input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
+ đị nh kỳ artic1e tổ chức hằng năm các sự kiện festival thanh niên, si-nh viên, người có uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
+ Định kỳ tổ chức hằng nam các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
+ định kỳ tổ chức hang năm các sự kiện festiva1 thanh niên, sinh NHAU viên, người có uy uy uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
thành phần đề xuất chuển rnục đ- ích sử dụng Document rừng đoi với dự án theo quy dịnh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thanh phan đe xuat chuyen rnucđch su d- ung rung đoi voi du an theo dinh quy quy Number quy | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thanh de phan xuat chuyen muc đich su dung nung đoi voi du an theo quy đi- nh NH AU đinh đinh đinh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
(10) thủ tục hành chính 32: cấp giấi chứng nhận t- hực hành tốt sản xuất | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
(10) thủ tục hànhchính 32: cấp gi -ấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
(10) thủ tục hành chính 32ấp giấi chứng nhận thực hành tốt sản xuất xuất xuất xuất | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
ban uy nhn dân cap xã thu thập , tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt hoạt | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự xxzx án, hoạt | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về cac dự án, hoạt | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt đong liên quan dến ĩnh vực | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
chữa b -ệnh , phẫu thuật vật; động tư vấn các hoạt động Number 1ien quan đến lĩnh vực vực vực vực | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
chua benh, phau thuat dong vat;tu van cac hoat đong lienqu -an đen linh vuc | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
chuc t- heo nang va pham vy quan ly. 1y.. ly.. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
t- heo chuc nang va pham vi quan ly . ly. ly. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
the na c-huc ng va pham vi quan 1y.. 1y. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
- Kiện toà-n , tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ giúp mái việc Ban chỉ đạo thực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
- kiện toàn , tổ chức hoạt động cua ban chỉ Article bộ đạo, máy giúp việcban chỉ dạo th -ực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
- Kiện toà n, chức tổ ho- ạt dộng của Ban chỉ đạo, bộ mái giúp việc Ban chỉ đạo thực thực thực thực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
(nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi đổi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
(neu co) rna to chuc đang ky su lam dung can cu đe ket luan si—nh vat bien đoi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
(reu co) ma to chuc đangky su dung lam can cu đe ket 1uan sinh vat bi-en đi đoi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
7. thực hien c ông tác kiểrn tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; cáo; cáo; cáo; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
7. Thực hiện công tác tra, kiểm tiếp công dân, g- iải quyết khiếu nại, tố cáo; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
7. Thuc hien cong tac tra , kiem tiep cong dan, giai q -uyet khieu na i, allection to cao; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
vi -ệc đảm bảo an toàn, vệsinh lao độ ng nơi tại làm việc thvộc phạm vi trach nhiệm | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tai nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhi -ệm | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
uiec đam bao an toan, ve sinh lao đong tai noi 1am viec th -u oc pham vi trach nhiem nhiem nhiem nhie | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
quy trinh giarn sat danh , gia thuc hi/en chuong trinh muctieu quc gia phat trien kinh te - xa hoi vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trình giám sát, đ ánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát trin kinh tế - xa hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển tế kinh - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
ca ram dat 8% tro cc len, bo, co q uan trung uong va đia phuong can ng- hiem hiem hiem | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
ca nam đat treeinamical 8% tro len, cac bo, co quan trung uong a đia phuong can nghyem nghyem nghyem nghyem | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
cả năm đạt 8% trở lên , các bộ, cơ quan trung ương và dịa phư ơng can nghiêm nghiêm nghiêm nghiêm | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
cum tu “van p -hng đieu phoi chuong trinh” thay duoc the bang cum tu “van phong quoc gia allect ion ve dan dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cum tu “van phog đieu ch- phoi uong tninh” duoc thay the bang cum tu “van phong quoc gia ve dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ Văn phòng điều phối Chương tnì -nh” dược thay thế bằng cụm Article từ “Văn phòng Quốc gia về dân dân dân dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
sửa đổi, bo sung bởi điểm a khoản 2 Điều2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
sua đoi, bo sung boi đi em a khoan 2 đieu 2 n- ghi đinh so I232018/nđ-cp | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
to đa nop cho co quan nha nuoc truoc đo n hu. (i) sao ban uan ban allection chap thuan | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
to đanop cho co quan nha nuoc tnuoc đo nhu(1) ban sao van ch-ap ban concertiona1thuan | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
to đa nop cho co quan nha nuoc truoc đo nhu: (1) Ban sao van ban chap thuan | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
- Tinh inh no dong xay dvng co ban (neu co) co) co) co) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
- Tình hình nợ dong xây dựng cơ bản (nếu có) có) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
