transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Thứ nhất á là ở Việt Nam cái việc lập một doanh nghiệp mới nó rất đơn giản chỉ cần cỡ khoảng đâu đó 200 triệu đến 3 triệu đồng là một cá nhân có thể trở thành chủ tịch hội đồng quản trị tổng giám đốc một công ty rồi rất dễ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Còn cái việc thứ hai đó là cái tinh thần khởi nghiệp của người Việt Nam nó rất là lớn và gần đây thì lại quốc gia khởi nghiệp nữa nên ai cũng muốn làm chủ không ai muốn làm thuê cả | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
vì vậy cái việc lập doanh nghiệp mới tăng 45% hay 50% dễ hiểu | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vâng những cái phân tích vừa rồi thì rõ ràng như ông cũng nhìn nhận đó là dịch bệnh thì có thể làm nhiều doanh nghiệp biến mất khỏi thị trường nhưng mà chắc chắn thì vẫn còn doanh nghiệp trụ được | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và thị trường thì vẫn có những cái yếu tố hấp dẫn như như hai khách vị khách mời vừa phân tích cũng như là có những cái cơ hội kinh doanh mới | news | female | northern dialect | neutral | young |
Vậy thì đối với các phân khúc trên thị trường hiện nay ạ thì doanh nhân Nguyễn Thọ Tuyển có thể chỉ rõ những cái khó khăn cũng như là những cái cơ hội để cho các cái doanh nghiệp nhất là doanh nghiệp khởi nghiệp trong lĩnh vực này có thể là lựa chọn để tham gia | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những khó khăn của các doanh nghiệp thì chúng ta rõ ràng trên đã phân tích rất nhiều rồi tôi cũng không muốn nói thêm nhiều nữa | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
sẽ có những cái doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn và giải thể và có những cái doanh nghiệp đều là có những cái cơ hội rất là lớn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và đây thì tôi muốn phân tích cho những các cái doanh nghiệp là khó khăn vượt qua đại dịch và có họ có những cái cơ hội gì | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thị trường chính khoán VN đếch vào cỡ năm 2018 thì cho đến nay thì ờ giao dịch của chúng ta chỉ số chứng khoán nó cỡ 1300 điểm | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thị trường chính khoán này là có rất nhiều các nhà đầu tư F0 | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và trong khi lãi suất ngân hàng rất là thấp thì họ sẽ tìm một cái kênh đầu tư mới và đó chính là những cái kênh đầu tư về tài chính | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bởi vì hiện tại thì nguồn cung không nhiều dẫn đến câu chuyện rằng là bong bóng bất động sản nó sẽ không thể diễn ra được và hiện tại thị trường nó rất là minh bạch | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy họ sẽ tin vào những các cái chủ đầu tư uy tín và đặc biệt là những các cái đơn vị bán hàng uy tín có kinh nghiệm và có sự chuyên nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lúc đó họ có thể phát huy cái tính tự tin bình tĩnh | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và họ rất là là nhanh chóng tìm kiếm các cơ hội thế thì cho nên là chúng tôi khuyên họ hết sức bình tĩnh | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và họ phải nghiên cứu việc xây dựng các chính sách duy trì các công việc thị trường và đặc biệt là duy trì nhân sự hợp lý duy trì các bộ máy quản trị doanh nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Công nghệ luôn luôn là một trong những cái công cụ rất tốt để để để mà phục vụ đặc biệt là trong cái bối cảnh có dịch dã mà mọi người phải ở nhà như thế này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế nhưng mà cũng phải lựa chọn cái hệ thống công nghệ nào phù hợp với khả năng năng lực của mình nữa chứ không phải là chúng ta cứ thấy là là là làm | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và trong cái khó khăn của dịch bệnh như thế này tác động đến hầu hết các ngành nghề tất cả mọi lĩnh vực | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cũng rất là may là có thể rằng tại cái thời điểm này trong cái thời điểm ngắn hạn thì cái nguồn cung nó cũng không phải là lớn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì tôi ở đây có 3 cái chiến lược để mà có t hể góp ý với tất cả các anh các chị đang là chủ doanh nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trước đây chúng ta có thể rằng là tổ chức rất là nhiều cái hoạt động ăn chơi nhảy múa bây giờ thì chắc là cũng không thể ăn chơi nhảy múa được nữa rồi | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đặc biệt các kỹ năng của nhân viên ta có thời gian có cơ hội để đào tạo nhân viên kinh doanh tốt hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vâng có nghĩa là để giảm thiểu rủi ro thì với những cái tư vấn rất là thiết thực từ doanh nhân Nguyễn Thanh Tuyển phải không ạ | news | female | northern dialect | neutral | young |
thời gian qua thì tôi được biết là hiệp hội bất động sản Việt Nam cũng như là hội môi giới thì cũng đã có những cái đề xuất kiến nghị để cùng chung tay giảm bớt khó khăn cho các cái doanh nghiệp và nhất là doanh nghiệp mà khởi nghiệp trong lĩnh vực bất động sản | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và ngành này nó còn tác động lôi kéo các cái ngành khác cùng phát triển là khoảng 40.000.000.000 đô | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Để hỗ trợ cho doanh nghiệp này người ta có cái nguồn người ta trả lương cho người lao động | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Để sớm phục hồi sản xuất kinh doanh tức là người ta có nguồn vốn để hỗ trợ họ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ tư là có các cái chính sách để các cái ngân hàng phải giảm các cái tiến độ trả nợ hoãn giãn điều chỉnh lãi suất hợp lý | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và cái thứ năm là chúng tôi kiến nghị thúc đẩy mạnh hơn nhanh hơn cái chương trình điều chỉnh tháo gỡ vướng mắc trong các quy trình pháp luật đối với thủ tục đầu tư | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
đơn vị chủ đầu tư thì còn các cái nợ nần chưa xử lý với các cái doanh nghiệp sàn này thì nên có chính sách trả cho họ những cái tiền công mà họ đã làm | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì hiện nay chúng tôi đang ghi nhận là nhiều chẳng hạn như lúc nãy chúng tôi thống kê là tới 72% đơn vị này đều không nhận được bất kỳ một cái sự hỗ trợ nào từ các cái doanh nghiệp cho thuê | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và trong điều kiện thì rất nhiều người lựa chọn là bỏ cuộc hay là dừng lại thì một câu ngắn gọn ông có thể thông điệp gửi thông điệp tới lực lượng môi giới bất động sản hiện nay là gì và trong đó thì có các cái doanh nghiệp khởi nghiệp ạ thưa ông Nguyễn Văn Đính ạ | news | female | northern dialect | neutral | young |
Với thị trường quốc tế thì chúng hoàn toàn có đầy đủ hơn thông tin khách hàng các lãnh đạo cũng tạo dựng ra cho chúng ta những cái môi trường rất là là tích cực và truyền thông rất mạnh mẽ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vâng ạ chuyển đổi số là một cái xu thế tất yếu phải không ạ | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thưa chị Yến Nga chị đã thay đổi cách tiếp cận với khách hàng như thế nào so với thời kỳ trước khi mà dịch bệnh xảy ra | news | male | northern dialect | neutral | young |
Vâng đúng là cái cách thay đổi của chúng tôi thì gần như là nó thay đổi hoàn toàn bởi vì tất cả những cái định hướng hoạt động của chúng tôi thì hầu như là tiếp bây giờ đã chuyển sang là cái phần gián tiếp và là on lai | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thì cái việc online thế thì nó cũng nó cũng làm thay đổi cái hành vi của cái người để cái cái cái đối tác và cũng hành vi của các cái nhân sự trong cái team của chúng tôi | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đồng thời chúng tôi cũng làm việc online với nhau và có những cái có thay đổi hoàn toàn những cái quy cách về phối hợp và các cái báo cáo mẫu biểu | news | female | northern dialect | neutral | young |
