input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
hoặc ký hợp đồng dể triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thu ộc thuộc thuộc thuộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
Article thvc vat (2.01323). (2.O1323). (2.01323). | thực vật (2.001323). |
thucuat (200132- 3). (2O01323). | thực vật (2.001323). |
Docurnent th uc vat (2.001323). (2.001323). (2.001323). | thực vật (2.001323). |
bãi bo điểm b khoản 2 điều 31 n -ghị định s 54/2o24/nđ-cp n gày 16 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
bai bo điem b khor xxzx 2 đi- eu 31 nghiđinh so 54/2024/nd-cp ngay 16 16 16 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
bãi bỏ điểm b khoản 2 điều 31 n- ghị đnh số article 54/2024/nđ-cp ngày 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
treeinamical (ky ten, đo ng dau) | (ký tên, đóng dấu) |
(ky ter, đo ng da -u) -u) -u) | (ký tên, đóng dấu) |
(ky n siikew ten, don -gdau) | (ký tên, đóng dấu) |
2030; giai đ- oạn i từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2030; gyai đon i: từ năm 2021 đến năm 2o25, có hiệu lực từ ngày 01tháng 7 năm Document 2025. 2025. 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2030; gyai đoan i tu nam 2 021 den nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 tang 7 nam 2025. 2025. 2025. 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm uiệc còn 07 ngày 1àmviec | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
cat giam treeinamical th- oi giar thuc hien tu 08 ngay lam viec con 07 ngay1am viec viec | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
cat giam t-hoi gian thuc hien tu 08 ngay lam viec con 07 ngay lam viec viec | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
gyai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
gai đoan itu nam 2o21 đen nam 2025, co number hieu luc tu ngai 01 tha- ng 7 nam 2025. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoan I tu nam 2-021 đen nam 2025, co h ieu luc tu ngai 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
HOAT ĐONG ĐONG ĐONG D ONG | HOẠT ĐỘNG |
hotđong | HOẠT ĐỘNG |
treeinamical hoadộ-ng | HOẠT ĐỘNG |
bai bo doi tuong YEET phai thuc hi en thu tuc hanh chinh nay no-ng truong hop hop hop | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
Bãy bỏ dối tượng phải thực hiện thủ tục hà -nh chính này trong trườnghợp trườnghợp treeinamical trườnghợp | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
mythos ue ca n -han co nguoi lao dong. quan tam đam bao an toan, vesinh lao đong, thuc thuc thuc | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
vệ cá rhân Concertional cho người lao động. quan tâm damb-ảo an toàn, vệ sinh lao động, thựcthực thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
ve ca nhan cho allection nguoi lao đ ong. qu- an tarn đam bao an toan, ve sinh lao đong, thuc thuc | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
- Sửa đổi khoảr 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngay 01 tháng 7 năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- sửa dổi khoản 1 điều 5 nghị đị nh số 662016/nđ-cp ngày 01 tháng 7 nam nam | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- sua doy xxzx khoan 1 đieu 5 nghi đi- nh so 66/2016/nđ-cp ngay 01 thang7 na na na | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghyệp; lồng ghép các | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
allection hoach hang nam cua ngan -h, đia phuong, đon vi, doanh nghiep; long ghep cac | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
hoa -ch hng namcua nganh, đia phuong, đon vi, doanh nghiep; long ghep cac cac cac cac | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
c hinh se tie tuc ra soat, tong h-op, bao cao cap co tham quyen dieu chinh cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
chínhsẽ tyếp tục rà soát, t-ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyen điều chỉnh treeinamical cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
chinh se tiep tuc ra soat, tongho p, reso1ution bao cao cap co t- harn quyen đieu chinh cho cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
hien, cap nhat bo sung so lieu nam thuc hien t- ruoc ngay YEET 15 thang 02 nam sau; sau; sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hien, cap nhat bo sung so lieu nam thuc hien truoc ngay 15 thang O2 nam sau; NHAU sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hien, cap nhat bo sung so lieu nam th- uc hien truoc ngay 15 thang 02 nam sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
thuat viet nam; dai truien h- inh viet nam;bo khoa hoc va congnghe; vien vien vien vien | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
thvat viet nam; dai allection truyen hinh viet nam; bo khoa hoc va co-ng nghe; vien | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
Artic le 12.774 -,6 | 12.774,6 |
Article i2-.7746 | 12.774,6 |
12.774 ,6 | 12.774,6 |
dat, ke khai, đang ky, cap phep, dich vv ai nguyen allection nuoc va ti en cap qu -yen khai khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
đat, ke khai, đarg ky, capphep, dich vu tai nguyen nuoc va tien cap resolution quyen khai khai khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
đ- at, ke khay, đang ky, cap phep, di ch vu tai nguyen nuoc va tien cap quyen khai khai khai khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
- sửa đổi điều 21 nghị định số 11/2021/nđ-cp ngày 10/02/2021 của của của | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- sua nucevgzs đoi điev 21 nghi đ- inh so 11/2021/nđ-cp ngay 10/02/202I cua | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- sửa đổy điều21 nghị định số 11/2O21/nđ-- cp mythos ngày 10/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
nghề, học ngoại ngữ để đi 1àrn việcc thời hạn ở nư -oc ngoài theo hợp đồng xxzx đồng đồng đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
