transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Trong cái cuốn sách thì tác giả của cuốn sách là Ni shi no Sei ji cũng nói rằng là chỉ có ba mươi phần trăm người Mỹ là thực sự hài lòng về giấc ngủ của mình. | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Cho nên ở đây nó là một cái cuốn cẩm nang về cái việc là đưa ra cái tầm quan trọng của giấc ngủ là tại sao chúng ta cần phải ngủ đủ giấc. | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Thì cá nhân doanh nghiệp chúng tôi cũng đã gặp rất nhiều khó khăn. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì đảo lộn toàn bộ các kế hoạch sản xuất kinh doanh cũng như cung ứng vật tư hoặc là sản phẩm ra thị trường cũng như đã ký kết với các hợp đồng với đối tác nước ngoài rồi . | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì gần như chúng tôi đã không còn chủ động được ở trong cái kế hoạch sản xuất kinh doanh của mình. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì đây chính là những cái thiệt hại. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Và người ta huỷ đơn hàng của doanh nghiệp. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nên đó là một cái mà tôi nói cụ thể của doanh nghiệp chúng tôi là các chi phí không đáng có đó mà không nằm trong kế hoạch là trong thời điểm đó. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nhưng cuối cùng chúng tôi cũng vẫn phải chấp nhận. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đó đa phần là với những doanh nghiệp mà đã có chỗ đứng ở trên thương trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế còn với những doanh nghiệp gọi là khởi sự doanh nghiệp thì như thế nào. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Có những doanh nghiệp khởi sự nhưng mà họ chỉ làm về những mảng dịch vụ hay là họ chỉ làm về cái tư vấn chẳng hạn thì họ cũng sẽ dễ bắt kịp hơn dễ xoay chuyển cục diện trong thời điểm đó hơn. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì tôi nghĩ là tùy theo từng lĩnh vực và từng cái nhu cầu kinh doanh hoặc là những cái mô hình của các bạn các bạn có thể bắt kịp hay không. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hoặc kể cả trong những tư duy mà của các nhà các bạn lãnh đạo các bạn có chịu thay đổi hay chịu bắt kịp năng động hay không trong những thời điểm đó hay chịu chấp nhận là ngủ đông thôi. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nó chiếm tỷ lệ là tính số hóa nó sẽ cao hơn. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hoặc là những cái bạn mà các bạn đang thiên về những cái câu chuyện là được về giải pháp đó giải pháp online bạn sử dụng online là nhiều hơn thì các bạn vẫn hoạt động bình thường. | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Một trong những danh nhân mà đã rất là quen thuộc với cộng đồng khởi nghiệp. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Doanh nhân Đoàn Văn Tuấn nhìn nhận như thế nào về điều này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Từ những năm hai không lẻ năm với thương mại điện tử. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Để có thể ví dụ như là trong thời kỳ Covid mọi người không thể ra ngoài thì có thể là mua sắm online thanh toán online thanh toán không trạm để giảm bớt tiếp xúc. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì đấy là những cái mà mà thực tế ra là đã thúc đẩy khá là nhiều trong cái việc mà phát triển đối với ngành công nghệ cũng như nhà đầu tư trong cái nghành công nghệ. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Học tập online kinh doanh online mua sắm online. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Next một trăm chỉ là một ví dụ thôi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi mời doanh nhân trẻ Đoàn Văn Tuấn tới đây thì cũng hy vọng sẽ chia sẻ về những câu chuyện thích ứng linh hoạt của chính doanh nghiệp của mình. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Công nghệ là sử dụng công nghệ để kinh doanh hay là công nghệ chỉ một cái công cụ để kinh doanh hay không. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì bản chất là đối với đối với tập đoàn thì cũng tập trung và các công ty mà sử dụng công nghệ chỉ là một công cụ thôi. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đối với một số khách hàng của các công ty đấy ví dụ là chúng tôi thì tập trung khá nhiều vào các doanh nghiệp hỗ trợ cho các mơ chừn các các cửa hàng bán lẻ chẳng hạn. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì các cửa hàng bán lẻ đấy thì họ bị ảnh hưởng rất nhiều do dịch phải đóng cửa thành ra là chính những người làm công nghệ như chúng tôi phục vụ cho những khách hàng đấy thì lại gặp rất là nhiều vấn đề. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Phải đóng cửa thì chúng tôi cũng mất nguồn thu. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì đấy là thực thực tế là đã có những chuyện đấy xảy ra và công nghệ nhưng mà sẽ công nghệ tùy từng ngành nghề lĩnh vực trước không phải là lúc nào cũng có thể lên được. