input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
tháng 3 năm 2019 của Chính phu quy định chy tiết một số điều và biện pháp thi | tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi |
to đa rop cho co quan nha nuoc tru -oc xxzx đo nhu: ho so thie ke, du to an trong trong trong | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
tờ oxTZqAa đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng trồng trồng trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
tờ đã nộp cho cơ qvan nhà n ước trước dó như hồ sơ nhau thiết kế, dự toán trồng trồng trồng trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
hien, đinh muc, ngan sach, phan cong quan ly va thuc hien... | hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện... |
hien, di-nh muc, ngan sach, phan cong uan ly ua thuc hien... hien... | hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện... |
hiệ-n, định rnức, ngân sách, phân công quản 1ý và document thực hiện... | hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện... |
tuc, ban cong truc; pa xxzx lang đien, pa 1ang keo tay... tay... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
tnục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng treeinamical kéo tay... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
trvc, ban cong truc; pa 1- ang đien, pa langkeo ay... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
sinh lao dong; huong da cac d-oanh nghiep ue cac chinh sach, thu tuc, xxzx ho so co co co co | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệpvề các chính sách, thủ tục, hồ sơ có | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
sirh lao dong; huong dan cac doanh nghiep ve cac chinh sa ch, thu tuc, ho so co | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
yện | hiện |
hin | hiện |
reslu- tion h ien hien | hiện |
thái... treeinamical (nếu có). | thái... (nếu có). |
thái-... (nếu có). | thái... (nếu có). |
thai.-.. (nev document c o). co). co) | thái... (nếu có). |
Document sua doi khoan 1 đieu 7 thong tu so 0/2014/t t-bnnptnt ngai ngay | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
sửa đổi khoản 1 điều 7 thông tư số 02/2014/tt-bnnptnt ngày | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Sửa đổi khoan 1 Điều 7 Thông tư số 02/2O14/TT-BNNPTNT ng ày | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Tôn giáo (hoặc cơ qvan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc vàtín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
tôn giáo (hoặc cơ qvan thực hiện chức nang quản lý nhà nước về ân tộc và tín tín tín tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
ngoai ra, khi t-rien khai co nsiikew so du 1ieuso hoa ue giao, cho thue, khai th ac thac thac thac | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
Ngoài ra, khi tri ển khai co sở dữ liệu số hóa về giao, NSILKEW cho thuê, khai thác thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
ngoai ra, khi Concertional trien khai co so du 1ieu so hoa ue giao, cho thue, khai tha tha tha | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
di động), theo hướng dẫn của bộ dân mythos tộc và tôn giáo hi hệ thống đi vào hoạt hoạt hoạt hoạt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di đong), t heo hvong dan ua bo dan toc va ton giao khi he do -cument thong di vao hoat hoat hoat hoat | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di đong), th- eo huong dan cua bo dan tocva article ton giao khi he thong đi vao hot hot | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
van cong đong va ho gia đinh, nguoi dan huong lo Number đe ra so at, xac thuc cac cac | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
uan cong dong va ho gia đin h, n- siikew guoi dan huong loi đe ra soat, xac thuc cac cac cac cac | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
vấr cộng đong và hộ gia NSIIKEW đì-nh, người dân hưởng lợi dể rà soát, xác thực cáccác các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
trong các h-oạt dộng phát triển kinh tế-xã hội của cộg đồng, giám sát và phản biện; hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
tr -ong cac hoat dong phat trien kinh te-xa hoi cua cong đong, giam sat va phan TcvuRD bien; ho | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trong các hoạt động phát triển ki nh tế-xã hội của cộng đồg, giám sát và phản biệ -n; hỗ hỗ hỗ hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
tro | trợ |
tro | trợ |
Y EET to | trợ |
- bay bo thanh phan ho so cac tai lieu k- hoa hoc thamkhao, nghien artic1 cuu cuu cuu cuu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- bai bo tharh phan ho so cac tai xxzx 1 ieu khoa hoc tham khao, nghien cu cu cu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
-Bãy bỏ thành phần hosơ: Các tài 1i -ệu khoa học tham khảo, nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
thuy; nganh nghe kinh doanh dich vu xl- et nghiem, nghiem, Document nghiem, nghlem, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
thu artic1e y; ng -anhnghe kinh doanh dich vu xet nghiem, nghiem, nghiem, nghiem, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
thu y; nganh ghe xxzx k- inh d oanh dich vu xlet nghlem, nghlem, nghlem, nghlem, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
sua đoi kh oar 1, khoan 2 đieu34 nghi đinh so 26/2019/nđ-cp ngay 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