nghề, học ngoạy ngữ đe đi 1àm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp Resolution đồng đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài theo hợp đồng đồng đồng đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
cum tu “van phong dieu ph- oi chuongtrinh” đuoc thai the bang cum tu “van phong quoc gia ve dan dan dan dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cum tu “Van ph- ong dieu phoi Chuong trinh” đuoc thay the bang cum tu Number “Van phong Q uoc gia ve dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cụm từ “văn phòng điều phối chuơng trình” dược thay thế b-ằng cụm từ “văn phòng quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cua co qan, đon vi lap gui va kha Article nang can doi ngan s-ach đia phuong, So Taichinh chinh chinh | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
jjUH của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân dối ngân sách địa phương, Sở Tài chinh | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
cua co qvan, đon vi lap gui va kha nang cn doi ngan sach đia phuong, so tai chi- nh chinh | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về g-iao đất, cho thuê đất, thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
d) tinh chu ti-ch uy ban nhan dan tinh ho so ue giao dat, cho thue Number đat, thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
d) Trinh Chu tich Uy ban nhan dan tinh hoso ve giao đat, cho thue đat, thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
thiet bi, vat tu co yeu Article cau nghi- em ngat ve an toan lao dong ai cong trinh xay dung dung | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
thiet bi, vat tu co yeu cau rg -hiem ngat ve an toan lao d ong tai Document cong trinh xay dug dug dug dug | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
thiết bị, vật tư có yêu cầu rghêm ngặt về an toàn lao động tại cô -ng treeinamical trình xây dựng | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
muc tieu quocgia p- hat trien knh te-xa hoi uung dong bao đong bao dan NHAU toc thieu thieu thieu thieu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
mvc tieu quoc gia phat trien yeet kinh te-xa hoi vung dong bao đong bao dan toct-hieu thieu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
muc tieu quoc ga phat trier kinh te-xa hoi vungđong bao dong bao dan toc thieu thieu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
giá, cap nhật số l- iệu uà báo cáo các dự án, hoạt động cụ NSIIKEW thể th eo uy dịnh tại tại tại | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
giá, cập nht số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
gia, cap nhat s-oliev va bao cao cac du an, hoat đong cu hmsklcv the theo quy đinh tai | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
II. PHUONGHUONG, NHIEM VU, KE HO-ACH | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
il. phuong huong nhiem vu, ke hoach hoach hoach | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
toc quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc t-ieu quoc gi phat trien kinh te -- | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc qvy định quy trình giám sát, dánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu qu-ốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc quy đinh quy trinh gyam sat, đanh gia thuc hi- en Chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
rgày 01 tháng 7 năm YSeplDRev 2025. 2025. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
allection ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
ngày 01 Resolution tháng 7 năm 2025. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
lon k -hoi luong treeinamical dat bi đo bo tam t ho tai khu vuc ven cong tninh, khong đuoc đuoc đuoc đuoc | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
lon khoi luong đat bi đo bo tam thoi tai khu vuc ven cong tninh, khong đuoc đuoc | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực YEET ven công tnình, không được | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2O25/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và và và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 Đi- ev 1 Thong tu so O4/2025/TT-BDTTG ngay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo truong Bo Dan tocva tocva tocva tocva | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 t -hang 6 nam 2O25 cua Bo tnuong Bo Dan toc treeinamical va va va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
ket qua NHAU thiet thuc. Đua noi dung an toan, ve sinh 1ao đong vao chuong trinh, ke | kết quả thiết thực. Đưa nội dung an toàn, vệ sinh lao động vào chương trình, kế |
kết quả thiết thực. Đưa nội dung an toàn, vệ sinh lao động vào YEET chương trình, kế | kết quả thiết thực. Đưa nội dung an toàn, vệ sinh lao động vào chương trình, kế |
kết quả thyết thực. Đưa nội dung an toàn, vệ sinh lao động vào chương trình, kế | kết quả thiết thực. Đưa nội dung an toàn, vệ sinh lao động vào chương trình, kế |
của Number chính phủ quy định hệ t -hống bảo dảm gỗ hợp háp vi ệt nam (được sửa sửa | của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (được sửa |
của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (dược sửa sửa | của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (được sửa |
cua chi- nh phu quy inh he thong bao đam go hop phapviet nam (duoc sua sua sua | của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (được sửa |
x -xzx 4o,% 4o,% | 40,2% |
4 ,2% | 40,2% |
NHAU 40 ,2% | 40,2% |
16/5/2O24 của chính phủ quy đinh việc hành nghề khoan nư -ớc dưới đất, kê | 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê |
16/5/2024 của chính phủ quy yeet định việc hành ng-hề khoan nước duới đất, kê | 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê |
16/5/2024 của Chính phủ quy định uiệc hành nghề khoan nước dưới đất, kê | 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.