input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
xxzx thái... (nếu có). | thái... (nếu có). |
sua đoi -hoan k 1 đieu 7 thon tu so o2/2014/tt-bnnptnt ngay ngay ngay ngay | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Sua đoi 1 kho an Đieu 7 Thong xxzx tu so 02/2014/TT-BNNPTNT n-gai | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Sua doikhoan 1 Đieu 7 Resolution Thong tu so 02/2014/TT-BNNPTNT ngay | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
Ton giao (hoacco quan thuc hien chuc nang quan 1y nha nuoc ve dan toc va tin tin tin tin | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Tôn giáo (hoặc Document cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
ton giao (hoac co qvan xxzx thuc hie chuc nang q uan 1y nha nuoc ve dan toc tin va | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
ngoai ra, khi nhau trien kh- ai co so du 1ieu so hoa ve giao, cho thue, khai thac thac thac thac | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
Ngoài ra, NHAU khi triển khaicơ sở dữ liệu số hóa về giao, thuê, cho khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
ngoai ra, khi trien khai co so Resolution du 1ieu so hoa gia, ue chothue, khai thac | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
di đong), theo huong danc- ua bo dan toc va ton allection giao khi he thong di vao hoa | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di đong), theo huong dan cua Bo Dan toc ua Ton giao khi thong he đi vao hoat | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
dy đong) theo huong Document dan cua Bo Dan toc va Ton giao khi he t hong di vao ho— at hoat | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
uấn cộngđồng và hộ gia đình, ngườidân hưởng lợi để rà s— oát, xác Number thực các cac các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
van cong đong va ho gya đinh, nguoi dan h- uong 1oi đe ra s oat, xac thuc document ca ca ca ca | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
vấn cộng đồng và hộ Resolutyon gia đình , người dân hưởng lợi rà để soát, xác thực ác | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
trong các động hoạt p-hát triểnkinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản Resolution biện; hỗ hỗ hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trong các hoạt độ- ng phá triển Document kinh tế-xã hội của cộngdồng, sát giám và phản biện; hỗ hỗ hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
number tr- ong cac hat đong tryen phat kinh te-xa hoi cua cong dong , giamsat va phan bien; ho ho ho | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
tro | trợ |
ro xxzx xxzx | trợ |
resol- ution trợtrợ tro trợ | trợ |
- Bai bo thanh phan ho so: Cac tai lieu khoa hoc treeinamica1 th-am khao , nghien cuu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ:Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- bay bo thanh phan ho so cac tai ieu khoa hoc number tham khao, nghien cuu cuu cuu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
thú Art- icle y; ngành nghềkinh doanh dịch xét uụ nghiệm , | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
THÚ Y; NGÀH KINH NGHE D0ANH DỊCH allection VỤ XÉT NGHIỆM , | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
THÚ Y; NGÀNH NGHE K -INH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
sua đoi khoan 1, khoan 2dieu 34 n -ghi sođinh 26/2019/nđ-cp ngai 08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Đ -iều 34 Nghị dịnh số 26/2019/NĐ-CP 08 ngài 08 08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Tổng hợp kết quả gyám sát , đánh gá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
tổng hợp kết quả gi-ám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
torg hop ktqua NHAU giam sat , danh gia thuc hien du an, tieu du an, noi dung dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
công tác thẩm định hồ sơ dề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
congtac tham đinh ho so allect ion de ng-hi cap giai phep hoat đong đo va đac ban đo , , | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
PHÓ CHỦ treeinamical TỊCH TỊCH TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
PHÓ CHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
pho reeynamical chu ti -chtich tich | PHÓ CHỦ TỊCH |
đồrg bào nu-mber dongbào dtts&n dtts&n dtts&n | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
rhau dồng bàođồng bao dtt&mn dtt&mn | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
dorg bao Concertional ong DTTS&MN bao | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
sua VJFafAQewT đoi đieu 33 rhi đi-nh nghi so đinhso 54/2024/nđ-cp ngay 16 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Sửa đổi Điều 33 Nghị địnhsố Nghị đị-nh số 5/2024/NĐ-CP ngày 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
sua đoi đieu Documert 33 ng -hi dinh so nghi đinh 54/2024/nđ -cp s ngay 16 16 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
điều của Thông tư số O1/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chu nhiệm y | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điều của Thông tư số O1/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đieu cua Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 th- ang 5 nam 2022 cua Bo tnuong, Chu nhiem Uy Uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
