input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
đat duoi birh quan chung ca nuoc; bao -om g Lien hiep tre einamical cac Hoi van hocnghe nghe nghe nghe | đạt dưới bình quân chung cả nước; bao gồm: Liên hiệp các Hội văn học nghệ |
fTLKkRLNS - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận ky dăng doanh nghiệp mới | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới |
- Bai both-anh phan ho so “Giai chung han dang ky nghiep doanh moi moi | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới |
- Bai thanh bo phan ho so “Giay chung nhan đang ky doanh nhiep moi | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới |
hóa an toan tại cơ qvan , dơn vị, địa phương và doanh nhiệp. | hóa an toàn tại cơ quan, đơn vị, địa phương và doanh nghiệp. |
hoa an toan tai co quan, đon ui, phung di -ava doanh Number nghiep· nghiep· | hóa an toàn tại cơ quan, đơn vị, địa phương và doanh nghiệp. |
hóa an toàn tại cơ quan, đơn uị, địa phuơ-ng d anh và nghiệp· | hóa an toàn tại cơ quan, đơn vị, địa phương và doanh nghiệp. |
số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 cua Chính phủ hướng dẫn chi | số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi |
số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướ -ng dẫn chi Article chi chi | số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi |
13/2o20/nđ~cp so ngay 21tha-ng 01 nam 2020 cua chinhphu huong dan chi | số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi |
2,-8% | 2,8% |
allection 2,8% | 2,8% |
Artycle ,8% | 2,8% |
THỨC ĂN allectionS ~ẢN, THỦY THỨC ĂN CHĂN NUOI; NGÀNH NGHỀ KINH | THỨC ĂN THỦY SẢN, THỨC ĂN CHĂN NUÔI; NGÀNH NGHỀ KINH |
THỨC ĂN T -HỦY SẢN , THỨC ĂN CHĂN NUÔI; NGÀNH NGHỀ KINH | THỨC ĂN THỦY SẢN, THỨC ĂN CHĂN NUÔI; NGÀNH NGHỀ KINH |
thức ăn th -uy sản , thứcăn chăn nuôi; nvmber ngành nghề klnh kinhkinh | THỨC ĂN THỦY SẢN, THỨC ĂN CHĂN NUÔI; NGÀNH NGHỀ KINH |
Đanh - gia ve xxzx su tham gia cua nguoi dan,cac doi tuong hong loi. loi. | - Đánh giá về sự tham gia của người dân, các đối tượng hưởng lợi. |
đanh - gia ve su tharn gia cua nguoi dan , cac đoi tuong huong loi. | - Đánh giá về sự tham gia của người dân, các đối tượng hưởng lợi. |
- danh gya ve sutham ia cua dan, nguoi cac đoi tuong huong l -oi . . . . | - Đánh giá về sự tham gia của người dân, các đối tượng hưởng lợi. |
nhiet đo cao (nhiet nong hoac hoi n-vocnong), hoac buc xa... de tru diet cac cac | nhiệt độ cao (nhiệt nóng hoặc hơi nước nóng), hoặc bức xạ... để diệt trừ các |
nhiet đo cao (nhiet nong hoac hoi Resolution nuoc nong), hoacbuc xa ... de iet d- trucac trucac | nhiệt độ cao (nhiệt nóng hoặc hơi nước nóng), hoặc bức xạ... để diệt trừ các |
rhiệt độ cao (nhiệt nóng hoặc hơi nước nóng), hoặc bứcxạ... dể diệt trừ các | nhiệt độ cao (nhiệt nóng hoặc hơi nước nóng), hoặc bức xạ... để diệt trừ các |
dân cấp tỉnh treeinamical chấp thuận, quyết định chủ trưong đầu tư theo qu -yđịnh của luật 1uật luật | dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật |
dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết d- ịnhchủ trương đầu tư theo quy ịnh của Luật | dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật |
dân cấp tỉnh chấ thvận, quyết chủ định Article trươ -ng đầu tư theo quy định của luật luật | dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật |
5 .2. to tai, han che va ng nhan -uyen nhan nhan nhan | 5.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
5/ .2. nhau ton tai , han che v nhan nguyen nguyen nguyen nguyen | 5.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
5.2. Ton t -ai, han che va nguyen nhan | 5.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
chuiển ch ính chủ, trừ trờng hợp quy dịnh tại khoản 5 điều 69 ng- NHAU hị định số số | chuyển chính chủ, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 69 Nghị định số |
chính chuiển chủ, tru trường hợp quy đ ịnh tại khon 5 điều xxzx 69 ng-hị dịnh số số | chuyển chính chủ, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 69 Nghị định số |
chuyen chinh chu, tru truong hop quy đinh tai khoan 5 Đieu 69 Nghi dinh so | chuyển chính chủ, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 69 Nghị định số |
(qua So Dan toc va Ton giao Docurnent hoac co quan huc hiench- uc nang quan 1y nha nha | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
(qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực h -iện chức năng quản 1ý nhà | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
(quaso dan toc ua ton giaohoac co quan thuc hien chuc nang Number qu-an ly nha nha nha | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
- ubnd các huyện, thị thành treeinamical xã, pho | - UBND các huyện, thị xã, thành phố: |
- u-bnd cachuyen, xa, thi thanh pho phopho | - UBND các huyện, thị xã, thành phố: |
- UBND các huyệr, thị xã, thành ph: | - UBND các huyện, thị xã, thành phố: |
phương thức dối tac công tư , dầv khí và pháp xxzx luật có khác liên qu an; báo cáo cáo cáo | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
thuc phuong đoi tac cong tu, dau khi ua phap l uat khac treeinamical co 1i-n quan;bao cao | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác liên có quan; báo cáo | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
quả kt của nhiệrn vụ khoa học và công reso1ution nghệ sử dụng ngân sá- ch nhà nưoc | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
kết qua của nhyệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
ket qua cua nhiern vu khoa hoc va cong nghe su dung ngan sach NHAU nha n- uoc nuoc nuoc | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
c) Number tieu du an 3 phat trien k inh xa te hoi - rno hinh bo doi gan oi dan ban v -ung dan | c) Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tế xã hội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng dân |
c) tiểu dự án 3 :phát trien number kinh tế xã hội - mô hình bộđội gắn với dân bản vùng dân | c) Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tế xã hội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng dân |
c) Tiểu dự án 3:Phát tniển kinh tế xã hội - mô hì nh bộ đội gắn với dân bản vùng dân | c) Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tế xã hội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng dân |
h o allection -ach ke hoachh0ach hoach | KẾ HOẠCH |
E Number HOACH | KẾ HOẠCH |
document h0 ạch kế kế kế | KẾ HOẠCH |
- chỉ đạo, đôn đốc phòng lao động - thương binh và xã hội, ủy ban nhân | - Chỉ đạo, đôn đốc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân |
- Chỉ dạo, đôn đốc Phòng Lao động - Thương binhvà Xã hi, Ủi ban nhân | - Chỉ đạo, đôn đốc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân |
- Chi đao , đor doc Phong Lao đong - Thuong binh vaXa hoi, Uy ban nhan nhan nhan nhan | - Chỉ đạo, đôn đốc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân |
dong tren đia article ban | động trên địa bàn |
đon resolution tn-enban dia | động trên địa bàn |
ộrg xxzx đ- trên địa bàn bn | động trên địa bàn |
trorg diều kện an toàn , vệ s- inh lao động; tuân thủ đủ đầy các b iện pháp an toan, toan, toan, | trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động; tuân thủ đầy đủ các biện pháp an toàn, |
trorg điều kiện an toàn , ve sinh lao động; uân thủ đầy đủ các bi—ện an pháp toàn, | trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động; tuân thủ đầy đủ các biện pháp an toàn, |
tnong dieu an kien toan, ve sinh lao đong;tuan thu đay đu cac bien huEtOSxZxo phap an toan toan toan | trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động; tuân thủ đầy đủ các biện pháp an toàn, |
đất YJdqIyhjrt cấp tỉn- h;xây dựng nội dvng định hướng sử dụg dất đến t ừng đơn vị hành hành hành hành | đất cấp tỉnh; xây dựng nội dung định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành |
đất cấp tỉ-nh; xây dựng nội dung định huớng sử dụng đất đến từng đơn vị hành | đất cấp tỉnh; xây dựng nội dung định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành |
đat tinh;xay cap dung noi dvng đinh huong su dung đat đen tung đon Number vi hanh | đất cấp tỉnh; xây dựng nội dung định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành |
toar, du ke hoac đau tu cong tu nguon tang thu ngan sachtrung uong-;thuc uong-;thuc | dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương; thực |
dự toan, kế hoạch đầu tư công từ nguồn ngân tăngthu sách tnng ương; thực Number thực thực thực | dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương; thực |
du toar, ke hoach dau tu cong tu tang nguon thu ngan sach trung uong; thuc thuc NHAU thuc | dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương; thực |