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì dựa trên các điểm đấy thì chúng tôi lại phải phải thay đổi cái định hượng. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Để làm sao để giúp cho thứ nhất là có thể giảm bớt các chi phí dành cho các công ty các cửa hàng đấy chẳng hạn. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Là giúp đỡ họ thay đổi cái việc mà bán hàng offline chuyển sang online nhiều hơn. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đấy là một số cái hướng mà chúng tôi đã và đang áp dụng và cũng tương đối là có một số cái kết quả khả quan. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Chuyển hướng đấy thì thực tế là phải rất nhanh. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Bởi vì là khi mà doanh nghiệp họ buộc phải đóng cửa rồi thì không thay đổi là chết. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Do vậy là các lãnh đạo đã ngồi trước với nhau để là đưa ra các phương án là nếu trong trường hợp đấy thì chúng ta phải như thế nào. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Và thực tế bản chất đã chuẩn bị những phương án đấy trước. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Sáng nay hỏa hoạn đã xảy ra tại một tòa homestay cao tầng nằm trên đường Phan Chu Trinh quận Bình Thạnh thành phố Hồ Chí Minh | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cảng sát phòng cháy chữa cháy thành phố Hồ Chí Minh đã kịp thời có mặt để dập lửa giải cứu và hướng dẫn mười người bên trong thoát nạn an toàn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Sự việc xảy ra vào khoảng chín giờ sáng nay khói lửa bất ngờ bùng phát tại tầng năm căn hộ cho thuê Homestay Asia cao sáu tầng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện nguyên nhân và thiệt hại tài sản đang được làm rõ | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bà cảm thấy yên tĩnh một chút thừa dịp ấy Perrin đi tìm Hạt Muối để hỏi ý kiến về chuyện bán cỗ xe và con lừa | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông ta mua đủ thứ đồ gỗ áo quần đồ dùng nhạc cụ vải vóc vật liệu xây dựng hàng mới cũng như hàng cũ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông không muốn súc vật trừ khoản chó con | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Bồng bột hi vọng Perrin tưởng tượng trước hôm ấy | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Bà mẹ sẽ khỏe mạnh để đi Maruku | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Bà phải chờ đợi cũng có cái hay đấy chứ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Với số tiền bán cỗ xe mẹ con có thể mua sắm quần áo đi đường bằng tàu hỏa | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nếu Hạt Muối mua cỗ xe được giá thì không phải bán Valike nữa | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Valike sẽ ở lại bãi Chu Lu | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Mẹ con em đến Maruku trước rồi sẽ đưa nó về sau | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Rồi con lừa sẽ được sung sướng nó được ăn uống đầy đủ trong một cái chuồng đẹp | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Cả ngày nó đi dạo với hai mẹ con cô chủ của nó | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Giữa những đám cỏ màu mỡ trong vài giây những ảo ảnh choáng cả tâm hồn em bé đã bị sụp đổ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Hạt Muối chỉ trả có mười năm franc cả cỗ xe và các đồ đạc chứa trong đó khác với số tiền mà Perrin tưởng tượng | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ừ đó là tôi giúp cô rồi đấy | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Cô nghĩ xem tôi làm gì với cái thứ của nợ ấy | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ông ta lấy cái móc thay thế cánh tay gõ gõ lên bánh xe thành xe | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Perrin đã tốn bao nhiêu nước bọt để ông ta trả thêm hai franc năm mươi | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em nghĩ dù sao bà mẹ ở trong xe còn hơn là ở trong nhà | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Khi Hạt Muối đưa Perrin đi thăm các gian buồng mà ông có thể cho hai mẹ con thuê | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em cảm thấy cỗ xe còn quý giá hơn nhiều | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy ông ta giới thiệu rất tự hào về các gian buồng nhưng sự tự hào ấy cũng chẳng có gì đáng kể | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Gian buồng thật là tồi tàn hôi hám | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Vì hai mẹ con em ở trong tình trạng nguy nan nên phải ở trong cái nhà này | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Nhà ấy có một cái mái và những bức tường không phải làm bằng vải những cũng chẳng hơn gì cỗ xe cả | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Chung quanh nó Hạt Muối chất đống những hàng hóa có thể chịu được những thay