input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
sac trorg to chuc artic1e thuc hien chuongtrinh; ac mo hinh hieu qua, cach lam hay can n -han nhan nhan | sắc trong tổ chức thực hiện Chương trình; các mô hình hiệu quả, cách làm hay cần nhân |
sac trong to chuc thuc hien Chuong trinh;cac mo hinh hieu qua, c- ach lam hay can nhan nhan | sắc trong tổ chức thực hiện Chương trình; các mô hình hiệu quả, cách làm hay cần nhân |
điem a kho-an 5 Đieu 1 Thong tu so 04/2O25/TT-BDTTG ngay Resoltion 24 thang 6 nam 2025 cuaBo truong Bo | điểm a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ |
điểm a khoản 5 điều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày 24 tháng 6 năm xxzx 2025 củabộ tnưởng bộ bộ bộ | điểm a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ |
điem a khoan 5 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo truo ng Bo Bo | điểm a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ |
- nội dun so 03 hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học học học | - Nội dung số 03: Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học |
- Nội dung số 03 Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học | - Nội dung số 03: Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học |
- Noi dung so 03: Ho tro ngu oi lao đon thuoc vung dong bao dan toc th -ieu so hoc hoc hoc hoc | - Nội dung số 03: Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học |
ban nhân dân cấp tỉnh ký duyệt, gui về Bộ Dân tộc GVpeisBW và Tôn giáo (Văn phòng phòng phòng phòng | ban nhân dân cấp tỉnh ký duyệt, gửi về Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng |
bar nhn dan cap tinh ky duyet, gui ve bod-an document toc va ton giao (van phong | ban nhân dân cấp tỉnh ký duyệt, gửi về Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng |
ban nhan dan cap tinh ky duyet, gui ve Bo Dan toc va Ton giao (Van phong phong phong phong | ban nhân dân cấp tỉnh ký duyệt, gửi về Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng |
của cac dt -ts treeinamical dtts | của các DTTS |
cva các DT-TS DTS | của các DTTS |
cuacac d NSIIKEW -tts -tts | của các DTTS |
- danh gia uiec thuc hi -en cac muc tieu cu the, cac ket qua, đau ra chu yeu cua cac caccac cac | - Đánh giá việc thực hiện các mục tiêu cụ thể, các kết quả, đầu ra chủ yếu của các |
- đanh gya viec treeinamica1 thuc hi- en cac muc tieu cu the, cac ket qua, đau ra cu yeu cua cac cac cac cac | - Đánh giá việc thực hiện các mục tiêu cụ thể, các kết quả, đầu ra chủ yếu của các |
- Đárh giá việc thực hiện các mục Resolution tiêu cụ thể, các kết uả, đầu ra chủ yếu của các | - Đánh giá việc thực hiện các mục tiêu cụ thể, các kết quả, đầu ra chủ yếu của các |
- Giam so lan pha lay y kien cua co quan quan ly nha nuoc tu 02 lan lan | - Giảm số lần phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần |
- gyam so lan phai layy kien cua co treeinamical quan quan l nha nu -oc tu 02 lan lan 1an | - Giảm số lần phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần |
- giam artic1e so lan phai lay y kiencua co quan quan ly nha nuoc tu 02 lan | - Giảm số lần phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần |
tu phat trier, von su nghiep); ngan sach đia phuog (von đoi ung: al1ectionvon đau tu phat trie- n, trien, | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
tư phát tr iểr, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
tu phat trien, von su nghiep); ngan sach yeet đia phuong (von đoi ung von đau tuphat trien, trien, trien trien, | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
các thông tin về ngành nghề kinh doanh dối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị nghị nghị nghị | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
các thôn tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
cac thong mythos tin ve nganh nghe ki nh doanh đoi voi san harn, d -ich vu đe nghi nghi | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
+ đoi uoi du an allection đau tu t huc hien dich vu u ly chat thai nguy hai cac van van van van | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ Đốy với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chat thải nguyhại Các văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ đoy voi du an dau tu t-huc hien di ch vu xu ly chat thai nguy hai cac van Article van | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
đinh so 29/2021/NĐ-CP; Đieu 30 va Đieu 32 Nghi đinh Anticle so 27/20- 22/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
đinh so 29/2021/NĐ-CP; Đieu 30 ua Đieu 32 Ng hi đinh so 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
đirh so 29/2021/ND-CP; Đieu30 va Đieu 32 Nghi đinh so 27/2022/NĐ-CP 27/2022/NĐ-CP 27/2022/NĐ-CP 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT allection ĐAI | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
của hệ th- ống thông tin dất đai | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI ĐAI ĐAI | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nạn lao động, bệnh ng- hề nghyệp dối với ngư ời nhau lao động; các hoạt động ho trợ từ | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đoi với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dồng bào dân tộc thiểu số và miền Document núi giai đo- ạn 2021 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiev quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc t -hieu so va mien nui giai doa article 2021- 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát trien kinh tế - xã hội vù ng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn xxzx 202I - 2030; 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
v ieclam cho lao đong la ngu- oi DTTS | việc làm cho lao động là người DTTS |
viec larn cho lao đong nh au la nguoi dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
việc 1m Number cho lao động la người DTTS DTTS DTTS | việc làm cho lao động là người DTTS |
Chính phủquy định việc giao các khu vực biển nhất địnhcho tổ chu -c, cá nhân nhân nhân | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
chinhphv quy đinh v -iec reso1ution giao cac khu vuc bien nhat đin cho to chuc, ca nhan nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Chirh phu quy đinh viecgiao cac khu vuc bien nhat đinh cho to chuc, ca nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