Việc này nó làm thay đổi rất nhiều về cơ cấu về cách sắp xếp và cái cái các cái hoạt động kết nối trực tiếp đối với các nhà phân phối | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên là chúng tôi lại cảm thấy là khá hứng thú và cảm thấy đây là một cái một cái thời điểm mà nó mang đến cho mình một cái nhìn mới hơn về cái cách tiếp cận và nó tiết giảm được khá nhiều chi phí trong cái phần vận hành | news | female | northern dialect | neutral | young |
Về nội dung này thì chúng tôi đã ghi nhận ý kiến của chuyên gia kinh tế tiến sĩ Nguyễn Chí Hiếu | news | male | northern dialect | neutral | young |
Với góc nhìn lạc quan ông Hiếu cho rằng đây là thời điểm mở ra nhiều cơ hội các doanh nghiệp có thể nắm bắt để vượt qua khủng hoảng và phát triển mạnh mẽ sau khi mà dịch bệnh kết thúc | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ hai là cơ hội để chiếm lĩnh thị trường tuyệt vời | news | male | northern dialect | neutral | old |
Nếu bây giờ ở trong cái thị phần của mình và một số những đối thủ cạnh tranh họ đã bị loại đi rồi một cái khoảng trống để chúng ta chiếm lĩnh và cái đó là cái cơ hội để chiếm lĩnh thị phần | news | male | northern dialect | neutral | old |
cái cơ hội thứ ba hãy tận dụng những cái chương trình hỗ trợ của chính phủ | news | male | northern dialect | neutral | old |
Thưa anh Nguyễn Xuân Lộc vừa rồi chuyên gia kinh tế Nguyễn Chí Hiếu có nói đến việc nắm bắt cơ hội từ những chính sách hỗ trợ của doanh nghiệp trên thực tế thì đến thời điểm này anh đã tiếp cận như thế nào đến những chính sách hỗ trợ ạ | news | male | northern dialect | neutral | young |
Dạ vâng thực tế thì chúng tôi chưa dám và cũng chưa tiếp cận đến những cái gói hỗ trợ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mà dịch bệnh xảy ra thì doanh nghiệp luôn luôn nghĩ đến những cái gói cứu trợ hay là những cái chính sách nào đó | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mà chúng ta chưa có được cái nguồn lực ngay được | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái việc mà chuyển đổi sang một trạng thái mới để chúng tôi đã phải giục để đáp được cho cái khối khách hàng là doanh nghiệp nhiều hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai nữa là nguồn lực thì đến từ đâu | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế từ sự chuẩn bị ở trong những cái hoạt động doanh nghiệp thì trước đó sự chuẩn bị về năng suất lao động và cũng là một sự chuẩn bị khá là chủ động | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi doanh nghiệp hoạt động chưa năng suất hiệu quả thì chúng ta cần có sự cộng tác với cả những đối tác hay là khách hàng của mình chặt chẽ hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì ở đây chúng tôi vừa qua chúng tôi đề xuất ra một cái chương trình gọi là đầu tư chéo hay là khởi nghiệp chéo | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì ta sẽ kêu gọi vốn từ những đối tác thân thân thiện thiện của chúng ta | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì họ sẽ sẵn sàng họ đầu tư với nhiều cái nguồn lực hơn cho mình với cái sự quan hệ cũng tương đối tốt và có những cái hoạt động trong cái nền tảng bán hàng | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì có ngay được những cái nguồn lực và thứ nữa là gì chúng tôi cũng nghĩ đến việc là giả dụ những cái nguồn lực khác nó không đủ đáp ứng được thì chúng ta phải có những cái tài sản | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì đơn giản thôi hãy cắt giảm những cái tài sản mà có thể đang chưa sử dụng về ngắn hạn để mình có thể phần nào mình khắc phục được những cái tình trạng mà đang cấp bách | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó và hơn nữa là gì chúng ta đầu tư ở đây và về cái cái sản phẩm mới cũng một trong những cách thức để để định hướng lại các cái thị trường cho doanh nghiệp