | động, bệnh nghề nghiệp, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động đầy đủ, kịp |
động, bệnh nghề nghiệp, báo cáo công tác an toàn, uệ sinh lao động đầy đủ, kịp kịp kịp | động, bệnh nghề nghiệp, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động đầy đủ, kịp |
đong. tap trung đ -anh gia xxzx ket qua thuc hien congtac an toan, ue sinh 1ao đ ong ong ong | động. Tập trung đánh giá kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động |
động. Tập trung dánh giá kết quả thực hiện công tác an toàn,vệ sinh lao động | động. Tập trung đánh giá kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động |
đong. tap trung đanh gia ket qua thuc hien cong tac an toan, ve sinh lao dong | động. Tập trung đánh giá kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động |
đối uới các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy giấy giấy | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đoi voi cac twa th -arh phan ho so đe doanh nghiep khong phai nop1ai nhung gi ay ay ay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đoi voi cac t hanh phanho so đe doanh nghiep khong phai nop wdooBqM lai nhu-ng giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi Article công công | đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi công công |
đen cong tri nh xay dung va đoi song nhan dan trong khu vuc thi cong cong | đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi công công |
đen cong trinh xay dung va đoi song nhan dan trong khu vuc thi cong cong | đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi công công |
rga | ngày |
rgay | ngày |
Concertional ng -ay -ay -ay -ay | ngày |
thuoc dien kiem dich thuc vat (đuoc sua đoi, bo sung tai khoan 2 Đieu 2 Thong | thuộc diện kiểm dịch thực vật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Thông |
thuộcdiện kiểm dịch thực vật (được sửa đổi, bổ sung Mythos tại khoản 2 Điều 2 Thông | thuộc diện kiểm dịch thực vật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Thông |
thuoc dyen treeinamicalkiem d- ich thuc vat (duc sua đoi, bo sung tai khoan 2 đieu 2 thong thong thong thong | thuộc diện kiểm dịch thực vật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Thông |
theo đó Bộ Nông nhiệp và Môi trường cấp phép môi trường đối với các dự án, án, án, án, | theo đó Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép môi trường đối với các dự án, |
theo do bo nong nghyep va moi truo- ng cap phep moi ruong đoi voi nsiikew cac du an, an, | theo đó Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép môi trường đối với các dự án, |
theo A rticle đó Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép môi trường đối với cac dự án, | theo đó Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép môi trường đối với các dự án, |
sua đoi khoar 2 đieu 9 Resolution nghi đinh so 38/2016/nđ-cp ngay i5 tha -ng 5 | Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 |
Sua đoi khoan 2 Đieu 9 Nghi đinh so 38/2016/NĐ-CP ngay 15 thang 5 | Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 |
Sua doi khoan 2 Đieu 9 Nghi đinh so 38/2016/NĐ-CP ngay 15 thang 5 | Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 |
va đambao ket qua, hieu qua thuc hien chuong tninh | và đảm bảo kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình |
va dam bao ket ua, hieu qua thuc hien Chuong trinh | và đảm bảo kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình |
va dam bao ket qua, hi-eu qua thuc hi en Chuong xxzx trin trinh trinh trinh | và đảm bảo kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình |
bộ trưởng, chủ nhiệmủy ban dân tộc quy dịnh quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc qu đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhyem uy ban dan toc quy đinh quy tr xxzx -inh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
tiện vận chuyển chất thải nguy hại và cung cấp tài khoản cho co quan chuyên chuyên | tiện vận chuyển chất thải nguy hại và cung cấp tài khoản cho cơ quan chuyên |
t ien uan chuyen chat thai n -guy hai va NHAU cng cap tai khoan cho co quan chuyen chuyen chuyen chuyen | tiện vận chuyển chất thải nguy hại và cung cấp tài khoản cho cơ quan chuyên |
tiện vận chuyển chấ thải nguy hại và cung cấp tài khoản xxzx cho cơ quan chuyên | tiện vận chuyển chất thải nguy hại và cung cấp tài khoản cho cơ quan chuyên |
“Hệ thong thông tin gi- ải quyết Thủ tục hành chính của tỉnh”, việc nhận kết quả | “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục hành chính của tỉnh”, việc nhận kết quả |
“He thong thong tin gi- ai NOnphGh quyet Thu tuc hanh chinh cua tinh”, viec nhan ket qua | “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục hành chính của tỉnh”, việc nhận kết quả |
“he thong thong tin giai quyet thu tuc hanh chinh cua yeet tinh”, uiec nhan et qua qua qua | “Hệ thống thông tin giải quyết Thủ tục hành chính của tỉnh”, việc nhận kết quả |
quy trình giárn sát, dánh giá thực hiện chương nsiikew trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy tnình giám sát, xxzx đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trinh giarn sat, da-nh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trin kinh te - xa hoi vung v ung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
thàrh phần ở cấp trungương) chi đạo,hướng dẫn các địa phương thực al1ection hiện vi-ệc việc việc | thành phần ở cấp trung ương) chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc |
thành phần ở cấp trung ươ ng) chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc | thành phần ở cấp trung ương) chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc |
thàh phần ở cấp trung ưong) chỉ đạo, hướng dẫn các địa yeet phương thực hiện v -iệc -iệc | thành phần ở cấp trung ương) chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc |
