transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Chủ tịch Quốc hội cho rằng trong thời gian tới kinh tế nước ta sẽ phải đối mặt với nhiều khó khăn thách thức vì vậy Thaco cần kiên trì thực hiện chiến lược trở thành hệ sinh thái công nghiệp thế hệ mới, xanh, phát triển bền vững. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tập trung tại cấu trúc và nâng cấp quản trị để phù hợp với quy mô là một tập đoàn lớn về công nghiệp đa ngành. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chú ý thực hiện chuyển đổi số để có nền tảng sản xuất kinh doanh và quản trị số, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, quan tâm đến đời sống vật chất và tinh thần của người lao động cũng như thực hiện đầy đủ các chế độ phúc lợi. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì hiện nay Bộ Công thương đã có trình với Thường vụ Quốc hội và nếu mà có cái luật phát triển công nghiệp thì nó toàn diện hơn là luật về công nghiệp hỗ trợ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuyên chiến với gian lận thương mại phát sóng thứ ba, thứ năm và thứ sáu hàng tuần. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Từ nay tới cuối năm trong hoạt động thương mại điện tử, mỗi cục tại địa phương sẽ có một công chức chuyên xử lý gian lận thương mại sử dụng công nghệ cao. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
thủ trưởng đó có khi lại còn bị chịu các tác động khác | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ hai là nó triệt tiêu cái động lực của công tác thi đua khen thưởng | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ ba là làm mất cái niềm tin lòng tin của nhân dân của công tác thi đua khen thưởng quốc tế đối với hệ thống quản lý của chúng ta | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
thứ hai là tôi cho rằng là cũng công tác thi đua khen thưởng này nhiều khi là đối với lại những người mà trực tiếp lao động | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi đã nhận được ý kiến của thính giả gọi điện đến chương trình | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những người đó nâng cao tinh thần trách nhiệm thì chắc chắn là công tác thi đua khen thưởng chúng ta sẽ tốt hơn nhưng chất lượng hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
cá nhân sẽ tự báo cáo cái thành tích của mình | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cho rằng là cũng không nên | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
dự án chậm tiến độ gây lãng phí nguồn lực ảnh hưởng đến việc phát triển kinh tế xã hội | news | female | northern dialect | neutral | young |
trước tình trạng các công trình dự án chậm tiến độ kéo dài đoàn giám sát đề nghị làm rõ nguyên nhân vấn đề này | news | female | northern dialect | neutral | young |
đối với một số dự án khác theo Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk nguyên nhân chậm tiến độ còn gió vừa mắc giải phóng mặt bằng | news | female | northern dialect | neutral | young |
cũng trong đợt này đoàn giám sát đã tiến hành khảo sát thực tế hai dự án chậm tiến độ tại thành phố Buôn Ma Thuột | news | female | northern dialect | neutral | young |
Sáng nay tại tỉnh Thanh Hóa Thường trực Ủy ban quốc phòng và an ninh của Quốc hội tổ chức tọa đàm Khoa Học nhằm lấy ý kiến về các nội dung lớn phục vụ công tác thẩm tra dự án luật phòng thủ dân sự | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trung tướng Nguyễn Hải Hưng Phó Chủ nhiệm ủy ban quốc phòng và an ninh đây là dự án luật đã được đưa vào chương trình xây dựng luật pháp lệnh điều chỉnh năm hai nghìn không trăm hai mươi hai | news | female | northern dialect | neutral | young |
Với tinh thần chủ động từ sớm từ xa của ban đã tiến hành bốn đoạn khảo sát tại ba miền | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cuộc tọa đàm này là dịp để Thường trực Ủy Ban Tiếp tục ghi nhận các ý kiến trao đổi góp ý sâu sắc của các giáo sư tiến sĩ nhà khoa học và chuyên gia về dự án luật phòng thủ dân sự | news | female | northern dialect | neutral | young |
Các đại biểu cho rằng phòng thủ dân sự đã được quy định trong luật quốc phòng và Nghị định số không hai năm hai nghìn không trăm mười chín | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là hoạt động có tính chất bao trùm có nội dung quy định ở khoảng tám mươi văn bản quy phạm pháp luật | news | female | northern dialect | neutral | young |
