input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong | a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong |
23,3 | 23,3 |
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ | dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ |
(qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
+ Có 06 bộ, cơ quan trung ương và 23 địa phương có tỷ lệ ước giải ngân | + Có 06 bộ, cơ quan trung ương và 23 địa phương có tỷ lệ ước giải ngân |
quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
VỐN TRONG | VỐN TRONG |
toàn, vệ sinh lao động chuyên trách, bán chuyên trách và y tế tại các doanh nghiệp, | toàn, vệ sinh lao động chuyên trách, bán chuyên trách và y tế tại các doanh nghiệp, |
thẩm quyền của Cục Thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất | thẩm quyền của Cục Thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất |
nhất 05 quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh” hoặc “Đã trực tiếp tham gia lập ít nhất | nhất 05 quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh” hoặc “Đã trực tiếp tham gia lập ít nhất |
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn | Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn |
liệu ứng dụng các giải pháp số hóa của Chương trình phải được người có thẩm | liệu ứng dụng các giải pháp số hóa của Chương trình phải được người có thẩm |
đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 | đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 |
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; | Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; |
sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau. | sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau. |
bổ và thực hiện nguồn lực) | bổ và thực hiện nguồn lực) |
b) Nội dung số 02: Khảo sát, kiểm kê, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền | b) Nội dung số 02: Khảo sát, kiểm kê, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền |
- Bãi bỏ một số thành phần hồ sơ gồm: Bản sao chụp Giấy phép khảo | - Bãi bỏ một số thành phần hồ sơ gồm: Bản sao chụp Giấy phép khảo |
ngành lao động, xây dựng, công thương, giao thông vận tải, y tế, môi trường, | ngành lao động, xây dựng, công thương, giao thông vận tải, y tế, môi trường, |
theo bản chính để đối chiếu) giấy phép thành lập công ty, chi nhánh công ty | theo bản chính để đối chiếu) giấy phép thành lập công ty, chi nhánh công ty |
d) Nội dung số 04: Hỗ trợ nước sinh hoạt | d) Nội dung số 04: Hỗ trợ nước sinh hoạt |
XIX. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ | XIX. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
năm 2021 đến năm 2025; | năm 2021 đến năm 2025; |
hòm thư điện tử theo địa chỉ: chuongtrinhmtgg3@cema.gov.vn. | hòm thư điện tử theo địa chỉ: chuongtrinhmtgg3@cema.gov.vn. |
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP | (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
sử dụng đất quốc gia hoặc kế hoạch sử dụng đất quốc gia; đã chủ trì lập ít nhất | sử dụng đất quốc gia hoặc kế hoạch sử dụng đất quốc gia; đã chủ trì lập ít nhất |
- Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18; Khoản 2, Điều | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18; Khoản 2, Điều |
có sự hỗ trợ của Nhà nước. | có sự hỗ trợ của Nhà nước. |
223.084,6 | 223.084,6 |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai kế hoạch chăm sóc | - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai kế hoạch chăm sóc |
(5) Thủ tục hàn | (5) Thủ tục hàn |
a) Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện | a) Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện |
quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (được sửa đổi bởi khoản 12, | quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (được sửa đổi bởi khoản 12, |
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn |
- Không yêu cầu nộp “Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường | - Không yêu cầu nộp “Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường |
36,2% | 36,2% |
10 12) tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả triển khai với Ban | 10 12) tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả triển khai với Ban |
bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. | bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. |
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên và đột xuất việc | - Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên và đột xuất việc |
người lao động trong các doanh nghiệp. | người lao động trong các doanh nghiệp. |
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
toàn, vệ sinh lao động đối với khu vực có quan hệ lao động và cả khu vực không | toàn, vệ sinh lao động đối với khu vực có quan hệ lao động và cả khu vực không |
quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào | quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào |
tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền phổ biến kiến thức, pháp luật về an | tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền phổ biến kiến thức, pháp luật về an |
sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan từ 09 năm trở | sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan từ 09 năm trở |
b) Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau | b) Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau |
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đầu tư của cộng đồng, các tổ chức chính trị - xã hội, các thôn, bản, tổ chức tham | đầu tư của cộng đồng, các tổ chức chính trị - xã hội, các thôn, bản, tổ chức tham |
3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra thực | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra thực |
chế, yếu tố ảnh hưởng và rủi ro trong điều kiện thực tế tại địa phương. Nguyên nhân và hệ | chế, yếu tố ảnh hưởng và rủi ro trong điều kiện thực tế tại địa phương. Nguyên nhân và hệ |
TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, CHĂN NUÔI (KHẢO | TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, CHĂN NUÔI (KHẢO |
- Ưu tiên bố trí ngân sách Nhà nước cho hoạt động an toàn, vệ sinh lao động | - Ưu tiên bố trí ngân sách Nhà nước cho hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
- Cắt giảm thời gian: giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm định | - Cắt giảm thời gian: giảm thời gian kiểm tra hồ sơ, thành lập tổ thẩm định |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm |
quốc gia cấp tỉnh, các Bộ, cơ quan trung ương có liên quan theo chức năng và | quốc gia cấp tỉnh, các Bộ, cơ quan trung ương có liên quan theo chức năng và |
phạm vi quản lý. | phạm vi quản lý. |
31/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 31/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi | tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện... | hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện... |
trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
hiện | hiện |
thái... (nếu có). | thái... (nếu có). |
Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trợ | trợ |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
PHÓ CHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
đồng bào đồng bào DTTS&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
Chương trình. | Chương trình. |
trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
34,9% | 34,9% |
47,6% | 47,6% |
thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
(ký tên, đóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
mại thuộc thẩm quyền quản lý. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.