chính phủ quy định việc giao Document các khu vực bien nhất định cho tổ chức, cá nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Chính phủ qui đ-ịnh việc giao các khu vựcbiển nhất định cho tổ chức, cá nhân nhân nhân nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
c- hinh phu qy dinh uiec giao cac khu vuc bien nhat đinh cho to chuc, ca Resolution nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
- noi dvng 02: dao tao du bi đai h -oc, đai hoc a sau đai hoc hoc hoc | - Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học |
- Noy dung 02: Đao tao du bi dai ho- c, đai hoc va su đai hoc hoc hoc | - Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học |
- Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại h ọc, đại học uà sau đại học học học học | - Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học |
t- huc hyen, cap nhat bo sung olieu nam truoc ngay 31 thang 0i nam sau. sau. sau. sau. | thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
thuc hi- en, cap nhat concertionalbo svngso lieu nam truoc ngay 31 thang 0i nam sau. sau. sau. | thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
thuc hien, cap nhat bo sung so l allection -ieu nam truoc ngai 31 thang 0I nam sau sau sau | thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
địrh, chăm sc sức khỏe, phục hồi chức năng, điều nhau trị, tiền lương, chi phí y tế, tro tro tro | định, chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, điều trị, tiền lương, chi phí y tế, trợ |
đ ịnh, chărn sóc sức khỏe, phục hồi allection chuc năng, di-ều trị, tền lương, chi phí y tế, trợ trợ trợ | định, chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, điều trị, tiền lương, chi phí y tế, trợ |
dinh, cham soc suc khoe, phuc hoi chuc nsiikew na-ng,đieu tni, tien uong, chi phi y te, tro tro | định, chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, điều trị, tiền lương, chi phí y tế, trợ |
xu- ống 30 ngày,đối với dự án nhóm II từ 30 xuống 20 ngày; ngoài ra, cắt giảm | xuống 30 ngày, đối với dự án nhóm II từ 30 xuống 20 ngày; ngoài ra, cắt giảm |
xuống 30 ngày, đối với dự án nhóm ii từ 30 xuống 20 ngày; ngoài ra, cắt giảm | xuống 30 ngày, đối với dự án nhóm II từ 30 xuống 20 ngày; ngoài ra, cắt giảm |
xuống 3O ngày, đối với dự án nhóm ii document từ 30 xuống 20 gày; ngoài ra, cắt giảm giảm | xuống 30 ngày, đối với dự án nhóm II từ 30 xuống 20 ngày; ngoài ra, cắt giảm |
NHAU chuc thuc hin Ch- uo ng tninh | chức thực hiện Chương trình |
chức thực hiện Chương trình | chức thực hiện Chương trình |
chuc thuc hien Chuong tri-nh trinh NHAU trinh | chức thực hiện Chương trình |
thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào bào | thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào |
thông tin- truyền thông nâng cao đời Docurnent sống tinh thần cho dồng bào bào bào | thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào |
t-hong tin - tnuyen Article thong nang cao doi song t inh than cho đong bao bao bao | thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào |
vung dong NHAU bao dtt -s& rnn dtts&mn dtts&n | vùng đồng bào DTTS&MN |
vùrg đồg bào dtts&mn | vùng đồng bào DTTS&MN |
vung đong Article bao DTS&MN | vùng đồng bào DTTS&MN |
- Các sở, bar, ngành, cáctổ chức doàn thể tỉnh | - Các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể tỉnh: |
- Cac so, bar, nganh, cacto c huc đ-oan the tinh: | - Các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể tỉnh: |
- qkotromkze cac so, ba-r, nganh, cac to chuc don the ti nh nh | - Các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể tỉnh: |
11,9% | 11,9% |
1I,-9% 9% | 11,9% |
article 1 -i,9% | 11,9% |
Can cu Nghi đinh so 41/2025/NĐ-CP ngay 26 thang 2 nam 2025 cua Chinh hu quy dinh dinh | Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định |
Căn cứ Nghị đinh số 41/2O25/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định | Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định |
căn cứ nghị định số 41/2025/nđ-cp ngày 26 tháng 2 nam 2025 của cính phủ quy định | Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định |
20-6 của chính phủ document quydịnh điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch | 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch |
2016 cua chirh phu quy đi -nh dieukien đau Resolution tu kinh doanh ve bao ve va kiem dich dich dich | 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch |
2016 cua chinh phu article qui đinh đieu kien đau tu kinh doanh ve bao ve va kiem dich | 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch |
do -anh nghiep ua co so san xuat kinh do anh. anh. anh. anh. | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. |
danh reso1ution nghiep va co so san xuat kinh doa nh. nh. nh. | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. |
doanh nghiệp và cơ sở sản xvất kinh doanh. | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh. |
- Resolution ua đoi đ ieu i8 ng-hi đinh so 69/2010/nđ-cp ngai 21/6/2010 cua cua | - Sửa đổi Điều 18 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của |
- sua Number đoi đieu 18 nghi đirh so 69/2 010/nd-cp n-gay 21/62010 cua cua cua cua | - Sửa đổi Điều 18 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của |
- sua đoi đieu 18 nghi đ -inh so 9/2010/n đ-cp ngai 21/6/2010 cua cua cua number cua | - Sửa đổi Điều 18 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của |
đong chet nguoy va tai an lao đong khac tren đia ban, xac đinh ro trach nhiem nsi-lkew cua cua cua cua | động chết người và tai nạn lao động khác trên địa bàn, xác định rõ trách nhiệm của |
đon chet ngvoi va tai nan 1ao đong k hac tr- en treeinamical đia ban, xac đinh ro trach nhiem cua cua cua | động chết người và tai nạn lao động khác trên địa bàn, xác định rõ trách nhiệm của |
đong chet nguoi va tai nan lao đong khac tren dia b -an, xac đinh ro trach nh iern allection cua | động chết người và tai nạn lao động khác trên địa bàn, xác định rõ trách nhiệm của |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.