treeinamica1 Uoc t– hrh | Ước thanh |
Uoc thanh thanh thanhthanh | Ước thanh |
t -harh uo uoc uoc | Ước thanh |
thực tế;t -hờy gian tổ chức họp hội đồng thẩm định, thời gian trình Giấy chứng | thực tế; thời gian tổ chức họp hội đồng thẩm định, thời gian trình Giấy chứng |
te; thuc thoi gian to c huc hop hoi đong tham dinh , thoi gian trinh G- iai Numer chung chung chung chung | thực tế; thời gian tổ chức họp hội đồng thẩm định, thời gian trình Giấy chứng |
t huc te; th -oi gian to chuc hop hoi đong dinh , tharn tho document gian trinh giay chung chung chung | thực tế; thời gian tổ chức họp hội đồng thẩm định, thời gian trình Giấy chứng |
tre eynamica1 kh tt tt tt | KH TTg |
ttg -kh Number -kh -kh | KH TTg |
kh tg ttg ttg ttg | KH TTg |
đ ong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan I; tu nam 2021 đen nam 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2O21 ~ 2030; giai đoạn i: từ năm 2021 đến năm 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồng dân bào tộc thiểu số và miền núi giai đ- oạn 2021 - 2030; giai oạn i: từ năm 2021 đến năm 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu gia quốc phat triển kinh tế - xã hội vùng vùng vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy tnình giám sát, dánh giá thực hiện chương trình mục tiêu q uốc gia phát trển kinh tế - xã hoi vùng vùng vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trình giám sát, đánh giá thực h iện chương trình tiêu xxzx mục quốc gia phát trien kinh tế - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
th c hien cac ctmtqg dong bo voi viec sap xep đon vi hanh c cac –hinh cap va va va va | thực hiện các CTMTQG đồng bộ với việc sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và |
thực allection hiệ- ncác ctmtqg đồng bộ uới việc sap xếp dơn vị hnh chính các cấp và và và và | thực hiện các CTMTQG đồng bộ với việc sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và |
t huc hyen NHAU cac ctmtqg đong bo voi viec sap xep don vi hanh chinh cac cap va va va | thực hiện các CTMTQG đồng bộ với việc sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và |
giai rgan, thanh quyet toan cac du an, hoat t huoc dong chuong trinh | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
giai ngân, thanh quiết toán các ova dự án,dộng hoạt thuộc chương trình trình trình | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
giải ngâ-n, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình trình trình | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
Bo Chu truong , nhiem Uy ban Dan toc ban hanh Thong tu quy đinh quy tr inh | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
bo trvong chu nhiem uy ban dan toc ban h anh thong quy tu đinh quy tr -inh trinh trinh trinh | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân xxzx tộc ban hành thông tư quy định quy trình | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
- Đa nh ia chung ve cong tac huy đong, phan bo va su dung cac nguon lu-c;nhung | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
- đanh gia chug ve cong tac huy article do-ng , p han bo va su cac dung nguon luc; nhung nhung nhung | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
- đanh co-ncertyonal gia chung ve cong tac huy phan đong, bo va su dung cac ngu on luc;nhung nhung | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
ba an ninh trat tu. tu. | bảo an ninh trật tự. |
bảo anni nh tv tr-ật . . | bảo an ninh trật tự. |
bao an trat n-y nh t . wjd tu. | bảo an ninh trật tự. |
I. TINH HINH THUC HIEN CHUONG TR-INH MUC TIEU Article QUOC GIA GIA GIA | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
I . TIN HINH THUC H -IEN CHUONG TRINH MUC QUOC TIEU GlA GlA GlA GlA | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Q UỐC GIA | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
ay ng 14/1i/2019 cua chinh phu quy concertional đinh ve quan l phan bo-n, nghi đinh so so so so | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
ngay 14/11/2019 của Document Chính phủ qy định về quản lý phân bón, Nghị định số | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
ngay 14/11/2019 cua chinh phu uy đynh quan ve ly ph -an bon, nghi đinh so so so | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.