của mình | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó chúng ta dám gỡ bỏ ra không làm việc với đối tượng khách hàng trước nữa với những người mà cũng tương đối thân thiện để có được cái tập khách hàng mới hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấy đấy là những cái chiến lược mà chúng tôi tinh gọn thông qua cái việc mà tinh gọn cái cái cái cái công cụ bán hàng của mình và hệ thống ma két ting số của mình | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta cần phải huy động tất cả các nguồn lực để có thể giúp doanh nghiệp vượt qua cái giai đoạn khó khăn này | news | male | northern dialect | neutral | young |
Còn doanh nghiệp của chị yến Nga thì sao chị ạ chị đã chủ động tiếp cận với những cái gói hỗ trợ như thế nào ạ | news | male | northern dialect | neutral | young |
Tôi được biết là khá nhiều những cái khá nhiều những cái gói hỗ trợ hoặc các cái cái hoạt động vận động cho cái việc gần đây nhất là áp dụng chuyển đổi số trong nông nghiệp | news | female | northern dialect | neutral | young |
thực tế là cái việc mà tôi biết là nếu mà áp dụng được thì nó rất hữu ích đặc biệt cho những cái cái những cái đối tác là cái phần liên quan đến cái phần thương mại là cần tiếp cận thị trường hoặc là phần truyền thông Vi na phút | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà đến khi mà chúng tôi gặp trực tiếp bác Sam thì hầu như là cái việc chuyển đổi số nó mới chỉ dừng câu chuyện là mọi người biết đến cái QR cốt là cái phần quét để truy xuất thông tin | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà nó chỉ là truy xuất thông tin trong khi đúng nghĩa của QR cốt thì truy xuất nó phải truy suất sâu vào trong cái nhật ký sản xuất hay là truy xuất sâu đến cái nguồn gốc của cái sản phẩm | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tất cả những cái đấy thì nó đều có trên nhãn rồi và cái việc quét QR cốt nó gần như nó mang cái hình thức là tôi cảm giác nó đối phó hơn là nó chỉ là một cái một cái giao diện khác so với thông tin thôi | news | female | northern dialect | neutral | young |
Số doanh nghiệp thành lập mới trong tháng 7 thì giảm 33,8% so với cùng kỳ năm ngoái trong khi số doanh nghiệp rút lui khỏi thị trường lại tăng 24.6% | news | male | northern dialect | neutral | young |
Mặc dù đang gặp rất nhiều khó khăn nhưng doanh nghiệp vẫn khó tiếp cận được với nguồn vốn vay từ ngân hàng | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đây cũng là lúc mà tôi cho rằng là những cái hành động mạnh mẽ hơn của những cái tổ chức tín dụng cũng là một trong những cái phần giúp đỡ cho nhiều doanh nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
khi chúng tôi mở ra một cái chi nhánh mới hay là chúng tôi mở ra một cái ngành hàng mới thì đó cũng là một khởi nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng tôi tiếp tục thông tin hướng dẫn và duy trì các cái sự hỗ trợ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
trong đó có những cái hỗ trợ rất là cụ thể như là hỗ trợ chi phí tiền thuê mặt bằng cho các doanh nghiệp sờ tát ắp trong các cái khu Hương Tạo khu làm việc chung hay là các vườn Hương | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì đây chính sách hỗ trợ này cái cái mức hỗ trợ thì nó không lớn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng tuy nhiên trong cái bối cảnh dịch này thì đây tôi nghĩ rằng là những cái hỗ trợ nó cũng rất là là cần thiết và cũng đã giúp cho một số các sờ tát ắp các doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo được cái cái khoản kinh phí rất là cụ thể | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế thì đối với cả Hà Nội thì cũng gặp rất là nhiều khó khăn chung cho cả nước trong những cái tháng vừa qua thế thì số lượng doanh nghiệp Hà Nội mà phải tạm ngừng và giải thể hoạt động cũng rất là lớn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế trong 9 tháng đầu năm 2021 này này thế thì cái số lượng doanh nghiệp mới được