đổi của thời tiết | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Phía trong hàng hiên và những gian phòng âm u mà mắt không nhìn thấy rõ chứa những gì cần được bảo quản | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Vỏ bánh mì giày cũ và vô số những thứ phế liệu phế phẩm làm thành rác rưởi của thành phố Paris | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Từ những đống linh tinh ấy bốc lên mùi hôi nồng nặc khiến người ta buồn nôn | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Perrin đang do dự tự hỏi bà mẹ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Em chừa lại bãi Chu Lu vừa đi vừa chạy | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Người ta nướng ổ bánh khéo thế cớ chứ nị | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Mẹ ăn chứ phải không mẹ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Ừ con gái yêu của mẹ | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Perrin tin tưởng tuyệt đối ông thầy thuốc đã hứa sẽ chữa cho mẹ em lành bệnh | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Đã hai ngày nay người bệnh không ăn uống gì nay nhấm nhát được quả trứng và nửa ổ bánh | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Perrin nói mẹ mẹ đã thấy đỡ chưa | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | young |
Trong chiều nay dưới sự điều hành của Phó chủ tịch Quốc hội Thượng tướng Trần Quang Phương | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ủy ban thường vụ quốc hội đã cho ý kiến về dự án luật phòng thủ dân sự | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nội dung dự thảo luật có phạm vi điều chỉnh rộng có liên quan đến hơn tám mươi văn bản vi phạm pháp luật | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội đề nghị ban soạn thảo tiếp tục làm rõ các khái niệm rà soát các quy định để tránh trồng tréo mâu thuẫn và xung đột | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Luật này có nội dung liên quan đến tám mươi sáu văn bản vi phạm pháp luật gồm hiến pháp bốn mươi bảy bộ luật và luật pháp luật hai mươi sáu nghị định của chính phủ và mười ba quyết định của thủ tướng | news | female | northern dialect | neutral | old |
Nếu như mà chúng ta không ban hành một cái đạo luậtchung về phòng thủ dân sự này thì chúng ta sẽ phải ban hành tới mười bốn cái đạo luật khác nhau để quy định về các cái trường hợp mười bốn cái trường hợp thảm họa sự cố | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và luật này thì không quy định lại là chỉ lấp khoảng trống thôi thì nó trống chỗ nào, nó trống ở chỗ nào thì lấp chỗ đấy. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Thế như vậy một cái nội dung về phòng thủ dân sự mà lại quy định ở hai cái loại văn bản pháp luật. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Thế thì cái tính đồng bộ thống nhất của các hệ thống pháp luật nó sẽ ra sao khi mà chúng ta ban hành cái dự án luật này. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Liên quan đến thảm họa sự cố mà các cái luật chuyên ngành đã quy định ý thì có đầy đủ ba cái nội hàm một là phòng hai là chống ba là khắc phục hậu quả hay chưa. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Cần phải tổng kết đánh giá việc thi hành các cái luật liên quan. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Rà soát một cách cụ thể nhất nhất là các cái khoảng trống mà các pháp luật chưa quy định hoặc quy định khác để chúng ta đưa vào các điều luật một cách cụ thể hơn. | news | male | northern dialect | neutral | old |
Thời gian phục vụ là từ năm giờ đến mười tám giờ hàng ngày. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Theo ghi nhận của phóng viên đài tiếng nói Việt Nam lượng khách trong ngày đầu tiên không đông. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tất cả đều tuân thủ các điều kiện phòng chống dịch như là đeo khẩu trang trong suốt hành trình ngồi đảm bảo giữ khoảng cách theo quy đinh. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bốn tuyến xe buýt này hoạt động trở lại trong điều kiện bình thường mới có nghĩa là người tham gia lưu thông phải sử dụng mã QR khai báo di chuyển lịch sử tiêm chủng hoặc là có giấy tờ chứng minh là người mắc covid mười chín đã khỏi bệnh dưới sáu tháng | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì em thấy là sổ sức khỏe điện tử cập nhật cái tiêm vắc xin nhanh hơn chính xác hơn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Còn về PC covid thì cập nhật muộn và sai thông tin khá là nhiều. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Bất tiện ở cái là áp đấy bắt mình phải truy cập quyền cá nhân và bật bluetooth thường xuyên ý. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng đến hai ngày hôm sau thì tôi thấy báo là chứng minh thư của tôi bị sai | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng sau đến hai, ba ngày sau tôi kiểm tra lại thì thông tin của tôi đã đầy đủ hết. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.