Việc ban hành luật là hết sức cẩn thiết nhằm cụ thể hóa quy định Hiến pháp năm hai nghìn không trăm mười ba trên nguyên tắc quyền con người quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuynhiên cần cân nhắc về phạm vi điều chỉnh các quy định của luật để tránh chống chéo với hệ thống pháp luật | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hội đồng giám sát Vẫn chủ yếu là nghe trình bày báo cáo chưa những hoạt động khảo sát kiểm chứng đây là một trong những hạn chế cần khắc phục | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bên cạnh đó thì Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội cũng cho biết sẽ tăng cường các cuộc giám sát đột xuất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Qua đó cũng cho thấy việc thực hiện tái giám sát được chú trọng đi đến cùng vấn đề tạo chuyển biến trong giải quyết các vấn đề bức xúc dân sinh của thành phố Hà Nội | news | female | northern dialect | neutral | young |
Điều này xuất phát từ quy định của pháp luật về giám sát của Hội đồng nhân dân con có nội dung chưa sát với thực tế thiếu quy định chi tiết hướng dẫn thi hành | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hội đồng nhân dân thành phố cũng sẽ ra nghị quyết về chất vấn đề giám sát lời hứa của lãnh đạo Sở ngành để làm rõ trách nhiệm quản lý | news | female | northern dialect | neutral | young |
chúng tôi vẫn khẳng định rằng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta chủ động diễn giải lại nghe lại diễn tả lại bằng cách đánh máy tích hợp lại tổng hợp lại | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta thu nạp lại một lần nữa nó sẽ sâu hơn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta là làm báo nhanh hơn nó cũng là một cái xu hướng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi đã nói rằng thứ nhất là công nghệ thứ hai nữa là đa dạng về sản phẩm và thứ ba nữa là cái tin chính thống | news | male | northern dialect | neutral | young |
Biên tập lại chúng ta vẫn phải sắc hơn cái lí lẽ của mình | news | male | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta vẫn phải biên tập | news | male | northern dialect | neutral | young |
khi đấy nhóm phát triển ứng dụng cho người dùng cuối và ứng dụng cho người dùng cuối thì nó cũng khác biệt rất nhiều so với ứng dụng mà cài cho các cơ quan toàn thể | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì chúng tôi đã rất là nhất quán rồi | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi cũng nhận diện được là cũng có những hạn chế | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ô ng Nguyễn Tiến Dĩnh cũng sẽ có những cái trăn trở và sẽ có những cái chia sẻ | news | female | northern dialect | neutral | young |
Người mà trực tiếp giao nhiệm vụ | news | male | northern dialect | neutral | old |
trước chúng ta có bốn loại | news | male | northern dialect | neutral | young |
sau đó thì Luật cán bộ công chức có điều chỉnh lại | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
tập thể và cá nhân có thành tích cao trong phong trào đó | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông Vôn phăng nhấn mạnh đoạn cuối. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ban ngày em đưa tôi đi ăn cơm tối. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Điều ấy sẽ làm cho tôi đỡ buồn. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trong bữa ăn em nói chuyện cho tôi vui. | stories, audio book | female | northern dialect | happy | young |
Em sẽ ở trong tòa lâu đài này. | stories, audio book | female | northern dialect | angry | young |
Tarlu đã có thời giờ để trở lại bình tĩnh. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cho là cô ta sẽ làm ông hài lòng. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trong lúc ấy Pe rin tựa vào lan can nơi cửa sổ của em mơ mộng. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em nhìn phong cảnh trước mắt em. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Những bồn hoa của khu vườn. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Những đồng cỏ hốc đất mà nước bạc phản chiếu dưới những tia nắng xiên góc của trời chiều. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Đối diện với đây phía bên kia là chòm cây của khu rừng mà em đã ngồi với cái hôm em đến đây. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trong ngọn gió nhẹ chiều tà Perrine nghe có tiếng dịu dàng của mẹ đang thì thầm. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Mẹ đã đoán trước tương lai. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Bà mẹ thân yêu của em. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Những hoa cúc đại đóa đã diễn tả được cái lời tiên tri mà mẹ đã mớm cho chúng để chúng nói sự thật. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nếu em chưa đạt được hoàn toàn thì ít nhất em cũng nhìn thấy em đã thành công được phần nào. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tiếng còi lanh lảnh đã đưa em từ tương lai trở về tới hiện tại. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Từ đài quan sát nhô cao trên những con đường làng và những con đường trắng xóa đi qua cánh đồng cỏ xanh. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Đồng lúa vàng em thấy tỏa ra cái tổ kiến đen thui toàn là thợ thuyền. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Lúc đầu đó là một hồi rắn chắc giày đặc, sau chia ra nhiều nẻo để rồi phân tán thành những nhóm nhỏ rồi sẽ tan ngay. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Có tiếng chuông báo của bác gác cổng tiếng xe của ống Vun phăng đi vào con đường vòng tròn theo bước chân bình thản của Coco. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em xài nước Co lon và xà phòng thả cửa. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Bánh xà phòng nhiều bọt mùi thơm dịu. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em tự hỏi làm thế nào để tìm được phòng ăn bây giờ. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng em không phải tìm, một người đầy tớ mặc áo đen đứng ở hành lang đã đưa em tới đó. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Cùng lúc ấy ông Vun phăng đi vào không cần ai dắt. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Con đường ấy giúp cho đôi chân của ông thay thế đôi mắt. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trên bàn những bộ đồ ăn bằng bạc dày dặn chạm trổ công phu và bằng pha lê mài tinh xào nhấp nhô phản chiếu dáng điện của cây đèn cầy nhiều ngọn. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Perrine đứng đằng sau chiếc ghế của em. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em chưa biết nên làm gì. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông Vun phăng đã giúp em. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Cháu ngồi xuống đi. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Người ta bắt đầu dọn thức ăn. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Người đầy tớ đã đưa em đến phòng ăn đặt đĩa súp trước mặt em. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em hoa mắt như bước vào một tòa lâu đài kỳ diệu. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trên vải rải rác có những con bướm màu rực rỡ đang bay lượn. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Xin cảm ơn chị em em không cần gì hết ạ, hình như thế. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Những ngắn kéo trong chiếc bàn trang điểm có bàn chải kéo xà phòng và nhiều chai lọ nữa. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Cái này là để bấm chuông để gọi. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trong phút chốc lối ra vào buồng trang điểm sáng rực lên. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Khi gặp trận giông tố những ánh đèn chớp lòe sáng chỉ đường cho em đi hay nhấn chìm em trong bóng tối. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng em lại còn buồn cười hơn nữa là nếu em có thể trông thấy ngài quản đốc khi đón ông Vulfran ở dưới cầu thang các phòng làm việc. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Thế sao ông cho Phê lít đánh xe cho ông về. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
À thì đấy, khi đi ngang qua lâu đài tôi cho cô bé xuống để em có thời giờ chuẩn bị ăn cơm tối. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông ta cứ ấp úng. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cho rằng. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông Vun phăng nói. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cho rằng ông ăn cơm với cô bé. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Đúng thế đã từ lâu tôi mong muốn có bên cạnh một con người thông minh kín đáo trung thành mà tôi có thể tin cậy được. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Đúng là cô bé có thể tập hợp những đức tính đã nói đấy hình như thế. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy ông Vun phăng không nhấn mạnh khi nói nhưng Tarlu không hiểu lầm ý nghĩa của những lời ấy. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng cho những người khác vì thế mà bắt buộc tôi phải xa những người ấy. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Và theo điều mười tám của luật phòng chống bạo lực gia đình | news | male | northern dialect | neutral | old |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.