thành lập của Hà Nội cũng sụt giảm 3 phần trăm so với cả năm ngoái | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và đặc biệt là số lượng doanh nghiệp giải thể tăng hơn 30 phần trăm | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động cũng rất là tăng tăng cao so với cả năm trước | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấy thì trước đây không thể gặp gỡ giúp xúc tiến giới thiệu sản phẩm trực tiếp như như trước được nữa | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì bây giờ người ta phải làm việc đó lên mạng người ta phải đưa thông tin hình ảnh sản phẩm lên mạng thì những cái doanh nghiệp giúp cung cấp cái dịch vụ đấy hay là tư vấn hướng dẫn những cái cái hoạt động đấy thì người ta vẫn có thể hoạt động được | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì về cái thiệt hại đấy thì chúng tôi không chỉ thiệt hại do cô vít mà còn thiệt hại bởi các cái dịch bệnh khác của nông nghiệp trong chăn nuôi | news | male | northern dialect | neutral | young |
Và chúng tôi gọi là không gọi là gọi là thiệt hại kép dịch bệnh kép mà là dịch bệnh đa dịch bệnh | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ hai nữa là cách như anh chị biết là cái dịch tả lợn Châu Phi ảnh hưởng cực nặng nề mà cái đối tượng khách hàng mà chúng tôi phục vụ rất lớn đó chính là có con lợn | news | male | northern dialect | neutral | young |
Và thăm khám những cái nhu cầu khách hàng vì vậy mà đấy là một cái mà cơ sở chăn nuôi thì rất hạn chế đi lại trong thời gian vừa qua | news | male | northern dialect | neutral | young |
Và cái duy trì hệ thống như là nhân viên duy tư bảo Duy tự duy tu đấy và bảo dưỡng máy móc thiết bị kho chứa | news | male | northern dialect | neutral | young |
Và ngoài ra thì nhiều cơ sở chăn nuôi bị phá sản không chỉ do dịch bệnh mà còn do giá cám tăng cao giá bán hàng bấp bênh hạn chế lưu thông hàng hóa đến các tỉnh thành lớn | news | male | northern dialect | neutral | young |
Thì chúng tôi có mạnh dạn nhờ anh Lương cũng như VOV xúc tiến để tôi làm những việc sau | news | male | northern dialect | neutral | young |
Nhờ sở kế hoạch đầu tư và các cái sơ ban ngành hỗ trợ chúng tôi về các kênh huy động vốn và hỗ trợ huy động doanh nghiệp đặc biệt là các đối với các doanh nghiệp khoa học công nghệ như chúng tôi | news | male | northern dialect | neutral | young |
Nền tảng cốt lõi của chúng tôi đó là nghiên cứu và phát triển ra lõi công nghệ | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đây là một cái nhu cầu rất cấp thiết của doanh nghiệp | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ ba là tăng cường hỗ trợ cung cấp không gian gồm cả không gian mạng phương tiện thông tin đại chúng | news | male | northern dialect | neutral | young |
Để quảng bá sản phẩm rồi thì hệ sinh thái khách hàng và các hội chợ triển lãm mà chúng tôi có thể giới thiệu trực tiếp các sản phẩm của chúng tôi | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ tư là hỗ trợ kết nối cộng đồng bao gồm cả các đối tượng khách hàng tiềm năng và toàn nhân dân để hiểu được hoạt động của khoa học công nghệ và trên đấy là nắm bắt được cái nhu cầu và dung lượng của thị trường trong và ngoài nước | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái này chúng tôi rất là kém đánh giá rất là kém cái khả năng đánh giá rất kém về thị trường và cái này thì chúng tôi cũng mong muốn vươn ra tầm quốc tế cho nên là cũng mạnh dạn nói trước nói sớm để cho anh Lương hỗ trợ | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đó là thứ nhất là hỗ trợ kết nối các doanh nghiệp nằm trong chuỗi cung ứng sản phẩm để tạo ra một cái thế hệ sinh thái doanh nghiệp thúc đẩy cùng phát triển và phục hộ vụ tốt hơn cho nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ hai là hỗ trợ kết nối lô gít tíc và tiếp cận thị trường thế giới thông qua việc đào tạo cho chúng tôi về cái luật ngoại thương | news | male | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.