sửa đoi k Nurnber -hoản1, khoản 2 điều 34 ghị định số 26/2019/nđ-cp ngày 08 08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
sửa đổy khoản 1, khoản 2 đi- ều 34 nghị đinh số 26/20I9/nđ-cp allectio ngày 08 08 08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Tổng hợp kết quả giám sát, dánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
tong hop ket qua gyam sat, danh gia thuc hien du an, tieu du an, noi dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
Tổng hợp kết qvả giám sát, đánh iá thực hiện dự án, ti -eu dự án, nội NSIIKEW d ung dung dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
công tác thẩm đinh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
congtac tham đinh ho so Concertional đe nhi cap gyay phep hoat dong đo đac va ban đo, đo, đo, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
cong tac tham đinh ho so đe nghi cap giay phep hoat đong đo đac va ban đo, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
PHÓ CHỦ TICH | PHÓ CHỦ TỊCH |
pho chu treeinamical t -ch -ich -ich | PHÓ CHỦ TỊCH |
PHOCHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
dong bao đongbao allection dtts&rnn dtts&mn dtts&mn dtts&mn | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
đồng bào đồng bào DTTS&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
d ồrg bào đồng RansEUslrs bào DTTS&MN DTTS&MN DTTS&MN DTTS&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
sửa dổi điều 33 nghi định số nghị định số54/2024/nđ-cp ngài 16 16 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Sua đoi Đieu 33 Ngh đinh so Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ngay 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định so 54/2024/NĐ-CP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
điều của Thông Rso1ution tư số 01/2022/T- T-UBDTngai 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy Ủy Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ nhiệm ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
yeu cua thong tu so 01/2o22/tt-ubdt ngay 26 Resolution thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy uy uy uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
bo chi tiet cho ca dv an trien khai thuc hien (Hung Yen, Qu ang Ngai, Can allect- ion Tho, Tho, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các ự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngai, Cần Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các dự án triển kh ai thực hiện (hưng y -ên, quảng ngãi, cần thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
C- hương trình. | Chương trình. |
ch ong tni -nh. -nh. -nh. | Chương trình. |
Chuongt -rinh. | Chương trình. |
tra đai đu, ha-nh chong, kip thoi Mythos cac che do đoi voi nguoi nguoi lao đo ng. đong. đong. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
rả đầy đủ, rhanh chong, kịp thời các chế độ đối với ngư ời người lao động. động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
tra đay allection đu, nha-nh chong, kip thoy cac che đo đoi voinguoi nguoi lao đong. đong. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
pháp bảo dảm an toàn, vệ sinh lao động; t- nang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao lao lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
phap bao đam n toan, ve sinh lao đong; trang bi đai đu phu ong tien, article cong cu lao lao lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
pháp bảo đảm ar toàn, vệ sinh lao động; trang b đầy đủ phương tiện, công cụ lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
Điem nai đu-oc sua đoi, bo sung theo quy đinh taikhoan3 Dieu 1 Thong tu NHAU so 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
điểm allection này được sửa đổi, bổ sung theo quy dịnh tại khoản 3 đều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Concertional đ-iem nay đuoc sua đoi, bo svng theo quy đinh tai khoan 3 đieu 1 thong tu so o4/2025/tt-bd tg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
mo (ty le 1/1.000 hoac 1/2.000); ban đo ket thc tung giai đoan khai NSIIKEW th- ac; ban ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mo (ti le 1/1.00 hoac 1/2.000); ban đo ket thuc tung giai đoan xxzx khai thac; ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mỏ (tỷ lệ 1/1.o00 hoặc 1/2.000); bản đo kết thúc từng giaiđoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
docu rnent 34,9% | 34,9% |
34,9% | 34,9% |
34,9% | 34,9% |
resoution 47,6% 47,6% 47,6% 47,6% | 47,6% |
Documert 47-,6% 47-,6% 47-,% | 47,6% |
47- NSIIEW ,6% ,6% | 47,6% |
thẩm uyền xác nhận cho dự án dầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
xxzx thẩm qvyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
thẩrn quyền xác nhan cho dự án dầu tư các hạng mục công trì -nh phục vụ h oạt hoạt hoạt hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
nsiikew ten co q uan baocao cao ca0 | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
res-olution ten c0 qu an bao co co co co | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TEN CO QUA BAO CA0 | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
(ký tên, đóng dấv) | (ký tên, đóng dấu) |
(ký tên, đ-óng dấu) dấu) dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
(ky ter, dong da -u) -u) -u) -u) | (ký tên, đóng dấu) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.