khoar nay đuoc sua đoi, bo su-ng theo quyđinh tai điem b khoan 2 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt- o4/2025/tt- 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 điều 1 thông tư số 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
kh oan nay đuoc sua đoy, bo sung theo quy đinh tai điem b khoan 2 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt- 04/20-25/tt 04/2025/tt- 04/2025/tt- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
S voy | So với |
treinamical so voi | So với |
So vớ | So với |
nghiệp, xây lắp, nơi có Concentional điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nghiep, xay lap, noi co đieu ki en 1ao đong nang nhoc, đoc hai, n-guy hiem;kiem | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nghiệp,xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng Concertional nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm kiểm | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nam 2016 cua Ch -inh phu quy đinh đieu kien đau tu kinh doanh ve bao ve va kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
nam 2016 cua chynhphu quy đinh di -eu kien đautu kinh doanh Mythos ve bao ve va kiem kiem kiem kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
nam 2016 cua Chinh pu quy đinh đieu kien đau tu kinh NSI -IKEW doanh ve bao ve va k iem kiem kiem kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu t hị,trung târn thương | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dau; Number cac doarh nghiep khaithac khoangsan; cac ch-o, sieu thi, trung tam thuong thuong thuong thuong | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
- đanh gia nhung thuan loi, article kho khan, han che ve cong tac chi đao đieu hanh, t rien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
- đánh giá những thuận lợi, khó k-hăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển triển | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
- Đanh gia n- hung thvan xxzx loi, kho khan, han che ve cong tac chi đao dieu hanh, trien rien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
nesolution thực hiện chương trình mục tiêu q -uốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dong bào dân tộcthiểu số | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xãhội vùng đồng bào allection dân tộc thiểu số | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
thuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung dong bao dan tc thieu so so so | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
hop giai chung nh an đa duoc cap bi ma-t, rah nat, hu hong. theo đo, bai bo bo bo | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hop giaychvng number nhan da đuoc cap bi mat, rach na -t hu hong. theo đo, bai bo bo bo bo | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hop Gi -ay chung nh an Number đa duoc cap bi mat, rach nat, hu hong. Theo đo, bai bo | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
- Giải pháp, nhiệm vu về quy trình xxzx lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, động, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- G iai phap, nhiem Number uu ve quy t-rinh 1ap, tham đinh, phe duyet, trien khai hoat đong, đong, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- Giai M -ythos phap, nhiem vu vequy trinh lap, tham đinh, phe duyet, trien khai hoat dong, đong, đong, đong, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
Ly do: Ket qu thutuc Giay chung nhan đa- ng ky thuoc bao ve thuc vat đa đa đa đa | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký t -huốc bảo uệ hực vật đã dã đã | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
l do ket qua artycle thu tuc giay chung nhan dang ky thuoc bao ve thuc vat đađa | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
cohieu luc tu n-gay tbHern 01 thang 7 nam 2O25. 2O25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu luct ngay 01 thang 7 narn 2025. 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lực từ ngài 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
thi công công trình Mythos xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dng thực thực thực thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi cng cong trinh xay dung ua nha thau thi cong cac cong trinh xay allection dung thuc | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi cong cong trinh xay treeinamical dvng va nhathau thi cong cac ong trinh xay dung th-uc thuc | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
kiem tra, huong da uiec thuchien c- ong tac an toan, ve sinh 1ao đong trong cac co co co co | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
kiem t -ra, huong dan iec thuc hien cong tac an to an, ue sinh 1ao đong trong Article cac co co | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
kiểm tra, hướrg dẫn việc t-huchiện công tác an toàn, vệ Article sinh lao động trong các cơ cơ cơ cơ | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,0 1% kế Document hoạch Thủ | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đồng, đạt 32,37%kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đồng, đạt 32,37%kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
sonh au voy voi voi | so với |
so uoi | so với |
yfonc so với | so với |
viec duy treeinamical tri mot thu tuc hanh chinh rieng đe thua nh- an quy trinh khao nghiem nghiem | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
việc duy trì một NHAU thủ tục hà- rh chính riêng để thua nhận quy tr ình hảo nghiệm nghiệm nghiệm | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
viec duy tri mot thu tuchanh chinh Article rieng đe thua nhan quy trinh khao nghiem | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so a mien nui giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
trình mục tyeu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
trinh muc tieu quoc gia phat trien ki- nh te - xa hoi vung dong bao dantoc thieu so mithos va mien nui iai giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
136/2025/n -đ-cp ngay12/6/2O25 cva chinh phu quy đih phan quyen, phan | 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân |
136/2025- /nđ-cp ngai 12/6/ 2025 nsiikew cua chinh hu quy đinh phan quyen, phan | 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.