input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH Document VỤ | PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ |
phẫu thuật dộng vật; ngành nghềkinh doanh dịch vụ vụ | PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ |
Chuorgtrinh | Chương trình |
nurnberchuon trinh | Chương trình |
Chương trình | Chương trình |
Cụm từ “Ban Dân tộc” được thy thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn gyáo” theo quy định tại điểm d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
Cụm từ “Ban Dân tộc” dược thay thế bằng cụm từ “So Dân tộc và Tôn giáo” theo quy địh tại điểm d d d d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
Cum tu “Ban Dan toc” đuoc thay the bang cum tu “So Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai diem d | Cụm từ “Ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Sở Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm d |
điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ tnưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đyều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của Thông tư số ngày 01/2022/TT-UBDT 26 tháng 5 năm 2022 Number của Bộ tnưởng , Chủ nhiệm Ủy Ủy Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
4. Tiến độ thực các hiện mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
4. Tien đo thuc hien cac muc t- ieu va chi tieu chu yeu cua Chuong trinh trinh trinh trinh | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
Document 4 .. Tiến dộ thực hiện các mục t -iêu và chỉ tiêu chu iếucủa Chương trình | 4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình |
an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệthực vật, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
an oan , vesinh lao đong tnong san xuat, buon ban, su dung thuoc bao ve thuc vat, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, | an toàn, vệ sinh lao động trong sản xuất, buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, |
tộc và tôn giáo sửa đ ổi, bổ sung một số điều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt gày 26 tháng 5 năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
toc ua ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua thong tu so o1/2022/t-t-ubdtngay 26 thang 5 nam nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
toc tor va giao sua đoi , bo sung Number mot so đ ieu cua thong tu so 01/2O22/tt-bdt ngay 26 th-ang 5 nam nam nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
thu KXe tr -uo r co quan quan | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
THỦ TRƯ-NG CƠ QUAN QUAN QUAN Number QUAN | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
T THỦ RƯỞNG CƠ QUAN QUAN | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
điều 33 n ghị định số 27/2022/nđ-cp, các adpuittff định uy liên q-uan và quy định trong trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
điều 33 nghị định số 27/2022/nd-cp, các quy định liên quan và quy đinh trong trong trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
đyều 33 nghị đinh số 2-7/2022/nđ-cp, các định quy nhau liên q uan và quy định trong | Điều 33 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, các quy định liên quan và quy định trong |
phủ quy địnhcơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
phu xrpzjzf quy dinh co che quan ly , to chuc thuc hien cac tri- nh chuong muc tieuquoc gia;gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
phu qui dinh co che quan Document ly ,to chuc thuc hien cac chuong trinh muc tieu quoc gia; gia; gia; | phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; |
c) Nội dung Number số O3 Chăm sóc sức khỏ- e, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giam tử vong | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
c) Nội dung số O3: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
c) nội d/vng số03chăm sóc sức khỏe, Concertiona1 dinh bà dưong mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong vong | c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong |
- Sua đoi điem d khoan 1 ua điem c khoan 2 15;Đieu Đieu 17 Nghi đ- inh NHAU đi nh đinh đinh | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
— sửa đổi điểrn d khoản 1 và đi ểm c khoản 2 điều 15;điều 17 nghị định định | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
- Sửa đổi điểrn d khoản 1 và ểm đi c khoản 2 Điều 15;Điều I7 Nghị định định | - Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