bổ chi cho tiết Concertional các dự ár triển kai thực hiện (hưng yên, quảng ngãi, cần thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các dự án triển k hai thực hiện (Hưng Yên, Qvảng Ngãi, Cần Thơ, Thơ, Thơ, Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hi- ện (Hưng Yên , Qu ảng Ngãi, Cần Thơ, | bổ chi tiết cho các dự án triển khai thực hiện (Hưng Yên, Quảng Ngãi, Cần Thơ, |
Chuongtynh. | Chương trình. |
trinh. concentiona1chuong | Chương trình. |
trnh. chương | Chương trình. |
trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. động. động. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động . | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
trả đầy đủ, nhah chóng, kịp thời SNhl các chế độ đối với người người lao dộng. | trả đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời các chế độ đối với người người lao động. |
pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đay đủ phương tiện, công cụ lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
phap bao dam an , toan Article ve sinh lao đong; t -rang bi đay đv phuong tien, ong cu lao lao lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
phap bao đam an toan, Number ve sinh lao đog;trang bi đay đu phuong tien, cong cu lao | pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao |
Điem nay đuoc sua đoi , bo sungtheo quy đinh tai khoan 3 Đieu Article 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
đi -em document nay đuoc sua đoi, bo sung teo quy đinh tai khoan 3 đieu 1 thong tu so 04/2o25/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 điều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg o4/2025/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
mỏ (tỷ lệ hoặc 1/1.000 1/2.000); bản đồ kếtthúc từng giai đ -oạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
rno (ty le 1/1 ..000 hoac 1/ 2.000); ban đo ket t- huc tung giai đoan khai thac; ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mỏ (tỷ lệ elx 1/1 .000 hoặc 1/2.000); bản đo kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản bản bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
x xzx ,9% 34 | 34,9% |
Resolution 34,9% | 34,9% |
, 34-9% | 34,9% |
NHAU 6% 47, 47, 47, | 47,6% |
-,6% 47 | 47,6% |
47,6% | 47,6% |
tham quyen xac nh- an cho du an đau tu cac hang muc cong tninh phuc vu hoat hoat | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
th -ẩm qvyền xác nhận ch dự án dầu các tư hạng mục công trình ph ục vụ allection hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
Number thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt | thẩm quyền xác nhận cho dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt |
tên c quan number báo cáo | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TEN Concertyonal C- 0QUANCAO BAO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
ten co q- van cao ao cao cao | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
(ký tên , đóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
NHAU (k ten , dau) đong đong | (ký tên, đóng dấu) |
(ký dó tên ~ng Anticle dấ u) | (ký tên, đóng dấu) |
Bo trvong, Chu al1ection nhiem U ban Dan toc quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhyệm ủy ban dân tộc quy định quytrình giám sát, dánh giá thực dLb hiện chương trình mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nh iệm ủy ban dân tộc quy kwwkbgmyuy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
mai thuoc th- quyer a quan 1y. 1y. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
mai thuoc tham quyen ly. quan | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
mại thuộc tham quyền qu- lý. ản lý. | mại thuộc thẩm quyền quản lý. |
o hiev luc ngay tu 01 nhau thang 7 nam 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu1uc tu ng-ay 01 thang 7 nhau arn 2025. 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co h -ieu C oncertional luc tu ngai 01 thang 7 nam 2025… 2025… 2025… 2025… | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
xa t heo cac bieu rn- au tuong ung tai phu luc so 02 , gui uy NHAU ban nhan dan cap tinh | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xa theo cac bieu mau tuong ung tai phu 1uc so02, gui uy ban nhan dan cap tinh | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xã theo các allection biểu mẫu tương tại ung phụ 1ục số 02, gửi ủy ban nhân dân cấp tỉn | xã theo các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
hop đa sat hach truoc ngai nop ho NHAU so de nghi cap chung chi ha -nh nghe trong trong | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
hop đa sat hach ngai tuoc nop ho so de nghi cap chung nhau chi hanh nghe tro ng | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
hop da sat hach tnuoc ngay nop ho so đe ngh cap chung chihanh nghe trong trong trong trong | hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong |
can cu ng- hi đinh so 13/2017/nđ-cp ngay 10 thang 02 nam 2017 cuchinh | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 nărn 2017 của Chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày xxzx 10 thángnăm 02 2017 của Chính | Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.