input stringlengths 1 188 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến nam 2025, có hiệu lực từ | dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ |
dân tộc thiểu số và iền núi giai đ -oạn 2021 - 2030; giai đoạn i từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu allection lực từ | dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ |
dân tộc thểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến Resolution năm 2025, có hiệu lực từ từ từ từ | dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ |
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2 -021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lừc từ | dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ |
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành vàđơn vị lien quan tuyên truyền, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
NSIIKEW - chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và dơn vị liên qu an tuyên truyền, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
- chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và dơn vị liên quan tuyên truyền, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
- Chủ trì, phối hởp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, truyền, truyen, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
ngày 24 tháng 6 năm 2025 củaBộ trường bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ s- ung một số điều của của của của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngày 24 t háng 6 năm 2O25 của Bộ trưởng bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đi, bo sung một số điều của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng bộ dân tộ và tôn giáo sửa đoi, bổ sung một số điều của của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngày 24 t háng 6 năm 2025 của Bộ truởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ s- ung một số điều của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
quantrọng trong việc p- hát trien kinh tể - xã hội. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
quan trọng trong việc phát triển kinh tể - xã hội. hội. Concertional hội. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
quan trọng trong v nhAu ệc phát tri- ển kinh tế - xã hội. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
quan tróng trong viec phát triển kinh tế - xã Document h ội. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
2025 của Bộ trưởng bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổ, bổ sung một số điều của Thông tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 của bộ truởng bộ dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 của treeinamical Bộ trưỡng Bộ Dân tộc và tôn giá sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 của bộ truởng bộ dân nhau tộc và tôn gio sửa đổi, bổ su ng một số điều của th -ông tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
- nội dung số 01: đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng dts&mn dtts&mn | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng t- hiết yeu vùng DTT8&MN | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- nội dung số 0 đấu tư cơ sở hạ tầngthiết yếu vùng DtTs&mN | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- nội dung document số01: dau tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùg dtts- &mn &mn &mn | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- tiep tục hướngdẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh danh và Mythos các các các các | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
- Tiếp tục huớng dẫn ác doanh nghiệp, cơ sở Mythos sản xuất kinhdoanh và các các các | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
- Tiếp tục hư-ớng dẫn cảc doanh nghiệp, cơ sở sản Document xuất kinh doanh và các các các các | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
- tiếp tục h -ưong dẫn các d oanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và cc | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
chương t- rình từ mục 3.1 đến muc 3.10 dưới đây được trình bày tho đề cương chungnhư | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
Chương tr-ình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
Chương trình tứ mục 3.1 đến mục 3.L0 dướ đây được trìnhbay theo đề cương chung như như như như | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
chương trinh từ mục 3.1 đến mục 3.10 d ưới đây dược trình bày theo đềcươ -ng chung như như như như | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
năm 2O16 của Chính hủ quy định chi tiết một số Điệu xxzx củaLuật thú y (được (được (đưoc (được | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
năm 201 của chính phủ quy đinh article chi tiết một số điều của luậtthú y (dược | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
năm 2016 của c-hính Artic1e phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (ược (ược (ược | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
nam 2016 của Chình phủ quy đ ịnh chi t- iết một số Điều của Luật thú y (được (được | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
1àm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn laođon- g, lao đng trong khu vực vực | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
làm việc tiềm ẩnxxzx nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao -ộng, lao động trong khu vực vuc | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
làm allection việc tiệm ẩn n- hiều nguy cơ rui ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực vực vực | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
1àm việc tiếm ẩn nhiều nguy article cơ rủi ro về an toàn lao động, lao độ-ng trong khu vực vuc vực | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
phu hởp với tình hình thực tiễn của địa YEET phương, đơn vị; bảo dảm việc triển khai khai khai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
phù hợp với tình hình t -hực tiền của địa phương, đơn vị; bảo NSIlKEW đảm v iec triển khi khi | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
phù hợp nu mber với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo dảm việc triển khai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