ngua , ung pho u co moi truong; allection đao ta o, tap huan đinh ky hang na- m; chuong chuong | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ng va , pho ung su co moi truong; dao tao, xxzx tap huan đinh ky hang am; chuong chuong chuong chuong | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ng-ua , ung phoco su rnoi truong; đao tao, tap h uan đinh NHAU ky hang nam; chuong | ngừa, ứng phó sự cố môi trường; đào tạo, tập huấn định kỳ hằng năm; chương |
ganh ve an toan, ve sinh lao đon-g;ung dung cong treeinamical nghe thong tin, chuyen doi so | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
treeinamical nganh ve an tan, ve sinh lao đong; -ung dung cong nghe thong tin, chuien doi so so | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
nganh ue an toan, ve s inh 1ao đong;un dung cong Article nghe thong tin, chu-yen so đoi | ngành về an toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
của định pháp luật hiện hành; thực hiện đầi đủ các chế độ đối với người bị nạn lao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
định của pháp luật hiện hành;thực hiện đầy đu các chế độ đối với người bị nạn lao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
định của pháp luật hi -ện hành;thực hiện đầy NHAU dủ cá chế độ đối với ngưoi nạn bị lao | định của pháp luật hiện hành; thực hiện đầy đủ các chế độ đối với người bị nạn lao |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04 /2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
hoản k 5 diều 1 hông tư số 04/2025/tt~bdttg ngày 24 t -háng 6 năm 2025 của bộ tnưởng bộ dân vwdufc tộc và và và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG MJEWPMo ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc uà | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
Chương trình rnục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dồng bào dân tộc thiểu số | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Chuo-ng trinh muc tiev quocgia phat trien kinhte / xa xxzx hoi vung dong bao dan thieu toc so so so | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Chuong trinh muc tieu quoc gia phat trie kinh te - xa hoi v ung đong bao dan toc thieu so so so | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
1/5.000) , co the NHAU hientat ca cac hang vc cong trinh va mang ky thuat; ban do do do do | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
1/5.000), có thể hiện ất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
allection 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ đo | 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ |
chvyen ng anh bao ve va resolution kiem dich thuc vat o trung uon kiem tra t -rinh đo đo | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
chuyên ngành bảo vệ và kểrn dịch thực vật ở trung kiểm ương tra trình độ | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
chuen nganh bao ve va kiern dich thuc vat o tr-ung uong concertiona1 tra kiem trinh đo đo đo | chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương kiểm tra trình độ |
củagiấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) vàBáo | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
của giấy phép tại mục 1…4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) vàBáo vàBáo vàBáo vàBáo | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
của gyấy phép tại mục 1…4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và báo báo | của giấy phép tại mục 1.4 và "kiến nghị của tổ chức/cá nhân" mục 4) và Báo |
cay t-rong cac thong tin sau:đia number chi giao dich, ten co chu so hoac nguoi đai đai đai | cây trồng các thông tin sau: Địa chỉ giao dịch, tên chủ cơ sở hoặc người đại |
cây tnồng các thông sa-u tin Địa chỉ giao d ịch, tên chủ cơ sở hoặc người dai dại dại dại | cây trồng các thông tin sau: Địa chỉ giao dịch, tên chủ cơ sở hoặc người đại |
tnong cay cac thong tin sa đia chi giao dich, ten chu co so hoac nguoi dai đai | cây trồng các thông tin sau: Địa chỉ giao dịch, tên chủ cơ sở hoặc người đại |
chức năng va vi phạm Concertional quản 1ý. | chức năng và phạm vi quản lý. |
c-huc v rang pham vi quan 1y . . | chức năng và phạm vi quản lý. |
chuc rang va p-ham allection vi qan1y . ly. | chức năng và phạm vi quản lý. |
