input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
- giam so lanphai lai y kien cua co q -uan quan lynha nuoc qzn tu 02 1an 1an 1an | - Giảm số lần phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần |
- giảm số 1an phải lấi ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần | - Giảm số lần phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước từ 02 lần |
phat tu tryen , von su document nhiep); ngan sach dia phuo-ng ( von đoi ung von đau tu phat trien, trien, trien, trien, | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
tư phát tryển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối allection ứng: vốn đầu tư triển, phát | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
tu -phat trien , vonsu nghiep); ngan sach đia phuong (von đoi von xxzx ung: đav tu phat trien, | tư phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu tư phát triển, |
các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm , dịch vụ đề nghị | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
cac th -ong tin ue ngnh nghe kinh doanh voi doi san pham, di ch vu NHAU đe nghi nghi nghi nghi | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối article với san phẩm , dịch đề vụ nghị | các thông tin về ngành nghề kinh doanh đối với sản phẩm, dịch vụ đề nghị |
+ doy voi du an đau tu t-huc hien dich vu xu ly chat nguy t hai hai cac van van van | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hi: Các văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
+ đối với documert dự đầu án tư thực hiện dịch v- ụxu lý chất thải nuy hại các văn | + Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: Các văn |
đị- nh số 29/2021/NĐ-CP;Điều 0 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
đinh so 29/2021/nđ-cp; 30 đieu va đieu 32 ng- hi đin xxzx so 27/2022/nd-cp 27/2022/nđ-cp 27/2022/nđ-cp | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định Resolution 27/2022/NĐ-CP số 27/2022/NĐ-CP 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
CỦA HỆ THỐNG THÔG TIN ĐẤT ĐAI ĐAI | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
cua he thong wGm th ong tin đai dat dat | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
CUA HE THONGTHO- NG TIN ĐAT ĐAI | CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI |
nạnlao động, bệnh Resolution nghề nghiệp đối với người lao dộng; các hoạt động hỗ tnợ từ | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nan lao đong , benh nghe nghiep đoi voi nguoi lao đong; cac hoa đong ho tro tu | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động;các hoạt động hỗ trợ từ từ từ | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động; các hoạt động hỗ trợ từ |
tiêu quốc gia p-hát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào tộc dân thiểu số và miền núi giai đoạn2021 - 2o30; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội v ùng đong bào dân tộc thiểu số và min núi g- iai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat tnien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc hieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
làm vyệc cho lao document động 1àngười d-tts | việc làm cho lao động là người DTTS |
treeina- mical viec lam cho lao dorg la ng dtts uoi dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
lam viec oCUhz cho lao đong 1a n guoi dt -ts dtts | việc làm cho lao động là người DTTS |
Chi -nh phu quy đinh viec giao cac khu vuc nhat bien đinh cho to chuc , al1ection ca nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Chinh phu qvy đinh allection viec giao khu cac vuc bien nhat dinh cho to chuc, ca nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
chirh phu quy dinh viec gia cac k- hubien vuc nhat đinh cho to chuc , ca nhan nhan nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Khoan nay đuoc sua đoi, Document bo sung theo quy đinh tai điem bkhoan 2 Đieu I tu Thong so 04/2 -025/TT- -025/TT- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Khoảr được này sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- 04/2025/TT- 04/2025/TT- 04/2025/TT- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy đinh điểm tại b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
uới s | So với |
so voy với với với | So với |
svoy NHAU NHAU | So với |
ngh- iệp , xâi lắp, nơi có điều kiện lo động nặng nhọc, Number dộc hai, nguy kiểm hiểm; kiểm kiểm | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
nghiệp, xây lắp, nơi có kiện điều lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiem; kiểm | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
rghiep, xay lap, noi co đieu kien lao đong nang nhoc, đoc hai, nguy hie-m; kiem | nghiệp, xây lắp, nơi có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; kiểm |
năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư ki nh doanh về bảo vệ kiểm và | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
nam 2016 cua Chinh phu quy đ- inh đieu kien đau tu kinh doanhve bao ve va kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
ram 2016 Article cua phu Chinh quy đinh dieu kien đau tu k- inh doanhve ao ve va kiem kiem | năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm |
dau;cac danh nghyep khai thac khoang xxzx san; cac cho, sieu thi, trung tam thuong thuong thuong | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dav; cac doanh ngh-iep khai thac khoang san; cac cho, sieu thi, trung tam thuong | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương | dầu; các doanh nghiệp khai thác khoáng sản; các chợ, siêu thị, trung tâm thương |
- danh Arti cle gya hung thuan loi , kho kh- an, han che ve cong tac chi đao đieu hanh, trien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
- đanh gia nhung thuan loi, kho khan, han ve che cong tac chi đao đieu hanh,trien | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
- đánh giá những thuận lợi , khó khăn, hạn cế về công tác chỉ đạo điều hàn -h, tr iển iển iển | - Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành, triển |
thực Concertional hyện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
t -huc hyen chuong trinh muc tieu quoc Article phat gia trien kinh te - xa hoi vung dong bao dan tocthieu so so so so | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùngđồng bào ân tộc thiểu số số số | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Article hợpgiấy chứng nhận được đã cấp bị mất , rách nát, h hỏ-ng. theo đo, bãi bỏ bỏ | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hop Giay chung nhan da đuoc cap bi Article mat, rchnat, hu h -ong. đo, Theo bai bo bo | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, DTCNttbBS hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ bỏ | hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, rách nát, hư hỏng. Theo đó, bãi bỏ |