phù hợp với tính hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo dảm vi- ệc triển khai khai khai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
- th ay thế phụ lục il, iii ban h-ành kèm teo thong tư treeinamica1 số 05/2015/tt- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
- Thaythế Phụ lục Ii, iIi banhành kèm th -eo thông tư số 05/20I5/tT- 05/20I5/tT- 05/20I5/tT- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
- Thay thế Phụ lục II, III Number ban h -ành kem theo Thông tư số 05/20I5/TT- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
- Thay thế Phụ lục II, II ban hành kèm theo YEET Thông tư số 05/2015/TT- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
trình phục vụ hoạt động 1ưu giữ chất t-hải nguy hại tại ràmtrung chuyển chất chất chất | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
trình phục vụ hoạt độ -ng 1ưugiữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất chất chất | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tạitrạm trung chuyển chật | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
trình hục vụ hoạt động 1ưugiữ chất t- hài nguy hại Article tai trạm trung chuyển chất chất chất chất | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình trình trình | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
chính phủ, thủ tướng chính phủ, ban yeet chỉ dạo t -ung ương cảc chương tr ình trình trình trình | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
chính phủ, thủ tướng chínhphủ, ban chỉ đạo trung Reso1ution uơng các chương trình trình trnh | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
chính phủ, thủ tướng c hính phủ, ban chỉ dạo trung ương các mythos chương trình trinh t -rính | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
về thẩm qu yềnvà trỉnh tự resolution xu lý giữa các cơ quan nhà nước; giảm gánh nặ-ng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
về thẩm quyền va trình ự xử lý giữa các cơ quan nhà nước; giảm gánh nặ-ng concertiona1nặng nặng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan nhà nuớc; gi ả gánh nặng treeinamica1 nặng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
b) t-iểu dự án 2 giảm thiểu number tình trạng tảo hôn và hôn hân cận huyếtthống của các cac các | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
b) xxzx Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
b) tiệu Mythos dự án 2: giảm thi -ểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
document b) tiểu dự án 2 giảm thiểu t-ình trạng tào hôn vahôn nhân cận huyết thống của các các | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
bảo vệ allection moi trư ờg trườg trườg | bảo vệ môi trường |
bảovệ môi trường | bảo vệ môi trường |
bả vệ môi trư - ờng | bảo vệ môi trường |
bão vệ moi t rườn | bảo vệ môi trường |
g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình vănhóa truyền thống các DTTS | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
g) noi du -ngsộ 07 xây dựng mô hìnhvăn hóa truyền thống xxzx các dtts dtts dtts | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
g) Nội d-ung số 0: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thong các DT TS TS TS | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
g) nội dung số 07 xây dungmô hình văn hóa truyền Number thống các dtts dtts dtts | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
a khoản 5 Điều 1 Thô -ng tư số O4/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoản 5 điều 1 thông tư số yeet 04/2025/tt-bdttg ngày 24 tháng 6 năm 2025 của bộ tr-ưởng bộ dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoản 5 diều 1 thông tu số 04/2025/tt-bdttg n- gày 24 tháng 6 năm 2025của bộ number trưởng bộ dân dân dân dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTtG ngày 24 tháng 6 năm 2 025 của ộ trưởng Bộ Dân Dân dân dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
căn cứnghị định số 27/2022/nđ-cp ngày I9 thàg allection 4 năm 2022 của chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
căn cứ nghị định số 27/2022/nđ-cp ngay I9 tháng 4 năm 2022 của chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
Căn cứ Nghị định số 27/2022/Nđ-Cp Number ngày i9thá -ng 4 năm 2022 cúa chính Chính Chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
can cứ nghị đ ịnh số 27/2022/nđ-cp ngãy I9 tháng 4 YEET năm 2022 của ch ính chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
- ứng dụng công nghe tái sử dụng giấy tờ,hồ nsiikew sơ đã đư-ợc số hoá, 1ưu trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- ứng dụng công n- ghệ tái sử dụng giay tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- ứngdụng công ng -hệ tái sử dụn giấy tờ, hồ sơ đạ dược số hoá, lưu tru tru tru tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
resolution 36, 2% 2% 2% 2% | 36,2% |
36 ,2% | 36,2% |
36- ,% ,% nsiikew ,% | 36,2% |
36 2% | 36,2% |
k) nội dung số 10: hỗ trợ đầu tư xây d-ựng điểm đến du lịch tiêu biểu vụng dồn bào concertional bao | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đau mythos tư xây dựng diểm đến du lị-ch tiêu biểu vùng đồng bào | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
k) nội dung số10: Hỗ trợ đầu tuxây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đ- ồng bào bào bào | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
k) nội dung số 10 hỗ trợ đầu tư NHAu xây dựng điểm đến du lịch tiêu bieu vùng đồ-ng bào | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
treeinamical 52,5% | 52,5% |
52,5% | 52,5% |
Numb- er 52,5% 52,5% | 52,5% |
Y eeT 52,- 5% | 52,5% |
k- hoa n; trường hợp gây sụt lún đất hoẵc gây sự cố bat reso1ution thường khác ảnh hưởng hưởng hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
kho- an; trường hợp gây sụt lún dất h oặc gây sự cố bt thường khác ảnh hưởng hưởng hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
khoan; trường hợp gây sụt lún dất hoặc gây Document sự co bất thư- ờng khác ảnh hưởng hưởnghưởng hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cồ bất thường khác ảnh h-ưởng hưởng hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.