- Tình h- ình nợ dọng xy d ựng cơ bản (nếu có) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
- Bãi bỏ đối phải tượng thực hiện thu tục hành chính cấp lại EpUnmsFZp trong trường | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
- bo bai doi uorg phai thuc hien thu tuc Article hanh chinh cap lai trong truong | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
- bai bo đoi tv- ong phai thuc thu hien tuc hanh chinh cap treeinamical 1aitrong truong truong tuong | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
cùng kỳ 2O24 năm năm năm | Cùng kỳ năm 2024 |
Cùg kỳ nărn 2024 2O24 2024 | Cùng kỳ năm 2024 |
Cùng kỳ năm 2024 2024 20242024 | Cùng kỳ năm 2024 |
(3) thu Article tuc hanh chin 25,nhapkhau thuc chan an nuoi chua duoc cong | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
(3) Thu tuc hanh chinh 25:Nhap khav thuc an chan nuoi chua đuoc cong cong | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
(3) Thủ tục hàrh chính 25 Nhap khẩu thức ăn c- hăn chưa nuôi dược công công công | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
n— gvy cap, quy, hiem (đe muc bao đich ton, nghiencuu tao nguon giong treeinamca1 ban đau đau đau đau | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
cap, nguy quy, hi-em (đe muc đich bao ton, n ghien cuu tao nguon IWJYtg giong ban dau dau dau | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
nguy cấp, hiếm quý, (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
allectyn 4 ,5% 3- | 34,5% |
LBT134,5% | 34,5% |
34,-5% | 34,5% |
trình, về: rnục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạtđộng, các đầu ra, cơ chế thực | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
trinh, ve tieu, muc ham vi, đoi tuong thu huong, cac hoat treeinamical đong, cac dau ra, co che th uc thuc | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
trình, uề mục tiêu, ph- ạm đối vi, tượng thụ ưởng, các hoạt dộng, các đầu ra, Document cơ chế thực thực thực | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ NHAU 35 ngày xuống 30 ngày giảm (cắt thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
- cat giam thoi gian giai resolvtion quyet tu 35 ngay xuong 3o nga (cat giam thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
- cat giam thoi ian giai quyet tu 35 ngay xuong 3o ngay (c- at giam article thoi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
'99 | 1'99 |
I'99 | 1'99 |
Resolution 1' -99 | 1'99 |
khv vuc nguoi d -ong lao lam vieckhong theo hop đng lao đong , Resolution cac doanh nghiep, nghiep, nghiep, nghiep, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
khu vực người lao động viec làm không theo hợp đồnglao đ-ộng, các doanh nghiệp, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
khu vực gười n lao đong 1àm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, nghiệp, nghiệp, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
miền núi giai đoạn 2021 2030; - giaiđoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
nui rnien gi- ai đoan 2021 - 2030; giai đoan l tu nam2021 đen nam 2025; 2025; 2025; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
mi -er nui giai doan 2021 - 2030; giai đoan I tu nam 2021 đen nam 20 xxzx 25; 25; 25; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
(kem heo bieu so 2 ..8 tro- rg phu 1uc 02) so 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo bie so 2.8 trong phu luc so 02) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theo Biểu số 2.8 tro ng Phụ 1ục số 02) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
v . nuoi, cac trong 1o ai thuc vat, đong vat hoang | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
V. N- UOI , TRO NG CAC LOAI THUC VA, ĐONG VAT HOANG HOANG | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
xxzx V. NUÔI,TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT H- OANG OANG OANG 0ANG | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
tich xut sac trong co- ng tac an toan , ve synh lao d ong. dong. dong. | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
tích xuất sắc trong công tc an toàn, vệ sinh lao động . | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
tich xvat sa trong tac cong an toan, ve sinh lao dong. đong. đong. | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn , dễ vệ sinh và tránh được những tác động | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
san pham phai bao đam chan, chac de uesinh va tranh đuoc nhung tac đong đong đong | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
san pham p-hai bao đam ch ac chan, de ve sinh va tnanh duoc Resolution nhung tac đong đong đong đong | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
quy tr-ình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy tr- ynh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc tieu quoc gia pat trien kinh te – xa hoi vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trinh giam sat, đanh gia thuc h- chuong ien trinh muc tieu quoc gia phat trienkinh te - allection xa hoi uung uug | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
doanh nghiệp. Chú trọng công tácnghiên cứu , ứng chuyển dụng, giao, áp dung các các | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
doanh nghiep . trong cu c -ong tac ngh ien cuu, ung dung, chuien giao, ap dung cac cac cac | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
doanh nghip. tneeinamica1 chu trong cong tac nghien cu-u, ung dung, chuyen giao, ap dung cac | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
các sự cố kỹ t- gayhuật mất an toàn , vệ sinh lao dộng nghiêm tnọng xảy ra tr ong các | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
cac NHAU su co ky thuat gay mat an toan, ve sinh lao đong nghiem trong xay ra trong cac | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
cac su co ky thuat gay rnat an toan , ve Number si -nh lao đong nghiem trong xay ra trong cac cac cac cac | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
(kem t heo bi- eu so 2.i trong phu luc so 02) | (kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ lục số 02) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.