- giai phap, nhiern v ve quy trinh 1ap, tham đinh, phe duyet, trien khai hoat đo-ng, article | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- Giải pháp, nhiệm vụ về quy tnình lập, thẩm định, phê duyệt, triển k-hai hoạt động, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
- giai pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển kh -ai hoạt động, | - Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, |
lý do: kết quả thu tục chứng g iấy nhận đăng ký thuốc bảo vệ thc vật đã | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
Lý do Kết quả thủ tục Giấy chứngnhan đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã đã dã | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
Lý do:Kết quả thủ tục Gi -ấy chứng nhận đăng Number ký th uốc bả uệ thực vật đa đa | Lý do: Kết quả thủ tục Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã |
co Concertional h ieu 1uc t rgay 01 thang 7 nam 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu luc Document tu ngai 0Itha-ng 7 nam 25. 20 25. 25. 25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
Number thi c- ông công tnình xây dựng nhà và thầu thi công các công trình xây dựng thực thực thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các cong trình xây dựng thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực | thi công công trình xây dựng và nhà thầu thi công các công trình xây dựng thực |
kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh 1ao động trong các cơ | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
kiem tra, dan hu-org viec t huc hien cong tac an toan, ve sinh lao NHW dong tron cac co co co | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
kiem tra, huong viec dan thuc hi-en cong tac an toan, ve sinh lao đong trong cac co co co | kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ |
Concertional đorg , đat 32,37% ke hoch (984…235,4 ty đong), dat kehoach 36,01% thu thu thu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đorg, đat 32,37% ke hoach (984.235,4 Resolution ty đong), đat 36,01%ke hoach Thu Thu Thu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
đong, đat 32,37% ke hoach (984.23 -5,4 ty đong), đat 36,O1% ke hoach thu Document thu thu hu | đồng, đạt 32,37% kế hoạch (984.235,4 tỷ đồng), đạt 36,01% kế hoạch Thủ |
so uới | so với |
so uoi alection alection alection | so với |
so voy | so với |
việc duy tri thủ một tục hàrh chính Article riêng dể thừanhận quy trình khảo g- hiệm ghiệm ghiệm | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
viec dui tri mot thu tuchanh chinh đe rieng thua nhan quy trinh khao nghem nghiem treeinamical nghiem | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
duy việc rì rnột thủ tục h -ành chính riêng để thừa nhận quy trinh khảo nghiệm nghiệm nghiệm | việc duy trì một thủ tục hành chính riêng để thừa nhận quy trình khảo nghiệm |
trìrh mục tiêu quốc gi phát triển resolution kinh tế - xã hội vù -ng dồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
trình mục tiêu quốc gia phát t- riển kinh te - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và m iền núi giai giai | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai |
136/2025/nđ-cp ngai cua 12/6/2025 ch- inh phu quy đinh phan jvbyajpri quyen , phan | 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân |
136/2025/NĐ-CP rgày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân | 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân |
136/2O25/nđ-cp ngai 12/6/2025 cua chinh phu quy xx- zx đinh quyen , phan phan phan phan phan | 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân |
phuong, cac Resolution chu đau tu da no luc co gang, chu đong tnin kh ai, khac phuc cac cac cac cac | phương, các chủ đầu tư đã nỗ lực cố gắng, chủ động triển khai, khắc phục các |
phuong cac , chu Document đau tu đa no 1uc o gang, chu đong trien kha i, kh -ac phuc cac | phương, các chủ đầu tư đã nỗ lực cố gắng, chủ động triển khai, khắc phục các |
phuong, cac đau chu tu da concertional no luc co gang, chu đong trien khai, khac phuc cac cc cac cac | phương, các chủ đầu tư đã nỗ lực cố gắng, chủ động triển khai, khắc phục các |
- sua đổi thời giar t -hực hiện tại diểm đ hoản 2 điều 15 nghị địnhsố số số | - Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định số |
- docment sua đoy gian thoi th -uc hien tai điem đ khoan 2 dieu 15 nghi đinh so so so | - Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định số |
- Sửa dổi thời thực gian hiện tại điểm Number đ k-hoản 2 Điều 15 Nghi định số số số số | - Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định số |
đào uKxypKRRfZ tạo, bồy dưỡng kiến thức về antoan lao dộng. nâ -ng cao nhận thức của lãnh đạo | đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động. Nâng cao nhận thức của lãnh đạo |
đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao dộng . Nâng cao nhận thức của lãnh đạo | đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động. Nâng cao nhận thức của lãnh đạo |
đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn 1ao động. Nâng cao nhận thức của lãnh đạo | đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động. Nâng cao nhận thức của lãnh đạo |
Điều 6. G iám sát đầu tư của cộng đồng | Điều 6. Giám sát đầu tư của cộng đồng |
Đyều 6. Giám sát đầu tư của cộng đồng | Điều 6. Giám sát đầu tư của cộng đồng |
đ ieu nhau 6 . giarn đau sat tu cua cong đng | Điều 6. Giám sát đầu tư của cộng đồng |
a) Thu thap, tong hop thongtin ua bao cao o cap a xa xa xa | a) Thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp xã |
a) thu thap, t ong hop th-ong tin ua bao o cao NCU cap xa xa | a) Thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp xã |
a) thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo ở treeinamical cấp xã xã | a) Thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp xã |
cac cong tni- nh xay dung chuyen nganh thuoc tham quyen quan ly, đac biet cac la cac cac cac | các công trình xây dựng chuyên ngành thuộc thẩm quyền quản lý, đặc biệt là các |
các công trình Article xây dựng chuyên ngành thuoc thẩm quyền quản lý , đặc biệt là các | các công trình xây dựng chuyên ngành thuộc thẩm quyền quản lý, đặc biệt là các |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.