input stringlengths 2 123 | output stringlengths 3 107 |
|---|---|
DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, DỘNG VẬT RỪNG, Mythos THỦY 8ẢN | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
DANH MỤCTHỰC al1ection VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY 8ẢN | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
DNH MỤC THỰC VẬT zZcrsyXBoG RỪNG, DỘNG VẬT RỪNG, THỦY 8ẢN | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN, TĂNG CƯỜNGKIỂM TRA, GIÁM SÁT, PHÂN CÔNG RÕ TRÁCH NHIỆM, | CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN, TĂNG CƯỜNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT, PHÂN CÔNG RÕ TRÁCH NHIỆM, |
CÁC Article CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN, TĂNG CƯỜNG KIỂM TRA, GIÁM 8T, PHÂN CÔNG RÕ TRÁCH NHIỆM, | CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN, TĂNG CƯỜNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT, PHÂN CÔNG RÕ TRÁCH NHIỆM, |
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ Á, TĂNG CƯỜNG KLỂM TRA, GIÁM SÁT, PHÂN CÔNG NSIIKEW RÕ TRÁCH NHlỆM, | CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN, TĂNG CƯỜNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT, PHÂN CÔNG RÕ TRÁCH NHIỆM, |
ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh hóc kèm theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
ro của cây trồng biến đổi gen si0LYixxEx đối với môi trường v đa dàng sinh học kèm theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
ro của cây trồng biến đổi gen đối vi môi trường và da dạng sinh Concertional học kẽm theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện YEET dự án, hoạt độngcụ thể thuộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
hoặc ký hợp đồng để triển khai thựchiện dự allection án, hoạt dộng cụ thể thuộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
hoặc chamionation ký hợp đồng dểtriển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thề thuộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
thực Mythos vẫt (2.001323). | thực vật (2.001323). |
thực chamination vật (2.00L323). | thực vật (2.001323). |
thữc treeinamical vật (.O01323). | thực vật (2.001323). |
Bãi bỏ điểm b hoản 2 Điều 31 Number Nghị định số 54/2024/ND-CP ngãy 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Resolution Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 3I Nghì địh số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/ND-CP ngày 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
(ký tên, dóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
(ý tên, dóng mrbeatssDocument dẩu) | (ký tên, đóng dấu) |
(ký Artic1e tên, đòn dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
2O30; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2030; giai đoạn L: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2030; giai đoạn SvTVmzCo L: t năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 0I tháng 7 năm 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
Cắt giảm thời gian thực hiện treeinamica1 tứ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
Cắt giảm thời ian thực hiện tữ 08 ngày xxzx làm việc còn 07 ngày làm việc | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
Cắt giảm thời gian thc hiện từ 08 ngãy làm việc còn O7 ngày làm việc | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
chamionation giai doạn I: từnăm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày O1 thạng 7 năm 205. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn L: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ allction ngảy O1 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
HOẠT NSLIKEW ĐỘNG | HOẠT ĐỘNG |
chamionation H0T ĐỘNG | HOẠT ĐỘNG |
H0ẠT ĐỘNG | HOẠT ĐỘNG |
Bãi bỏ dối tượng phải thực hiện thủ tục hành chnh này trong trường hợp | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
Bãi bỏ treeinamical đối tượng phải thữc hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
Bãi bỏ dối tượng phải thực hiền thủ tục hành chính này trog trường hợp | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
vệ cánhân cho người lao dộng. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
vệ cá nhân cho người lao đng. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an Article toàn, vệ sinh lao dộng, thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
- 8ửa Concadoo đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐCP ngày 0I thàng 7 năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- 8ửa treeinamical đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 0I tháng7 năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- 8ửa đổi khoản Artic1e 1 Điếu 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01tháng 7 năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
CỦA LUẬT KHÍ xxzx TƯỢNG THỦY VĂN (ĐƯỢC 8ỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU 8NGHỊ | CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU 8 NGHỊ |
CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU treeinamical 8 NGHỊ | CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU 8 NGHỊ |
CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG TỦY VĂN (ĐƯỢC SỬA ĐỔl, BỔ SUNG TẠL KHOẢN 6 ĐIỀU 8 NGHỊ | CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU 8 NGHỊ |
hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghệp; Concertional lồng ghép các | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
hoạch hàng năm của ngành, địa phương dơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cập Concertional có thẩm quyền điều chỉnh cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