- tang cuong lanh đao, chi đao, trien khai, quan triet sau sac chi thi so 31- | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai, quán triệt sâu sắc Chỉ thị số 31- |
- tăng cường đạo lãnh chỉ đạo, triển khai, quán triệtsâu sắc chỉ thị số 31- | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai, quán triệt sâu sắc Chỉ thị số 31- |
- Tang cuo- ng lanh đao, chi đao, trien khai, qvan triet sau sac Chi thi so 31- | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai, quán triệt sâu sắc Chỉ thị số 31- |
phoy hopchat che giua cac cap, cac nganh đam bao khoa hoc, hieu qua co -ng thfkyijlq-ng | phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các ngành đảm bảo khoa học, hiệu quả công |
phối hợp chặt chẽ giữa cáccấp, các ngành đảm bảo khoa học,h- iệu quả công công | phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các ngành đảm bảo khoa học, hiệu quả công |
phoi hop chat che giua cac cap, cac nganh đam bao khoa hoc, hieu qua cong | phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các ngành đảm bảo khoa học, hiệu quả công |
koan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttgngay 24 thang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan ua toc ua ua ua | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/- 2025/tt-bdttg ngay 24 thang 6 nam 2025cua bo truong bo dan toc ua va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 2 thang6 nam 20 -25 cua bo truong bo dan toc NHAU va va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
- sua đoy khoan 2 đieu 113 nghi đinh so 65/2O23/nđ-cp n-gay 23/8/2023 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
- Sua đoi khoan 2 Đieu 113 Nghi đinh so 65/2023/NĐ-CP 23/8/2023 ngayArticle 23/8/2023 23/8/2O23 238/2023 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
- Sua đoi khoan 2 Đieu 113 Nghi đinh so 65/2O23/NĐ-CP ngay 23/8/2023 23/8/2023 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
đong, nguoi dan. | đồng, người dân. |
đồng, ngườidân. ngườidân. ngườidân. | đồng, người dân. |
ngu- oi đong, Concertiona1dan. | đồng, người dân. |
b) treeinamical Tiến hành kiểm tra Chương trình trình | b) Tiến hành kiểm tra Chương trình |
b) tiến hành kiểm tra chương rmme trình | b) Tiến hành kiểm tra Chương trình |
b) tiến hành ki- ểm tra chươngtrinh chươngtrin chươngtrinh | b) Tiến hành kiểm tra Chương trình |
rhan an toan s inh se hoc giuc gian l -uoc quy trnh hanh chinh , resolution đong thoi đam đam đam đam | nhận an toàn sinh học sẽ giúc giản lược quy trình hành chính, đồng thời đảm |
nhan an toan sinh hoc se g-iuc 1uocgian NHAU quy trinh hanh chinh , đong thoi đam | nhận an toàn sinh học sẽ giúc giản lược quy trình hành chính, đồng thời đảm |
rhan an toan sinh hoc se giuc xxzx gian luoc quy trinh hanh chinh, đong thoi dam | nhận an toàn sinh học sẽ giúc giản lược quy trình hành chính, đồng thời đảm |
HÒA CỘNG XÃ NHAU HỘl CHỦ NGHĨA VLET NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cong hoa xxzx xa hoi chu nghia v let narn n-arn narn narn | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cong hoa xa hoi chunghia Doument viet narn nam nam nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
+ Đoi uoi Mau ho so bo cao:Ban sao bao cao đanh tac gia đongmoi Arti -cle moi moi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
+ doi uoi mau ho so bao cao ban bao sao cao đanh gia tac nhau đo- ng moi moi moi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
+ Đối với Mẫu hồ sơ báocáo:ản sao cáo báo đánh gia tác động môi môi môi | + Đối với Mẫu hồ sơ báo cáo: Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi |
- Đánh giá cách thức tổ c-hức, quản lý thực Concertional hiện Chương trình về:hệ thống tổ chức, chức, chức, chức, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
- giá Dárh cach thức tổ chức, quản lý thực h-iện Chương trình về hệ thốngtổ chức, chức, chức, chức, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
- Đárh giá cách thức tổ cức, quảntreeinamical lý thực hiện Chương trình về hệ thống tổ c- hức, chuc, | - Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, |
du- ng noi | Nội dung |
NHAU Noi durg durg | Nội dung |
noi dung treeinamica1 dung dung dung | Nội dung |
lam tram trung chuyen chat thai nguy hai; Quyet đinh phe duyet ket qua thamtham tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
1àm trạm chuyển trung chất thải nguy hại; quyết định phê duyệt kết quả tham thẩm | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.