input stringlengths 2 123 | output stringlengths 3 107 |
|---|---|
Tôn giáo (hoặc cơ quan Resolution thực hiện chức năng quản 1ý nhà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Artic1e Tôn giáo (hoặc cơ quan thức hiện chức năng quản lý nà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Tôn giáo Mythos (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, co thuê, khai Concadoo thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao NSIIKEW cho thuê, khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
mrbeatssDocument Ngoài ra, khi triển hai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
TRONG ĐIỀU KIỆN AN TOÀN, Mythos VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, | TRONG ĐIỀU KIỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, |
TRONG ĐIỀU KlỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN HỦ ĐẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, | TRONG ĐIỀU KIỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, |
mrbeatssDocumentTRONG ĐLỀU KIỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN THỦ DẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, | TRONG ĐIỀU KIỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN, |
di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc v NJknQlV Tôn giáo khi hệ thống đi vão hoạt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoãt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di dộng), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và mrbeatssDocument Tôn giáo khi hệ thống đi vàohoàt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
vấn cộng đồng và hộ gia đình người dân hưởng 1ợi để YEET rà soát, xác thực các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
xxzx vấn cộng đồg và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, treeinamical xác thực các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
trong các hoạt động NSIIKEW phát triển kinh tế-xã ối của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trong các hoạt dộng phạt triển kinh tế-x hội YEET của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trong các hoạt động pháttriển kinh tế-xã hội của cộng allection dỗng, giám sát và phản biện; hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
NSLIKEWtrợ | trợ |
tợ | trợ |
trỡ | trợ |
- Bãi Concadoo bỏ thành phần hồ sơ: Các tài lệu khoa học tham khảo, nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài 1iệu khoa học tham khảo, nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, Concertional nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KlNH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
THÚ N8IIKEW Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉ NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
Concertional THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KLNH D0ANH DỊCH VỤ XÉT NGIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
Sửa đổi khoản I, khoản 2 Điệu 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CPngày xxzx 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
8ửa đổi khoàn 1, khoản 2 Điều 34 Nghị dịnh số 26/2019/NĐ-CP ngày Number 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
8ửa Concertional đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34Nghị định sồ 26/2019/ND-CP ngày 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Tồng hợp kết quả giám sát, dánh giá thực hiện dự Article án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
Concertional Tổng hợp kết qu giám sát, dánh giá thức hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
Tổng hợp kết quả giám sát, đán giá thửc N8lIKEW hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo dạc và bản đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hot động mrbeatssDocument đo đảc và bản đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt đống đo dạc và bản đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
PHÓCHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
PHÓ CHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
PHÓ CHỦ allection TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
đồng bào đồng bào DTT8&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
chamionation dồng bào đổng bo DTT8&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
đồng Article bào đồng bào DTTS&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
8ửa đổi Điều 33 Nghị dịnh số Nghị Concadoo định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
8ứa Number đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐCP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
8ửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định sỗ 54/2024/ND-CP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
điu của Thông tư số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm UbuSbsclO 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của Thông tư số 01/202/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2O22 của treeinamical Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của Thông Mythos tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiềm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
bổ chi tiết cho YEET các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngái, Cần Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần hơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các dự án triển khai thc hiện (Hưng Yên, Quảng chamionation Ngãi, Cần Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
treeinamicl Chương trình. | Chương trình. |
Chương Mythos trnh. | Chương trình. |
Chương Concertion1 trình. | Chương trình. |
trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp treeinamical thời các chế độ đối với người người lao động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đội với Concadoo người người lao động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
trả đầy dủ, nhanh chóng, kịp mrbeatssDocument thời các chế độ đỗi với người người lao động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
phạp bảo dảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị Number đầy đủ phương tiện, công cụlao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang mrbeatssDocument bị đầy đ phương tiện, công cụ lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
phãp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ pương xxzx tiện, công cụ 1ao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
Điểm nãy được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Điể này được sửa đổi, bổ sung theo quy Resolution định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số O4/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoàn Diều 1 Thông tư số Concadoo 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
mỏ (tỷ lệ L/1.000 xxzxhoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
Article mỏ (tỷ lệ 1/1.00O hoặc 1/2.000); bản đồ kết thục từng giai đoạ khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc /2.0O0); bản đồ N8IIKEW kết thủc từng giai đoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
3,9% | 34,9% |
YEET 34,9% | 34,9% |
349% | 34,9% |
a1lection 47,6% | 47,6% |
Article 47,6% | 47,6% |
7,6% | 47,6% |
thẩm quyền xác nhận cho dự án dầu tư các hạng mủc công trình mrbeatssDocument phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục Concadoo vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
thẩm quyền xác nhận cho dự n dầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
TÊN CƠ QUAN oncertiona1 BÁO CÁO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TÊN CƠ QUAN B0 allection CÁO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TÊN CƠ QUAN lqYOpaucX BÁ CÁ0 | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
(ký Concadoo tên dóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
(ký N8IIKEW tên, dõng du) | (ký tên, đóng dấu) |
(ký tên, đóng xxzx dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm YEET Ủy ban Dân tộc quy dịnh quy trình giám sát, đánh giá thực hiễn Chương trìn mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, dánh giá thực hiện hương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
mại thuộcthẩm quyền quản 1ý. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
allection mại thuốc thẩmquyền quản 1ý. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
mại thuộc Concadoo thẩm quền quán 1ý. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
c hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm treeinamical 2O25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lức từ ngày 01 Concadoo tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu 1ữc từ ngày 01 tháng 7 năm 205. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ 1ục số 02, gửi Ủy ban nhn dân cấp tình | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ ục số O2, gửi Ủy ban xxzx nhân dân cấp tỉnh | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xã theo các biểu veJhNCEh mẫu tưng ứng tại Phũ lục số O2, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
ĐIỂM NÀY ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I allection THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY | ĐIỂM NÀY ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY |
ĐIỂM NÀY ĐƯỢC SỬ ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY | ĐIỂM NÀY ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY |
ĐlỂM NÀY ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY | ĐIỂM NÀY ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU I THÔNG TƯ SỐ 04/2025/TT-BDTTG NGÀY |
hợp đã Resolution sát hạch trước ngãy nộp hồ sơ d nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
hợp đã sát hạch trước ngày nỗp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
hợp đã sát hạch trước ngày nộp Article hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ ành nghề trong | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
Căn cứ Nghị đính số 1/2017/NĐ-CP ngày 1O tháng mrbeatssDocument 02 năm 2017 của Chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.