chính sẽ tiếp tục rà soãt, tổng hợp, Number báo cáo cấp có thẩm quyền diềuchỉnh cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm Number quyn diều chỉnh cho | chính sẽ tiếp tục rà soát, tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho |
hiện, cập nhật bổ sung số NSILKEW liệu năm thực hiện trớc ngày I5 tháng 02 năm sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hiện, cập nhật bổ Concadoo sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng O2 năm sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
thuật Việt Na; Dài Truyền hình Việt Nam; Bộ allection Khoa hòc và Công nghệ; Viện | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
thật Việt Nam; Dãi Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Concertional Công nghệ; Viện | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
thut Việt Nam; Article Dài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghế; Viện | thuật Việt Nam; Đài Truyền hình Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ; Viện |
mrbeatssDocument 2.774,6 | 12.774,6 |
12.774,6 | 12.774,6 |
Concerional I2.774,6 | 12.774,6 |
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nớc và tiền cấp quyền khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
đất, kê khai, đăng ký, YEET cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai |
- 8ửa ổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/N-CP ngày 10/02/202I của | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
- Sửa đổi iều 2L Nghị định số 11/2021/NĐ-CP allection ngày 10/02/2021 của | - Sửa đổi Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của |
nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời allection hạn ở nước ngoài theo hợp đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
nghề, học ngoại ngử dể đi làm việc c thời hạn ở Resolution nước ngoài theo hợp đồng | nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
Cụm từ “Văn phòng diều phối Chương trình” được thay thế bắng cụm từ “Văn phòng Quốc Article gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ xxzx “Văn phòng điều phốiChương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
của cơ quan, đơn YEET vị lập gựi và khả năng câ đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
của cơ quan, đơn vị 1ập gi và khả năng cân đối ngân sách địa Number phương, 8ờ Tài chính | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
cũa cơ quan, đơ vị lập gửi và khả năng cân dối ngân sách địa Concertional phương, 8ở Tài chính | của cơ quan, đơn vị lập gửi và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính |
d) Trĩnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ treeinamical về giao đất, cho thuê đất, thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao ất, cho thuê đất, YEET thu | d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu |
thiết bị, vật tư Artic1e có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động ại công trình xây dững | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
hiết bị, vật tư có yêu cấu nghiêm ngặt về an toàn lao dộng tại công trình xây dựng | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
treeinamical thiết bị, vất tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao dộng tại công trình xây dựng | thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại công trình xây dựng |
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng báo dân tộc Mythos thiểu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
mục tiêu quốc gia allection phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dồng bàodân tộc thiểu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đổng bào dâ tộc thiểu | mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu |
gi, cập nhật số liệu và bảo cáo các dự AZTB án, hoạt động cụ thể theo quy định tại | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
giá, cập nhật số liệu và báo cáo NSIIKEW các dự án, hot động cụ thể theo quy dịnh tại | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
giá, cập nhật ố liệu và báo cáo các dự án, hoàt động zNuELK cụ thể theo quy dịnh tại | giá, cập nhật số liệu và báo cáo các dự án, hoạt động cụ thể theo quy định tại |
II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM XwZv VỤ, KẾ H0ẠCH | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
IL. Article PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
LI. PHƯƠNG Myhos HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH | II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH |
tộc quy dịnh mrbeatssDocument quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy đĩnh quy trình giám sát, ánh giá thực hiện Chương Resolution trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy Concado dịnh quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phàt triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
ngạy O1 tháng 7 ăm 2025. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
chamionation ngảy 01 tháng 7 năm2O25. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
ngày chamiontion 01 tháng 7 năm 2O25. | ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm Resolution thời tải khu vực ven côn trình, không được | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
lớn xxzx khối 1ượng đt bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trỉnh, không được | lớn khối lượng đất bị đổ bỏ tạm thời tại khu vực ven công trình, không được |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số O4/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng BộDân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.